Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để nhận biết được từng chất trong dung dịch nào sau đây: A.. Trong các chất dưới đây, chất nào không tham gia phản ứng với phenol?. Khi thủy phân chất X C4
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Đề thi có 03 trang)
TRẮC NGHIỆM LUYỆN THI ĐẠI HỌC 08-09
Môn thi: Hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Mã đề thi 996
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
1 Cấu hình electron của Zn2+ là 1s22s22p63s23p63d10 Số thứ tự của Zn trong bảng tuần hoàn là
2 Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để nhận biết được từng chất trong dung dịch nào sau đây:
A Anđehit fomic và axetilen (3) B Axit fomic và anđehit metylic (1)
3 Cho các chất sau: 1) CH3-C C-CH2-CH3 4) Butanol-2 2) C6H5CH(CH3)2 5) Penten-2 3) CH
CH 6) 2,2-Điclopropan
Chất không thể điều chế trực tiếp được xeton là:
4 Hai chất nào phản ứng với nhau (ở điều kiện thích hợp) tạo ra các sản phẩm sau: MgSO4 + (NH4)2SO4?
5 Cho 2,67 gam AlCl3 tác dụng với 300ml dung dịch Na2CO3 0,1M thu được m gam chất rắn m có giá trị bằng
6 Nước giếng khoan thường khi mới hút lên rất trong, nhưng để một thời gian thì chuyển sang màu vàng pha
sắc nâu đỏ, vẩn đục và có kết tủa Hiện tượng đó là do nước có
A nhiều Al3+, Zn2+ B nhiều Fe2+ C Cu2+ D nhiều Ca2+, Mg2+
7 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + H2 B (xúc tác: t0) B C (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C)
Biết: A mạch hở, không cùng loại chức với D, có công thức phân tử C3H6O Công thức cấu tạo của A là
8 Hoà tan các chất khí sau vào nước: 1) N2 3) NH3 5) CH3NH2 2) Cl2 4) O2 6) SO2
Khí nào tạo ra dung dịch có tính bazơ?
9 Khi đi từ trên xuống dưới, trong một nhóm A
A tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần B tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
10 Có các dung dịch: 1) C6H5NH3Cl 3) AlCl3 5) K2SO3 2) Na2SO4 4) Ca(NO3)2
11 Những khí nào trong các khí sau có thể bị hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư: NO2, NO, CO, CO2,
SO2, NH3, H2S, Cl2O?
A NO2, CO2, SO2, NH3 B NO2, CO2, SO2, H2S, Cl2O C NO2, CO, SO2, H2S D CO2, SO2, NH3, H2S
12 Kim loại X có hoá trị II trong các hợp chất, cho 10,96g X tác dụng với nước giải phóng 1,792 lít hiđro
(đktc) Vậy X là
13 Các phản ứng trong dung dịch nào sau đây sai?
1) 2AlCl3 + 3Na2CO3 Al2(CO3)3 + 6NaCl 2) H2S + BaCl2 BaS + 2HCl
5) 2NaHCO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
15 Trong các chất dưới đây, chất nào không tham gia phản ứng với phenol?
16 Cho dãy chuyển hoá sau: X Y Z C6H5Br X, Y, Z có công thức lần lượt là
A C3H6, C2H2, C6H6 B C3H8, C3H6, C3H4 C CH4, C2H2, C6H6 D C6H6, CH4, C2H2
17 Từ phế liệu gỗ người ta sản xuất ra cao su nhân tạo theo sơ đồ sau:
Trang 218 Một loại nước cứng có nồng độ ion Ca2+ 0,12 g/l và ion Mg2+ 0,06 g/l Nếu dùng Na2CO3 để kết tủa hoàn toàn Ca2+ và Mg2+ trong 500 lít nước cứng thì phải dùng hết bao nhiêu gam Na2CO3?
19 Màu của quỳ tím khi trộn 2 dung dịch chứa 6,5g mỗi chất HNO3 và KOH là
20 Cho các chất: I Cu(NH3)4Cl2 III Cu2(OH)2CO3 II Cu(NH3)4SO4 IV Ag(NH3)2Cl
Muối nào không cùng nhóm với các muối còn lại?
21 Cho các nguyên tố C, N, S, Cl Tổng số hoá trị với hiđro và hoá trị cao nhất đối với oxi của mỗi nguyên tố
bằng bao nhiêu?
A C: VIII, N VII, S: VIII, Cl: VII B C: IV; N: V, S; VI, Cl: VII
22 Khi thủy phân chất X (C4H6O2) trong môi trường kiềm thu được hỗn hợp 2 chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X có công thức cấu tạo là
23 Dung dịch nào có thể tồn tại đồng thời 2 chất?
A HCl, NaHSO3 (2) B NaOH, NH4Cl (3) C CaCl2, Na2CO3 (1) D Cả (1), (2), (3) đều sai
24 Cho 3 chất là: 2-metylbuten -1; 2,2-đimetylbutan và 2,3-đimetylbutan Cho từng chất phản ứng thế với Cl2
theo tỉ lệ mol là 1:1 Tổng số sản phẩm thế hữu cơ của 3 chất là:
25 Bằng phản ứng nào có thể xác nhận sự có mặt 5 nhóm hiđroxi trong phân tử glucozơ?
A Cho glucozơ tác dụng với anhiđrit axetic (CH3CO)2O B Lên men glucozơ thành rượu
C Cho dung dịch glucozơ tác dụng với AgNO3 trong NH3, đun nóng
D Cho glucozơ tác dụng brom
26 Phản ứng lên men nào sau đây của glucozơ không tạo ra sản phẩm khí?
27 Muối nào sau đây tan trong axit nhưng không tan trong H2O?
28 C2H6NO2Cl (X) C2H5NO2 (Y) C3H7NO2 (Z) Công thức cấu tạo của (Z) là
29 Cho 416g dung dịch BaCl2 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 41,76g muối sunfat Sau phản ứng, lọc
bỏ kết tủa, thu được 800ml dung dịch muối clorua của kim loại CM = 0,6M Muối sunfat đó là
30 1 lít hỗn hợp (đktc) của cacbon (II) oxit và cacbon (IV) oxit đi qua nước vôi trong dư thu được 2,45g kết tủa.
Hàm lượng khí (% về V) của hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
31 7,4g 2 este đồng phân no đơn chức phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 10,8g Ag Cũng 7,4g hỗn hợp 2 este trên tác dụng hết với 100ml NaOH 1M Hai este đó là:
32 Cho 550kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành rượu etylic Giả sử hiệu suất đạt 75% Khối lượng
rượu etylic thu được là
33 Khi thủy phân hoàn toàn 198g polisacarit thu được 225g monosarit Khối lượng phân tử của monosaccarit
là:
34 Điều nào sau đây sai khi nói về NH3?
A Từ NH3 có thể điều chế trực tiếp nitơ B Tham gia phản ứng kết hợp do có tính bazơ
C Amoniac không phản ứng với kim loại kiềm (điều kiện nhiệt độ không thích hợp)
D Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế urê từ NH3
35 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hợp chất hữu cơ đơn chức no A thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O Biết rằng A không phản ứng với Na mà phản ứng được với NaOH A có thể là chất nào sau đây:
36 Khi thêm một lượng dư dung dịch amoniac của bạc oxit vào 1,46g hỗn hợp anđehit axetic và anđehit
propionic thu được 6,48g kết tủa Xác định khối lượng các chất trong hỗn hợp
Trang 337 Cho A là rượu no, đơn chức Lấy m gam A cho phản ứng với natri, thoát ra 2,24 lít khí H2(đktc) Sản phẩm thu được sau phản ứng, khi tác dụng với lượng dư ankylbromua tạo ra 20,4g hợp chất C đối xứng chứa O Vậy công thức phân tử của A và khối lượng A đã dùng là:
A C3H7OH và m = 12g B C2H5OH và m = 9,2g C CH3OH và m = 6,4g D C4H9OH và m = 14,8g
38 Cacbon khi tác dụng với H2SO4 đặc giải phóng 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng cacbon đã phản ứng là
39 Khi tách 2 phân tử H2O (bằng KHSO4 đặc, nhiệt độ) từ glixerin ta được một chất phản ứng với AgNO3/NH3
theo tỉ lệ mol là 1 : 1 Chất đó là chất nào dưới đây?
40 Để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp gồm benzen, anilin và phenol, ta cần dùng các hoá chất
41 Chọn phát biểu sai:
A Protein là nguyên liệu chính để cơ thể tổng hợp các enzim và tạo nên tế bào mới
B Khi tiêu hoá thức ăn trong cơ thể sống, protein được các enzim thuỷ phân thành các aminoaxit, rồi hấp thụ qua mao mạch vào máu, sau đó chuyển đến các mô và tế bào
C Protein không tham gia các quá trình cung cấp năng lượng cho cơ thể
D Protein thường có phân tử khối vào khoảng từ 10.000 đến 1.000.000 đvC
42 Tiến trình phản ứng thuận nghịch trong bình khi dung dịch 1 lít CO (k) + Cl2 (k) COCl2 (k)
Ở t0C không đổi, nồng độ cân bằng của các chất là [CO] = 0,02M; [Cl2] = 0,01M
[COCl2] = 0,02M Bơm thêm vào bình 0,03 mol Cl2 Tính nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng mới
A [CO] = 0,01M; [Cl2] = 0,02M; [COCl2] = 0,03M B [CO] = 0,03M; [Cl2] = 0,01M; [COCl2] = 0,02M
C [CO] = 0,01M; [Cl2] = 0,03M; [COCl2] = 0,03M D [CO] = 0,02M; [Cl2] = 0,02M; [COCl2] = 0,01M
43 2 chất phản ứng với nhau tạo thành các sản phẩm NH2CH2COONa + H2O là:
44 Dung dịch natri hiđrocacbonat khi đun sôi tạo nên dung dịch natri cacbonat C% của NaHCO3 trong dung dịch ban đầu là: (biết sau khi đun sôi được dung dịch Na2CO3 5,83%, bỏ qua lượng nước mất khi đun)
45 Phân biệt các dung dịch sau bằng 1 thuốc thử duy nhất: (NH4)2CO3, (NH4)2SO4, H2SO4, Na2SO4, AlCl3
46 X có công thức thực nghiệm (CH)n 1 mol X tác dụng và đủ với 4 mol H2 ( xt, t0 ) hoặc 1 mol brom trong dung dịch X là
47 Cho thế oxi hoá khử tiêu chuẩn của I2/2I- là + 0,54V và của Fe3+/Fe2+ là + 0,77V Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch sắt (III) nitrat vào dung dịch kali iodua là gì?
A Dung dịch từ màu xanh lục chuyển sang màu nâu đỏ B Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu lục nhạt
48 Một aminoaxit có công thức phân tử là C4H9NO3, vậy tetrapeptit tạo lên từ aminoaxit đó có mấy nguyên tử oxi và bao nhiêu nguyên tử hiđro?
49 Cho các chất: 1) Axit butanoic 5) 3-Hidroxibutanal 2) 2-Metyl propanal 6) Xiclobutanđiol-1,2
Các chất đồng phân của iso propyl fomiat:
50 C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân có thể phản ứng với NaOH?