Mẫu slide đẹp Lương thực lãnh = ( lương ngày công ngày công) + (lương ngoài giờ + Phụ cấp khác) các khoản khấu trừ Lương căn bản Giờ công 1 giờ lương bình thường = 26 x 8 Giờ công 1 giờ tăng ca ngày = Giờ công 1 giờ bình thường x 1,5 Giờ công 1 giờ ca đêm = Giờ công 1 giờ bình thường x 1,3 Giờ công 1 giờ tăng ca đêm = Giờ công 1 giơ bình thường x 1,3 x 1,5 Giờ công 1 ngày chủ nhật = Giờ công 1 giờ bình thường x 2 Tiền lương làm thêm giờ = tiền lương giờ thực trả x 150% ( hoặc 200%, hoặc 300%) x số giờ làm thêm Tiền lương làm việc vào ban đêm = tiền lương giờ x 130% x số giờ làm việc vào ban đêm Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm = tiền lương giờ thực trả x 130% x 150% (hoặc 200%, hoặc 300%) x số giờ làm thêm vào ban đêm. Tiền ngừng việc Xin chân thành cám ơn quý thầy cô và các bạn đã lắng nghe…
Trang 11 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá tình hình nguồn
nhân lực tại Công ty
Hiểu được quá trình mô tả
công việc, thu hút-tuyển
dụng, bố trí nhân sự.
Thực trạng đào tạo và phát triển nguồn nhân lực.
Phân tích hoạt động sử dụng và duy trì nguồn
nhân lực
Đánh giá về mức độ thỏa
mãn của NLĐ Phân tích kết quả và hiệu quả
quản trị nguồn nhân lực
Trang 24.1.1 TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG TRONG CÔNG TY NĂM 2009 - 2010
Chỉ tiêu
Số lượng (người) Tỷ trọng (%)
Số lượng
1.Phân theo giới tính
- Nam
- Nữ
2.Phân theo độ tuổi
- Dưới 25 tuổi
- Từ 25- 35 tuổi
- Trên 35 tuổi
3.Phân theo thâm niên công tác
- Dưới 6 tháng
- Từ 6- 12 tháng
- Trên 12 tháng
4.Phân theo TCSX
- Trực tiếp
- Gián tiếp
5.Phân theo trình độ
- Đại học
- Cao đẳng
- THCN
- THPT
-THCS
6.Phân theo đơn vị
- BGĐ
- NS- HC
- TC- KT
- Kinh doanh
- Công nhân
20 24 10 25 9 7 23 14 30 14 3 5 6 24 6 1 3 2 2 36
45,45 54,55 22,73 56,82 20,45 15,91 52,27 31,82 68,18 31,82 6,82 11,36 13,64 54,55 13,63 2,27 6,82 4,55 4,55 81,81
23 32 20 28 7 15 23 17 38 17 5 8 10 27 5 2 4 3 4 42
41,82 58,18 36,36 50,91 12,73 27,27 41,82 30,91 69,09 30,91 9,09 14,55 18,18 49,09 9,09 3,64 7,27 5,45 7,27 76,37
3 8 10 3 -2 8 0 3 8 3 2 3 4 3 -1 1 1 1 2 6
15 33,33 100 12 -22,22 114,29 0 21,43 26,67 21,43 66,67 60 66,67 12,5 -16,67 100 33,33 50 100 16,67
Bảng 4.1 Tình Hình Lao Động Bình Quân trong Công Ty Năm 2009 - 2010
Trang 34.1.2 SỰ THAY ĐỔI NHÂN SỰ TRONG NĂM 2009-2010
Chỉ tiêu
Sốlượng (người)
Tỷ trọng (%)
Số lượng (người) Tỷ trọng (%) %
1 Phân theo giới tính
- Nam
- Nữ
2 Phân theo TCSX
- Trực tiếp
- Gián tiếp
3 Phân theo trình độ
- Đại học
- Cao đẳng
- TNCN
- THPT
- THCS
Tổng cộng
11 14
19 6
2 3 5 12 3 25
44 56
76 24
8 12 20 48 12 100
9 10
14 5
2 2 4 9 2 19
47,37 52,63
73,68 26,32
10,53 10,53 21,05 47,37 10,52 100
-2 -4
-5 -1
0 -1 -1 -3 -1 -6
-18,18 -28,57
-26,32 -16,67
0,00 -33,33 -20 -25 -33,33 -24
Nguồn: Phòng Nhân Sự
Bảng 4.2 Tình Hình Tuyển Mới Lao Động trong Năm 2009 và Năm 2010
Trang 44.1.2 SỰ THAY ĐỔI NHÂN SỰ TRONG NĂM 2009-2010
b) Số Lượng Lao Động Nghỉ Việc trong Năm 2009- 2010
Chỉ tiêu
Tổng lao động bq
Số lượng (người)
Tỷ trọng trên tổng lao động bq (%)
Tổng lao động bq Số lượng (người)
Tỷ trọng trên tổng lao động bq (%)
%
1 Theo giới tính
- Nam
- Nữ
2 Theo TCSX
- Trực tiếp
- Gián tiếp
3 Theo trình độ
- Đại học
- Cao đẳng
- THCN
- THPT
- THCS
Tổng
20 24 30 14 3 5 6 24 6 44
8 9 11 6 1 1 2 9 4 17
40 37,5 36,67 42,86 33,33 20 33,33 37,5 66,67 31,82
23 32 38 17 5 8 10 27 5 55
3 5 4 4 0 0 1 4 3 8
13,04 15,63 10,53 23,53 0 0 10 14,81 60 14,55
-5 -4 -7 -2 -1 -1 -1 -5 -1 -9
-62,5 -44,44 -63,64 -33,33 -100 -100 -50 -55,56 -25 -52,94
Bảng 4.3 Số Lượng Lao Động Nghỉ Việc trong Năm 2009- 2010
Trang 54.2 THU HÚT- TUYỂN DỤNG, BỐ TRÍ NHÂN SỰ
4.2.1 THU HÚT – TUYỂN DỤNG
Không đạt
Không đạt
Không đạt
Không đạt
Không đạt
Xác định nguồn lao động
Thông báo tuyển dụng
Tiếp nhận hồ sơ
Nghiên cứu hồ sơ
Tiếp xúc,phỏng vấn
Quyết định tuyển dụng
Loại ứng viên không đạt tiêu chuẩn
NGUỒN: PHÒNG NHÂN SỰ
Hình 4.2 SƠ ĐỒ TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ
Trang 6Biểu Đồ Đánh Giá về Mức Độ Hấp Dẫn
của Công Việc Đối với NLĐ Hình 4.3
4.2 THU HÚT- TUYỂN DỤNG, BỐ TRÍ NHÂN SỰ
4.2.2 BỐ TRÍ NHÂN SỰ
Nguồn: Điều tra tổng hợp
14,00%
48,00%
30%
8%
Rất hứng thú Hứng thú Bình thường Không hứng thú
Trang 74.3 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO - PHÁT
TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
Hình 4.4 Sơ Đồ Đào Tạo Nhân Sự tại Công Ty
Xác định nhu cầu/
Lập kế hoạch đào tạo
Tổ chức đào tạo Hoặc cử đi đào tạo
Phản hồi kết quả đào tạo
Đánh giá sau đào tạo
Lưu hồ sơ đào tạo Duyệt
Nguồn: Phòng Nhân Sự
Trang 8Nguồn: Điều tra tổng hợp
4.3 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC ĐÀO TẠO - PHÁT
TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC
Hình 4.6 Biểu Đồ Đánh Giá của NLĐ về Sự Hữu Ích của
Công Tác Giáo Dục và Đào Tạo
Trang 94.4 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
NGUỒN NHÂN LỰC
Hình 4.7 Sơ Đồ Đánh Giá Nguồn Nhân Lực
Nguồn: Điều Tra Tổng Hợp
Hình 4.9 Nhận Định của NLĐ về Việc Đánh Giá Kết Quả Thực Hiện Công Việc của NLĐ của Công Ty
Xác định yêu cầu cơ bản cần đánh giá
Lựa chọn phương pháp đánh giá thích hợp
Thảo luận với nhân viên về nội dung, phạm vi đánh giá
Thực hiện đánh giá theo tiêu chuẩn mẫu
Thảo luận với nhân viên
về kết quả đánh giá
Xác định mục tiêu và kết quả mới cho nhân viên
Nguồn: Phòng Nhân Sự
Trang 10 Lương thực lãnh = ( lương ngày công * ngày công) + (lương ngoài giờ + Phụ cấp khác) -
các khoản khấu trừ Lương căn bản
Giờ công 1 giờ lương bình thường =
26 x 8
Giờ công 1 giờ tăng ca ngày = Giờ công 1 giờ bình thường x 1,5
Giờ công 1 giờ ca đêm = Giờ công 1 giờ bình thường x 1,3
Giờ công 1 giờ tăng ca đêm = Giờ công 1 giơ bình thường x 1,3 x 1,5
Giờ công 1 ngày chủ nhật = Giờ công 1 giờ bình thường x 2
Tiền lương làm thêm giờ = tiền lương giờ thực trả x 150% ( hoặc 200%, hoặc 300%) x số
giờ làm thêm
Tiền lương làm việc vào ban đêm = tiền lương giờ x 130% x số giờ làm việc vào ban đêm
Tiền lương làm thêm giờ vào ban đêm = tiền lương giờ thực trả x 130% x 150% (hoặc
200%, hoặc 300%) x số giờ làm thêm vào ban đêm.
Tiền ngừng việc
4.4 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
NGUỒN NHÂN LỰC
Cách tính lương cụ thể tại Công ty Phương Vy
Trang 114.4 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG - DUY TRÌ
NGUỒN NHÂN LỰC
Chỉ tiêu ĐVT 2009 2010
Chênh lệch
%
Số lao động bình
quân trong danh
Tổng quỹ lương bình
quân tháng
1000đ 116.512 159.775 43.263 37,13
Tiền lương bình quân
tháng/người
1000đ/người 2.648 2.905 257 9,71
Sự Biến Động của Tổng Quỹ Lương và Tiền Lương Bình Quân
Nguồn:Phòng Nhân sự
Bảng 4.11 Sự Biến Động của Tổng Quỹ Lương và Tiền Lương Bình Quân
Trang 124.4 PHÂN TÍCH VÀ ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC SỬ DỤNG- DUY TRÌ
NGUỒN NHÂN LỰC
Công tác
Trách nhiệm
Thâm niên
Chuyên cần
Giới thiệu lđ
mới
Thưởng thường xuyên Y tế
-an toàn
Thưởng đột xuất
Nâng lương
Các chế độ thưởng, phụ cấp, phúc lợi
Trang 134 SỰ THAM GIA
Biểu đồ 11 Mức độ tham gia bảo vệ môi trường rác thải tại bãi biển Thuận An
của người dân
Nguồn: Điều tra tổng hợp
Trang 144.5 Đánh giá kết quả và hiệu quả Quản trị nguồn nhân lực
tại công ty Phương Vy
%
Số LĐBQ trong
Số ngày làm việc
NSLĐ
NSLĐ
Lợi ích kinh tế trong sử dụng nguồn nhân lực
Bảng 4.16 Năng Suất Lao Động Năm 2009-2010
Trang 154.5 Đánh giá kết quả và hiệu quả Quản trị nguồn nhân lực
tại công ty Phương Vy
Lợi ích kinh tế trong sử dụng nguồn nhân lực
= 2.097.884.000đ
Sự thay đổi GTTSL
GTTSL= LĐBQ*NSLĐ BQ/người/năm
NSLĐ BQ/người/năm (-10%)
= 44 x 343.305.000
- 44 x 381.453.000
= -1.678.479.880đ
LĐBQ
(25%)
= 55 x 343.305.000
- 44 x 343.305.000
= 3.776.364.020đ
Trang 164.5 Đánh giá kết quả và hiệu quả Quản trị nguồn nhân lực
tại công ty Phương Vy
Nguồn: Điều tra tổng hợp
Hình 4.15 Biểu Đồ Thể Hiện Mức Độ Hài Lòng của NLĐ Đối với Công Việc
Trang 175 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Chưa đa dạng được nguồn cung ứng lao động 2
Phân bổ đúng người vào đúng việc
3
Công tác đào tạo-phát triển đang ngày càng cải thiện 4
Kết luận
Trang 185.2 KIẾN NGHỊ
Đối với công ty
Đầu tư một cách hiệu
vào các hình thức
quảng cáo
Liên kết với các
trường đại học, cao
đẳng
Thiết lập trang web
riêng của Công ty
Điều kiện làm việc
Chế độ lương, thưởng
Mối quan hệ giữa NLĐ trong công
việc
Tổ chức, sắp xếp các khóa đào tạo hợp
lý
Đào tạo tại nơi làm việc – Theo chuyên
môn
Đánh giá công bằng,
công khai
Thu hút – Tuyển dụng Duy trì – Động viên Đào tạo – Đánh giá
Trang 195.2 KIẾN NGHỊ
Đối với nhà nước
Nâng cao chất
lượng giáo
dục
Tạo MTKD bình đẳng; Cải thiện bộ luật
Kinh doanh
Bình ổn giá Kiềm chế lạm phát
Đảm bảo an ninh khu công nghiệp
Cải thiện bộ luật Lao động
Nhà nước
NEW
Trang 20Xin chân thành cám ơn quý thầy cô
và các bạn đã lắng
nghe… !!!