1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUY CHE THI DUA 2017 2018

4 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a. Tập thể Xuất săc: Phải đảm bảo các yêu cầu sau: Tập thể nằm trong tốp 10 lớp xếp trên theo kết quả của Ban thi đua: (03 lớp chọn 1 phải nằm trong tốp 6 lớp xếp đầu). Học sinh bỏ học < % học sinh bỏ học toàn trường . Hoàn thành chỉ tiêu các khoản đóng nạp theo quy định của trường, Đoàn trường. Học lực khá phải  % TB loại khá toàn trường, ngoài ra với 03 lớp chọn 1 học lực giỏi phải  % TB loại giỏi toàn trường, không có học sinh xếp loại học lực yếu. Hạnh kiểm học sinh xếp từ loại khá trở lên.

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HIẾU

Số: QC/THPT.ĐH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc.

Thái Hòa, ngày 05 tháng 10 năm 2017

QUY CHẾ THI ĐUA

Nề nếp, chủ nhiệm Năm học 2017 – 2018

Căn cứ vào kết quả thi đua năm học 2016 – 2017, phương hướng nhiệm vụ năm học

2017 – 2018 của trường THPT Đông Hiếu;

Căn cứ vào tình hình thực tế nề nếp của trường;

Ban thi đua trường THPT Đông Hiếu lập quy chế thi đua nề nếp, công tác chủ nhiệm lớp năm học 2017 - 2018 như sau

A MỤC ĐÍCH.

- Nhằm đưa công tác theo dõi thi đua đi vào nề nếp, đạt hiệu quả, khách quan trong quá trình thực hiện

- Định hướng cho các tập thể, cá nhân nắm vững trách nhiệm, nhiệm vụ để xây dựng

kế hoạch, giải pháp trong năm học 2017 – 2018 và những năm tiếp theo

B NỘI DUNG

I ĐIỂM NỀ NẾP (thang điểm 50, nghĩa là mỗi buổi tính 50 điểm).

A Sinh hoạt 15 phút

Có GVCN không tính nội dung nhưng không quá 3 buổi/tuần.

1 Không sinh hoạt (chậm sau 7 phút xem như không SH) Trừ 10 điểm

2 Sinh hoạt sai nội dung, muộn trong 7 phút đầu) Trừ 5 điểm

3 Sinh hoạt không nghiêm túc (tùy mức độ Trừ 1 -> 5 điểm

4 Vắng mặt không có lý do, sinh hoạt không nghiêm túc Trừ 1 điểm/HS

B Chào cờ đầu tuần, tập trung toàn trường:

2 Tập trung chậm, chuẩn bị nội dung, hát Quốc ca không đạt Trừ 5 điểm.

3 Bị nhắc nhở, xếp hàng cong, thiếu ghế, làm việc riêng Trừ 1 điểm/Hs

4 Công tác vệ sinh

7 Không có giá; chậu nước; khăn bàn, khăn lau; lọ hoa Trừ 1 điểm/lỗi

9 Không đóng cửa, tắt điện giờ TD, giờ chào cờ, ra về Trừ 5 điểm/lỗi

10 Phòng để xe đạp

Trang 2

11 Để lộn xộn Trừ 3 điểm

12 Thừa xe so với đăng ký, báo sai Trừ 5 điểm/1 xe

15 Không giao nhận, khóa xe (mất xe lớp tự chịu) Trừ 10 điểm

C Ý thức thực hiện nội quy

1

Tóc nhuộm màu, tô son, đánh phấn, sơn móng tay, chân, nam

cắt húi cua, tóc tốt (riêng tóc cắt ngắn trừ 1 tuần, tóc tốt trừ

cho đến khi chấp hành)

Trừ 5 điểm/1HS

2 Trang phục không đúng (quần áo, dày dép, cặp) Trừ 1 điểm/1HS

4 Thẻ không đúng quy định (ảnh, vẽ bậy Trừ 5 điểm/1HS

5 Đánh nhau, đánh bài, mang hung khí, vi phạm pháp luật Trừ 10 điểm/ HS

6 Mang quà, thuốc lá vào trường, hút thuốc Trừ 5 điểm/1HS

7 Đi xe đạp trong trường (giữ xe một tuần) Trừ 5 điểm/1 lần

D Lớp trực – cờ đỏ

1 Lớp trực hoặc lớp được phân công làm nhiệm vụ trực phải

hoàn thành nhiệm vụ trước thời gian vào sinh hoạt là 5 phút

Trừ 1-10 đ

2 Người theo dõi cổng có mặt trước giờ sinh hoạt ít nhất 15

phút; người theo dõi các lớp có mặt trước giờ sinh hoạt 2 phút

Trừ 1đ/Hs

III Sổ đầu bài

1 Lớp trực tuần có nhiệm vụ nhận sổ đầu bài, sổ cở đỏ vào ngày cuối tuần và trả vào ngày thứ 2 (để mất hoặc trả chậm trừ vào mục 1 khoản D)

- Đối với lớp không khôi phục được số liệu trong sổ đầu bài, nề nếp (tính theo tuần) thì lấy điểm nề nếp, sổ dầu bài của lớp thấp nhất trừ 1,0 TBC của tuần

- Sổ đầu bài, nề nếp nạp chậm trừ 0,1 điểm TBC thi đua của lớp (ngày tính điểm thi

đua cuối tuần)

2 Sử dụng điện thoại trong các giờ hoạt động văn hóa: khi chưa được sự đồng ý của giáo viên đều bị tịch thu Nhà trường chỉ trả lại vào ngày tổng kết năm học trường hợp

muốn nhận trước phải lao động theo sự phân công (nếu hư hỏng, bị kẻ gian lấy trộm nhà trường không chịu trách nhiệm).

- Các lỗi phát sinh không có trong qui chế, trong quá trình thực hiện ban thi đua căn

cứ trừ điểm theo các lỗi vi phạm tương đương

II HỌC TẬP: Tính theo sổ đầu bài (thang điểm 10)

III CÁCH CỘNG ĐIỂM THI ĐUA:

1 ĐIỂM NỀ NẾP: (quy về thang điểm 10)

Trang 3

Điểm BQNN = Tổng số điểm các buổi - Tổng điểm trừ trong tuần

Tổng số buổi học x 5

2 ĐIỂM HỌC TẬP:

Lấy tổng số điểm các giờ học trong tuần chia cho số giờ học trong tuần đó được điểm bình quân học tập: (các lớp tính điểm bình quân, lớp trực kiểm tra khi cộng thi đua)

Điểm BQ học tập = Tổng số điểm các tiết học trong tuần

Tổng số tiết trong tuần

3 ĐIỂM TRUNG BÌNH CHUNG:

(Bình quân học tập x 2 + Bình quân nề nếp) TBC =

3

IV TÍNH ĐIỂM XẾP LOẠI CUỐI KỲ.

1. Điểm TBC: Là điểm TB của điểm nề nếp và sổ đầu bài (tính theo công thức).

2 Thưởng điểm, trừ điểm:

- Nhà trường, Đoàn trường cử lớp tham gia các hoạt động nếu hoàn thành tốt: cộng

0,01 điểm vào TBC của học kỳ (không quá 2 lần/kỳ).

- Lớp đạt giải nhất cộng 0,04 điểm; Nhì 0,03 điểm; Ba 0,02 điểm; khuyến khích 0,01 điểm vào điểm TBC của học kỳ

- Lớp không hoàn thành nội dung thi đua: Trừ 0,1 điểm TBC của học kỳ.

(Các nội dung trừ điểm như bài dự thi, văn nghệ, thể thao, tài chính…)

* Cách tính thi đua: Lấy điểm TBC cộng, trừ (nếu có) điểm thưởng.

- Điểm Thi đua HK = Điểm TBC + Điểm thưởng – Điểm bị trừ

- Điểm Thi đua cả năm = Điểm thi đua HK I + (Điểm thi đua HK II x2)

3

4 Tiêu chí xếp loại.

4.1 Xếp loại hạnh kiểm học sinh: (tháng, kỳ, năm)

- Lớp xếp thứ 1 -> 10 xếp loại hạnh kiểm tốt tối đa 95% -> 85% (lớp sau thấp hơn 1%)

- Lớp xếp thứ 11 -> 20 xếp loại hạnh kiểm tốt tối đa 75% ->65% (lớp sau thấp hơn 1%)

- Lớp xếp thứ 21 -> 33 xếp loại hạnh kiểm tốt tối đa 55% ->42% (lớp sau thấp hơn 1%)

* Đề nghị điều chỉnh, bổ sung

………

4.2 Xếp loại tập thể

a Tập thể Xuất săc: Phải đảm bảo các yêu cầu sau:

* Tập thể nằm trong tốp 10 lớp xếp trên theo kết quả của Ban thi đua: (03 lớp chọn 1

phải nằm trong tốp 6 lớp xếp đầu)

- Học sinh bỏ học < % học sinh bỏ học toàn trường

- Hoàn thành chỉ tiêu các khoản đóng nạp theo quy định của trường, Đoàn trường.

- Học lực khá phải  % TB loại khá toàn trường, ngoài ra với 03 lớp chọn 1 học lực giỏi phải  % TB loại giỏi toàn trường, không có học sinh xếp loại học lực yếu

Trang 4

- Hạnh kiểm học sinh xếp từ loại khá trở lên.

b Tập thể tiên tiến: Phải đảm bảo các yêu cầu sau.

* Các lớp thường nằm trong tốp 15 lớp, lớp chọn 1 nằm trong tốp 10 lớp xếp trên

theo kết quả của Ban thi đua:

- Học lực khá phải ≥ % TB loại khá toàn trường, học sinh xếp loại học lực yếu <%

TB loại yếu toàn trường: Đối với 03 lớp chọn 1 học lực giỏi phải ≥ % TB loại giỏi toàn

trường, không có học sinh xếp loại học lực yếu

- Hạnh kiểm loại trung bình phải < % loại trung bình toàn trường, không có học sinh

xếp loại hạnh kiểm yếu

- Học sinh bỏ học ≤ % TB số HS bỏ học toàn trường

- Ngoài ra lớp có tiến bộ từ 8 bậc trở lên (HK 1 so với năm cũ, HK 2 so với HK 1) nếu đủ điều kiện như trên thì được xét lớp tiên tiến

4.3 Giáo viên không hoàn thành nhiệm vụ công tác chủ nhiệm:

Lớp chủ nhiệm trong tốp 5 lớp xếp loại thi đua cuối trường và khoảng cách điểm thi đua ≥ 0.5 điểm so với điểm TB cộng toàn trường

V TỔ CHỨC THỰC HIỆN.

1 Giao cho Ban chấp hành Đoàn trường triển khai đến GVCN lớp và học sinh toàn trường

2 Tùy từng thời điểm Ban thi đua sẽ điều chỉnh thang điểm để phù hợp với tình hình của trường

3 Các bộ phận, cá nhân có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc quy chế này

4 Quy chế này đã được thông qua hội nghị GVCN và có hiệu lực từ ngày 15 tháng

10 năm 2017

Nơi nhận:

- Các phó hiệu trưởng;

- Thành viên Ban thi đua;

- 29 GVCN lớp;

- Lưu VP.

TMBCH ĐOÀN TRƯỜNG

BÍ THƯ

Chu Thanh Hiếu

Ngày đăng: 10/04/2018, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w