1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án bê tông cốt thép 2

54 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án bê tông cốt thép 2 I.1. Danh mục Tiêu chuẩn kỹ thuật, Quy chuẩn xây dựng và Tài liệu sử dụng: [1] TCVN 356-2005 Kết cấu bêtông và bêtông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế. [2] TCVN 2737-1995 Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế. [3] TCVN 4453-1995 Kết cấu Bê tông cốt thép toàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu. [4] Bài giảng Kết cấu Bê tông cốt thép 1, 2 – Th.S Bùi Nam Phương. [5] Tính toán tiết diện cột bêtông cốt thép – GS.TS Nguyễn Đình Cống. [6] Cấu tạo bêtông cốt thép – Bộ xây dựng – Công ty tư vấn xây dựng dân dụng Việt Nam. I.2. Giải pháp thiết kế kết cấu: - Kết cấu móng: sử dụng phương án Móng đơn bêtông cốt thép. - Kết cấu thân: căn cứ vào yêu cầu kiến trúc sử dụng phương án Khung – sàn bêtông cốt thép toàn khối.

Trang 1

THIẾT KẾ KHUNG NGANG NHÀ CÔNGNGHIỆP

MỘT TẦNG LẮP GHÉP

I.-Nhiệm vụ thiết kế:

Thiết kế khung ngang nhà công nhiệp 1 tầng lắp ghép

II.-Số liệu cho trước:

Nhà công nghiệp có cầu trục chạy điện với chế độ làm việc trung bình Chiều dàicủa một khối nhịp độ: 60m, Bước cột 6m Loại công trình phôt thông, cao trình nền:0.00m

Số liệu cho trước

Khu vực xây dựng: HÚE

NỘI DUNG THIẾT KẾ

A Lựa chọn kích thước của các cấu kiện:

Chọn cửa mái chỉ đặt ở nhịp giữa, rộng 12m, cao 4m

Các lớp mái được cấu tạo từ trên xuống như sau:

- Hai lớp gạch lá nem kể cả vữa lót dày 5cm

- Lớp bê tông cách nhiệt dày 12cm

- Lớp bê tông chống thấm dày 4cm

- Panen mái là dạng panen sườn, kích thước 6x1.5m, cao 30cm

Tổng chiều dày các lớp mái: t=5+12+4+30=51cm

2 Chọn dầm cầu trục:

Với nhịp dầm cầu trục 6m, sức trục 20tvà 30t, chọn dầm cầu trục theothiết kế địnhhình như sau :

Hc=1000; b=200; bc=570;hc=120, trọng lượng 4.2t

3 Xác định các kích thước chiều cao của nhà:

a Chỉ tiêu cầu trục chạy điện chế độ làm việc trung bình:

Sức trục

Q(t) Nhịp cầu trụcLk(m) Kích thước cầu trục (mm) Áp lực bánh xelên ray (t) Trọng lượng(t)

b Chiều cao nhà và cao độ mặt trên vai cột:

Trang 2

Lấy cao trình nền nhà tương ứng với cốt ±0.00 để xác định các kích thước khác.Cao trình vai cột : VR (H RH C)

R- Cao trình ray R=7m

Hr- Chiều cao ray và lớp đệm Hr=0.15m

Hc- Chiều cao dầm cầu trục Hc=1m

V 7 (0.151)5.85m.Cao trình đỉnh cột: DRH cta1

t –tổng chiều dày các lớp mái, t=0,51m

h- Chiều cao kết cấu mang lực mái h=3.2m

hcm-Chiều cao cửa mái hcm=4m

Cao trình đỉnh mái ở nhịp thứ hai cĩ cửa mái:

m

M 9.93.240.5117.61Cao trình đỉnh mái ở hai nhịp biên khơng cĩ cửa mái:

V D

H t     Chiều dài phần cột dưới:

.35.65.085.5

a V

H d     

a2 là khoảng cáchtừ mặt nền đến mặt mĩng, chọn a2=0.5m

Kích thước tiết diện cột chọn như sau:

Bề rộng cột b chọn theo thiết kế định hình, thống nhất tồn bộ phần cột trên và cộtdưới, cho cả cột biên lẫn cột giữa b=40cm, thỗ mãn điều kiện:

.9264075

14  

Cột giữa chọn ht=60cm, hd=80cm, khoảng cách từ trục định vị đến mép vai cột là 100cm, gĩc nghiêng 450

Trang 3

G1 17 1.118.7Tinh tải mái quy về lực tập trung Gm1:

mÆt c¾t ngang vµ chi tiÕt

Trang 4

T x

x x

x gal

G x

G m1 0.5 ( 1 )0.5 (18.7 0.6222 6 30)65.35Nhịp 24m:

Tĩnh tải do trọng lượng bản thân dàn mái nhịp 24m, là 9.6t hệ số vượt tải n=1.1

t x

G1 9.6 1.110.56Trọng lượng khung cửa mái rộng 12m, cao 4m lấy 2.8t, n=1.1:

t x

G2 2.8 1.13.1 Trọng lượng kính và khung cửa kính lấy 500kG/m, với n=1.2:

m kG

g k 500 1.2600 /Tỉnh tải mái quy về lực tập trung Gm2:

)2(

5

t x

x x

x x

G m2 0.5 (10.560.6222 6 243.12 0.6 6)53.23Các lực Gm1,Gm2 đặt cách trục định vị 0.15m

x

Gd 1.1 (4.26 0.15)5.61Đặt cách trục địng vị 0.75m

Cột giữa:

Phần cột trên:G t 0.4x0.6x4.05x2.5x1.12.67t

Phần cột dưới:G d x x x x0.6)x2.5x1.1 6.182t

2

2.16.04.035.68.04.0

4 Hoạt tải mái:

Trị số hoạt tải mái tiêu chuẩn phân bố đều trên 1m2 mặt bằng mái , lấy 75kG/m2, n=1,3 Hoạt tải này đưa về thành lực tập trung Pm đặt trùng với vị trí của từng Gm

+Với nhịp biên 30m Pm1=0,5 n pm a L=0.5x 1,3 x 0,075 x 6 30=8,775 T

+Với nhịp giữa 24m Pm2=0,5 n pm a L=0.5x 1,3 x 0,075 x 6 24=7,02 T

Trang 5

150 150

25 25 25

m2 G

Gm1m1

G

Gdmax D

Gdmax D

Dmaxd G

150 150

150

150

sơ đồ xác định điểm đặt tải t r ọng mái

điểm đặt của t ải t r ọng cầu tr ục

5.Hoat tai cau truc

5 1Tải trọng hoạt tải thẳng đứng do cầu trục gõy ra:

Áp lực lớn nhất do cầu trục gõy ra trờn vai cột: Dmax

Áp lực lớn nhất do cầu trục gõy ra tại một bỏnh xe: Pmax

Đối với nhịp 30m, Q=20t:

Trang 6

K=5100 K=5100

y 1 =1

y 3 =0.742

y 2 =0.208

4450 1550

6000 6000

;15.06/9.0

;

Điểm đặt của Dmax trựng với điểm đặt của Gd

5.2 Lực hóm ngang của cầu trục :

Lực hãm ngang do 1 bánh xe truyền lên dầm cầu trục trong trơng hợp móc mềm đợc xác định nhu sau:

Đối với nhịp 30m, Q=20t:

)

(713.020

5.820.2

120

.2

12

Trang 7

(05.120

1230.2

120

.2

12

Thừa Thiên Huế thuộc vùng IIB: Wo95kG/cm2

K: Hệ số kế đến sự thay đổi của áp lực giĩ theo chiều cao và dạng địa hình(A,B,C)

Mức đỉnh cột, cao trình 9.9m cĩ K=0.998

Mức đỉnh mái cao trình 17.61m cĩ K=1.06

C: Hệ số khí động:

C=+0.8 đối với phía giĩ đẩy

C=-0.6 đối với phía giĩ hút

N=1.2

Tải trọng tác dụng len khung ngang tu dinh cot tro xuong là tải trọng phân bố điều:

xKxCxa nxW

Wxa

Phía giĩ đẩy:

./546.068.0998.0095.02

Phía giĩ hút:

./410.066.0998.0095.02

Phần tải trọng giĩ tác dụng trên mái, từ đỉnh cột trở lên đưa về thành lực tập trung đặt ởđầu cột W1 W2 với k lấy trị số trung bình: k = (0,99 8+ 1,06)/2 = 1,029

Hình dáng mái và hệ số khí động ở từng đoạn mái tra trong

phụ lục II va TCVN 2737 - 1995 lấy theo hình dưới đây

9.9

11.17

L H

C e1 0.145 C e2 0.4

Trang 8

x x

x x

x x

W10.704 (0.8 1,31 0,042 2,40.5 2,4 0.5 1.40.7 4 0.145 1.2)2.868

t x

x x

x x

x x

05,4

Trang 9

= 0,081Quy định chiều dương của nội lực theo hình 4

2 Nội lực do tĩnh tải mái:

4,06,

)tk1(M3

=

)14,01(4,102

)389,0/14,01(3268.3

M = -Gm1×a = - 65.35× 0,1= - 6,535tm, momen này đặt ở mức vai cột

R2 =

)k1(H2

)t1(M

)398,01(268.3

N M Q

Trang 10

Hình 6 Sơ đồ tính và biểu đồ momen ở cột giữa do tĩnh tải mái

Xác định nội lực trong các tiết diện cột:

NI = NII = NIII = NIV = 65.35 t;

QIV = 1.264 tBiểu đồ momen cho trên hình 5

b, Cột trục B:

Sơ đồ tác dụng của tĩnh tải mái Gm1 và Gm2 như trên hình 6

Khi đưa Gm1 và Gm2 về đặt ở trục cột ta được lực

III

IVIV

IIIII

I

0.293

Hình 5 Sơ đồ tính và biểu đồ momen

ở cột biên do tĩnh tải mái

6.

3 5

4, 0 5

1 0.

0 4

A

I I

II II III III

IV IV 0,1

1.264

3,268

-1,851 -4,683

3.343 0,05

Trang 11

Nội lực trong các tiết diện cột

3 Nội lực do tĩnh tải dầm cầu trục:

a, Cột trục A:

Sơ đồ tính với tĩnh tải dầm cầu trục Gd cho trên hình 7

Lực Gd gây ra momen đối với trục cột dưới, đặt tại vai cột

M = Gd × ed

ed = λ - 0,5hd = 0,75 - 0,5× 0,6 = 0,45 m

M = 5,61× 0,45 = 2,525 tPhản lực đầu cột

R =

)k1(H2

)t1(M

)389,01(525,2

-1,09 8

1,4 27

0,293

-B

0,75 0,75

5,6 1 5,61

Trang 12

Cộng đại số nội lực ở các trường hợp đã tính ở trên cho từng tiết diện của từng cột đượckết quả trên hình 8, trong đó lực dọc N còn được cộng thêm trọng lượng bản thân cột đã tính ởphần II.3.

b, Cột trục B:

Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên nhịp phía bên phải và phía bên trái của cột

* Lực Pm2 đặt ở bên phải gây ra momen đặt ở đỉnh cột:

M = Pm2  et = 7,02  0,15 = 1,053 tMomen và lực cắt trong cột do momen này gây ra được xác định bằng cách nhânmomen do tĩnh tải Gm gây ra với tỷ số MP/MG = 1,053/-1,818 = -0.579

77.283

118.58

121.25 132.47

138.65

Trang 13

Hình 9 Nội lực do hoạt tải mái

a) Ở cột biên; b) Ở bên trái cột giữa; c) Ở bên phải cột giữa

* Lực Pm1 đặt ở bên trái gây ra momen đặt ở đỉnh cột:

M = - Pm1  et = - 8.775  0,15 = -1.316 tMomen và lực cắt trong cột do momen này gây ra được xác định bằng cách nhânmomen do tĩnh tải Gm gây ra với tỷ số MP/MG = -1.316/-1,818 = 0,724

6 Nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục:

8.775

-0,712

-0,438

-0,628 0,248

0.448 Q=0,169

0,365

Q=-0,17

A

Trang 14

Hình 10 Sơ đồ tính và nội lực do hoạt tải đứng của cầu trục

a) Khi Dmax đặt ở cột trục A; b) Khi Dmax đặt ở bên phải cột trục B; c) Khi Dmax đặt ở bên trái cột

trục B

b, Cột trục B:

Tính riêng tác dụng của hoạt tải đặt lên vai cột phía bên trái và phía bên phải của cột

*Trường hợp Dmax2 đặt ở bên phải:

Lực Dmax2 gây ra momen đối với phần cột dưới đặt ở vai cột

M = Dmax2 × ed = 74× 0,75 = 55.5 tmPhản lực đầu cột

R =

)k1(H2

)t1(M

 =

)081,01(4,102

)389,01(5.55

Trang 15

*Trường hợp Dmax1 đặt ở bên trái:

Nội lực trong cột do Dmax1 đặt ở bên trái gây ra được xác định bằng cách nhân nội lực do

Dmax2 đặt ở bên phải gây ra với tỷ số -Dmax1/Dmax2= -47.19/75.9 = -0,62174

7 Nội lực do lực hãm ngang của cầu trục:

Lực Tmax đặt cách đỉnh cột một đoạn y = 3,05m, có y/Ht = 3,05/4,05 = 0,75

Với y xấp xỉ 0,7Ht có thể dùng công thức lập sẵn để tính phản lực:

R =

k1

)t1(

)389,01(523,1

b, Cột trục B:

* Trường hợp Tmax2 đặt bên phải:

Trang 16

R =

081,01

)389,01(25.2

* Trường hợp Tmax1 đặt bên trái:

Nội lực trong cột do Tmax1 gây ra được xác định bằng cách nhân nội lực do Tmax2 đặt ở bênphải gây ra với tỷ số -Tmax1/Tmax2= -1,523/2,25 = -0,6769

Trang 17

Hình 11 Sơ đồ tính và nội lực do lực hãm ngang của cầu trục

a) Khi Tmax đặt ở cột trục A; b) Khi Tmax đặt ở bên phải cột trục B; c) Khi Tmax đặt ở bên trái cột

trục B

8 Nội lực do tải trọng gió:

Với tải trọng gió phải tính với sơ đồ toàn khung có chuyển vị ngang ở đỉnh cột.Giả thiết xà ngang cứng vô cùng và vì các đỉnh cột có cùng mức nên chúng có chuyển vịngang như nhau Ở đây dùng phương pháp chuyển vị để tính, hệ chỉ có một ẩn số ∆ là chuyển

vị ngang ở đỉnh cột Hệ cơ bản như trên hình 12

Q=0.662T-3.309

2.9023.879

Q=-1.004TQ=-0.707T

-2.708

1.7822.489

III II

I

Trang 18

Hình 12 Hệ cơ bản khi tính khung với tải trọng gió

Khi gió thổi từ trái sang phải thì R1 và R4 xác định theo sơ đồ hình 13

trong hệ cơ bản

R1 =

)k1(8

)kt1(

pd

 =

)14,01(8

)389,0

*14,01(4,10546,03

IE3

3

d

 =

)14,01(104,10

7200003

17066673

E

011788,

0

391.9

=

-E

6576 796Phản lực tại các đỉnh cột trong hệ thực

2

h

Trang 19

RA = R1 + r1 × ∆ = 1.97 - 0,001684 × 796.6576= 0.628 t

RD = R4 + r1 × ∆ = 1.479 - 0,001684 × 796.6576= 0,137 t

RB = RC = r2 × ∆ = -0,004210 × 796.6576= -3,354 t

Hình 14 Biểu đồ nội lực do gió thổi từ trái sang phải

Nội lực ở các tiết diện của cột

Biểu đồ nội lực trường hợp gió thổi từ trái sang phải cho trên hình 14, trường hợp gió thổi

từ phải sang trái thì biểu đồ nội lực được đổi ngược lại

1,821 -2,75

2

15,7 3

20,51 7

0,96 8

3,884

-0,451

Trang 20

IV Tổ hợp nội lực:

Nội lực trong các tiết diện cột được sắp xếp và tổ hợp lại trong bảng 3

Trang 21

Trong bảng ngoài giá trị nội lực còn ghi rõ số thứ tự của cột mà nội lực được chọn để đưavào tổ hợp Tại các tiết diện I, II, III chỉ đưa vào tổ hợp các giá trị M và N Ở tiết diện IV còn đưathêm lực cắt Q, cần dùng khi tính móng Trong tổ hợp cơ bản 1 chỉ đưa vào một loại hoạt tảingắn hạn Trong tổ hợp cơ bản 2 đưa vào ít nhất hai loại hoạt tải ngắn hạn với hệ số tổ hợp 0,9.Ngoài ra, theo điều 5.16 của TCVN 2737-1995, khi xét tác dụng của hai cầu trục (trong tổ hợp cócộng cột 7; 8 hoặc 9; 10) thì nội lực của nó phải nhân với hệ số 0,85 Còn khi xét tác dụng củabốn cầu trục (trong tổ hợp có cộng cả cột 7; 8 và 9; 10) thì nội lực của nó phải nhân với hệ số 0,7.

M(tm)

N(t)

e1= M/N(m)

2.687-10,203

75.90567.13

0,0350,152

0,0350,152

0,7530,753

67.1367.13

Trang 22

= 30

40

= 1,33 cm

- 600

Ht

= 600

a, Tính với cặp 2:

Để tính toán ảnh hưởng của uốn dọc, tạm giả thiết t = 1%

Momen quán tính của tiết diện:

I = 12

bh3

= 12

φl = 1 + β

NyM

yN

2,013.67753,0

Trang 23

11,0

l

4,6

S

= 2 o

l

4,6

4,6

,1

329,0

= 195862 kG

η =

cr

N/N1

1

195862/

671301

1

Trị số lệch tâm phân giới:

ep = 0,4(1,25h - ξRho) = 0,4(1,25×40 - 0,623×36) = 11,029cmTính cốt thép không đối xứng

ηeo = 1,521×15,2 = 23,12 > ep  tính theo trường hợp lệch tâm lớn

e = ηeo + 0,5h - a = 23,12 + 20 - 4 = 39.12 cmChọn x = 18cm < ξRho = 0,623×36 = 22,428 cm, tính As’ với x = 18cm:

As ’ =

a sc

o b

Z.R

2

xhbxR

)636(174011517.3967130

bh

A =3640

3.5

 = 0,0037 = 0,37 % > min Tính As:

As =

s

' s sc b

R

NARbx

=

2800

671304

.4280017

bh

A =3640

3.9

 = 0,0065 = 0,65% > min

t = 0,37 + 0,65 = 1,02% < max = 3% và xap xi bằng với trị số đã giả thiết là nên khôngcần giả thiết lại để tính

Trang 24

Chọn cốt thép: + As : 320 (9.42 cm2);

+ As’: 316 (6.03 cm2)

b, Kiểm tra với cặp 1:

Vì cặp 1 có momen trái dấu với cặp 2 là cặp tính thép nên với cặp 1 có:

yN

2,013.67753,0

+ eo / h = 3,5/40 = 0,0875+ δmin = 0,5 - 0,01

Hệ số xét đến độ lệch tâm:

S =

p

e/1,0

11,0

 + 0,1 =

183,01,0

11,0

l

4,6

S

= 2 o

l

4,6

4,6

,1

489,0

= 234513.7kG

η =

cr

N/N1

1

253294/

671301

1

e = ηeo + 0,5h - a = 1,401 × 3.5 + 20 - 4 = 20.9 cmXác định x2 theo công thức:

Trang 25

x2 =

bR

ARARN

b

' s sc s

s 

=

40115

42.9280003

.6280067130

So sánh vế trái và vế phải thấy rằng điều kiện được thoả mãn nên bố trí cốt thépnhư trên là đảm bảo chịu được lực của cặp 1

c, Kiểm tra với cặp 3:

Vì cặp 3 có momen cùng chiều với cặp 2 đã tính thép nên đối với cặp 3 có:

yN

2,013.67753,0

+ eo / h = 13.3/40 = 0,3325+ δmin = 0,5 - 0,01

11,0

11,0

l

4,6

S

= 2 o

l

4,6

Trang 26

= 2810

4,6

,1

354,0

= 213005.2kG

η =

cr

N/N1

1

2.213005/

671301

1

e = ηeo + 0,5h - a = 1,46 × 13.3 + 20 - 4 = 35.42cmXác định x2 theo công thức:

x2 =

bR

ARARN

b

' s sc s

s 

=

40115

03.6280042

.9280067130

So sánh vế trái và vế phải thấy rằng điều kiện được thoả mãn nên bố trí cốt thépnhư trên là đảm bảo chịu được lực của cặp 3

d, Kiểm tra cột theo phương ngoài mặt phẳng uốn:

Vì tiết diện cột vuông, độ mảnh theo phương ngoài mặt phẳng uốn không lớn hơn độmảnh theo phương trong mặt phẳng uốn và khi tính kiểm tra đã dùng cặp nội lực 3 là cặp có Nmax

nên không cần kiểm tra cột theo phương ngoài mặt phẳng uốn

Kiểm tra về bố trí cốt thép Chọn lớp bảo vệ dày 2,5cm, có thể tính gần đúng a = 2,5 + 0,5

× 20 = 3,5 cm, trị số ho theo cấu tạo 40 - 3,5 = 36,5 cm lớn hơn trị số đã dùng để tính toán là36cm, như vậy thiên về an toàn

Khoảng cách giữa các cốt thép ở phía đặt 320 là: (40 - 2,5 × 2 – 2x3) / 2 = 14.5 cm, thoảmãn các qui định về cấu tạo

2 Phần cột dưới:

Chiều dài tính toán lấy theo bảng 31 TCXDVN 356:2005 có lo = 1,5Hd = 1,5 × 6,35 =9,525 m, kích thước tiết diện b = 40 cm, h = 60 cm Giả thiết chọn a = a’= 4 cm, ho = 60 - 4 = 56

cm, Za = ho - a’ = 56 - 4 = 52 cm

Độ mảnh λh = lo / h = 952,5/60 = 15.875 > 4, cần phải xét đến ảnh hưởng của uốn dọc

Để tính cốt thép cho phần cột dưới ta chọn trong bảng tổ hợp ở tiết diện III và IVnhững cặp nội lực nguy hiểm và xếp vào bảng 5

Trang 27

Kí hiệu

cặp nội lực

Kí hiệu ởbảng tổhợp

M(tm)

N(t)

e1= M/N(m)

eo= max(e1,ea)(m)

26.046-19.58124.335

77.283113.383121.281

0,3370,1730,201

0,3370,1730,201

3.053.053.05

77.28377.28377.283

Bảng 5 Nội lực nguy hiểm ở phần dưới cột A

Trong đó độ lệch tâm ngẫu nhiên ea lấy bằng 2 cm, thoả mãn điều kiện không béhơn: Hd/600 = 835/600 = 1,39 cm và h/30 = 2 cm

Vì hai cặp nội lực trái dấu nhau có trị số momen chênh lệch nhau quá lớn và trị sốlech tam bé nên ta không cần tính vòng Ở đây dùng cặp 2 để tính thép cả As và As’sau đó kiểmtra cặp 1 và 3

a, Tính với cặp 1:

Để tính toán ảnh hưởng của uốn dọc, tạm giả thiết t = 1%

Momen quán tính của tiết diện:

I = 12

bh3

= 12

- 0,01×11,5 = 0,226

δe = max(

h

eo,δmin) = 0,562

φl = 1 + β

NyM

yN

3,0283,7705,3

Trang 28

S =

p

e

1,0

11,0

11,0

l

4,6

S

= 2 o

l

4,6

4,6

,1

266,0

= 292560kG

η =

cr

N/N1

1

175451/

454211

1

Trị số lệch tâm phân giới:

ep = 0,4(1,25h - ξR.ho) = 0,4(1,25×60 - 0,623×56) = 16,045 cm Tính cốt thép không đối xứng

ηeo = 1,359×33.7 = 45.8cm > ep  tính theo trường hợp lệch tâm lớn

e = ηeo + 0,5h - a = 45.5 + 30 - 4 = 71.8cmChọn x = 22cm < ξRho = 0,623×56 = 34.89 cm, tính As’ với x = 22cm:

As ’ =

a sc

o b

Z.R

2

xhbxR

)1136(22401158.7177283

bh

A =

5640

8.6

 = 0,0030 = 0,3% > min Tính As:

As =

s

' s sc b

R

NARbx

=

2800

772838

.6280022

bh

A =

5640

3.15

 = 0,0068 = 0,68% > min

t = 0,3 + 0,68 = 0.98% < max = 3% và bằng với trị số đã giả thiết là nên không cần giảthiết lại để tính

Chọn cốt thép: + As : 225+2 (16.08 cm2);

Trang 29

+ As’: 318 (7.63 cm2).

b, Kiểm tra với cặp 2:

Vì cặp có momen trái dấu với cặp 1 là cặp tính thép nên với cặp 1 có:

- 0,01×11,5 = 0,226

δe = max(

h

eo,δmin) = 0,288

Vì chiều của Mdh ngược với chiều của M nên khi tính φl trị số của nó lấy dấu âm

φl = 1 + β

NyM

yN

3,0283,7705,3

11,0

11,0

l

4,6

S

= 2 o

l

4,6

4,6

,1

384,0

=620137.7 kG

η =

cr

N/N1

1

229956/

509471

1

e = ηeo + 0,5h - a = 1,121 × 17.3 + 30 - 4 = 45.39 cmXác định x2 theo công thức:

x2 =

bR

ARARN

b

' s sc s

s 

=

40115

08.16280063

.72800113383

Ngày đăng: 09/04/2018, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w