1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hồ Sơ Yêu Cầu Chào Hàng Cạnh Tranh

67 770 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 680,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với nhà thầu liên danh, đơn chào hàng cạnh tranh do đại diện hợp pháp của từngthành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quy địnhcác thành viên tro

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN MAY GIA PHÚ

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANH

Gói thầu số 1: XÂY DỰNG NHÀ VĂN PHÒNG

Tên dự án: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢI TẠO NHÀ MÁY MAY

Tên chủ đầu tư: Công ty Cổ Phần May Gia Phú

TP HCM, Ngày 22 tháng 10 năm 2014

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN MAY GIA PHÚ

HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANH

Gói thầu số 1: XÂY DỰNG NHÀ VĂN PHÒNG

Tên dự án: ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẢI TẠO NHÀ MÁY MAY

Tên chủ đầu tư: Công ty Cổ Phần May Gia Phú

TP HCM, ngày 22 tháng 10 năm 2014

Công ty Cổ Phần May Gia Phú

Tổng Giám Đốc

Trang 3

MỤC LỤC

Từ ngữ viết tắt

Phần thứ nhất: Chỉ dẫn đối với nhà thầu

Chương I: Yêu cầu về chào hàng cạnh tranh

Chương II: Tiêu chuẩn về đánh giá hồ sơ chào hàng

Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

Mục 2 TCĐG về mặt kỹ thuật

Chương III: Biểu mẫu

Mẫu số 1 Đơn chào hàng cạnh tranh

Mẫu số 2 Giấy ủy quyền

Mẫu số 3 Thỏa thuận liên danh

Mẫu số 4 Bảng kê khai máy móc thiết bị thi công chủ yếu

Mẫu số 5 Bảng kê khai dụng cụ, thiết bị kiểm tra tại hiện trường thi công Mẫu số 6 Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ

Mẫu số 7A Danh sách cán bộ chủ chốt

Mẫu số 7B Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt

Mẫu số 7C Bản kê khai sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngoài

Mẫu số 8A Biểu tổng hợp giá chào hàng

Mẫu số 8B Biểu chi tiết giá chào hàng

Mẫu số 9A Phân tích đơn giá chào hàng (đối với đơn giá xây dựng chi tiết) Mẫu số 10 Hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu

Mẫu số 11 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện

Mẫu số 12 Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu

Chương IV: Giới thiệu dự án và gói thầu

Chương V: Bảng tiên lượng

Chương VI: Yêu cầu về tiến độ thực hiện

Chương VII: Yêu cầu về mặt kỹ thuật

Chương VIII: Các bản vẽ

Phần thứ hai: Yêu cầu về hợp đồng

Chương IX: Điều kiện của hợp đồng

Chương X: Mẫu hợp đồng

Mẫu số 13 Hợp đồng

Mẫu số 14 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

Trang 4

TỪ NGỮ VIẾT TẮTHSYC Hồ sơ yêu cầu

HSĐX Hồ sơ đề xuất

TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ chào hàng

ĐKHĐ

Luật đấu thầu

Điều kiện của hợp đồng Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm2013

Luật sửa đổi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan

đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19tháng 6 năm 2009

Nghị định Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính

phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấuthầu về lựa chọn nhà thầu

VND Đồng Việt Nam

Trang 5

1 Bên mời thầu Công ty Cổ Phần May Gia Phú mời nhà thầu nhận HSYC gói thầu số

1: Xây dựng nhà văn phòng thuộc dự án Đầu tư xây dựng cải tạo nhà máy may

2 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 ngày (bảy mươi ngày), được tính từ ngày hợp

đồng có hiệu lực cho đến ngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành (nếu có)

3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu:Vốn tự có và vay ngân hàng

Mục 2 Tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị được sử dụng

1 Vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp công trình phải có xuất xứ rõ ràng, hợppháp Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị; ký mã hiệu, nhãn mác(nếu có) của sản phẩm

2 “Xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơisản xuất ra toàn bộ vật tư, máy móc, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơbản cuối cùng đối với vật tư, máy móc, thiết bị trong trường hợp có nhiều nước hoặclãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, máy móc, thiết bị đó

3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của vật tư,máy móc, thiết bị theo yêu cầu, bao gồm:

a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp;

b) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, máy móc, thiết bị

Mục 3 Khảo sát hiện trường

1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ việc lập HSĐX Bên mờithầu tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường Chi phí khảo sát hiệntrường để phục vụ cho việc lập HSĐX thuộc trách nhiệm của nhà thầu

2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phátsinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác

Mục 4 Nội dung HSĐX

HSDX do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:

1 Đơn chào hàng cạnh tranh theo quy định tại Mục 5 Chương này;

2 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quyđịnh tại Mục 6 Chương này;

3 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại các chương từ Chương IV đến ChươngVIII;

4 Đề xuất về tài chính, thương mại bao gồm: giá chào hàng cạnh tranh theo quy địnhtại Mục 9 Chương này

Trang 6

Mục 5 Đơn chào hàng cạnh tranh

Đơn chào hàng cạnh tranh do nhà thầu chuẩn bị và được ghi đầy đủ theo Mẫu số 1Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (người đại diện theopháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theoMẫu số 2 Chương III)

Trường hợp ủy quyền, để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền, nhàthầu cần gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người

được ủy quyền, cụ thể như sau: như bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi

nhánh của công ty đã được chứng thực

Đối với nhà thầu liên danh, đơn chào hàng cạnh tranh do đại diện hợp pháp của từngthành viên liên danh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quy địnhcác thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơnchào hàng cạnh tranh Trường hợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiệnnhư đối với nhà thầu độc lập

Mục 6 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:

a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của

mình như sau: như bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:

- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;

- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương III

2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:

Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo các Mẫu

số 4, 7A, 7B, 10, 11, 12, 13 Chương III Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liêndanh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc

mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực vàkinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSYC cho phần việc được phân côngthực hiện trong liên danh

3 Việc sử dụng lao động nước ngoài

4 Sử dụng nhà thầu phụ

Mục 7 Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSĐX

Mục 8 Đề xuất biện pháp thi công trong HSĐX

Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSYC, nhà thầuđược đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phù hợp với khảnăng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảo đáp ứng các yêucầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế

Mục 9 Giá chào hàng cạnh tranh

Trang 7

1 Giá chào hàng cạnh tranh là giá do nhà thầu nêu trong đơn chào hàng cạnh tranhthuộc HSĐX.

2 Giá chào hàng cạnh tranh được chào bằng đồng tiền Việt Nam

3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêu trong Bảngtiên lượng theo Mẫu số 8A, 8B Chương III Đơn giá chào hàng phải bao gồm các yếutố: đơn giá chào hàng là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: chi phí trực tiếp về vật liệu,nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế; các chi phí xây lắpkhác được phân bổ trong đơn giá chào hàng như xây bến bãi, nhà ở công nhân, khoxưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù đường có sẵn mà xe, thiết bị thicông của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môitrường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra …

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu cóthể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khối lượng saikhác này để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng saikhác này vào đơn giá chào hàng

4 Phân tích đơn giá chào hàng theo yêu cầu sau: Khi phân tích đơn giá, nhà thầu phảiđiền đầy đủ thông tin phù hợp vào Bảng phân tích đơn giá đề xuất theo Mẫu số 9A, 9BChương III

Mục 10 Thời gian có hiệu lực của HSĐX

Thời gian có hiệu lực của HSĐX phải đảm bảo theo yêu cầu là 30 (ba mươi) ngày kể từ

thời điểm hết hạn nộp HSĐX

Mục 11 Quy cách của HSĐX và chữ ký trong HSĐX

1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và hai bản chụp HSĐX, ghi rõ “bản gốc” và

“bản chụp” tương ứng

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc.Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật như chụpnhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang, có nội dung sai khác so với bản gốc hoặc các lỗikhác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở

2 HSĐX phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ tựliên tục Đơn chào hàng cạnh tranh, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõHSĐX, biểu giá và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu kýtheo hướng dẫn tại Chương III

3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xóa hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi

có chữ ký (của người ký đơn chào hàng cạnh tranh) ở bên cạnh và được đóng dấu

Mục 12 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐX

HSĐX phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong

do nhà thầu tự quy định) Trên túi đựng HSĐX nhà thầu ghi rõ các thông tin về tên, địachỉ, điện thoại của nhà thầu, tên gói thầu, “bản gốc” hoặc “bản chụp”

Mục 13 Thời hạn nộp HSĐX

Trang 8

1 HSĐX do nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng phảiđảm bảo bên mời thầu nhận được trước 16 giờ ngày 30 tháng 10 năm 2014 (ngay trướcthời điểm hết hạn nộp HSĐX).

2 Trường hợp nhà thầu cần gia hạn thời hạn nộp HSĐX, nhà thầu phải gửi văn bản đềnghị đến bên mời thầu để bên mời thầu xem xét, quyết định

Mục 14 Đánh giá HSĐX

Sau khi nhận được HSĐX của nhà thầu, bên mời thầu sẽ tiến hành đánh giá HSĐX theocác bước sau:

1 Kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSĐX, gồm:

a) Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại khoản 1 Mục 6 Chương này;

b) Tính hợp lệ của đơn chào hàng cạnh tranh theo quy định tại Mục 5 Chương này;c) Tính hợp lệ của thỏa thuận liên danh (nếu có);

d) Có bản gốc HSĐX theo quy định tại khoản 1 Mục 11 Chương này;

đ) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSĐX

2 HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại bỏ và không được xem xét tiếp nếu nhà thầu vi phạmmột trong các điều kiện quy định tại khoản 1 Mục này hoặc một trong các hành vi viphạm luật đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013

3 Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo TCĐG về năng lực và kinhnghiệm quy định tại Mục 1 Chương II

4 Đánh giá về mặt kỹ thuật HSĐX đã vượt qua bước đánh giá về năng lực, kinhnghiệm trên cơ sở các yêu cầu của HSYC và TCĐG quy định tại Mục 2 Chương II

5 Đánh giá về tài chính, thương mại bao gồm cả việc sửa lỗi (nếu có) theo đúng cácnguyên tắc trình tự được quy định trong luật đấu thầu số 43/2013/QH13và nghị định63/2014/NĐ – CP về quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đấu thầu

Mục 15 Làm rõ HSĐX và đàm phán về nội dung của HSĐX

1 Trong quá trình đánh giá HSĐX, bên mời thầu mời nhà thầu đến đàm phán, giảithích, làm rõ hoặc sửa đổi, bổ sung các nội dung thông tin cần thiết của HSĐX nhằmchứng minh sự đáp ứng của nhà thầu theo yêu cầu của HSYC về năng lực, kinhnghiệm, tiến độ, chất lượng, giải pháp kỹ thuật và biện pháp tổ chức thực hiện Việclàm rõ nội dung của HSĐX được thực hiện thông qua trao đổi trực tiếp (bên mời thầumời nhà thầu đến gặp trực tiếp để trao đổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lập thànhvăn bản) hoặc gián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêu cầu và nhà thầu phải trả lời bằngvăn bản)

Trang 9

Nội dung làm rõ cũng như đàm phán HSĐX thể hiện bằng văn bản được bên mời thầuquản lý như một phần của HSĐX.

Mục 16 Điều kiện đối với nhà thầu được trúng thầu

Nhà thầu được đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:

- Có đủ năng lực và kinh nghiệm theo HSYC;

- Có đề xuất về kỹ thuật được đánh giá là đáp ứng yêu cầu của HSYC căn cứ theoTCĐG;

- Có giá đề nghị chào hàng cạnh tranh không vượt dự toán được duyệt cho gói thầu

Mục 17 Thông báo kết quả chào hàng cạnh tranh

Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả chào hàng cạnh tranh, bên mời thầu gửivăn bản thông báo kết quả cho nhà thầu trúng chào hàng cạnh tranh và gửi kèm theo kếhoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, trong đó nêu rõ các vấn đề cần trao đổi khithương thảo, hoàn thiện hợp đồng

Mục 18 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng

Nội dung thương thảo, hoàn thiện hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại, chưa hoànchỉnh được nêu trong kế hoạch thương thảo, hoàn thiện hợp đồng quy định tại Mục 17Chương này Sau khi đạt được kết quả thương thảo, hoàn thiện, chủ đầu tư và nhà thầu

sẽ tiến hành ký kết hợp đồng

Mục 19 Bảo đảm thực hiện hợp đồng

Nhà thầu trúng chào hàng cạnh tranh phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợpđồng theo quy định tại Điều 3 Chương IX để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm củamình trong việc thực hiện hợp đồng

Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp từ chốithực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực

Mục 20 Kiến nghị trong đấu thầu

Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả chào hàng cạnh tranh và những vấn đề liênquan trong quá trình chào hàng cạnh tranh khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnhhưởng theo quy định tại Chương XII Nghị định 63/2014/NĐ-CP

- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bên mời thầu : Số 48, đường Tăng Nhơn Phú,khu phố

Trang 10

Mục 21 Xử lý vi phạm

1 Trường hợp nhà thầu có hành vi vi phạm pháp luật về chào hàng cạnh tranh thì tùytheo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật Chào hàng cạnh tranh, Nghịđịnh 63/2014/NĐ-CP và các quy định pháp luật khác liên quan

2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơ quan, tổchức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng tải trên báoĐấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và xử lý theo quyđịnh của pháp luật

3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nào đều cóhiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành

4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án vềquyết định xử lý vi phạm

Trang 11

Chương 2.

TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT

Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu

Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí “đạt”,

“khơng đạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2 và 3 trong bảngdưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm Các khoản

1, 2 và 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả các nội dung chi tiết trong từng điểm đượcđánh giá là “đạt” và ngược lại thì được đánh giá là khơng đạt.TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau:

TT Nội dung yêu cầu Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là đáp ứng (đạt)

1 Kinh nghiệm

1.1 Kinh nghiệm chung về

thi cơng xây dựng dân dụng

và cơng nghiệp:

- Nhà thầu phải có ít nhất 05 năm hoạt độngtrong lĩnh vực thi cơng xây dựng dân dụng vàcơng nghiệp (căn cứ theo giấy chứng đăng kýkinh doanh của nhà thầu )

1.2 Kinh nghiệm thi cơng

lắp đặt gĩi thầu tương tự:

- Đã từng thi cơng 3 cơng trình xây dựng dândụng và cơng nghiệp, mỗi cơng trình cĩ giá trị

>=4 tỷ

- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm củaliên danh được tính là tổng kinh nghiệm cácthành viên liên danh tuy nhiên kinh nghiệm củamỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi cơng việc màmỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.za(Kèm bản chụp hợp đồng, biên bản tổng nghiệmthu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xácnhận hồn thành cơng trình để chứng minh )

2 Năng lực kỹ thuật

2.1 Nhân sự chủ chốt: - Số lượng cán bộ kỹ thuật chủ chốt của Nhà

thầu:số lượng cán bộ kỹ thuật, cán bộ quản lý chocơng trình cĩ ít nhất 03 người (kể cả chỉ huytrưởng) đúng ngành nghề kèm theo bản chụpbằng cấp, bản chụp hợp đồng lao động cịn hiệulực để chứng minh.Trong đĩ :

Trang 12

a Chỉ huy trưởng công trình phải là kỹ sư xâydựng có trình độ đại học trở lên và đáp ứng cácđiều kiện sau :

+ Có thơi gian liên tục làm công tác thi côngxây dựng tối thiểu 03 năm và phải còn hợp đồngvới công ty

+ Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 1công trình xây dựng Chứng minh bằng hợp đồngxây dựng và quyết định cử cán bộ

b Có tối thiểu 2 cán bộ kỹ thuật có trình độcao đẳng trở lên, 01 kỹ sư điện

c Có danh sách công nhân kỹ thuật thực hiệngói thầu (nêu rõ ngành nghề và bậc thợ )

2.2 Thiết bị thi công chủ

cơ quan tài chính, đơn vị kiểm toán) xácnhận bằng biên bản, thông báo quyết định,văn bản xác nhận doanh thu, dấu xác nhận

hồ sơ khai thuế, hoặc báo cáo kiểm toán

c Mức doanh thu trong 3 năm liên tiếp gầnnhất (2011, 2012, 2013) tối thiểu đạt ≥ 16

tỷ đồng

Trang 13

d Lợi nhuận trước thuế hàng năm trong 3năm liên tiếp gần nhất ( 2011, 2012, 2013)đạt chỉ số dương

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật

Các TCĐG về năng lực kỹ thuật của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí “đạt”, “khôngđạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 7 nội dung nêu tại các mục từ 1 đến 7 trong bảng dưới đâythì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm Các mục từ 1 đến 7chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả các nội dung chi tiết trong từng mục được đánh giá là

“đạt” và ngược lại thì được đánh giá là không đạt.TCĐG về năng lực kỹ thuật của nhàthầu bao gồm các nội dung cơ bản sau:

1.Biện pháp thi công các công tác quan trọng :

a Công tác thi công đào –

Không đạt

2 Bản vẽ biện pháp thi công các công tác quan trọng :

a Công tác thi công đào –

đắp đất

b Công tác thi công phần

hạ tầng:hệ thống cấp

thoát nước,bể nước

Đề xuất đầy đủ các bản vẽ biện pháp thicông theo yêu cầu, có tính khả thi Đạt

Đề xuất không đầy đủ các bản vẽ biện Không đạt

Trang 14

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

hoặc Catalog kỹ thuật

của vật tư ) và kê khai

rõ thương hiệu, nguồn

Đề xuất không đủ 03 biện pháp đảm bảo

an toàn hoặc có đủ 03 biện pháp nhưngkhông mang tính khả thi

Không đạt

Trang 15

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

c) Biện pháp vệ sinh môi

trường

5 Chủng loại, chất lượng và

khả năng cung cấp vật tư :

Liệt kê đầy đủ các loại vật tư

chủ yếu để thi công công

trình theo yêu cầu ở Điểm 1

Mục II, Chương VII – Hồ sơ

yêu cầu

Có liệt kê đầy đủ các loại vật tư chủ yếu

để thi công công trình theo yêu cầu ởĐiểm 1 Mục II, Chương VII – Hồ sơYêu cầu

Đạt

Liệt kê không đầy đủ loại vật tư chủ yếu

để thi công công trình theo yêu cầu Điểm

1 Mục II, Chương VII – HSYC

Không đạt

6 Thời gian thi công :

Đảm bảo thời gian thi công

Đề xuất thời gian thi công không vượtquá thời gian quy định tại Khoản 1.2 –Mục 1 – Chương I – Phần I – HSYC

Đạt

Đề xuất thời gian thi công vượt quá thờigian quy định tại Khoản 1.2 – Mục 1 –Chương I – Phần I – HSYC

Không đạt

7 Tiến độ thi công :

Lập tiến độ thi công chi tiết

cho các hạng mục chính của

công trình

Có lập tiến độ thi công cho các hạngmục chính của công trình ĐạtKhông lập tiến độ thi công cho các hạng

mục chính của công trình Không đạt

Trang 16

Chương 3.

BIỂU MẪU Mẫu số 1 ĐƠN CHÀO HÀNG CẠNH TRANH

_, ngày _tháng _năm

Kính gửi: Công ty Cổ Phần May Gia Phú

Sau khi nghiên cứu hồ sơ yêu cầu và văn bản sửa đổi hồ sơ yêu cầu số [Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà

thầu], cam kết thực hiện gói thầu số 1: Xây dựng nhà văn phòng theo đúng yêu cầu

của hồ sơ yêu cầu với tổng số tiền là:… (bằng chữ: )cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là [nhà thầu ghi thời gian thi công]ngày

Nếu hồ sơ chào hàng của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện phápbảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 19 Chương I và Điều 3 Điều kiệncủa hợp đồng trong hồ sơ yêu cầu

Hồ sơ chào hàng này có hiệu lực trong thời gian _ ngày, kể từ _ giờ, ngày _

tháng _năm [Ghi thời điểm hết hạn nộp hồ sơ chào hàng].

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (1)

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơnchào hàng cạnh tranh thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này.Trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công tráchnhiệm cho cấp dưới ký đơn đề xuất chào hàng cạnh tranh thì phải gửi kèm theo bảnchụp các văn bản, tài liệu này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chươngnày) Trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu trúng chào hàng cạnh tranh phải trình chủđầu tư bản chụp được chứng thực của các văn bản, tài liệu này Trường hợp phát hiệnthông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm khoản 2Điều 12 của Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 21 Chương I của HSYCnày

Trang 17

Mẫu số 2 GIẤY ỦY QUYỀN (1)

Hôm nay, ngày _tháng _năm , tại

Tôi là: [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu]

có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện

các công việc sau đây trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh gói thầu số 1:

“Xây dựng nhà văn phòng “ do Công ty Cổ Phần May Gia Phú tổ chức :

[- Ký đơn chào hàng cạnh tranh;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh, kể cả văn bản giải trình, làm rõ HSCH;

- Tham gia quá trình đàm phán hợp đồng;

- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu trúng thầu] (2)

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với

tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền]

thực hiện trong phạm vi ủy quyền

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày _ đến ngày (3)

Giấy ủy quyền này được lập thành _ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ _bản, người được ủy quyền giữ _ bản.

Người được ủy quyền

[Ghi tên, chức danh, ký tên và

đóng dấu (nếu có)]

Người ủy quyền

[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên

và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầucùng với đơn chào hàng cạnh tranh theo quy định tại Mục 5 Chương I Việc ủy quyềncủa người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chinhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diệntheo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây.Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặcdấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủy quyền không đượctiếp tục ủy quyền cho người khác

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trìnhtham gia chào hàng cạnh tranh

Mẫu số 3

Trang 18

THỎA THUẬN LIÊN DANH (1)

_, ngày _tháng _năm

Gói thầu số 1: Xây dựng nhà văn phòng

Thuộc dự án:[ ghi tên dự án]

- Căn cứ (2) [Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội];

- Căn cứ (2) [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội];

- Căn cứ (2) [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/06/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];

- Căn cứ hồ sơ yêu cầu gói thầu [Ghi tên gói thầu] ngày _ tháng _năm [ngày được ghi trên HSYC];

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh]

Đại diện là ông/bà: _

Giấy ủy quyền số _ ngày tháng _năm (trường hợp được ủy quyền).

Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nộidung sau:

Điều 1 Nguyên tắc chung

1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án].

2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến gói

thầu này là: [Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].

3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liêndanh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúng chào hàng cạnhtranh, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đãquy định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trongliên danh Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêngcủa mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

Trang 19

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh

- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng

- Hình thức xử lý khác [nêu rõ hình thức xử lý khác].

Điều 2 Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:

1 Thành viên đứng đầu liên danh

Các bên nhất trí ủy quyền cho [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên

danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau(3):

[- Ký đơn chào hàng cạnh tranh;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSYC và văn bản giải trình, làm rõ HSCH;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)]

2 Các thành viên trong liên danh [ghi cụ thể phần công việc, trách nhiệm của từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng].

Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký

2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp đồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Nhà thầu liên danh không trúng thầu

- Hủy chào hàng cạnh tranh gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên

dự án] theo thông báo của bên mời thầu

Thỏa thuận liên danh được thành lập bản, mỗi bên giữ bản, các bản thỏathuận có giá trị pháp lý như nhau

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN ĐỨNG ĐẦU LIÊN DANH

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 20

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA THÀNH VIÊN LIÊN DANH

[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

(1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu, nội dung thỏa thuận liên danh theo Mẫu này

có thể được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp

(2) Cập nhật các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành.

(3) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

Mẫu số 4

Trang 21

BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC, THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU (1)

Côngsuất

Tínhnăng

Nướcsản xuất

Năm sảnxuất

Sở hữucủa nhàthầu hay

đi thuê(2)

Chất lượng

sử dụnghiện nay

Ghi chú:

(1) Kê khai máy móc thiết bị thi công dùng riêng cho gói thầu này

(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản camkết hai bên,…) Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh

Mẫu số 5 BẢNG KÊ KHAI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ KIỂM TRA

Trang 22

TẠI HIỆN TRƯỜNG THI CÔNG

Loại

dụng cụ,

thiết bị

Sốlượng

Tính năng kỹthuật

Nước sảnxuất

Sở hữu củanhà thầuhay đi thuê

Chất lượng sửdụng hiện nay

Ghi chú:Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà yêu cầu nhà thầu ke khai theo mẫunày.Trường hợp không yêu cầu nhà thầu phải kê khai thì bỏ mẫu này

Mẫu số 6 PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ (1)

Trang 23

Khối lượngcông việc

Giá trị ướctính

Hợp đồng hoặcvăn bản thỏathuận với nhàthầu chính (nếucó)

(1) Trường hợp không sử dụng nhà thầu phụ thì không kê khai vào Mẫu này

(2) Trường hợp nhà thầu dự kiến được tên nhà thầu phụ thì kê khai vào cột này Trườnghợp chưa dự kiến được thì để trống nhưng nhà thầu phải kê khai phạm vi công việc,khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ

Mẫu số 7A DANH SÁCH CÁN BỘ CHỦ CHỐT

Trang 25

Chức danh (2): _

1 Họ tên: _ Tuổi: _

2 Bằng cấp:

Trường: _ Ngành: _

3 Địa chỉ liên hệ: _ Số điện thoại:

Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian:

Kinh nghiệm về kỹ thuật vàquản lý tương ứng

Ghi chú: Gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ liênquan

Trang 26

BẢN KÊ KHAI SỬ DỤNG CHUYÊN GIA, CÁN BỘ KỸ THUẬT NƯỚC NGOÀI

Stt Họ tên Quốc tịch Trình độ họcvấn

Năng lựcchuyênmôn

Chứcdanh đảmnhiệm dựkiến

Thời gianthực hiệncông việc

dự kiến1

2

3

Ghi chú: Trường hợp không sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngoài thì không

kê khai vào Mẫu này

Mẫu số 8A BIỂU TỔNG HỢP GIÁ CHÀO HÀNG

Trang 27

Đơn vị tính: VND

Stt Nội dung công việc Thành tiền

1 Công tác …(Biểu giá chi tiết 1)

2 Công tác ……… (Biểu giá chi tiết 2)

3 Công tác ……… (Biểu giá chi tiết 3)

Cộng

Thuế (áp dụng đối với trường hợp đơn giá trong biểu

giá chi tiết là đơn giá trước thuế)

TỔNG CỘNG

Tổng cộng [Ghi bằng số].

Bằng chữ:

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Biểu tổng hợp giá chào hàng được lập trên cơ sở các biểu chi tiết

Mẫu số 8B BIỂU CHI TIẾT GIÁ CHÀO HÀNG (1)

Trang 28

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Có thể lập từng biểu chi tiết cho từng hạng mục chính, ví dụ cho công tác thoátnước …

Cột (2): Ghi các nội dung công việc như Bảng tiên lượng

Cột (4): Ghi đúng khối lượng được nêu trong Bảng tiên lượng

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầuthông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này đểchủ đầu tư xem xét, không ghi chung vào biểu này

Mẫu số 9A

Trang 29

PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ CHÀO HÀNG (1)

Đối với đơn giá xây dựng chi tiết

Thành phầnhao phí

Đơn vịtính

Khốilượng Đơn giá Thành tiền

DG.1

Chi phí VLVl.1

Chi phíMTC

Cột (6): Là đơn giá do nhà thầu chào hàng, không phải là đơn giá do Nhà nước quyđịnh

Mẫu số 10

Trang 30

HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU

Tên chủđầu tư

Giá hợpđồng(hoặc giátrị đượcgiaothựchiện)

Giá trịphầncôngviệcchưahoànthành

Ngàyhợpđồng cóhiệu lực

Ngày kết thúchợp đồng

1

2

3

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng

đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quantrong bảng trên …)

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫunày

Mẫu số 11

Trang 31

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN (1)

_, ngày tháng năm _

Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

Thông tư về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:

Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng [Ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành [Ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền] VND

Trong trường hợp là thành

viên trong liên danh hoặc

nhà thầu phụ, ghi giá trị

phần hợp đồng mà nhà thầu

đảm nhiệm

[Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]

[Ghi số tiền] VND

Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang

kê khai]

Địa chỉ:

Điện thoại/fax:

E-mail:

[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại khoản 1.2 Mục 1 Chương II (2)

1 Loại, cấp công trình [Ghi thông tin phù hợp]

2 Về giá trị [Ghi số tiền] VND

3 Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng]

4 Về độ phức tạp và điều

kiện thi công

[Mô tả về độ phức tạp của công trình]

5 Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác theo Chương IV]

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng

đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trongbảng trên…)

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

Trang 32

(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.Nhà thầu kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu

Mẫu số 12

Trang 33

KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU

_, ngày tháng năm _

Tên nhà thầu [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

A Tóm tắt các số liệu về tài chính trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo

quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II].

6 Lợi nhuận trước thuế

7 Lợi nhuận sau thuế

8 Các nội dung khác (nếu có

yêu cầu)

B Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai, nhà

thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:

1 Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];

2 Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận

của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II ];

3 Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực

hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];

4 Báo cáo kiểm toán

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫunày

Chương 4.

Ngày đăng: 07/04/2018, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w