1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

2018 pros anh văn SKG THPT codieu baigiang space conquest 1

5 161 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 452,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yuri Gagarin là nhà du hành vũ trụ đầu tiên bay vào quỹ đạo xung quanh trái đất = Astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/ n Nhà du hành vũ trụ n = no gravity /ˈɡræv.ə.ti/ n Tình trạng không trọng l

Trang 1

Chuyên đề: ANH VĂN SGK-THPT

SPACE CONQUEST 1

VIDEO và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website MOON.VN

[Truy cập tab: Pro S 2018 _ Khoá học:Pro S: Luyện thi THPT QG (Cô Phan Điệu ) - 2018 ]

I TOPIC VOCABULARY

people

Bay vào vũ trụ là mơ ước của rất nhiều

quỹ đạo

Yuri Gagarin was the first cosmonaut to

be in orbit around the Earth at a speed of

more than 17,000 miles per hour

Yuri Gagarin là nhà du hành vũ trụ đầu tiên bay vào quỹ đạo xung quanh trái đất

= Astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/ (n)

Nhà du hành vũ trụ

(n)

= no gravity /ˈɡræv.ə.ti/ (n)

Tình trạng không trọng lượng

When flying into space, astronauts will

experience the weightlessness

Khi bay vào vũ trụ, các nhà du hành sẽ

Historic /hɪˈstɒr.ɪk/ (a)

Historical /hɪˈstɒr.ɪ.kəl/ (a)

Lịch sử Quan trọng, nổi tiếng

Có liên quan đến lịch sử

Before Gagarin’s historic flight, there were still enormous uncertainties, no one knew precisely what would happen to a

human being in space

Trước chuyến bay quan trọng của Gagarin, vẫn có những điều rủi ro, không ai biết chính xác điều gì sẽ xảy ra

Certainty /ˈsɜː.tən.ti/ (n)

Uncertain /ʌnˈsɜː.tən/ (a)

Uncertainty /ʌnˈsɜː.tən.ti/ (n)

Chắc chắn

Sự chắc chắc Không chắc chắn Điều không chắc chắn

Precisely /prɪˈsaɪs.li/ (adv)

Chính xác

Reaction /riˈæk.ʃən/ (n)

Phản ứng People did not know how the body would

temperature

Người ta không biết làm thế nào để cơ thể phản ứng lại với sự thay đổi nhiệt độ

with psychological tension

Trang 2

Psychological

/ˌsaɪ.kəlˈɒdʒ.ɪ.kəl/ (a)

Thuộc về tâm lý Trên các chuyến bay vào vũ trụ, các nhà

du hành sẽ phải đối phó với sự căng

Attractive /əˈtræk.tɪv/(a)

Thu hút Hấp dẫn

The success of Gagarin’s flight attracted worldwide attention and make him a

hero

Thành công của chuyến bay của Gagarin

đã thu hút sự chú ý trên toàn thế giới và

to attract attention (v)

Sự chú ý Thu hút sự chú ý

a congratulatory telegram to Donald

Trump following his success in the US election

Tổng thống Nga Vladimir Putin đã gửi điện thư chúc mừng ông Donald Trump sau thành công của ông ấy trong cuộc

/kənˈɡrætʃ.ə.leɪt/ (v)

Congratulatory

/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.tər.i/ (a)

Congratulation

/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/ (n)

Chúc mừng

Để chúc mừng Lời chúc mừng

Satisfaction

/ˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/ (n)

Satisfactory

/ˌsæt.ɪsˈfæk.tər.i/ (a)

Làm hài lòng

Sự hài lòng, toại nguyện Thỏa đáng

People all over the world share with Soviet

people their satisfaction for the safe flight

of Yuri Gagarin in man’s first venture into

space

Người dân trên toàn thế giới chia sẻ sự thỏa nguyện với người dân nước Nga Xô viết về chuyến bay an toàn của Yuri Gagarin trong cuộc thám hiểm vũ trụ đầu

greatest feats in the 20th century

Chuyến bay vào vũ trụ của Yuri Gagarin

là 1 trong những kì tích tuyệt vời nhất

Tragically /ˈtrædʒ.ɪ.kəl.i/ (adv)

Tragedy /ˈtrædʒ.ə.di/ (n)

Bi thảm

Bi kịch

Gagarin died in a plane crash on a routine training flight, it was such a tragic

accident

Gagarin qua đời trong 1 vụ rơi máy bay vào 1 đợt tập huấn bay định kì Đó quả là

named after him

Sau khi Gagarin qua đời, quê hương ông

Trang 3

II EXERCISE

1 is the empty area outside the Earth’s atmosphere, where the planets and the stars are

2 A/an _ is a person who is trained for travelling in a spacecraft

3 We can never know precisely what would happen in the future

4 The invention of spaceship is one of the extraordinary of human beings

5 A plane is the most terrible accident for those who often travel by plane

6 The astronauts are conducting a series of experiments to learn more about how the body to

weightlessness

7 Gagarin’s flight attracted worldwide attention

8 In space, astronauts have to suffer from

9 Man’s successful into space are thanks to a lot of talent scientists and engineers

10 Walking and swimming are excellent for releasing _

11 She tried to the attention of the waiter

12 The Moon landing was a event of mankind’s achievements

13 Jack always tries his best to his customers

14 The town was name Lenin

15 You can yourself on having done an excellent job

A congratulate B Congratulation C Congratulatory D Congratulations

III KEY

1 is the empty area outside the Earth’s atmosphere, where the planets and the stars are

A The sun (n)

mặt trời

B The earth (n) trái đất

C The moon (n) mặt trăng

D Space (n)

vũ trụ

Vũ trụ là khoảng trống bên ngoài bầu khí quyển trái đất, nơi có các hành tinh và các ngôi sao

2 A/an _ is a person who is trained for travelling in a spacecraft

A astronaut (n)

nhà du hành vũ trụ

B scientist (n) Nhà khoa học

C engineer (n)

kỹ sư

D technician (n)

Kỹ thuật viên

Trang 4

3 We can never know precisely what would happen in the future

A interestedly (adv)

yêu thích, quan tâm

B approximately

(adv) Gần đúng

C amusingly (adv) thú vị

D exactly (adv) chính xác

4 The invention of spaceship is one of the extraordinary of human beings

A feats (n)

kì tích

B moments (n) khoảnh khắc

C reactions (n) phản ứng

D tensions (n) căng thẳng

5 A plane is the most terrible accident for those who often travel by plane

A flight (n)

chuyến bay

B tension (n)

sự căng thẳng

C attention (n)

sự chú ý

D crash (n)

sự rơi, đổ Rơi máy bay là tai nạn kinh khủng nhất đối với những người thường xuyên di chuyển bằng máy bay

6 The astronauts are conducting a series of experiments to learn more about how the body to

weightlessness

A happens (v)

diễn ra

B occurs (v) diễn ra

C reacts (v) phản ứng

D venture (n, v) liều, mạo hiểm Các nhà du hành vũ trụ đang tiến hành 1 loạt các thí nghiệm để tìm hiểu về cách cơ thể phản ứng với trạng thái không trọng lượng

7 Gagarin’s flight attracted worldwide attention

A reaction (n)

phản ứng

B publicity (n)

sự công khai

C notice (n)

sự chú ý

D realization (n)

sự nhận ra Chuyến bay của Gagarin đã thu hút sự chú ý của toàn thế giới

8 In space, astronauts have to suffer from

A weight (n)

cân nặng

B gravity (n) Trọng lượng

C heaviness (n) sức nặng

D weightlessness (n) trạng thái không trọng lượng

9 Man’s successful into space are thanks to a lot of talent scientists and engineers

A ventures (n)

cuộc thám hiểm

B experiments (n) thí nghiệm

C travelling (n)

du lịch

D orbit (n) quỹ đạo Các cuộc thám hiểm vũ trụ của con người thành công là nhờ rất nhiều các nhà khoa học và kỹ sư tài năng

10 Walking and swimming are excellent for releasing _

A attraction (n)

sự thu hút

B tension (n)

sự căng thẳng

C venture (n) cuộc mạo hiểm

D congratulation (n) lời chúc mừng

Đi bộ và bơi lội là rất tốt để có thể giải tỏa căng thẳng

11 She tried to the attention of the waiter

A satisfy (v)

làm hài lòng

B deal with (v) đối phó với

C attract (v) thu hút

D react (v) phản ứng lại

Cô ấy cố gắng để thu hút sự chú ý của anh bồi bàn

12 The Moon landing was a event of mankind’s achievements

A history (n)

lịch sử

B historic (a) quan trọng

C feat (n)

kỳ tích

D tragic (a)

bi thảm

Trang 5

Việc đặt chân lên mặt trăng là 1 sự kiện quan trọng trong các thành tựu của nhân loại

13 Jack always tries his best to his customers

A react (v)

phản ứng lại

B congratulate (v) chúc mừng

C deal (+with) đối phó với

D satisfy (v) làm hài long Jack luôn cố gắng hết mình để làm hài lòng khách hàng của mình

14 The town was name Lenin

to name after: đặt tên theo

15 You can yourself on having done an excellent job

A congratulate (v)

Chúc mừng

B Congratulation (n) lời chúc mừng

C Congratulatory (a)

để chúc mừng

D Congratulations (n) Bạn có thể chúc mừng chính mình vì đã làm được 1 việc tuyệt vời.

Ngày đăng: 05/04/2018, 01:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w