ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ CASIO LÝ 12
Trang 1§8 Sử dụng máy tính cầm tay trong bài toán
th dao ộng iều hoà
2 2 (0)
2 2 (0) (0)
x x A x i khi v 0v
Trang 22 Giá rị h i i lượng iến hiên i h
C d ò : x A cos t
- Tại thờ ểm t1 ọ x1
- Hỏi tại thờ ểm t2 = t1 ọ x2 = ?
Phương pháp giải nhanh:
* Tí lệch pha giữa x1 và x2: t (x2 lệch pha so v i x1)
+ N u bất kỳ (không thu ường hợp trên), ta sử dụng máy tính:
V áy Casio fx-570VN PLUS và Vinacal 570 ES PLUS II
Chú ý: + Đơn vị tính pha là Rad, bấm phím: qw4 Màn hình xuất hiện: R
+ Nhập phân số thì bấm phím: qw11 Màn hình xuất hiện: Math + Nhập hàm số ngược: qk, qj, ql
Trang 6mω A sin (ωt + φ) 2
+ v vmax A Từ ệ ồ xá ượ vmax)
+ a amax 2A Từ ệ ồ xá ượ amax)
v
max
a cos
Trang 7t = 0;
0
32
A
x ; = - π/6
13 12
T
t = 0;
0
22
A
x ; = - π/4
9 8
T
2 2
T
t = 0; x0= -A/2; v0 > 0; = - 2π/3
4 3
T
Trang 8Gia t có giá tr c tiể
A
7 8
T
Trang 118 rad/sT
1s32
Trang 12Bấ : 5kpqkaz5R5$)p8qKO a1R32$)=
Trang 131 1 0
x
Ax
A Lấy dấ 1 dấ – 1 > 0
2 2
2 2 (0) (0)
Trang 141 1 0
x
x A cos cos t
Ax
A 4cmx
Trang 15V áy Casio fx-570VN PLUS và Vinacal 570 ES PLUS II
Bấ w2, qw4qwR32
N áy ục: p2s3$+s4dp(p2s3$ )d$b=
Câu 5: M d v biê A = 8 cm, chu kì 0,2s Tạ ờ ể
t = 0,625s ng ở v trí x 4 3 cm và đi âm P ư d ?
4 rad/s T
Trang 16Bấ qw
T ụ ấ R
Bấ 32 dạ ể ạ r )
N áy ụ p4s3$+s8dp(p4s3$ )d$b=
1 2 1
x
x A cos cos t
Ax
Trang 18T ụ ấ R
Bấ 32 dạ ể ạ r )
N áy ụ 20qK+(s(40qK)dp (20qK)d$)b=
Suy ra
x
6 Tìm T và
K q ả ể
Trang 19Khi : 2
T 0,25s 8 rad/s
T Biể th c v n :
a 200 3 cm/s
v 400 cm/s Khi aa ,a0 amaxlấy dấu
Trang 20T ụ ấ R
Bấ 32 dạ ể ạ r )
N áy ụ p200s3$+(s400dp( p200s3$)d$)b=
K q ả ể
Suy ra:
a
5
6 Bấ máy ti tụ : qJz= Lưu vào bi n B
K q ả ể
Trang 21Khi : 2
T 0,5s 4 rad/s
T Biể th c v n :
Trang 22T ụ ấ R
Bấ 32 dạ ể ạ r )
N áy ụ w22.5p(s5dp(2.5) d$)b=
K q ả ể
Trang 23Khi : 2
T Tìm A
N áy ụ p50=p50=p7=50=p5 0=5=
Bấ = Máy ể q ả X A
Bấ = Máy ể q ả Y l
Trang 24ñ0 ñ0 ñmax ñ0
F = F F F i
c ñ0 c ñmax
Trang 25N áy ụ p3p(s6dp(p3)d$)b =
K q ả ể
Suy ra:
F
2.3
P ầ c d : x F x 5
3
Tìm
Trang 26K q ả ể
Trang 27Suy ra: 1 1
3
T ờ ể lầ th 2018 q í x = 2 c dư
Trang 28N áy ụ aa1R3R2qK$qcqka 2R8$)+qka2R8$)=
Trang 31 D s
60
Trang 3212 C
24323s
12 D
24234s
Trang 3320 C
16807s
20 D
16801s
Trang 3443
n n 0,75 t t nT4
Soá laàn 2020 505 504 1 t t 504T
V
Trang 35ình l ận Đ v dạ toán xác thờ iểm v có x a lầ th k, ta có thể làm các ư như sau:
2
34
n n 0,75 t t nT4
4
4 Áp dụ các công th tìm khoả thờ gian khi v i từ v trí có x1 n
Trang 3650 Ta v s lượ ồ th như sau
Trang 37K q ả ể
Khi : t 7 s
24 Tìm quãng ườ :
24 T trung bình:
Trang 38K q ả ể
Trang 39Suy ra: 2
T 0,2s 10 rad/s
T Tìmbiên A
Ta có:
2 ñmax tmax
Trang 402
Trang 41K q ả ể
Khi : A0,075m7,5cm15cm
2 Phư ng trình d c v :
Trang 42m A W
Trang 43N áy ụ 0.45Qra1O(2qK)d OQ)dR2qr=
W
2W
K q ả ể
Trang 44Suy ra: Tñ T 0,16s T 0,32s 2 25 rad/s.
K q ả ể
Trang 47V áy Casio fx-570VN PLUS và Vinacal 570 ES PLUS II
N áy ụ w24s3$p(s8dp(4s3 $)d$)b+ap3s3R2$+(s3dp (ap3s3R2$)d$)b=
Trang 49N áy ụ a3R4$QraQ)R2qK $qcqka0R6$)+qka3s2R6 $)qr=
Trang 53v (1)
(2)
Trang 558.14 (Chuyên Long An – 2017) M ượ 1 d ò
Trang 56A 81
.
25 B
3
2 C
9
4 D
9
ượ ể ầ dư ỏ ượ 4 G ữ
Trang 57MỜI QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH THAM KHẢO