1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Mẫu powerpoint trình bày đẹp

20 350 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu slide đẹp Lương thực lãnh = ( lương ngày công ngày công) + (lương ngoài giờ + Phụ cấp khác) các khoản khấu trừ Lương căn bản Giờ công 1 giờ lương bình thường = 26 x 8 Giờ công 1 giờ tăng ca ngày = Giờ công 1 giờ bình thường x 1,5 Giờ công 1 giờ ca đêm = Giờ công 1 giờ bình thường x 1,3 Giờ công 1 giờ tăng ca đêm = Giờ công 1 giơ bình thường x 1,3 x 1,5 Giờ công 1 ngày chủ nhật = Giờ công 1 giờ bình thường x 2 Tiền lương làm thêm giờ = tiền lương giờ thực trả x 150% ( hoặc 200%, hoặc 300%) x số giờ làm thêm Tiền lương làm việc vào ban đêm = tiền lương giờ x 130% x số giờ làm việc vào ban đêm Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm = tiền lương giờ thực trả x 130% x 150% (hoặc 200%, hoặc 300%) x số giờ làm thêm vào ban đêm.  Tiền ngừng việc Xin chân thành cám ơn quý thầy cô và các bạn đã lắng nghe…

Trang 1

1 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Đánh giá tình hình nguồn

nhân lực tại Công ty

Hiểu được quá trình mô tả

công việc, thu hút-tuyển

dụng, bố trí nhân sự.

Thực trạng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.

Phân tích hoạt động sử dụng và duy trì nguồn

nhân lực

Đánh giá về mức độ thỏa

mãn của NLĐ Phân tích kết quả và hiệu quả

quản trị nguồn nhân lực

Trang 2

4.1.1 TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TY NĂM 2009 - 2010

Chỉ tiêu

Số lượng (người) Tỷ trọng (%)

Số lượng

1.Phân theo giới tính

- Nam

- Nữ

2.Phân theo độ tuổi

- Dưới 25 tuổi

- Từ 25- 35 tuổi

- Trên 35 tuổi

3.Phân theo thâm niên công tác

- Dưới 6 tháng

- Từ 6- 12 tháng

- Trên 12 tháng

4.Phân theo TCSX

- Trực tiếp

- Gián tiếp

5.Phân theo trình độ

- Đại học

- Cao đẳng

- THCN

- THPT

-THCS

6.Phân theo đơn vị

- BGĐ

- NS- HC

- TC- KT

- Kinh doanh

- Công nhân

20 24 10 25 9 7 23 14 30 14 3 5 6 24 6 1 3 2 2 36

45,45 54,55 22,73 56,82 20,45 15,91 52,27 31,82 68,18 31,82 6,82 11,36 13,64 54,55 13,63 2,27 6,82 4,55 4,55 81,81

23 32 20 28 7 15 23 17 38 17 5 8 10 27 5 2 4 3 4 42

41,82 58,18 36,36 50,91 12,73 27,27 41,82 30,91 69,09 30,91 9,09 14,55 18,18 49,09 9,09 3,64 7,27 5,45 7,27 76,37

3 8 10 3 -2 8 0 3 8 3 2 3 4 3 -1 1 1 1 2 6

15 33,33 100 12 -22,22 114,29 0 21,43 26,67 21,43 66,67 60 66,67 12,5 -16,67 100 33,33 50 100 16,67

Bảng 4.1 Tình Hình Lao Động Bình Quân trong Công Ty Năm 2009 - 2010

Trang 3

4.1.2 SỰ THAY ĐỔI NHÂN SỰ TRONG NĂM 2009-2010

Chỉ tiêu

Sốlượng (người)

Tỷ trọng (%)

Số lượng (người) Tỷ trọng (%) %

1 Phân theo giới tính

- Nam

- Nữ

2 Phân theo TCSX

- Trực tiếp

- Gián tiếp

3 Phân theo trình độ

- Đại học

- Cao đẳng

- TNCN

- THPT

- THCS

Tổng cộng

11 14

19 6

2 3 5 12 3 25

44 56

76 24

8 12 20 48 12 100

9 10

14 5

2 2 4 9 2 19

47,37 52,63

73,68 26,32

10,53 10,53 21,05 47,37 10,52 100

-2 -4

-5 -1

0 -1 -1 -3 -1 -6

-18,18 -28,57

-26,32 -16,67

0,00 -33,33 -20 -25 -33,33 -24

Nguồn: Phòng Nhân Sự

Bảng 4.2 Tình Hình Tuyển Mới Lao Động trong Năm 2009 và Năm 2010

Trang 4

4.1.2 SỰ THAY ĐỔI NHÂN SỰ TRONG NĂM 2009-2010

b) Số Lượng Lao Động Nghỉ Việc trong Năm 2009- 2010

Chỉ tiêu

Tổng lao động bq

Số lượng (người)

Tỷ trọng trên tổng lao động bq (%)

Tổng lao động bq Số lượng (người)

Tỷ trọng trên tổng lao động bq (%)

%

1 Theo giới tính

- Nam

- Nữ

2 Theo TCSX

- Trực tiếp

- Gián tiếp

3 Theo trình độ

- Đại học

- Cao đẳng

- THCN

- THPT

- THCS

Tổng

20 24 30 14 3 5 6 24 6 44

8 9 11 6 1 1 2 9 4 17

40 37,5 36,67 42,86 33,33 20 33,33 37,5 66,67 31,82

23 32 38 17 5 8 10 27 5 55

3 5 4 4 0 0 1 4 3 8

13,04 15,63 10,53 23,53 0 0 10 14,81 60 14,55

-5 -4 -7 -2 -1 -1 -1 -5 -1 -9

-62,5 -44,44 -63,64 -33,33 -100 -100 -50 -55,56 -25 -52,94

Bảng 4.3 Số Lượng Lao Động Nghỉ Việc trong Năm 2009- 2010

Trang 5

4.2 THU HÚT- TUYỂN DỤNG, BỐ TRÍ NHÂN SỰ

4.2.1 THU HÚT – TUYỂN DỤNG

Không đạt

Không đạt

Không đạt

Không đạt

Không đạt

Xác định nguồn lao động

Thông báo tuyển dụng

Tiếp nhận hồ sơ

Nghiên cứu hồ sơ

Tiếp xúc,phỏng vấn

Quyết định tuyển dụng

Loại ứng viên không đạt tiêu chuẩn

NGUỒN: PHÒNG NHÂN SỰ

Hình 4.2 SƠ ĐỒ TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ

Trang 6

Biểu Đồ Đánh Giá về Mức Độ Hấp Dẫn

của Công Việc Đối với NLĐ Hình 4.3

4.2 THU HÚT- TUYỂN DỤNG, BỐ TRÍ NHÂN SỰ

4.2.2 BỐ TRÍ NHÂN SỰ

Nguồn: Điều tra tổng hợp

14,00%

48,00%

30%

8%

Rất hứng thú Hứng thú Bình thường Không hứng thú

Trang 7

4.3 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO - PHÁT

TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC

Hình 4.4 Sơ Đồ Đào Tạo Nhân Sự tại Công Ty

Xác định nhu cầu/

Lập kế hoạch đào tạo

Tổ chức đào tạo Hoặc cử đi đào tạo

Phản hồi kết quả đào tạo

Đánh giá sau đào tạo

Lưu hồ sơ đào tạo Duyệt

Nguồn: Phòng Nhân Sự

Trang 8

Nguồn: Điều tra tổng hợp

4.3 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO - PHÁT

TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC

Hình 4.6 Biểu Đồ Đánh Giá của NLĐ về Sự Hữu Ích của

Công Tác Giáo Dục và Đào Tạo

Trang 9

4.4 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ

NGUỒN NHÂN LỰC

Hình 4.7 Sơ Đồ Đánh Giá Nguồn Nhân Lực

Nguồn: Điều Tra Tổng Hợp

Hình 4.9 Nhận Định của NLĐ về Việc Đánh Giá Kết Quả Thực Hiện Công Việc của NLĐ của Công Ty

Xác định yêu cầu cơ bản cần đánh giá

Lựa chọn phương pháp đánh giá thích hợp

Thảo luận với nhân viên về nội dung, phạm vi đánh giá

Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn mẫu

Thảo luận với nhân viên

về kết quả đánh giá

Xác định mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên

Nguồn: Phòng Nhân Sự

Trang 10

Lương thực lãnh = ( lương ngày công * ngày công) + (lương ngoài giờ + Phụ cấp khác) -

các khoản khấu trừ Lương căn bản

Giờ công 1 giờ lương bình thường =

26 x 8

Giờ công 1 giờ tăng ca ngày = Giờ công 1 giờ bình thường x 1,5

Giờ công 1 giờ ca đêm = Giờ công 1 giờ bình thường x 1,3

Giờ công 1 giờ tăng ca đêm = Giờ công 1 giơ bình thường x 1,3 x 1,5

Giờ công 1 ngày chủ nhật = Giờ công 1 giờ bình thường x 2

Tiền lương làm thêm giờ = tiền lương giờ thực trả x 150% ( hoặc 200%, hoặc 300%) x số

giờ làm thêm

Tiền lương làm việc vào ban đêm = tiền lương giờ x 130% x số giờ làm việc vào ban đêm

Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm = tiền lương giờ thực trả x 130% x 150% (hoặc

200%, hoặc 300%) x số giờ làm thêm vào ban đêm.

Tiền ngừng việc

4.4 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ

NGUỒN NHÂN LỰC

Cách tính lương cụ thể tại Công ty Phương Vy

Trang 11

4.4 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ

NGUỒN NHÂN LỰC

Chỉ tiêu ĐVT 2009 2010

Chênh lệch

%

Số lao động bình

quân trong danh

Tổng quỹ lương bình

quân tháng

1000đ 116.512 159.775 43.263 37,13

Tiền lương bình quân

tháng/người

1000đ/người 2.648 2.905 257 9,71

Sự Biến Động của Tổng Quỹ Lương và Tiền Lương Bình Quân

Nguồn:Phòng Nhân sự

Bảng 4.11 Sự Biến Động của Tổng Quỹ Lương và Tiền Lương Bình Quân

Trang 12

4.4 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG- DUY TRÌ

NGUỒN NHÂN LỰC

Công tác

Trách nhiệm

Thâm niên

Chuyên cần

Giới thiệu lđ

mới

Thưởng thường xuyên Y tế

-an toàn

Thưởng đột xuất

Nâng lương

Các chế độ thưởng, phụ cấp, phúc lợi

Trang 13

4 SỰ THAM GIA

Biểu đồ 11 Mức độ tham gia bảo vệ môi trường rác thải tại bãi biển Thuận An

của người dân

Nguồn: Điều tra tổng hợp

Trang 14

4.5 Đánh giá kết quả và hiệu quả Quản trị nguồn nhân lực

tại công ty Phương Vy

%

Số LĐBQ trong

Số ngày làm việc

NSLĐ

NSLĐ

Lợi ích kinh tế trong sử dụng nguồn nhân lực

Bảng 4.16 Năng Suất Lao Động Năm 2009-2010

Trang 15

4.5 Đánh giá kết quả và hiệu quả Quản trị nguồn nhân lực

tại công ty Phương Vy

Lợi ích kinh tế trong sử dụng nguồn nhân lực

= 2.097.884.000đ

Sự thay đổi GTTSL

GTTSL= LĐBQ*NSLĐ BQ/người/năm

NSLĐ BQ/người/năm (-10%)

= 44 x 343.305.000

- 44 x 381.453.000

= -1.678.479.880đ

LĐBQ

(25%)

= 55 x 343.305.000

- 44 x 343.305.000

= 3.776.364.020đ

Trang 16

4.5 Đánh giá kết quả và hiệu quả Quản trị nguồn nhân lực

tại công ty Phương Vy

Nguồn: Điều tra tổng hợp

Hình 4.15 Biểu Đồ Thể Hiện Mức Độ Hài Lòng của NLĐ Đối với Công Việc

Trang 17

5 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Chưa đa dạng được nguồn cung ứng lao động 2

Phân bổ đúng người vào đúng việc

3

Công tác đào tạo-phát triển đang ngày càng cải thiện 4

Kết luận

Trang 18

5.2 KIẾN NGHỊ

Đối với công ty

Đầu tư một cách hiệu

vào các hình thức

quảng cáo

Liên kết với các

trường đại học, cao

đẳng

Thiết lập trang web

riêng của Công ty

Điều kiện làm việc

Chế độ lương, thưởng

Mối quan hệ giữa NLĐ trong công

việc

Tổ chức, sắp xếp các khóa đào tạo hợp

Đào tạo tại nơi làm việc – Theo chuyên

môn

Đánh giá công bằng,

công khai

Thu hút – Tuyển dụng Duy trì – Động viên Đào tạo – Đánh giá

Trang 19

5.2 KIẾN NGHỊ

Đối với nhà nước

Nâng cao chất

lượng giáo

dục

Tạo MTKD bình đẳng; Cải thiện bộ luật

Kinh doanh

Bình ổn giá Kiềm chế lạm phát

Đảm bảo an ninh khu công nghiệp

Cải thiện bộ luật Lao động

Nhà nước

NEW

Trang 20

Xin chân thành cám ơn quý thầy cô

và các bạn đã lắng

nghe… !!!

Ngày đăng: 04/04/2018, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w