1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TOÁN lớp 11 học kỳ 2 (10)

2 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 129,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình của đường tròn C.. Mệnh đề nào sau đây đúng?. Xác định tiêu cự của elip EA. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Tính độ dài cạnh BC.. Mệnh đề nào s

Trang 1

Trang 1/2 – Mã đề 112

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN – Lớp 10 Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ: 112

A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)

Caâu 1 Trên đường tròn lượng giác gốc A, tìm tọa độ điểm M biết sñ =2 k2 k 

A M1; 0 B M  1; 0 C M0;1 D M0; 1  

Caâu 2 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn( )C có tâm I ( 2;3) và bán kính

4

R  Viết phương trình của đường tròn (C)

A (x2)2(y3)2 16 B (x2)2(y3)2 16

C (x2)2(y3)2 4 D (x2)2(y3)2 16

f xaxbx c a   bac Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 B f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

C f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0 D f x ( ) 0 với mọi x thuộc R khi   0

Caâu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2

xmxm  có 2 nghiệm dương phân biệt

A m 1 hoặc m 2 B 0 m 1 hoặc m 2

Caâu 5 Rút gọn giá trị của biểu thức sin 2017  cos 5

2

A A 0 B A 2sin C A  2sin D A  1

Caâu 6 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip( )E có phương trình chính tắc là

1

x y

  Xác định tiêu cự của elip (E)

Caâu 7 Cho tam giác ABC có  0

40

110

C BC 10cm Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Caâu 8 Cho tam giác ABC có AB 6cm,AC 7cm và  0

120

A  Tính độ dài cạnh BC

A BC 43cm B BC 127cm C BC 106cm D BC 127cm

Caâu 9 Cho biểu thức f x( ) 2x 3 (1 x) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x ( ) 0 khi  ;1 3;

2

x   

  B f x ( ) 0 khi x   ;1

C f x ( ) 0 khi 3;

2

x 

2

x  

 

Caâu 10 Cho cos 2

5

  , tính cos 2

Trang 2

Trang 2/2 – Mã đề 112

5

5

5

5

   Caâu 11 Rút gọn biểu thức

2

4 tan (1 tan ) (tan 1)

A

a

 

(với điều kiện biểu thức có nghĩa)

A A  4 sina B A  tan 4a C A 4 sina D A  sin 4a Caâu 12 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2  x 5y  1 0 Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng d?

A n  1 ( 2;5)

B n 2 (5; 2)

C n   3 ( 2; 5)

D n 4 (2;5)

Caâu 13 Cho 3

2

   , mệnh đề nào sau đây đúng?

A sin  0 B sin  0 C cos  0 D tan  0 Caâu 14 Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình  2x 3y  1 0?

Caâu 15 Giá trị x nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 4x  8 0?

B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) 2x   1 1 b) 2x2 3x2 0

Bài 2 (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức

2

sin 2

1 tan

x x

(với điều kiện đẳng thức đã cho có nghĩa)

Bài 3 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;0), B ( 2;2) và đường thẳng d: 3x4y11 0

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng  đi qua 2 điểm A và B

b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) có độ dài trục lớn bằng 6 và có một tiêu điểm là A

c) Gọi (C) là đường tròn đường kính AB; tìm điểm M trên đường thẳng d sao cho qua M vẽ được hai tiếp tuyến MP, MQ đến (C) (P,Q là hai tiếp điểm) mà đoạn thẳng PQ có độ dài nhỏ nhất

HẾT

Ngày đăng: 30/03/2018, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN