W γ ; γnn; γđn;γk lần lượt là dung trọng tự nhiên, dung trọng no nước, dung trọng đẩy nổi, dung trọng khô của mẫu đất.. ∆ tỷ trọng hạt của mẫu đất.. e, n hệ số rỗng và độ rỗng của đất..
Trang 1Danh mục ký hiệu
DMKH-1
DANH MỤC KÝ HIỆU
_ ,
,
,
,V V V V
V k n h r lần lượt là thể tích khí, nước, hạt rắn, lỗ rỗng và thể tích của toàn bộ mẫu đất
_ , ,
,
,Q Q Q Q
Q k n h r lần lượt là trọng lượng của phần khí, nước, hạt rắn, lỗ rỗng và trọng lượng của toàn bộ mẫu đất
W
γ ; γnn; γđn;γk lần lượt là dung trọng tự nhiên, dung trọng no nước, dung trọng đẩy nổi, dung trọng khô của mẫu đất
∆ tỷ trọng hạt của mẫu đất
W độ ẩm của đất
e, n hệ số rỗng và độ rỗng của đất
D độ chặt tương đối của mẫu đất
J gradient thuỷ lực của dòng thấm
k hệ số thấm của đất
µ hệ số nở hông của đất
E0 mô đun biến dạng của đất
σi ứng suất pháp tuyến của đất theo phương i
τ ứng suất cắt của đất
S độ lún của đất
Pgh sức chịu tải giới hạn của nền đất
ϕ,C góc ma sát trong và lực dính của đất
λ biến dạng tương đối của mẫu đất
λc; λb hệ số áp lực đất chủ động và bị động
kođ hệ số ổn định của mái đất