1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thảo luận mẫu Tiếng trung 2.1

4 1,5K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 34,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(在家) A: 今天天气那么好。 Jīntiān tiānqì nàme hǎo.. B: 对啊,那我们要去哪儿? Duì a, nà wǒmen yào qù nǎr?. B:你在看什么书? Nǐ zài kàn shénme shū... E:汉字很难,发音不太难。 Hànzì hěn nán, fāyīn bù tài nán.. Nǐ yào zuò s

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ

MÔN TIẾNG TRUNG 2.1



BÀI THẢO LUẬN

Đề tài thảo luận 3 : Học tập

Hà Nội – 2017

Trang 2

(在家) A: 今天天气那么好。

Jīntiān tiānqì nàme hǎo

B: 对啊,那我们要去哪儿?

Duì a, nà wǒmen yào qù nǎr ?

A: 学校的图书馆怎么样?

Xuéxiào de túshūguǎn zěnme yàng

B: 好的,我们走吧。

Hǎo de, wǒmen zǒu ba

(在 图书馆) A: 你好,C,D 你们在作什么?

Nǐ hǎo, nǐmen zài zǒu shénme?

C: 我们看书啊。

Wǒmen kànshū a

B:你在看什么书?

Nǐ zài kàn shénme shū

C:数学。

Shùxué

B:很厚啊。

Hěn hòu a

A:数学很难吗?

Shùxué hěn nán ma?

C:很难。

Hěn nán

A:你呢,你现在看什么书?

Nǐ ne, nǐ xiànzài kàn shénme shū

D: 我现在看英语书。

Wǒ xiànzài kàn yīngyǔ shū

A:英语难吗?

Yīngyǔ nán ma?

D: 不太难。

Bù tài nán

B: 你要作 英语老师吗?

Nǐ yào zuò yīngyǔ lǎoshī ma?

D: 对。

Duì

(见 E))

E):你好,我是玛丽。

Nǐ hǎo, wǒ shì mǎlì

C:玛丽, 你是留学生吗?

Mǎlì, nǐ shì liúxuéshēng ma?

E):对。

Duì

C:请坐。

Qǐng zuò

Trang 3

Xièxiè

A;玛丽, 你学汉语吗?

Mǎlì, nǐ xué hànyǔ ma?

E):对了。

Duìle

A:汉语难吗?

Hànyǔ nán ma?

E):汉字很难,发音不太难。

Hànzì hěn nán, fāyīn bù tài nán

你呢,你学英语吗?

Nǐ ne, nǐ xué yīngyǔ ma?

A: 不,我学法语。

Bù, wǒ xué fǎyǔ

B:你要作法语老是吗?

Nǐ yào zuò fǎyǔ lǎo shì ma?

A:不,我要去留学。

Bù, wǒ yào qù liúxué

D:那很好啊。

Nà hěn hǎo a

C:加油!

Jiāyóu!

D:你要作什么?

Nǐ yào zuò shénme?

C:我要作营业员在银行。

Wǒ yào zuò yíngyèyuán zài yínháng

D:Oh,好了。

Oh, Hǎole

(见王老师) W:同学们好!

Tóngxuémen hǎo!

All:王老师,您好!

Wáng lǎoshī, nín hǎo!

W :你们学什么?

Nǐmen xué shénme?

C: 我们 看书。

Wǒmen kànshū

W:很好.这是什么书?

Hěn hǎo Zhè shì shénme shū?

E):这是中文书。

Zhè shì zhōngwén shū

W:玛丽,汉语难吗?

Mǎlì, hànyǔ nán ma?

E):不太难。

Bù tài nán

B:王老师工作忙吗?

Trang 4

Wáng lǎoshī gōngzuò máng ma? W: 不太忙。

Bù tài máng

B:身体好吗?

Shēntǐ hǎo ma?

W:很好!谢谢。

Hěn hǎo! Xièxiè

好了我前走了。

Hǎole wǒ qián zǒule

All:再见王老师!

Zàijiàn wáng lǎoshī!

W: 再见!

Zàijiàn!

D?ch

Ngày đăng: 15/04/2018, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w