Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, sau phản ứng vẫn còn sắt dư thì muối thu được là FeNO33.. 2 Sắt II sunfua tác dụng với dung dịch axit clohiđric thu được khí Y.. Số chất khí
Trang 1Nhóm Hóa học THPT Quất Lâm Đề thi thử số 1
SỞ GD-ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT QUẤT LÂM
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 - 2018
Môn thi: HOÁ HỌC, lớp 12
Đề thi thử số 1
Thời gian làm bài: 50 phút
Câ
Đ/á
Câ
u
Đ/á
Mã đề 132
Câu 41: Kim loại phản ứng với dd H2SO4 loãng là:
A
Mg B Ag C Cu D Au
Câu 42 Phèn chua có công thức nào?
A (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
C CuSO4.5H2O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 43 Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?
A 3Fe + 2O2
→
t
→
t 2FeCl3
C.
2Fe + 3I2
→
t
2FeI3 D Fe + S →t
FeS
Câu 44 Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A.
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt
B Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
C Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
D Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy
Câu 45: Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu:
A NaOH, CH3COOONa, HCl, Na2SO4 B Mg(NO3)2, NaOH, NH3, NH4Cl
C NaOH, Na2CO3 , NaHCO3, HF D H2O, HClO, CH3COOH , Mg(OH)2
Câu 46 Điều nào sau đây đúng khi nói về cacbon đioxit?
A Làm vẩn đục dung dịch NaOH
B Là khí không màu, nhẹ hơn không khí.
C Là chất khí có thể dùng chữa cháy khi có đám cháy magie.
D.
Có thể tạo ra ''nước đá khô'' dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm
Câu 47: Hãy cho biết trong phân tử isopren có bao nhiêu liên kết σ ( xich ma ) và bao nhiêu liên kết π.
A 8 liên kết σ và 2 liên kết π B. 12 liên kết σ và 2 liên kết π
C 9 liên kết σ và 4 liên kết π D 10 liên kết σ và 2 liên kết π.
Câu 48: Công thức tổng quát của andehit no đơn chức có thể là công thức nào trong số các công thức sau
A CxHyCHO ( , y B. CxH2xO ( , nguyên)
C CxH2x - 1CHO ( , nguyên) D CxH2xO2 ( , nguyên)
Câu 49: Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3-COO-CH3 Tên gọi đúng của X là
A etylaxetat B metylaxetat C đimetylaxetat D axeton.
Câu 50: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A.
Câu 51: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy bao nhiêu đipeptit?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 52: Khí gây ra hiện tượng mưa axit là
Trang 2Nhóm Hóa học THPT Quất Lâm Đề thi thử số 1
A CH4 B NH3 C. SO2 D H2
Câu 53: Cho 1 lá sắt vào 500ml dung dịch CuSO4 a(M) Sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng lá sắt tăng 2,4g Giá trị của a là
Câu 54: Cho 1,365g một kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được một dung dịch có khối lượng lớn
hơn so với khối lượng nước đã dùng là 1,33g X là kim loại nào sau đây:
A Na B K C Rb D Cs
Câu 55: Khi dùng phễu chiết có thể tách riêng hai chất lỏng X và Y
Các chất X, Y tương ứng có thể là
A nước muối và nước đường B dd NaOH và phenol.
C.
benzen và H2O D nước và dầu hỏa
Câu 56: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Este tạo bởi axit fomic cho phản ứng tráng bạc
B Đun nóng chất béo tristearin (C17H35COO)3C3H5 với dung dịch H2SO4 loãng sẽ thu được xà phòng và glixerol
C Ta có thể phân biệt dung dịch glucozơ với dung dịch fructozơ bằng phản ứng tráng bạc
D Đốt cháy este luôn cho số mol CO2 lớn hơn số mol H2O
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí
O2 (ở đktc) thu được 1,344 lít khí CO2 (ở đktc) và 1,08 gam H2O Giá trị của V là
A 1,12 lít B 2,24 lít C 1,568 lít D 3,136 lít.
Câu 58: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 59: Chọn phát biểu đúng?
A
Trong phòng thí nghiệm điều chế HNO3 người ta cho NaNO3 tinh thể tác dụng với dd H2SO4 đậm đặc đun nóng
B CO có khả năng khử các oxit kim loại MgO, ZnO, Fe2O3 thành kim loại
C Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo %P trong phân lân.
D Trong các phản ứng hóa học Si chỉ thể hiện tính khử.
Câu 60: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, etyl fomat, metylamin Số chất trong dãy có thể tham gia phản
ứng tráng gương là
Câu 61: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit.
B Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng, sau phản ứng vẫn còn sắt dư thì muối thu được là Fe(NO3)3
C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước
D
CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit
Câu 62: Phát biểu sai là
A Stiren làm mất màu dung dịch brom
B Phenol tác dụng được với Na và dung dịch NaOH.
C.
Đốt cháy hoàn toàn ancol etylic thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
D Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 63: Hoà tan hoàn toàn 1,92 gam Mg trong dd HNO3 loãng dư thì thu được 0,224 (l) khí X (đktc) và dd Y
Cô cạn dd Y thu được 12,64 gam muối khí X là
A NO2 B NH3 NC 2O D N2.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng (n-1)
B Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.
C.
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
D Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
Trang 3Nhóm Hóa học THPT Quất Lâm Đề thi thử số 1
Câu 65: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là :
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B HNO3, NaCl, Na2SO4
C
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 D NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
Câu 66: Trong sơ đồ: (1) Cu + X → Y + Z (2) Fe + Y → Z + Cu
(3) Fe + X → Z (4) Z + Cl2 → X
X, Y, Z lần lượt là:
A FeCl3, FeCl2, CuCl2 B. FeCl3, CuCl2, FeCl2
C AgNO3, Fe(NO3)2, HNO3 D HNO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3
Câu 67: Các chất khí X, Y, Z, R, T lần lượt được tạo ra từ các quá trình phản ứng sau:
(1) Na2SO3 tác dụng với dung dịch axit sunfuric thu được khí X
(2) Sắt (II) sunfua tác dụng với dung dịch axit clohiđric thu được khí Y
(3) Nhiệt phân kali clorat, xúc tác mangan đioxit thu được khí Z
(4) Nhiệt phân quặng đolomit thu được khí R
(5) Đốt quặng pirit sắt thu được khí T
Số chất khí tác dụng được với dung dịch KOH là :
Câu 68: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào dung dịch X Kết quả thí nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau
Giá trị của m và x lần lượt là
A 228,75 và 3,0 B 228,75 và 3,25 C 200,0 và 2,75 D 200,0 và 3,25
Câu 69: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z,
E, F
Chất
Thuốc thử
Dung dịch
NaHCO3
Không sủi bọt khí
Không sủi bọt khí
Sủi bọt khí Không sủi bọt
khí
Không sủi bọt khí
Dung dịch
AgNO3/NH3 đun
nhẹ
Không có kết
tủa
Không có kết tủa
Cu(OH)2 lắc nhẹ Cu(OH)2 không
tan
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam
Dung dịch xanh lam
Cu(OH)2 không tan
Nước brom Không có kết
tủa
Không có kết tủa
Không có kết tủa
Không có kết tủa
có kết tủa
Các chất X, Y, Z, E, F lần lượt là
A
etyl axetat, glucozơ, axit fomic, glixerol, phenol
B etyl axetat, glucozơ, axit axetic, etylen glicol, anilin.
C etyl format, glucozơ, axit formic, glixerol, anilin.
D etyl axetic, fructozơ, axit formic, ancol etylic, phenol.
Câu 70: Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, saccarozơ, glyxylvalin (Gly-Val), etylen glicol, triolein.
Số chất bị thuỷ phân trong môi trường kiềm là
Trang 4Nhóm Hóa học THPT Quất Lâm Đề thi thử số 1
Câu 71: Đem oxi hóa 2,76 gam ancol etylic, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, ancol và nước Một
nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng ancol etylic đã bị oxi hóa là:
A 45% B 40% C 80% D 90%
Câu 72: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là
75% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 59,1 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu là 32,7 gam Giá trị của m là
A
Câu 73: Chia 1,6 lít dung dịch chứa Cu(NO3)2 và HCl thành hai phần bằng nhau Điện phân phần 1 (điện cực trơ) với cường độ dòng điện là 2,5A, sau t giây thu được 0,14 mol khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8M và thu được 1,96 gam kết tủa Cho m gam bột Fe vào phần 2 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,7m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 28,00 và 6,72 B 28,00 và 2,24 C 27,73 và 6,72 D 23,73 và 2,24
Câu 74: Cho từ từ dd Ba(OH)2 0,5M vào 200ml ddX gồm K2SO4 0,2M và AlCl3 0,1M Khi thể tích dd Ba(OH)2 cho vào là V1 (ml) thì khối lượng kết tủa thu được là 7,695 gam Khi thể tích dd Ba(OH)2 cho vào là V2 (ml) thì khối lượng kết từ thu được là 9,012 gam Tổng V1 + V2 có giá trị là:
Câu 75: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở, thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết
b – c = 4a Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 39 gam X’ Nếu cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, sau đó cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A 61,48 gam B 53,2 gam C 57,2 gam D 52,6 gam
Câu 76: Đốt cháy hết 25,56 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và một amino axit Z thuộc dãy đồng đẳng
của glyxin (MZ > 75) cần đúng 1,09 mol O2, thu được CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng 48 : 49 và 0,02
mol khí N2 Cũng lượng X trên cho tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được m
gam rắn khan và một ancol duy nhất Biết dung dịch KOH đã dùng dư 20% so với lượng phản ứng Giá trị của
m là
Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khí (đktc), trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9 Cho BaCl2 dư vào
Z thu được 356,49 gam kết tủa Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?
A 21 B 22 C 19 D 20.
Câu 78 Cho hỗn hợp E gồm tripeptit X có dạng Gly-M-M (được tạo nên từ các α-amino axit thuộc cùng dãy
đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon) Đun m gam E với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch, thu được phần rắn chỉ chứa ba muối và 0,04 mol hỗn hợp hơi T gồm ba chất hữu cơ có tỉ khối so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy toàn bộ muối cần 10,96 gam O2, thu được N2; 5,83 gam Na2CO3 và 15,2 gam hỗn hợp CO2 và H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là:
A 11,345% B 12,698% C 12,720% D 9,735%.
Câu 79: Hòa tan hết 24,018 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCl3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,736 mol HCl, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 3 muối và 0,024 mol khí NO Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 115,738 gam kết tủa Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Phần trăm số mol của FeCl3 trong X có giá trị gần nhất với:
A 15% B. 18% C 22% D 25%
Câu 80: Thủy phân hết m gam hỗn hợp X gồm một số este được tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức bằng
một lượng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn thu được a gam muối và b gam hỗn hợp ancol Đốt cháy a gam hỗn hợp muối thu được hỗn hợp khí Y và 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ hỗn hợp khí Y sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 23 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 13,18 gam so với ban đầu Đun b gam hỗn hợp ancol sinh ra với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 4,34 gam hỗn hợp các ete Các phản ứng xảy
Trang 5Nhóm Hóa học THPT Quất Lâm Đề thi thử số 1
A 10 B 11 C 13 D 12
Hết