1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập địa chất công trình

24 10,5K 46
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Địa Chất Công Trình
Tác giả TS Bùi Trường Sơn
Người hướng dẫn HVTH: Nguyễn Đình Phi
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Địa Chất Công Trình
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 781,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: địa chất công trình là gì? Môn địa chất công trình có ý nghĩa gì đối với ngành anh chị được đào tạo? Câu 2: trình bày hiểu biết của anh chị về môi trường địa chất

Trang 1

65m 65m

65m 65m

C

E A

Trang 2

660

Trang 3

Chương 4

Bài tập 4.6

xi là % khối lượng đất giữ lại cộng dồn trên rây thứ i

ai là khối lượng đất giữ lại cộng dồn trên rây thứ i

Trang 4

3 2

187.9 89.8

1.574 /6.3

4

Q

g cm V

Trang 6

67.3 24

1.27 58.1 24

Trang 7

Từ biểu đồ ta có qu = 43.901KPa

19.253

2926 0.658 /100

Trang 8

p tính bằng KPa

Từ hình vẽ ta có

2.435 2.239

0.651log(0.5) log(0.25)

1.595 1.545

0.166log(0.5) log(0.25)

Trang 9

23.8( / ) 0.082

*0.169 4

sat

sat

Q

KN m V

0.02031

22.8( / ) 0.082

*0.169 4

d

d

Q

KN m V

Trang 10

w s

2

13.35*326

5.44

KTĐiều kiện(*)

Trang 11

PAh với h là chiều cao cột đá

 hmax khi p = Pmax

max

max

20400

7846.22.6

Trang 12

t h

A t

Trang 13

Xét tại điểm A

trọng lượng của tầng cách nước: ((-1.5)-(4))*15.5 = 38.75 KPa

áp lức đẩy ngược của nước áp lực

Vào mùa khô: 10*(0-(-4)) = 40 KPa

Vào mùa lũ: 10*(2-(-4)) = 60 KPa

Do áp lức đẩy ngược của nước  trọng lượng của tầng cách nước  bục đáy hố móng

Để cho hố móng không bị bục là trọng lượng của tầng cách nước  áp lức đẩy ngược của nước

(KPa)

Bài tập 5.5

Trang 14

u(KPa)

Trang 15

15 (lớp sét) 268.2 0 268.2

Trang 19

HK6 HK5

HK2

HK4 HK1

h

3.97m

11.03m

Trang 20

Để cho hố móng không bị bục là trọng lượng của tầng cách nước  áp lức đẩy ngược của nước

Trang 21

2 2

44

Trang 22

w s

w sat w

max (nguy hiểm nhất)7

0.8 11 14.2

Trang 23

1.837 1

0.837 1

Tra bảng 7.11 ta có vận tốc trung bình cho phép không xói của đất dính Vox = 1.1m/s

V = 1.2m/s > Vox = 1.1m/s  đáy sông bị xói mòn

Trang 24

f p f

p

S S

Ngày đăng: 17/10/2012, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w