welcome back: chào mừng bạn trở về 3.. souvenir n quà lưu niệm mua 18.. souvenir shop n cửa hàng bán quà lưu niệm gần đây... instead adv thay thế, thay vì 25.. talk to / with sb: nói chu
Trang 1Unit 9: AT HOME AND AWAY Section A: A holiday in Nha Trang
A1 / page 86
1 recent (a)
recently(adv)
2 welcome back: chào
mừng bạn trở về
3 be – was / were: thì,
là, ở
4 wonder (n)
wonderful (a) tuyệt
vời
5 have – had: có
6 have a lot of fun: có
nhiều niềm vui
7 think of / about: nghĩ
về
8 friend (n) bạn
friendly(adv) thân
thiện
9 most things: hầu
hết
10 quite (adv) khá
11 visit (v) thăm
visited
dẫn, dắt
13 Cham temples:
tháp Chăm
14 aquarium (n)
hồ cá
15 souvenir (n)
quà lưu niệm
mua
18 present = gift
(n) món quà
19 tired of: mệt mỏi
20 trip (n) chuyến đi
21 have a great time: có thời gian tuyệt vời
22 return to: trở về
returned
23 talk to / with sb
about sth: nói với ai về việc gì
A2 / page 87
1 go - went (v) đi
2 see – saw (v) nhìn, thấy
3 shark (n) cá mập
4 dolphin (n) cá heo
5 turtle (n) rùa biển
6 type of = kind of: loại, chủng loại
7 think - thought (v) suy nghĩ
8 color (n) màu sắc
colorful(a) nhiều màu sắc
9 little = small (a) nhỏ, nhỏ bé
10 souvenir shop
(n) cửa hàng bán quà lưu niệm
gần đây
Trang 211 near (a) gần
12 exit (n) lối ra
13 cap (n) mũ
lưỡi trai
mang, đội, mặc
15 all day: suốt
ngày
16 poster (n) áp
phích
để
18 after: sau đó
19 food stall (n)
quán ăn nhỏ
21 crab (n) con cua
22 look - looked at
(v) nhìn
23 remember -
remembered (v) nhớ
24 instead (adv)
thay thế, thay vì
25 seafood (n) hải
sản
A4 / page 89
1 talk to / with sb: nói
chuyện với ai
talk about sth: nói
chuyện về việc gì
2 mine: của tôi,
thuộc về tôi
my friend
a friend of mine
3 diary (n) nhật ký
4 arrive - arrived (v)
đến
5 rent - rented (v)
thuê, mướn
6 next door to: nhà bên cạnh
7 on the other side of: phía bên kia của
8 miss - missed(v)
nhớ
9 move - moved (v) di chuyển
giữ liên lạc với ai
11 age (n) tuổi
12 improve - improved (v) cải thiện
13 help sb with sth: giúp đỡ ai về việc gì
14 stamp collection
(n) bộ sưu tập tem
15 receive - received (v) nhận
(v) mang đến
toghether: ăn tối cùng nhau
đến
Unit 9: AT HOME AND AWAY Section B: Neighbors
bạn tôi
Trang 3B1 / page 92
1 look + adj: trông có
vẻ
2 cut - cut (v) cắt
3 hair (n) tóc
hairdresser (n) thợ
cắt tóc
4 buy - bought (v) mua
5 neighbor (n) hàng
xóm
6 material (n) nguyên
liệu
7 make - made (v)
làm
8 dress (n) áo đầm
dressmaker (n) thợ
may
9 clever (a) khéo léo
clever at: khéo léo
về
B3 / page 93
1 watch - watched (v)
xem
2 think - thought (v) suy
nghĩ
3 sew (v) may, vá
sewing (n) việc may
vá
sewing machine: máy may
4 use (v) sử dụng
useful (a) hữu dụng, hữu ích
5 hobby (n) sở thích
6 decide to V1: quyết định - decided
7 learn + to V1: học
learn - learnt / learned
8 cushion (n) tấm đệm
9 skirt (n) váy
10 it was green
with white flowers on
it: nó có màu xanh và với những bông hoa màu trắng ở trên nó
11 pretty (a) đáng yêu, đẹp
12 try - tried on (v)
thử quần áo
13 fit - fitted (v)
vừa vặn
mang, đội, mặc