Tính độ dài cạnh BC.. Mệnh đề nào sau đây đúng?. Mệnh đề nào sau đây đúngA. Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d.. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác
Trang 1Trang 1/2 – Mã đề 118
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 118
A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Caâu 1 Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x 3y 1 0?
A M(3; 2) B N(1;1) C P(1; 2) D K ( 1;1)
Caâu 2 Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 4x 8 0?
Caâu 3 Cho 3
2
, mệnh đề nào sau đây đúng?
A sin 0 B sin 0 C cos 0 D tan 0
Caâu 4 Cho tam giác ABC có AB 6cm,AC 7cm và 0
120
A Tính độ dài cạnh BC
A BC 127cm B BC 43cm C BC 127cm D BC 106cm
Caâu 5 Rút gọn giá trị của biểu thức sin 2017 cos 5
2
A A 0 B A 2sin C A 1 D A 2sin
Caâu 6 Cho biểu thức f x( ) 2x 3 (1 x) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x ( ) 0 khi x ;1 B f x ( ) 0 khi ;1 3;
2
x
C f x ( ) 0 khi 3;
2
x
D f x ( ) 0 khi 1;3
2
x
Caâu 7 Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ =2 k2 k
A M 1; 0 B M1; 0 C M0;1 D M0; 1
f x ax bx c a b ac Mệnh đề nào sau đây đúng?
A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi 0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi 0
C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi 0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi 0
Caâu 9 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2 x 5y 1 0 Vectơ nào
dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?
A n 1 ( 2;5)
B n 2 (5; 2)
C n 3 ( 2; 5)
D n 4 (2;5)
Caâu 10 Rút gọn biểu thức
2
4 tan (1 tan ) (tan 1)
A
a
(với điều kiện biểu thức có nghĩa)
A A 4 sina B A sin 4a C A tan 4a D A 4 sina
Caâu 11 Cho tam giác ABC có 0
40
B , 0
110
C và BC 10cm Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A R 20 cm B R 5cm C R 10 cm D R 10 3
3 cm
Caâu 12 Cho cos 2
5
, tính cos 2
A cos 2 3
5
B cos 2 1
5
5
5
Trang 2Trang 2/2 – Mã đề 118
Caâu 13 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip( )E có phương trình chính tắc là
1
x y
Xác định tiêu cự của elip (E)
Caâu 14 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2
x mx m có 2 nghiệm dương phân biệt
A m 1 hoặc m 2 B 0 m 1 hoặc m 2
Caâu 15 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn( )C có tâm I ( 2;3) và bán kính 4
R Viết phương trình của đường tròn (C)
A (x2)2(y3)2 16 B (x2)2(y3)216
C (x2)2(y3)2 4 D (x2)2(y3)2 16
B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) 2x 1 1 b) 2x2 3x2 0
Bài 2 (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức
2
sin 2
1 tan
x x
(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)
Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm (2;0) A , ( 2;2)B và đường thẳng d: 3x4y11 0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A và B
b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A
c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất
- HẾT -