L/O/G/O CHƯƠNG 2TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TS.. Lê Ngọc Tuấn... Quy ho ch và phân ạvùng không gian.
Trang 1L/O/G/O CHƯƠNG 2
TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
TS Lê Ngọc Tuấn
Trang 22.1
Nh ng v n ữ ấ
đ chung v ề ề tài nguyên
Trang 3tài nguyên
Trang 42.1.1 Tài nguyên và quá trình phát tri n ể
Vai trò c a ủ
TN v i kinh ớ
tế
Thu c ộ tính
Phân
lo i ạ
Đ nh ị nghĩa
• Ngu n l c quan tr ng, đ u vào c a quá trình SX ồ ự ọ ầ ủ
• C s t o s tích lũy v n và phát tri n n đ nh ơ ở ạ ự ố ể ổ ị
• Y u t thúc đ y s n xu t phát tri n ế ố ẩ ả ấ ể
• Phân b không đ u gi a các vùng, ph ố ề ữ ụ thu c vào c u t o đ a ch t, th i ti t… ộ ấ ạ ị ấ ờ ế
• Hình thành qua quá trình phát tri n ể lâu dài c a l ch s ủ ị ử
• Tài nguyên thiên nhiên
• Tài nguyên xã h i ộ
Các d ng v t ch t, tri th c, ạ ậ ấ ứ thông tin đ ượ c con ng ườ i s ử
Trang 5Ph ươ ng pháp phân lo i TNTN ạ
“TNTN là ngu n v t ch t nguyên khai đ ồ ậ ấ ượ c hình thành
và t n t i trong t nhiên mà con ng ồ ạ ự ườ i có th khai ể
đ t, nấ ước + Tái t o đạ ược: KL, th y ủtinh, ch t d o ấ ẻ
+ C n ki t: than đá, d u ạ ệ ầkhí
• TN h u h n:ữ ạ+ Không có kh năng ảtái sinh: đ t đai, ấkhoáng s n…ả
+ Có kh năng tái ảsinh: r ng, ĐTVừ
• TN vô h n: NL ạ
m t tr i, th y ặ ờ ủtri u…ề
2.1.2 Phân lo i tài nguyên thiên nhiên ạ
Trang 6Tài nguyên thiên nhiên
th i khí nhà ả kính, làm nhi t ệ
đ tăng, n ộ ướ c
bi n dâng… ể
TN tái t o b ạ ị khai thác quá
m c – v ứ ượ t kh ả năng b sung và ổ
ph c h i ụ ồ
Trang 7Tác đ ng môi tr ộ ườ ng
2.1.3 Khai thác, s d ng và tác đ ng MT ử ụ ộ
M i quan h gi a con ng ố ệ ữ ườ i, TNTN và môi tr ườ ng
Tài nguyên thiên nhiên
Thách th c trong vi c ứ ệ
khai thác, s d ng ử ụ
tài nguyên
Trang 8Tác đ ng môi tr ộ ườ ng
2.1.3 Khai thác, s d ng và tác đ ng MT ử ụ ộ
Tài nguyên thiên nhiên
Trang 9TN n ướ c TN đ t ấ TN
khí h u ậ
c nh ả quan
TN sinh v t ậ
TN khoáng s n ả
TN năng l ượ ng
Trang 10TÀI NGUYÊN N ƯỚ C
2.2.1
Có kh năng t tái ả ự
t o v l ạ ề ượ ng, ch t và ấ năng l ượ ng
Trang 12TÀI NGUYÊN N ƯỚ C
2.2.1
Có kh năng t tái ả ự
t o v l ạ ề ượ ng, ch t và ấ năng l ượ ng
Trang 14Vai trò
Add text in here
Trong nông nghi p ệ
Trong công nghi p ệ
TÀI NGUYÊN N ƯỚ C
2.2.1
Trong
sinh
ho t ạ
Trang 16TÀI NGUYÊN Đ T Ấ
2.2.2
Đ c đi m: phân lo i trên th gi i ặ ể ạ ế ớ
“Đ t là m t h p ph n t nhiên đ ấ ộ ợ ầ ự ượ c hình thành d ướ i tác đ ng ộ
t ng h p c a năm y u t đá m , khí h u, đ a hình, sinh v t và ổ ợ ủ ế ố ẹ ậ ị ậ
th i gian” (Lê Văn Khoa và cs, 2006) ờ
Nhóm đ t podzol ấ(spodsols)
Nhóm đ t alfisolsấ
Nhóm đ t đen giàu ấmùn (mollisols)
Trang 17TÀI NGUYÊN Đ T Ấ
2.2.2
Đ c đi m: phân lo i t i Vi t Nam ặ ể ạ ạ ệ
“Đ t là m t h p ph n t nhiên đ ấ ộ ợ ầ ự ượ c hình thành d ướ i tác đ ng ộ
ch a xác ư
đ nh m c ị ụ đích s d ng ử ụ
• C s tôn giáo, tín ng ơ ở ưỡ ng
• Nghĩa trang, nghĩa đ a, nhà tang ị
Trang 1922 Tăng cth ng quy ho ch ố ường các h ạ ệ
99 Phát tri n ngu nnhân l cựể ồ
10 Xây d ng và tăng cường năng l c ự ự
công nghệ11
11 B o v MT đ tả ệ ấ
Trang 20TÀI NGUYÊN KHÍ H U C NH QUAN Ậ Ả
Trang 21T o ra các khu v c phát tri n du l ch, nuôi tr ng m t s s n ph m đ ng, ạ ự ể ị ồ ộ ố ả ẩ ộ
th c v t có giá tr kinh t cao (hoa, cây thu c, các ngu n gen quý hi m)ự ậ ị ế ố ồ ế
Tác đ ng đ n s phát tri n c a sinh v t và con ộ ế ự ể ủ ậ
Trang 22Qu n lý TN ả khí h u ậ
Lu t ậ pháp
Chính sách phát tri n s n xu t ể ả ấ
và nghiên c u khoa h c, huy ứ ọ
đ ng v n s n xu t và xây d ng ộ ố ả ấ ự CSHT, thu nông nghi p … ế ệ
TÀI NGUYÊN KHÍ H U C NH QUAN Ậ Ả
2.2.3
Trang 23+ 354 loài g , ỗ+ 1500 loài dược
li u, ệ+ 650 loài rong
…
Có 11217 loài, trong đó có:
+ 265 loài thú+ 1000 loài chim+ 349 loài bò sát
…
Trang 24Vai trò
TÀI NGUYÊN SINH V T Ậ
2.2.4
- Giá tr kinh t : Cung c p g xây ị ế ấ ỗ
d ng, gia công mỹ ngh , …ự ệ
- Giá tr văn hóa – du l ch khoa ị ị
h c: Cung c p ngu n geneọ ấ ồ
- Môi trường sinh thái: Đi u hòa ề
- Đ i v i khí quy n: Đi u hòa khí ố ớ ể ề
h u; cung c p oxy l c không khí,ậ ấ ọ
- Đ i v i đ t: hình thành và b o ố ớ ấ ả
v đ tệ ấ
Trang 25Bi n ệ pháp
Trang 26TÀI NGUYÊN KHOÁNG S N Ả
- Đ ng (1 tri u t n kim lo i), ồ ệ ấ ạ
- Titan (600 tri u t n khoáng v t ệ ấ ậ
n ng), ặ
…
Trang 28TÀI NGUYÊN KHOÁNG S N Ả
2.2.5
Qu n lý ả nhà n ướ c
Trang 29TÀI NGUYÊN NĂNG L ƯỢ NG
- Năng lượng tái t o (hay năng ạ
lượng tái sinh): s c nứ ước, s c gió, ứánh sáng m t tr i đ a nhi t, nhiên ặ ờ ị ệ
li u sinh h c…ệ ọ
Trang 30Qu n ả lý
Nguyên t c phát tri n ắ ể
năng l ượ ng b n v ng ề ữ
+ Nguyên t c b o t n các ngu n tài nguyên không tái t o; ắ ả ồ ồ ạ
+ Nguyên t c c a vi c khai thác các ngu n năng l ắ ủ ệ ồ ượ ng tái t o; ạ
+ Nguyên t c v hi u qu năng l ắ ề ệ ả ượ ng;
+ Nguyên t c công b ng gi a các th h ; ắ ằ ữ ế ệ
+ Nguyên t c hài hòa phát tri n kinh t và tiêu th năng l ắ ể ế ụ ượ ng; + Nguyên t c b i th ắ ồ ườ ng thi t h i; ệ ạ
+ Nguyên t c đo l ắ ườ ng;
+ Nguyên t c tuyên truy n và giáo d c ắ ề ụ
TÀI NGUYÊN NĂNG L ƯỢ NG
2.2.6
Trang 31Qu n lý NL b n v ng ả ề ữ
C u ph n quan tr ng c a vi c qu n lý NL b n v ng ấ ầ ọ ủ ệ ả ề ữ
Qu n ả lý
Nguyên t c phát tri n ắ ể
năng l ượ ng b n v ng ề ữ
Qu n lý ả Công nghi p năng l ượ ng ệ
Qu n lý năng ả
l ượ ng b n v ng ề ữ
Phát tri n ể
b n v ng ề ữ
Trang 32TÀI NGUYÊN BI N VÀ Đ I D Ể Ạ ƯƠ NG
Trang 33Quy ho ch và phân ạvùng không gian
Trang 34Thank You!