Nguyễn Thị Thanh Hương 6.. Nguyễn Thị Thùy Trang 7.. Nguyễn Thị Quỳnh Hương 8.. Nguyễn Thị Thu Hương 9.. Nguyễn Thị Hồng Hải 10.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC Nội dung Hoạt động dạy học Th
Trang 1Lớp 1
Trang 2Trường Đại học Đồng Nai
Môn PP DHTV
Nhóm 2 lớp CD THC-K38
1 Văn Thị Minh Tâm
2 Trần Thị Bàng Nguyên
3 Phạm Thị Quỳnh Anh
4 Võ Thị Kim Khánh
5 Nguyễn Thị Thanh Hương
6 Nguyễn Thị Thùy Trang
7 Nguyễn Thị Quỳnh Hương
8 Nguyễn Thị Thu Hương
9 Nguyễn Thị Hồng Hải
10 Nguyễn Thủy Kim Phụng
Trang 3BÀI 15 HỌC ÂM : T- TH
A YÊU CẦU :
- Học sinh đọc và viết được : t, th, tổ, thỏ
- Đọc được câu ứng dụng : Bố htả cá mè , bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ổ , tổ
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên : Sách giáo khoa - bảng con Tranh minh hoạ : từ trang 32 - 33
Bộ chữ
- Học sinh : Sách giáo khoa - Vở tập viết - bảng con - Bộ ghép chữ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Nội dung Hoạt động dạy học Thời
gian
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt độngcủa học sinh
Tiết 1
Trang 4Kiểm tra bài
cũ
- Hôm trước các em học bài gì ?
GV ghi bảng : d, đ, dê,
đồ Dì Na đi đò , bé và
mẹ đi bộ + gọi học sinh đọc
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con : d, đ,
dê, đò
- Nhận xét , ghi điểm
- Hôm trước các
em học bài gì ?
GV ghi bảng : d, đ,
dê, đồ Dì Na đi
đò , bé và mẹ đi bộ + gọi học sinh đọc
- Đọc bài SGK
- Viết bảng con : d,
đ, dê, đò
- Nhận xét , ghi điểm
Dạy bài
Giới thiệu bài - ghi bảng : t
+ Chữ ghi âm t nét xiên phải , nét móc ngược , phía trên là nét ngang
+Cho học sinh so sánh : t – đ
- GV đọc: t
- Giống : nét móc ngược và nét ngang
- khác : t có thêm nét xiên , đ có thêm nét cong
- Lắng nghe
Trang 5- Gọi học sinh đọc.
Hỏi :Âm t gồm nét gì ?
- Cho HS gắn bảng : t
+ Có âm t muốn có
tiếng tổ ta thêm âm
gì, dấu gì? -
Cho HS ghép : tổ và
phân tích
- GV ghép trên bảng
Hướng dẫn hs đọc
- GV treo tranh - Hỏi :
“ Tranh vẽ gì ? “
- GV ghi bảng : tổ - Gọi
HS đọc
- GV chỉ bảng : t - tổ -
tổ - Gọi HS đọc
b Dạy âm th :
- GV giới thiệu : Hôm
nay chúng ta học âm
mới : th
- Đọc cá nhân
t gồm nét xiên phải, nét móc ngược, phía trên là nét ngang
- HS gắn : t +HSinh trả lời có thêm âm ô , dấu hỏi -HS ghép Tiếng tổ gồm có hai âm , âm
t đứng trước , âm ô đứng sau dấu hỏi trên đầu âm ô -Đọc cá nhân
- tổ chim
- HS đọc+ phân tích
-Đọc cá nhân
- Lắng nghe
Trang 6- GV ghi bảng
- GV đọc : th
- Th là chữ ghép từ hai
con chữ t và h
- So sánh : th - t có gì
giống và khác nhau ?
- Cho HS gắn bảng : th
- GV cho HS nhận xét
+ Có âm th muốn viết
tiếng thỏ ta thêm âm
gì , dấu gì ?
- Cho HS ghép : thỏ
- Cho HS nhận xét -
Đọc
- GV treo tranh hỏi :
Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng : thỏ -
- HS đọc
- Giống: đều có t, khác: th có thêm h
- HS gắn bảng : th
- Thảo luận,nhận xét
- Âm o, dấu hỏi
- HS ghép + phân tích.Tiếng thỏ gồm
có hai â m : Âm th đứng trước , âm o đứng sau dấu hỏi trên đầu âm o -Đọc cá nhân
- Vẽ con thỏ
Trang 7Gọi HS đọc
- Cho HS đọc : th - thỏ
- thỏ
Đọc tổng hợp: t tổ
-tổ th - thỏ - thỏ
c Hướng đẫn viết
bảng con :
- GV viết bảng -
Hướng đẫn HS qui
trình viết các chữ : t ,
th, tổ, thỏ
- Hs đọc -Đọc cá nhân
- Đọc cá nhân - đồng thanh
-HS viết lên không
- HS viết bảng con
Gỉai lao
d Đọc tiếng ứng
dụng :
- GV ghi bảng : to, tơ,
ta tho, thơ, tha,Ti vi,
thợ mỏ
- Cho HS tìm tiếng có
âm vừa học - gạch
chân
- HS tìm - gạch chân
Trang 8- Hướng dấn HS đọc và phân tích
Trò chơi : Đọc nhanh tiếng có âm vừa học
- GV ghi bảng :tổ, thỏ,
ta, to ,tô, tho, thỏ
- GV giơ lên chữ nào yêu cầu HS đọc
-Đọc cá nhân, đồng thanh , phân tích -Lắng nghe
-HS xung phong đọc Tiết 2
Luyện
tập :
a Luyện đọc :
GV chỉ bài trên bảng -gọi học sinh đọc
b Đọc câu ứng dụng :
- GV treo tranh hỏi : “ Bức tranh vẽ gì ? “
- GV treo câu ứng dụng : Bố thả cá mè , bé thả
cá cờ
- Cho HS tìm tiếng có
âm vừa học - gạch chân và phân tích
- Đọc cá nhân - Đồng thanh
- Hs suy nghĩ và trả lời: Bố và bé đang thả cá
- Lắng nghe, quan sát
Trang 9- Hướng dẫn cho Hs
đọc
- Cho hs mở sách đọc
- Hs đoc đồng thanh và cá nhân
Giai lao
c Viết vở :
- Hướng dẫn viết : t,
th, tổ, thỏ, mỗi chữ 1
dòng
- Chấm một số bài -
nhận xét
e Luyện nói :
- GV treo tranh hỏi : “
Tên chủ đề luyện nói
là gì ? “
GV hỏi :
+ Trong tranh em
thấy vẽ gì ?
+ Con gà có tổ để ở,
con người có gì để
ở ?
- Gọi học sinh đọc lại
tên chủ đề luyện nói
>Cho cả lớp hát bài:
- HS mở vở và viết vào
- Quan sát, sửa lỗi
- Quan sát, trả lời: Ổ,
tổ
+ Con gà + Có nhà
- Ổ, tổ
- Mỗi tổ cử HS tham
Trang 10Gà gáy, sau đó phát cho các em các chữ cái, cho các em sắp xếp các chữ vừa học lên bảng
Nhận xét phần ghép chữ, khen thưởng phần ghép đúng
gia chơi
- Ghép thành từ : Tổ chim , con thỏ, ti vi, thợ mỏ
Củng cố _
dặn dò
- Cho hs đọc lại bài
-Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc và viết bài vừa học
- Xem trước bài: ôn tập
Theo dõi, lắng nghe, ghi nhớ