Lưu vực hệ thống sông Mã nằm ở phía tây Tây Bắc Bắc Bộ và phần phía bắc của Bắc Trung Bộ, trong phạm vi toạ độ địa lý: 103005106000 kinh độ đông, 1904021041 vĩ độ bắc. Với diện tích 28.400 km2, phần lớn lưu vực sông Mã (17.600 km2, chiếm 62%) nằm trong lãnh thổ nước ta, phần còn lại (10.800 km2, chiếm 38%) nằm trong lãnh thổ nước Lào. Phần lưu vực nằm trong lãnh thổ nước ta thuộc địa phận tỉnh Thanh Hoá và một phần địa phận các tỉnh: Điện Biên, Sơn La, Hoà Bình và Nghệ An; phía bắc, đông bắc tiếp giáp lưu vực sông Hồng, phía tây giáp lưu vực một số sông nhánh của sông Mê Công, phía tây nam và nam giáp lưu vực sông Cả và phía đông là vịnh Bắc Bộ (hình 1.1).
Trang 1TÀI LIỆU THAM KHẢO Tiếng Việt
1 Ban chỉ đạo kiểm kê rừng, UBND tỉnh Thanh Hoá (1999), Báo cáo thuyết minh kết quả điều tra rừng Thanh Hoá đến năm 1999.
2 Bộ Tài nguyên và Môi trường ( 2009) Kịch bản biến đổi khí hậu, nước biển
dâng cho Việt Nam Hà Nội.
3 Cục Thống kê Thanh Hoá (1999), Thống kê tình hình kính tế xã hội tỉnh Thanh Hoá đến 1/4/ 1999.
4 Hoàng Ngọc Quang (2000), Quản lý, khai thác sử dụng, bảo vệ tài nguyên
và môi trường nước sông Mã, Trường Cao đẳng Khí tượng Thủy văn Hà Nội.
5 Hoàng Ngọc Quang (2001), Cân bằng hệ thống nước sông Mã có xét đến
nguồn nước bổ sung của hồ chứa Của Đạt và Thác Quýt, Trường Cao đẳng
Khí tượng Thủy văn Hà Nội.
6 Sở Khoa học công nghệ và Môi trường Thanh Hoá (2000), Hiện trạng môi trường Thanh Hoá 1994 và 2000.
7 Ngô Đình Tuấn, Hoàng Ngọc Quang (1999), Nghiên cứu khả thi đường tràn
cứu hộ đê sông Chu tỉnh Thanh Hóa, Hà Nội.
8 Ngô Đình Tuấn (2004), Quy hoạch tổng thể xây dựng công trình phân lũ,
chậm lũ và nâng cấp cơ sở hạ tầng sống chung với lũ huyện Thạch Thành-Vĩnh Lộc Thanh Hoá, Trường Đại học Thủy lợi Hà Nội.
9 Trần Thanh Xuân (2007) Đặc điểm thủy văn và nguồn nước sông Việt Nam.
Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội.
10 Trần Thanh Xuân, Hoàng Minh Tuyển, Trần Thục, Trần Hồng Thái, Nguyễn
Kiên Dũng (2012) Tài nguyên nước các hệ thống sông chính Việt Nam Nhà
xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.
11 Trần Thanh Xuân, Trần Thục, Hoàng Minh Tuyển ( 2011) Tác động của biến
đổi khí hậu đến tài nguyên nước Việt Nam Nhà xuất bản Khoa học và kỹ
thuật Hà Nội.
Trang 212 Trần Thanh Xuân (1994), Nghiên cứu bài toán cân bằng sử dụng có hiệu quả
tài nguyên nước khu vực Bắc Trung Bộ, Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn
và Môi trường, Hà Nội
13 Trung tâm Quy hoạch và điều tra tài nguyên nước (2010), Xây dựng dự án quy
hoạch tài nguyên nước lưu vực sông Mã.
14 Uỷ ban Nhân dân tỉnh Thanh Hoá (1999), Đề án tổng quan 66/QĐ-TTG tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2000-2010.
15 Viện Quy hoạch Thủy lợi (1993), Tổng quan lưu vực sông Mã, Hà Nội.
16 Viện Khí tượng Thuỷ văn (1985), Đặc trưng hình thái lưu vực sông.
17 Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường ( 2010) Tác động của
biến đổi khí hậu lên tài nguyên nước và các biện pháp thích ứng Báo cáo
Tổng kết Dự án Hà Nội.
18 Viện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Môi trường ( 2011) Tài liệu hướng
dẫn, Tác động của biến đổi khí hậu và xác định các giải pháp thích ứng Nhà
xuất bản Tài nguyên Môi trường và Bản đồ Việt Nam.
Trang 3Tiếng Anh
19 Brett F Sanders1 và Michael Piasecki, Mitigation of Salinity Intrusion in
Well-mixed Estuaries by Optimization of Freshwater Diversion Rates, J Hydr.
Engrg Volume 128, Issue 1, pp 64-77;
20 DHI (2007), A Modelling System for Rivers and Channels, Reference
Manual Mike 11
21 Martin Smith, CROPWAT A computer programme for irrigation planning and Management, FAO Land Water Development Division paper No 46, Rome, Italy.
22 MIKE BASIN – Basic concepts, DHI water and Environment Horsolm, Denmark, 2001.
23 Nas J.E, Determining run - off from rainfall Proc Nst Civ Engrs 1958, Vol
10 Pp 163-183.
24 IPCC(2008) Climate Change and Water, Technical Paper VI.
25 Mekong River Commission (2010).” Impacts of
development on Mekong flow regimes, First assessment
26 Reference, Manual A Modelling System for Rivers and Channels.
27 User guide, A Modelling System for Rivers and Channels.
28 User Basic Tutorial Mike view flood mapping add-on module.
Trang 429 VietNam institute of Meteorology, Hydrology and Environment (2010).
Impacts of climate change on water resources and adaptaion measures Final
report.
Trang 5Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
PHỤ LỤC
Trang 6Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
Phụ lục 1: Lượng bốc thoát hơi tiềm năng tháng trung bình theo các thời kỳ tại các trạm khí tượng trên lưu vực sông Mã
Kịch bản A2
Năm
Hồi
Xuân
Thanh
Hoá
Tuần Giáo
Yên Định
Sơn La
Kịch bản B2
Trang 7Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
Lượng bốc hơi tiềm năng mùa(mm)
Hồi Xuân
Thanh
Hoá
Tuần Giáo
Yên Định
Sơn La
Kịch bản B1
(mm)
Lượng bốc hơi tiềm năng mùa(mm)
Trang 8Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
Hồi Xuân
Thanh
Hoá
Tuần Giáo
Yên Định
Sơn La
Phụ lục 2 Lượng mưa trung bình tháng theo các thời kỳ trên lưu vực sông Mã
Kịch bản A2
Trang 9Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
Trạm Thời kỳ Lượng mưa tháng trung bình qua các thời kỳ (mm) (mm) Năm
Lượng mưa mùa(mm)
Bái
Thượng
1980 -1999 30,1 30,8 52,9 108 280 269 248 319 310 260 88,9 24,2 2020 1686 335
2020 -2039 29,2 30,9 52,5 99,3 282 274 259 327 314 259 91,1 25,6 2043 1714 329
2040 -2059 28,6 31,0 52,2 93,3 283 277 266 333 317 258 92,6 26,5 2059 1735 324
2060 -2079 27,7 31,2 51,8 85,5 285 281 276 342 321 257 94,7 27,8 2080 1762 319
2080 -2099 26,7 31,3 51,4 76,2 287 287 288 351 325 255 97,1 29,2 2105 1793 312
Thanh
Hoá
1980 -1999 21,8 27,0 41,6 73,4 154 197 180 218 343 338 80,9 21,8 1696 1430 267
2020 -2039 20,8 27,1 40,9 68,4 153 199 189 228 350 344 83,8 23,3 1728 1464 264
2040 -2059 20,0 27,2 40,4 64,8 153 200 196 235 355 349 85,8 24,3 1750 1488 263
2060 -2079 19,0 27,3 39,7 60,1 152 201 204 245 362 356 88,5 25,7 1780 1519 260
2080 -2099 17,8 27,4 38,9 54,6 151 203 214 256 370 364 91,7 27,3 1815 1557 258
Yên Định
1980 -1999 18,6 21,0 39,7 66,6 163 184 200 209 254 225 76,4 12,3 1469 1235 235
2020 -2039 17,8 21,1 38,9 61,8 163 185 208 217 259 229 79,2 13,2 1493 1261 232
2040 -2059 17,2 21,2 38,3 58,5 162 186 214 223 263 233 81,0 13,8 1510 1280 230
2060 -2079 16,4 21,3 37,5 54,2 162 187 221 231 268 237 83,4 14,6 1533 1305 228
2080 -2099 15,5 21,4 36,7 49,2 161 188 230 240 274 242 86,2 15,6 1560 1335 224
Sông Mã
1980 -1999 8,8 21,5 43,5 71,0 142 221 216 219 110 35,2 33,4 13,5 1134 942 192
2020 -2039 8,4 22,3 41,3 70,6 145 222 222 219 110 34,9 33,9 14,2 1144 954 191
2040 -2059 8,0 22,9 39,8 70,3 148 222 226 220 110 34,6 34,3 14,6 1151 961 190
2060 -2079 7,6 23,7 37,7 69,9 152 223 231 221 110 34,3 34,8 15,2 1160 972 189
2080 -2099 7,1 24,6 35,2 69,4 156 224 238 222 111 34,0 35,4 15,8 1171 984 187
Tuần
Giáo
1980 -1999 17,6 23,6 60,1 113,0 188 273 301 249 125 56,1 40,9 17,0 1465 1193 272
2020 -2039 15,2 25,1 56,7 111,9 189 277 314 256 128 54,7 42,2 19,0 1488 1218 270
2040 -2059 13,4 26,2 54,3 111,2 190 280 323 260 129 53,7 43,1 20,5 1505 1236 269
2060 -2079 11,1 27,6 51,2 110,1 190 284 335 267 132 52,3 44,4 22,3 1526 1260 267
2080 -2099 8,4 29,3 47,5 108,9 191 288 349 274 135 50,7 45,8 24,5 1552 1287 264
Hồi Xuân
1980 -1999 16,6 16,8 39,2 86,9 197 248 333 309 232 157,9 40,8 17,3 1696 1478 218
2020 -2039 14,9 18,1 38,5 84,1 198 255 356 315 238 155,9 41,8 18,7 1734 1518 216
2040 -2059 13,7 19,0 38,1 82,1 198 261 372 319 241 154,4 42,5 19,7 1761 1546 215
2060 -2079 12,1 20,2 37,5 79,5 199 268 393 325 246 152,4 43,4 21,0 1797 1583 214
2080 -2099 10,2 21,7 36,7 76,4 199 276 418 332 252 150,1 44,5 22,5 1839 1627 212 Pha Đin 1980 -1999 21,3 22,8 54,2 126 218 297 337 316 145 58,6 41,6 17,6 1656 1372 283
2020 -2039 17,4 24,8 50,4 125 219 301 354 325 146 57,7 42,6 20,1 1683 1403 280
2040 -2059 14,6 26,3 47,7 125 220 304 367 330 147 57,1 43,3 21,8 1703 1425 278
2060 -2079 10,9 28,2 44,2 124 221 308 382 338 148 56,2 44,3 24,0 1729 1453 276
Trang 10Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
Trạm Thời kỳ Lượng mưa tháng trung bình qua các thời kỳ (mm) (mm) Năm
Lượng mưa mùa(mm)
2080 -2099 6,6 30,5 40,1 123 222 313 401 347 149 55,2 45,4 26,7 1760 1487 273
Sơn La
1980 -1999 15,6 20,7 58,6 113 197 253 267 245 122 55,5 45,2 12,3 1406 1141 266
2020 -2039 13,9 22,3 54,7 113 198 258 283 247 124 54,2 45,8 13,6 1428 1165 263
2040 -2059 12,7 23,5 52,0 113 199 262 294 248 125 53,3 46,3 14,6 1443 1181 262
2060 -2079 11,1 25,1 48,4 112 200 267 308 250 127 52,0 46,9 15,8 1462 1203 259
2080 -2099 9,3 27,0 44,2 112 201 273 325 252 129 50,5 47,6 17,2 1486 1229 257
Kịch bản B2
Trạm Thời kỳ Lượng mưa tháng trung bình qua các thời kỳ (mm) (mm) Năm
Lượng mưa mùa(mm)
Bái
Thương
1980 -1999
30,
2020 -2039 29,2 31,0 52,5 99,3 282 274 259 327 314 259 91,0 25,6 2043 1714 329
2040 -2059 28,5 31,1 52,2 92,8 283 277 267 334 317 258 92,8 26,6 2060 1736 324
2060 -2079 27,9 31,2 51,9 86,6 285 281 275 340 320 257 94,4 27,6 2077 1758 319
2080 -2099
27,
Thanh Hoá
1980 -1999
21,
2020 -2039 20,8 27,1 40,9 68,4 153 199 189 228 350 344 83,8 23,3 1728 1463 264
2040 -2059 19,9 27,2 40,3 64,5 152 200 196 236 355 350 86,0 24,4 1752 1490 262
2060 -2079 19,1 27,3 39,8 60,8 152 201 203 243 361 355 88,1 25,5 1776 1515 261
2080 -2099
18,
Yên Định 1980 -1999 18,
6
Trang 11Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
Trạm Thời kỳ Lượng mưa tháng trung bình qua các thời kỳ (mm) (mm) Năm
Lượng mưa mùa(mm)
2020 -2039
17,
2040 -2059
17,
2060 -2079 16,5 21,3 37,7 54,9 162 187 220 230 267 237 82,9 14,5 1530 1302 228
2080 -2100 16,0 21,4 37,2 52,2 161 187 225 235 270 240 84,4 15,0 1545 1319 226
Sông Mã
1980 -1999 8,8 21,5 43,5 71,0 142 221 216 219 110 35,2 33,4 13,5 1134 942 192
2020 -2039 8,4 22,3 41,3 70,6 145 222 222 219 110 34,9 33,9 14,2 1144 953 191
2040 -2059 8,0 23,0 39,6 70,2 148 223 226 220 110 34,6 34,3 14,6 1152 962 190
2060 -2079 7,6 23,6 37,9 69,9 151 223 231 221 110 34,4 34,7 15,1 1159 970 189
2080 -2099 7,3 24,1 36,5 69,7 153 224 234 221 110 34,1 35,1 15,4 1165 977 188
Tuần Giáo
1980 -1999 17,6 23,6 60,1 113,0 188 273 301 249 125 56,1 40,9 17,0 1465 1193 228
2020 -2039 15,2 25,1 56,6 111,9 189 277 315 265 135 61,7 45,4 19,4 1516 1242 226
2040 -2059 13,2 26,3 54,1 111,1 190 280 325 277 143 66,0 49,1 21,2 1555 1280 224
2060 -2079
11,
2080 -2099 9,7 28,4 49,7 109,6 191 285 343 298 157 73,6 55,8 24,3 1624 1347 228
Hồi Xuân
1980 -1999
16,
2020 -2039
15,
2040 -2059
13,
2060 -2079 12,3 20,1 37,5 79,9 199 267 390 324 246 152,6 43,2 20,8 1792 1578 214
2080 -2099 11,2 20,9 37,2 78,1 199 271 404 328 249 151,3 43,8 21,6 1816 1603 213 Pha Đin
1980 -1999
21,
2020 -2039 17, 24,8 50,4 125 219 301 354 325 146 57,7 42,5 20,1 1683 1403 280
Trang 12Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
Trạm Thời kỳ Lượng mưa tháng trung bình qua các thời kỳ (mm) (mm) Năm
Lượng mưa mùa(mm)
5
2040 -2059 14,4 26,4 47,5 125 220 304 368 331 147 57,0 43,4 21,8 1705 1427 278
2060 -2079
11,
2080 -2099 8,7 29,3 42,4 124 221 310 391 342 148 55,7 44,9 25,1 1742 1468 274
Sơn La
1980 -1999
15,
2020 -2039
14,
2040 -2059
12,
2060 -2079 11,2 24,9 48,9 112 200 266 306 249 126 52,2 46,8 15,6 1460 1200 260
2080 -2099 10,1 26,0 46,6 112 200 269 316 251 128 51,3 47,2 16,4 1473 1215 258
Kịch bản B1
Trạm Thời kỳ Lượng mưa tháng trung bình qua các thời kỳ (mm) (mm) Năm Lượng mưa mùa(mm)
Bái
Thượng
1980 -1999 30,1 30,8 52,9 108 280 269 248 319 310 260 88,9 24,2 2020 1686 335
2020 -2039 29,1 31,0 52,4 98,4 282 274 260 328 314 259 91,3 25,7 2045 1717 328
2040 -2059
28,
2060 -2079
28,
2080 -2099 28,1 31,1 52,0 89,0 284 279 272 338 319 257 93,8 27,2 2071 1750 321 Thanh Hoá 1980 -1999 21,
Trang 13Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
Trạm Thời kỳ Lượng mưa tháng trung bình qua các thời kỳ (mm) (mm) Năm
Lượng mưa mùa(mm)
2020 -2039
20,
2040 -2059
20,
2060 -2079 19,6 27,2 40,1 63,1 152 200 199 238 358 352 86,8 24,8 1762 1500 262
2080 -2099 19,4 27,3 40,0 62,3 152 201 200 240 359 354 87,2 25,0 1767 1506 261
Yên Định
1980 -1999
18,
2020 -2039
17,
2040 -2059
17,
2060 -2079 16,9 21,2 38,0 57,1 162 186 216 226 265 235 81,7 14,0 1519 1290 229
2080 -2099 16,8 21,3 37,9 56,5 162 186 218 227 266 235 82,0 14,2 1523 1295 229
Sông Mã
1980 -1999 8,8 21,5 43,5 71,0 142 221 216 219 110 35,2 33,4 13,5 1134 942 192
2020 -2039 8,3 22,4 41,1 70,5 146 222 223 220 110 34,8 34,0 14,2 1145 955 191
2040 -2059 8,0 22,9 39,8 70,3 148 222 226 220 110 34,6 34,3 14,6 1151 961 190
2060 -2079 7,8 23,2 38,9 70,1 149 223 228 220 110 34,5 34,5 14,8 1155 965 189
2080 -2099 7,8 23,4 38,5 70,0 150 223 229 221 110 34,4 34,6 14,8 1156 967 189
Tuần Giáo
1980 -1999 17,6 23,6 60,1 113,0 188 273 301 249 125 56,1 40,9 17,0 1465 1193 272
2020 -2039 14,9 25,3 56,3 111,8 189 278 315 256 128 54,5 42,3 19,3 1491 1221 270
2040 -2059 13,4 26,2 54,5 111,2 190 280 323 260 129 53,7 43,1 20,3 1504 1235 269
2060 -2079
12,
4 26,8 53,3 110,8 190 281 327 263 130 53,1 43,7 21,0 1513 1245 268
2080 -2099
12,
0 27,1 52,8 110,6 190 282 329 264 131 52,9 43,9 21,3 1516 1248 268 Hồi Xuân 1980 -1999 16,
6 16,8 39,2 86,9 197 248 333 309 232 157,9 40,8 17,3 1696 1478 218
Trang 14Luận văn thạc sĩ Chuyên ngành Phát triển nguồn nước
Trạm Thời kỳ Lượng mưa tháng trung bình qua các thời kỳ (mm) (mm) Năm
Lượng mưa mùa(mm)
2020 -2039
14,
8 18,3 38,4 83,8 198 256 358 316 238 155,6 41,9 18,9 1738 1522 216
2040 -2059
13,
8 19,0 38,1 82,2 198 261 371 319 241 154,4 42,4 19,6 1760 1545 215
2060 -2079 13,1 19,5 37,8 81,1 199 263 380 322 243 153,5 42,8 20,1 1775 1561 214
2080 -2099 12,8 19,7 37,7 80,6 199 265 384 323 244 153,1 43,0 20,3 1781 1567 214
Pha Đin
1980 -1999
21,
2020 -2039
17,
2040 -2059
14,
2060 -2079 13,0 27,1 46,4 125 220 306 372 333 147 56,7 43,8 22,5 1713 1435 277
2080 -2099 12,2 27,5 45,9 124 220 306 375 335 147 56,5 44,0 22,9 1717 1440 277
Sơn La
1980 -1999
15,
2020 -2039
13,
2040 -2059
12,
2060 -2079 12,0 24,2 50,7 112 199 264 299 249 126 52,7 46,5 15,0 1450 1190 261
2080 -2099 11,7 24,5 50,1 112 199 265 302 249 126 52,5 46,7 15,2 1454 1194 260
Trang 15Phụ lục 3: Nhu cầu nước từng vùng theo tháng
Kịch bản Tháng Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 vùng 4 Vùng 5 Vùng 6 Vùng 7 vùng 8 Vùng 9 vùng 10
Trang 16Kịch bản Tháng Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 vùng 4 Vùng 5 Vùng 6 Vùng 7 vùng 8 Vùng 9 vùng 10
Trang 17Kịch bản Tháng Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 vùng 4 Vùng 5 Vùng 6 Vùng 7 vùng 8 Vùng 9 vùng 10
Trang 18Kịch bản Tháng Vùng 1 Vùng 2 Vùng 3 vùng 4 Vùng 5 Vùng 6 Vùng 7 vùng 8 Vùng 9 vùng 10