Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của đường trung trực của một đoạn thẳng?. © Vuông góc với đoạn thẳng.. © Bi qua trung điểm của đoạn thẳng.. © Đi qua một trong hai đầu của đoạ
Trang 1Chon dap an dung:
1 Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước vẽ được bao nhiêu
đường thẳng song song với đường thăng đỏ?
©0
©1
©2
© Vô số
2 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của đường trung trực của một
đoạn thẳng?
© Vuông góc với đoạn thẳng
© Bi qua trung điểm của đoạn thẳng
© Đi qua một trong hai đầu của đoạn thẳng
© Cắt đoạn thẳng
3 Lâm tròn số 14,325 đến hàng phần trăm ta đưrợc số
© 14,32
© 14,33
© 14,3
© 14,4
Kết quả phép tỉnh () là:
| ¬
8 H
œ d>
5 Nếu a là một số hữu tỷ thi
© a cũng là số tr nhiên
©® a cũng là số nguyên
© a cũng là số vô tỷ
© acting la s6 thực
Trang 2BAI THI SO 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):
Két qua la
Két qua la
Két qua la
° Tinh / ỳ (s bã
Két qua la
6 Tam gles ABC có ‘ op giác góc B và phân giác góc C cat nhau tai I,
B=90°: Khi đó số đo góc BIC bằng bao nhiêu độ?
Két qua ie độ
4 Tinh (4-15 413?
Kết quả là
8 Tam giác nhọn ABC có góc B bằng 402, đường cao hạ từ A và C cắt nhau tại
H Khi đó số đo qóc AHC bằng bao nhiêu độ?
Két qua là độ
9 Tam giác ABC cỏ góc B bằng 60° I là giao điểm hai đường phân giác góc A và góc C Khi đó qóc AIC có số đo bằng bao nhiêu độ?
Kết quả là độ
1Ô: Tỉnh A=10(1-3)(1-3)(1-3) (1—8) ?
kết quả là
Trang 36 Các số 0/75; Š;8 H00 được biêu diên bởi Các sốn?zr.3.—=6./5 iểu diễn bởi
© một điểm trên trục số
© hai điểm trên trục số
© ba điểm trên trục số
© bốn điểm trên trục số
Z _ xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu
© xv vuông góc với AB
© xy vuông góc với AB tại A hoặc B
© xy đi qua trung điểm của AB
© xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB
© a<b, moi m
© a<b, moi m duong
© a>b, mọi m
© a>b, mọi m dưng
9 Cỏ bao rhiêu giả trị của x để biểu thức 4 =|2z—1|+|2z-+4| đạt giá trị nhỏ nhất?
O0
Ol
O 2
© Vô số
10 Biểu thức 4 —|z—2|-+L|z—3| đạt giá trị nhỏ nhất với
© 2<xz<3
O x<2
O x>3
O moi x