Hơn 12.000 bài luyện tập từ Toán lớp 6 cơ bản đến Toán lớp 6 nâng cao giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức một cách chủ động và hiệu quả hơn., Học và làm bài tập Toán lớp 6 Online. Các dạng Toán lớp 6 từ cơ bản đến nâng cao. Bài kiểm tra Toán lớp 6. Ôn tập hè môn Toán với Luyện thi 123.com., Website học ...
Trang 1TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức: - HS biết được tâp hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ
tự trong số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- Học sinh phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ biết
viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
2 Kỹ năng: - Học sinh rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.
3 Thái độ: - HS rèn luyện tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết
một tập hợp
II CHUẨN BỊ: GV: Phấn màu, bảng phụ Giáo án
HS: Làm bài tập ở nhà và nghiên cứu bài mới
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: Lớp 6A Sĩ số: Có mặt Vắng ( 1
phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
HS1: *Có mấy cách ghi một tập hợp?
*Viết tập hợp A có các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng 2
cách
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tập hợp N và tập hợp
N*(15phút)
GV: Hãy ghi dãy số tự nhiên đã học ở tiểu học?
HS: 0; 1; 2; 3; 4; 5…
GV: Ở tiết trước ta đã biết, tập hợp các số tự
nhiên được ký hiệu là N
- Hãy lên viết tập hợp N và cho biết các phần tử
của tập hợp đó?
*N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }
Các số 0;1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp N
1 Tập hợp N và tập hợp N*:
a/ Tập hợp các số tự nhiên
Ký hiệu: N
N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; }
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; là các phần
tử của tập hợp N
0 1 2 3 4
Trang 2GV: Treo bảng phụ.Giới thiệu tia số và biểu
diễn các số 0; 1; 2; 3 trên tia số
GV: Các điểm biểu diễn các số 0; 1; 2; 3 trên tia
số, lần lượt được gọi tên là: điểm 0; điểm 1;
điểm 2; điểm 3
* Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là
điểm a
GV: Nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiên được biểu
diễn một điểm trên tia số Nhưng điều ngược lại
có thể không đúng
GV: Giới thiệu tập hợp N*, cách viết và các
phần tử của tập hợp N* như SGK
- Giới thiệu cách viết chỉ ra tính chất đặc trưng
cho các phần tử của tập hợp N* là:
N* = {x ∈ N/ x ≠
0}
Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
( 12 phút)
GV: So sánh hai số 2 và 5?
HS: 2 nhỏ hơn 5 hay 5 lớn hơn 2
GV: Ký hiệu 2 < 5
hay 5 > 2 => ý (1) mục a Sgk
GV: Hãy biểu diễn số 2 và 5 trên tia số?
- Chỉ trên tia số (nằm ngang) và hỏi:
Điểm 2 nằm phía bên nào điểm 5 trên tia số?
HS: Điểm 2 ở bên trái điểm 5 trên tia số.
GV: => ý (2) mục a Sgk.
GV: Giới thiệu ký hiệu ≥ ; ≤ như Sgk
=> ý (3) mục a Sgk
HS: Đọc mục (a) Sgk.
là tia số
- Mỗi số tự nhiên được biểu biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số
- Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a
b/ Tập hợp số các tự nhiên khác
0 Ký hiệu: N*
N* = { 1; 2; 3; }
Hoặc : {x ∈ N/ x ≠
0}
2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên:
a) (Sgk) + a ≤
b chỉ a < b hoặc a = b + a ≥
b chỉ a > b hoặc a = b
Trang 3GV: Dẫn đến mục(b) Sgk
HS: Đọc mục (b) Sgk.
GV: Có bao nhiêu số tự nhiên đứng sau số 3?
HS: Có vô số tự nhiên đứng sau số 3.
GV: Có mấy số liền sau số 3?
HS: Chỉ có một số liền sau số 3 là số 4
GV: Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy
nhất
GV: Tương tự đặt câu hỏi cho số liền trước và
kết luận
GV: Giới thiệu hai số tự nhiên liên tiếp.
Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy
đơn vị?
HS: Hơn kém nhau 1 đơn vị.
GV: => mục (c) Sgk.
HS: Đọc mục (c) Sgk.
GV: Trong tập N số nào nhỏ nhất?
HS: Số 0 nhỏ nhất
GV: Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
HS: Không có số tự nhiên lớn nhất Vì bất kỳ số
tự nhiên nào cũng có số liền sau lớn hơn nó
GV: chuyển mục (d) Sgk.
GV: Tập hợp N có bao nhiêu phần tử?
HS: Có vô số phần tử.
GV: chuyển mục (e) Sgk
GV cho HS làm ? SGK
b) a < b và b < c thì a < c
c) (Sgk) VD1
số liền trước số 51 là số 50
số liền sau số 51 là số 52 Không có số liền trư c số 0
số liền sau số 0 là số 1 d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất e) Tập hợp N có vô số phần tử
4.Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:
a.Tổng kết: ( 7 phút)
Bài 7 sgk: a A = {13, 14, 15 } b, B = { 1, 2, 3, 4 } c, C = {13, 14, 15 }
Trang 4Bài 8sgk: A = { x ∈ N | x ≤ 5 } = { 0, 1, 2, 3, 4, 5 }
0 1 2 3 4 5
Bài 10sgk: 4601, 4600, 4599 a + 2, a + 1, a. b Hướng dẫn học và làm bài tập về nhà (5 phút) - Bài 11; 12; 13; 14; 15 trang 5 SBT Rút kinh nghiệm sau giờ dạy: