1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12

9 1,7K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Tập Địa Lý 12
Tác giả Nhóm Tác Giả
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Bài tập ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bảng số liệu sau: Năm Tổng diện tích rừng triệu ha Diện tích rừng tự nhiên triệu ha Diện tích rừng trồng triệu ha Độ che phủ % Nhận xét sự biến động diện tích rừng của nước ta.. Cho

Trang 1

Các bài t ập ôn thi TNPT Địa lý lớp 12 Bài 1 Dựa vào bảng dưới đây, nhận xét và giải thích về đặc điểm khí hậu của 3 địa điểm.

Địa điểm Số tháng

lạnh

Số tháng nóng

Mùa mưa (từ tháng đến tháng )

Mùa khô (từ tháng đến tháng )

Số tháng khô, số tháng hạn

3 tháng hạn

Bài 2 Qua bảng số liệu sau, hãy nhận xét sự biến đổi nhiệt độ theo vĩ độ.

o TB năm ( o C)

t o TB tháng lạnh nhất ( o C)

t o TB tháng nóng nhất ( o C) Biên độ t

o TB ( o C)

Hà Nội (vĩ độ 21 o 01'B) 23,5 16,4 (thángI) 28,9 (tháng VII) 12,5

Tp Hồ Chí Minh (vĩ độ 10 o 47'B) 27,1 25,8 (thángXII) 28,9 (tháng IV) 3,1

Bài 3 Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ CHỈ SỐ VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH ( O C)

Địa điểm t o TB

năm

t o TB tháng lạnh nhất

t o TB tháng nóng nhất

Biên độ

t o TB

t o tối thấp tuyệt đối

t o tối cao tuyệt đối

Biên độ

t o tuyệt đối

Hà Nội

(21 o 01B) 23,5

16,4 (tháng 1)

28,9

Tp Hồ

Chí Minh

(10 o 47B) 27,1

25,8 (tháng 12)

28,9

Bài 4 Cho bảng số liệu sau:

a Từ bảng số liệu rút ra nhận xét

b Tại sao Quy Nhơn gần biển lại có t0 TB năm cao hơn và lượng mưa ít hơn của Plây Ku

Bài 5 Cho bảng số liệu sau:

rừng (triệu ha)

Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha)

Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

Trang 2

Nhận xét sự biến động diện tích rừng của nước ta.

Bài 6 Cho bảng số liệu sau:

Năm Tổng diện tích rừng

(triệu ha)

Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha)

Diện tích rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)

Nhận xét sự biến động diện tích rừng của nước ta

Bài 7 Dựa vào bảng số liệu sau:

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2006

Đồng bằng sông Hồng

Đông Bắc

Tây Bắc

Bắc Trung Bộ

Duyên hải Nam Trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

Cả nước

1225 148 69 207 200 89 511 429 254 a) Vẽ biểu đồ so sánh mật độ dân số các vùng của nước ta

b) Nhận xét về sự chênh lệch mật độ dân số giữa các vùng Giải thích nguyên nhân

Bài 8 Dựa vào bảng số liệu sau:

MẬT ĐỘ DÂN SỐ CỦA CÁC VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2006

Đồng bằng sông Hồng

Đông Bắc

Tây Bắc

Bắc Trung Bộ

Duyên hải Nam Trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

Cả nước

1225 148 69 207 200 89 511 429 254 a) Vẽ biểu đồ so sánh mật độ dân số các vùng của nước ta

b) Nhận xét về sự chênh lệch mật độ dân số giữa các vùng Giải thích nguyên nhân

Bài 9 Cho bảng số liệu:

Trang 3

CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ, GIAI ĐOẠN 1990 – 2005 (%)

Năm

Khu vực

199 0

199 1

199 5

199 7

199 8

200

a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất của các ngành trong GDP của nước ta qua các năm trên

b) Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu

Bài 10 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT (%)

a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt phân theo loại cây trồng nước ta năm 1990 và năm 2005

b) Nhận xét về cơ cấu ngành trồng trọt phân theo loại cây trồng qua các năm trên

Bài 11 Cho bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THỊT CÁC LOẠI

(Đơn vị:nghìn tấn)

Hãy nhận xét về sự phát triển chăn nuôi và sự thay đổi trong cơ cấu sản lượng thịt các loại qua các năm 1996, 2000 và 2005

Bài 12 Cho bảng số liệu dưới đây:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH TRỒNG TRỌT (THEO GIÁ SO SÁNH 1994)

(Đơn vị: tỉ đồng)

thực

Rau đậu Cây công

nghiệp

Cây ăn quả

Cây khác

Trang 4

1990 49 604,0 33 289,6 3 477,0 6 692,3 5 028,5 1 116,6

1995 66 183,4 42 110,4 4 983,6 12 149,4 5 577,6 1 362,4

2000 90 858,2 55 163,1 6 332,4 21 782,0 6 105,9 1 474,8

2005 107897,6 63852,5 8 928,2 25 585,7 7 942,7 1 588,5

a) Hãy tính tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất ngành trồng trọt theo từng nhóm cây trồng (lấy năm

1990 = 100%)

b) Dựa trên số liệu vừa tính, hãy vẽ trên cùng hệ trục toạ độ các đường biểu diễn tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của các nhóm cây trồng

Bài 13 Cho bảng số liệu dưới đây:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM

(Đơn vị: nghìn ha)

a) Tính tỉ trọng của cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm trong cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp qua các năm

b) Nhận xét về xu hướng biến động diện tích gieo trồng cây công nghiệp

Bài 14 Cho bảng số liệu dưới đây:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM

VÀ CÂY CÔNG NGHIỆP HÀNG NĂM

(Đơn vị: nghìn ha)

a) Tính tỉ trọng của cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm trong cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp qua các năm

b) Nhận xét về xu hướng biến động diện tích gieo trồng cây công nghiệp

Trang 5

Bài 15 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP (THEO GIÁ THỰC TẾ)

PHÂN THEO 3 NHÓM NGÀNH (%)

Năm

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước 6,2 5,6

a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành

b) Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu trên

Bài 16 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CỦA MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP NĂNG LƯỢNG,

GIAI ĐOẠN 1990 – 2005

Năm

a) Vẽ biểu đồ kết hợp (đường và cột) thể hiện sản lượng của các ngành công nghiệp trên

b) Nhận xét về biểu đồ đã vẽ

Bài 17 Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU KINH TẾ PHÂN THEO NGÀNH Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

(Đơn vị: %)

Nông, lâm, thuỷ sản

Công nghiệp và

1986

1990

1995

2000

2005

100 100 100 100 100

49,5 45,6 32,6 29,1 25,1

21,5 22,7 25,4 27,5 29,9

29,0 31,7 42,0 43,4 45,0 Nhận xét và giải thích sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn từ 1986 đến 2005

Bài 18 Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, NĂM 2005 (%)

Trang 6

Các loại đất Cơ cấu

a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng năm 2005

b) Nhận xét và giải thích hiện trạng sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng năm 2005

Bài

19 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT Ở ĐBSH,

GIAI ĐOẠN 1995 – 2005

Diện tích cây lương thực có hạt (nghìn ha)

Trong đó lúa

1288,4 1193,0

1306,1 1212,6

1264,1 1183,5

1220,9 1138,9 Sản lượng lương thực có hạt (nghìn tấn) 5339,8 6867,9 6789,0 6517,9

a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện mối quan hệ giữa diện tích lương thực với diện tích lúa, sản lượng lương thực có hạt, giai đoạn 1995 – 2005

b) Hãy nhận xét về vai trò của cây lúa trong ngành sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng

Bài 20 Cho bảng số liệu sau:

SỐ LƯỢNG ĐÀN BÒ CỦA CẢ NƯỚC, BẮC TRUNG BỘ

VÀ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ, GIAI ĐOẠN 1999 – 2005

(Đơn vị: nghìn con)

Năm

a) Vẽ biểu đồ thích hợp so sánh tỉ trọng đàn bò của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ với cả nước năm 1999, 2003 và 2005

b) Nhận xét vai trò về phát triển đàn bò của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ so với

cả nước giai đoạn 1999 – 2005

Bài 21 Cho bảng số liệu sau:

SỐ LƯỢNG ĐÀN BÒ CỦA CẢ NƯỚC, BẮC TRUNG BỘ

VÀ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ, GIAI ĐOẠN 1999 – 2005

(Đơn vị: nghìn con)

Năm

Trang 7

Cả nước 4063,6 4394,4 5540,7

a) Vẽ biểu đồ thích hợp so sánh tỉ trọng đàn bò của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ với cả nước năm 1999, 2003 và 2005

b) Nhận xét vai trò về phát triển đàn bò của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ so với

cả nước giai đoạn 1999 – 2005

Bài 22 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC,

GIAI ĐOẠN 1985 – 2005

(Đơn vị: nghìn ha)

a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước các năm

từ 1985 đến 2005

b) Nhận xét về vai trò của Tây Nguyên trong việc phát triển cây cà phê đối với cả nước Nguyên

nhân

Bài 23 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG CÀ PHÊ CỦA TÂY NGUYÊN VÀ CẢ NƯỚC,

GIAI ĐOẠN 1985 – 2005

(Đơn vị: nghìn ha)

a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng cà phê của Tây Nguyên so với cả nước các năm

từ 1985 đến 2005

b) Nhận xét về vai trò của Tây Nguyên trong việc phát triển cây cà phê đối với cả nước Nguyên

nhân

Bài 24 Cho bảng số liệu dưới đây:

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (GIÁ SO SÁNH 1994) CỦA CẢ NƯỚC VÀ VÙNG ĐÔNG NAM BỘ, NĂM 2005

(Đơn vị: tỉ đồng)

Cả nước Đông Nam Bộ

Trang 8

Công nghiệp ngoài quốc doanh 120127 46738

a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế của cả nước và vùng Đông Nam Bộ, năm 2005

b) Dựa vào biểu đồ nhận xét về vai trò của các thành phần kinh tế của cả nước và Đông Nam Bộ trong phát triển công nghiệp

Bài 25 Cho bảng số liệu sau:

NĂNG SUẤT LÚA CẢ NĂM CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG,

ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

(Đơn vị: tạ/ha)

Năm Cả nước Đồng bằng sông Hồng Đồng bằng sông Cửu Long

a) Vẽ biểu đồ thể hiện năng suất lúa của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm

b) So sánh năng suất lúa của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm

Bài

26 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG, NĂM 2005

(Đơn vị: %)

a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng đất của hai đồng bằng trên, năm 2005

b) So sánh cơ cấu sử dụng đất của hai đồng bằng và giải thích

c) Vì sao Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta

Bài 27 Dựa vào bảng sau:

DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, GDP CỦA BA VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM, NĂM 2005 (%)

Trang 9

Phía Nam 9,2 18,1 42,7

a) Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng diện tích, dân số, GDP của các vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc, miền Trung và phía Nam so với cả nước, năm 2005

b) So sánh diện tích, dân số, GDP của 3 vùng kinh tế trọng điểm để thấy rõ vai trò của các vùng kinh tế trọng điểm nước ta

Bài 28 Dựa vào bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI Ở NƯỚC TA NĂM 1999 VÀ 2005

(Đơn vị: %)

Năm

Từ 0 – 14 tuổi

Từ 15 – 59 tuổi

Từ 60 tuổi trở lên

33,5 58,4 8,1

27,0 64,0 9,0 a) Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số nước ta qua các năm trên

b) Nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu trên Giải thích nguyên nhân

Ngày đăng: 02/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 2. Qua bảng số liệu sau, hãy nhận xét sự biến đổi nhiệt độ theo vĩ độ. - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 2. Qua bảng số liệu sau, hãy nhận xét sự biến đổi nhiệt độ theo vĩ độ (Trang 1)
Bài 1. Dựa vào bảng dưới đây, nhận xét và giải thích về đặc điểm khí hậu của 3 địa điểm. - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 1. Dựa vào bảng dưới đây, nhận xét và giải thích về đặc điểm khí hậu của 3 địa điểm (Trang 1)
Bài 6. Cho bảng số liệu sau: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 6. Cho bảng số liệu sau: (Trang 2)
Bài 7. Dựa vào bảng số liệu sau: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 7. Dựa vào bảng số liệu sau: (Trang 2)
Bài 10. Cho bảng số liệu: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 10. Cho bảng số liệu: (Trang 3)
Bài 11. Cho bảng số liệu sau: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 11. Cho bảng số liệu sau: (Trang 3)
Bài 14. Cho bảng số liệu dưới đây: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 14. Cho bảng số liệu dưới đây: (Trang 4)
Bài 13. Cho bảng số liệu dưới đây: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 13. Cho bảng số liệu dưới đây: (Trang 4)
Bài 15. Cho bảng số liệu: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 15. Cho bảng số liệu: (Trang 5)
Bài 16. Cho bảng số liệu: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 16. Cho bảng số liệu: (Trang 5)
19. Cho bảng số liệu sau: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
19. Cho bảng số liệu sau: (Trang 6)
Bài 20. Cho bảng số liệu sau: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 20. Cho bảng số liệu sau: (Trang 6)
Bài 22. Cho bảng số liệu sau: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 22. Cho bảng số liệu sau: (Trang 7)
Bài 23. Cho bảng số liệu sau: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 23. Cho bảng số liệu sau: (Trang 7)
Bài 25. Cho bảng số liệu sau: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 25. Cho bảng số liệu sau: (Trang 8)
26. Cho bảng số liệu: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
26. Cho bảng số liệu: (Trang 8)
Bài 28. Dựa vào bảng số liệu: - BÀI TẬP ÔN TẬP ĐỊA LÝ 12
i 28. Dựa vào bảng số liệu: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w