1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12

61 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 3,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12

Trang 1

§8 Sử dụng máy tính cầm tay trong bài toán

th dao ộng iều hoà

2 2 (0)

2 2 (0) (0)

x x A x i khi v 0v

Trang 2

2 Giá rị h i i lượng iến hiên i h

C d ò : x  A cos     t 

- Tại thờ ểm t1 ọ x1

- Hỏi tại thờ ểm t2 = t1 ọ x2 = ?

Phương pháp giải nhanh:

* Tí lệch pha giữa x1 và x2:    t (x2 lệch pha  so v i x1)

+ N u  bất kỳ (không thu ường hợp trên), ta sử dụng máy tính:

V áy Casio fx-570VN PLUS và Vinacal 570 ES PLUS II

Chú ý: + Đơn vị tính pha là Rad, bấm phím: qw4 Màn hình xuất hiện: R

+ Nhập phân số thì bấm phím: qw11 Màn hình xuất hiện: Math + Nhập hàm số ngược: qk, qj, ql

Trang 6

mω A sin (ωt + φ) 2

+ v  vmax   A Từ ệ ồ xá ượ vmax)

+ a  amax  2A Từ ệ ồ xá ượ amax)

v

max

a cos

Trang 7

t = 0;

0

32

A

x  ;  = - π/6

13 12

T

t = 0;

0

22

A

x  ;  = - π/4

9 8

T

2 2

T

t = 0; x0= -A/2; v0 > 0;  = - 2π/3

4 3

T

Trang 8

Gia t có giá tr c tiể

A

7 8

T

Trang 11

8 rad/sT

1s32

Trang 12

Bấ : 5kpqkaz5R5$)p8qKO a1R32$)=

Trang 13

1 1 0

x

Ax

A Lấy dấ 1 dấ – 1 > 0

2 2

2 2 (0) (0)

Trang 14

1 1 0

x

x A cos cos t

Ax

A 4cmx

Trang 15

V áy Casio fx-570VN PLUS và Vinacal 570 ES PLUS II

Bấ w2, qw4qwR32

N áy ục: p2s3$+s4dp(p2s3$ )d$b=

Câu 5: M d v biê A = 8 cm, chu kì 0,2s Tạ ờ ể

t = 0,625s ng ở v trí x 4 3 cm và đi âm P ư d ?

4 rad/s T

Trang 16

Bấ qw

T ụ ấ R

Bấ 32 dạ ể ạ r )

N áy ụ p4s3$+s8dp(p4s3$ )d$b=

1 2 1

x

x A cos cos t

Ax

Trang 18

T ụ ấ R

Bấ 32 dạ ể ạ r )

N áy ụ 20qK+(s(40qK)dp (20qK)d$)b=

Suy ra   

x

6  Tìm T và 

K q ả ể

Trang 19

Khi :    2 

T 0,25s 8 rad/s

T Biể th c v n :    

a 200 3 cm/s

v 400 cm/s Khi aa ,a0  amaxlấy dấu

Trang 20

T ụ ấ R

Bấ 32 dạ ể ạ r )

N áy ụ p200s3$+(s400dp( p200s3$)d$)b=

K q ả ể

Suy ra:   

a

5

6 Bấ máy ti tụ : qJz= Lưu vào bi n B

K q ả ể

Trang 21

Khi :    2  

T 0,5s 4 rad/s

T Biể th c v n :    

Trang 22

T ụ ấ R

Bấ 32 dạ ể ạ r )

N áy ụ w22.5p(s5dp(2.5) d$)b=

K q ả ể

Trang 23

Khi :    2 

T  Tìm A

N áy ụ p50=p50=p7=50=p5 0=5=

Bấ = Máy ể q ả X  A

Bấ = Máy ể q ả Y   l

Trang 24

ñ0 ñ0 ñmax ñ0

F = F    F  F   i

c ñ0 c ñmax

Trang 25

N áy ụ p3p(s6dp(p3)d$)b =

K q ả ể

Suy ra:    

F

2.3

P ầ c d :     x F x 5

3

     Tìm

Trang 26

K q ả ể

Trang 27

Suy ra: 1 1

3

  T ờ ể lầ th 2018 q í x = 2 c dư

Trang 28

N áy ụ aa1R3R2qK$qcqka 2R8$)+qka2R8$)=

Trang 31

 D s

60

Trang 32

12 C

24323s

12 D

24234s

Trang 33

20 C

16807s

20 D

16801s

Trang 34

43

n n 0,75 t t nT4

Soá laàn 2020 505 504 1 t t 504T

V

Trang 35

ình l ận Đ v dạ toán xác thờ iểm v có x a lầ th k, ta có thể làm các ư như sau:

2

34

n n 0,75 t t nT4

4

4  Áp dụ các công th tìm khoả thờ gian khi v i từ v trí có x1 n

Trang 36

50  Ta v s lượ ồ th như sau

Trang 37

K q ả ể

Khi :  t 7 s

24  Tìm quãng ườ :

24  T trung bình:

Trang 38

K q ả ể

Trang 39

Suy ra:     2 

T 0,2s 10 rad/s

T  Tìmbiên A

Ta có:

2 ñmax tmax

Trang 40

2

Trang 41

K q ả ể

Khi : A0,075m7,5cm15cm

2 Phư ng trình d c v :    

Trang 42

m A W

Trang 43

N áy ụ 0.45Qra1O(2qK)d OQ)dR2qr=

W

2W

K q ả ể

Trang 44

Suy ra: Tñ T 0,16s T 0,32s 2 25 rad/s.

K q ả ể

Trang 47

V áy Casio fx-570VN PLUS và Vinacal 570 ES PLUS II

N áy ụ w24s3$p(s8dp(4s3 $)d$)b+ap3s3R2$+(s3dp (ap3s3R2$)d$)b=

Trang 49

N áy ụ a3R4$QraQ)R2qK $qcqka0R6$)+qka3s2R6 $)qr=

Trang 53

v (1)

(2)

Trang 55

8.14 (Chuyên Long An – 2017) M ượ 1 d ò

Trang 56

A 81

.

25 B

3

2 C

9

4 D

9

ượ ể ầ dư ỏ ượ 4 G ữ

Trang 57

MỜI QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH THAM KHẢO

Ngày đăng: 17/04/2018, 22:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w