1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử thầy Hiền ĐHSP Huế số 2

3 322 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thầy Hiền ĐHSP Huế số 2
Trường học Đại học Sư phạm Huế
Thể loại Đề thi
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hoàn toàn mg một axit đơn chức rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng CaOH 2 dư, thấy khối lượng bình tăng lên pg đồng thời có tg kết tủa.. Phân tử khối của một amino axit

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 26

Câu 1 Có những nhận xét:

1 Những rượu mà phân tử có từ 1 đến 12 nguyên tử cacbon là chât lỏng ở điều kiện thường.

2 Sở dĩ rượu có nhiệt độ sôi cao hơn so với hiđro cabon tương ứng vì có liên kết hiđro.

3 Bản chất của liên kết hiđro là tương tác tĩnh điện giữa ion mang điện dương với ion mang điện âm.

4 Rượu metylic, etylic, propylic tan vô hạn trong H 2 O.

5 Từ rượu butylic trở đi độ tan trong H 2 O giảm.

6 Nguyên tử H trong nhóm OH của rượu linh động hơn nguyên tử H trong nhóm OH của phenol.

Câu 2 Có sơ đồ phản ứng: C 3 H 5 Br 3

0

,

NaOH t

+

→ X, X có khả năng tráng gương và tạo khí khi tác dụng với Na Công thức cấu tạo của C 3 H 5 Br 5 phù hợp là:

Câu 3 Số những hợp chất hữu cơ mạch hở có cùng công thức phân tử C 3 H 6 O 2 có phản ứng tráng gương là:

Câu 4 Có các chất: C 2 H 5 Cl (1); C 2 H 5 ONO 2 (2); C 2 H 5 NO 2 (3); (C 2 H 5 O) 2 SO 2 (4); (C 2 H 5 ) 2 O (5); C 6 H 2 (NO 2 ) 3 (OH) (6);

C 2 H 4 (OCOC 2 H 5 ) 2 (7) Những chất là este đó là:

Câu 5 Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế Etanol trong phòng thí nghiệm:

A Cho hỗn hợp C 2 H 4 và hơi nước qua tháp chứa H 3 PO 4 B Cho C 2 H 4 tác dụng với dd H 2 SO 4 loãng, nóng

Câu 6 Có các cặp chất: CH 3 COOH + Al (1); C 17 H 35 COONa + H 2 SO 4 (2); C 17 H 35 COOK + Ca(HCO 3 ) 2 (3); CH 3 COOH +

Na 2 SO 4 (4); CH 3 OCHO + NaOH (5) Những cặp chất không xảy ra phản ứng là:

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m(g) một axit đơn chức rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH) 2 dư, thấy khối lượng bình tăng lên p(g) đồng thời có t(g) kết tủa Biết p = 0,62t và .

0,92

m p

Công thức phân tử của axit là:

Câu 8 Có các chất phenol, tôluen, nitro benzen, axit benzoic, anilin Số các chất định hướng nhóm thế vào vị trí octo và vị trí

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol một ankan, cho sản phẩm cháy sục vào 100ml dung dịch Ca(OH) 2 3M thì thu được 20g kết tủa Công thức phân tử của ankan là: A CH 4 B C 2 H 6 C C 3 H 8 D C 4 H 10 E B và D đều đúng

Câu 10 Những thí nghiệm sau đây dùng để chứng minh công thức mạch hở của glucozơ:

Câu 11 Saccarozơ có thể tác dụng được chất nào sau đây: H 2 (Ni, t 0 ) (1); Cu(OH) 2 (2); AgNO 3 (NH 3 ); CH 3 COOH (H 2 SO 4 đặc,

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng sẽ cho hỗn hợp các amino axit

B Phân tử khối của một amino axit một chức amino một chức axit là một số lẽ

C Các amino axit đều tan trong H 2 O

D Protit tác dụng với dung dịch HNO 3 tạo chất có màu vàng

E Tất cả các protit đều tan trong nước tạo dung dịch có môi trường tuỳ thuộc vào số lượng nhóm chức NH 2 và COOH Câu 13 Khi clo hóa P.V.C ta thu được tơclorin chứa 66,18% clo theo khối lượng Trung bình một phân tử clo tác dụng được

Câu 14 Số nhứng hợp chất có chứa nhân thơm có công thức phân tử là C 8 H 8 O 2 trong điều kiện thích hợp vừa tác dụng được

Câu 15 Hợp chất có công thức phân tử C 3 H 6 O vừa tác dụng với Na, với H 2 (Ni) và vừa có khả năng trùng hợp là :

Câu 16 Cho 1,24g hỗn hợp gồm các rượu đơn chức tác dụng vừa đủ với Na giải phóng 336ml khí H 2 (đktc) Hỗn hợp sản phẩm

Câu 17 Chia hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức thành hai phần bằng nhau :- P1 : Đốt cháy hoàn toàn được 2,24l khí CO 2

- Phần II : Đề hiđrat hóa hoàn toàn thu được 2 olephin Đốt cháy hoàn toàn 2 olefin này thì khối lượng nước thu được là (g) :

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,88g hỗn hợp gồm 2 este đồng phân thu được 1,76g CO 2 và 0,72g H 2 O CTPT của 2 este là :

A C 3 H 6 O 2 B C 4 H 8 O 2 C C 4 H 6 O 2 D C 5 H 10 O 2 E Tất cả đều sai

Trang 2

Câu 19 Hỗn hợp Q gồm 3 rược X, Y, Z trong đó Y, Z là đồng phân Đốt cháy hoàn toàn 0,08mol Q (trong đó ( )

3

5

Z Y

A C 2 H 5 OH và C 3 H 7 OH B CH 3 OH và C 3 H 7 OH C C 2 H 5 OH và C 4 H 9 OH D CH 3 OH và C 4 H 9 OH

Câu 20 Chia 0,6mol hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ no thành 2 phần bằng nhau.- Phần I: Đốt cháy hoàn toàn được 11,2l khí CO 2

(đktc) Để trung hoà phần II cần vừa đủ 250ml dung dịch NaOH 2M Công thức của 2 axit là:

A CH 3 COOH và C 2 H 5 COOH B HCOOH và CH 2 (COOH) 2 C CH 3 COOH và (COOH) 2 D HCOOH và (COOH) 2

Câu 21 Khối lượng nguyên tử của một loại đồng vị của Fe là 8,96.10 -23 g Nguyên tử khối của đồng vị của Fe là (đ.v.c)

Câu 22 Đồng có 2 đồng vị Cu63

29 Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 thì phần trăm của đồng vị 63Cu

29

Câu 23 Bán kính nguyên tử theo thứ tự tăng dần thuộc dãy:

A Cl < F < P < Al < Na B F < Cl < P < Al < Na C Na < Al < P < Cl < F D Cl < P < Al < Na < F Câu 24 X, Y là 2 nguyên tố ở cùng phân nhóm chính thuộc 2 chu kỳ liên tiếp Tổng số hạt Proton trong hạt nhân của 2 nguyên

tử X và Y là 24 Công thức cấu tạo của hợp chất tạo ra từ 2 nguyên tố X, Y với tổng số nguyên tử bằng 3 là :

Câu 25 Có các hợp chất sau: K 2 SO 4 , CaOCl 2 , Mg(NO 3 ) 2 , Fe(HCO 3 ) 2 Số các hợp chất trong cấu tạo đồng thời có cả 3 loại liên

Câu 26 Có sơ đồ phản ứng + →  →+  →+ 2+

I

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

Câu 27 Tiến hành điện phân có màng ngăn dd hỗn hợp gồm NaCl và HCl sau một thời gian thì dừng, người ta nhúng giấy quỳ

là:

Câu 29 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về kim loại kiềm:

A Tính khử của dãy kim loại kiềm tăng dần theo chiều năng lượng ion hóa tăng dần.

B Tính khử của dãy kim loại kiềm tăng dần theo chiều tăng bán kính nguyên tử.

C Tính khử của dãy kim loại kiềm tăng dần theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.

D Tính khử của dãy kim loại kiềm tăng dần theo chiều độ âm điệm giảm.

E Tính khử của dãy kim loại kiềm tăng dần theo quy luật biến thiên của phân nhóm chính.

Câu 30 Để phân biệt 5 dung dịch: HCl, HNO 3 loãng, NaNO 3 , NaOH, AgNO 3 có thể dùng các kim loại trong dãy nào sau đây:

Câu 31 Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO 3 loãng thoát khí NO Dung dịch thu được và chất rắn lắng xuống là: A Fe(NO 3 ) 2 , Cu(NO 3 ) 2 , Fe, Cu B Fe(NO 3 ) 2 , Fe, Cu C Fe(NO 3 ) 3 , Cu(NO 3 ) 2 , Cu D Fe(NO 3 ) 2 , Fe Câu 32 Có sơ đồ phản ứng sau: Fe(NO )3 2

+X

3 4 Các chất X, Y, Z lần lượt là :

33 Cho 16g hỗn hợp Ba và một kim loại kiềm tan hết vào H 2 O được dung dịch X và giải phóng 3,36l H 2 (đktc) Thể tích dung

đều sai

Câu 34 Cho 8l hỗn hợp CO và CO 2 (đktc) trong đó CO 2 chiếm 39,2% theo thể tích sục vào dung dịch chứa 7,4g Ca(OH) 2 thì

đều sai

Câu 35 Nhúng một lá Fe vào dung dịch CuSO 4 , sau một thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 0,40g thì khối lượng Fe đã

Câu 36 Nhúng một thanh Al nặng 25g vào 200ml dung dịch CuSO 4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thì cân nặng 25,69g Nồng độ mol/l của CuSO 4 và Al 2 (SO 4 ) 3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là (M):

Câu 37 M là kim loại có hóa trị không đổi Cho 3,06g oxit M x O y tan trong HNO 3 loãng dư thì thu được 5,22g muối Công thức

Câu 38 Hòa tan m (g) hỗn hợp Na 2 O và Al 2 O 3 vào nước được 200ml dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na 2 O và Al 2 O 3 lần lượt là (%):

Câu 39 Hòa tan hỗn hợp gồm Na và Al có tỷ lệ số mol n Na : n Al = 1:2 vào H 2 O thì thu được 8,96l H 2 (đktc) và còn lại chất rắn có

Trang 3

Câu 40 Hòa tan m (g) hỗn hợp gồm K, Al, Al 2 O 3 vào H 2 O thu được 100ml dung dịch chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 3M và thoát ra 6,72l khí H 2 (đktc) Khối lượng m của hỗn hợp là (g): A 26,4 B 30,8 C 32,6 D 24,6 E Kq khác

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w