1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI CÔNG NGHỆ SINH HỌC

7 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 232,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy kể tên của 3 nhóm hột giống này, nói rỏ thuộc tính của từng nhóm, và cho vài thí dụ minh hoạ: Câu 11: Hãy phân biệt rõ hai quá trình lão và chín của trái?. Lão senescence Chín matura

Trang 1

Trường Đại học Cần Thơ ĐỀ THI CUỐI KHÓA Năm học 2012-2013

Viện NC & PT CNSH Môn thi : CNSH & Sinh học Nông sản sau thu hoạch

Mã số môn:

Ngày : Thời gian: 60 phút

Họ,Tên:

Lớp :

Đ Ề : 02

Hướng dẫn: Học viên hãy điền vào khoảng trống với nội dung phù hợp, và chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh chéo vào chữ đầu câu Và chỉ được phép chọn hai lần

Thí dụ:

lần đầu chọn a b c d

lần hai chọn a b c d

Câu 4: Ethylène (C2H4) có vai trò như thế nào đối với các sản phẩm sau thu hoạch?

(a) làm trái chín (b) gia tăng sự rụng của hoa và trái (c) làm mất màu xanh ở vỏ của vài loại trái (d) cả 3 câu (a), (b), và(c) đều đúng

Câu 5: DNA tái tổ hợp tạo ra trong kỹ thuật di truyền, sau đó phải được đưa vào tế bào vi

khuẩn nhằm:

(a) Làm tăng hoạt tính của gen chứa trong DNA tái tổ hợp

(b) Để kiểm tra hoạt động của DNA tái tổ hợp

(c) Để DNA tái tổ hợp kết hợp với DNA vi khuẩn

(d) Làm tăng số lượng gen được cấy nhờ vào khả năng sinh sản nhanh của vi khuẩn

Câu 6: Hãy so sánh 2 quy trình bảo quản hạt và củ giống:

Hạt giống Củ giống

Giống nhau

Điểm Ghi bằng chữ CB chấm thi

Trang 2

Khác nhau

Câu 9: Hãy điền vào các nguyên nhân gây hư hỏng rau quả tươi:

Tác nhân bên trong -

Tác nhân bên ngoài -

-

-

Câu 10: Dựa vào bản chất tồn trữ của hột giống, người ta chia làm 3 nhóm hột khác nhau

Hãy kể tên của 3 nhóm hột giống này, nói rỏ thuộc tính của từng nhóm, và cho vài thí dụ minh hoạ:

Câu 11: Hãy phân biệt rõ hai quá trình lão và chín của trái?

Lão (senescence)

Chín (maturation)

Câu 12: Nêu rỏ vài biện pháp làm chín của các sản phẩm sau đây:

Sản phẩm Biện pháp làm chín

Trang 3

Trái xoài

Trái cam

Trái dưa hấu

Trái sầu riêng

Trái măng cục

Trái đu đủ

Câu 13: Việc bảo quản sản phẩm sau thu hoạch bằng phương pháp kiểm soát thành phần

không khí là biện pháp :

(a) hạ thấp nồng độ oxigen, tăng nồng độ CO2

(b) nồng độ oxigen (O2) và nồng độ CO2 cộng lại bằng 21%

(c) kết hợp hạ thấp nhiệt độ với thành phần O2 + CO2 được kiểm soát bằng máy tính (d) cả 3 câu (a), (b), và (c) đều sai

Câu 14: Việc bảo quản rau, trái bằng phương pháp kiểm soát thành phần không khí thông

thường có 3 dạng, nêu rỏ các thành phần không khí của ba dạng này :

Dạng I

Dạng II

Dạng III

Câu 15: Nói rỏ chức năng của từng loại enzyme đối với các sản phẩm sau thu hoạch:

Enzyme Chức năng

Cellulase

EFE (enzyme forming Ethylene)

PPO (polyphenol oxydase)

Chlorophyllase

Trang 4

ACC synthetase

Câu 16: Gốc tự do là gì, cho thí dụ? Khi nó tạo ra carbonyls, chất này sẽ có tác động như thế

nào lên sức sống của hột giống?

Gốc tự do

Carbonyls + Proteins 1 Bất hoạt enzymes

2 Đột biến nhiễm sắc thể

Carbonyls + acid nucleic 3 Tổn thương màng tế bào

4 Biến tính protein (histone)

Câu 18: Hãy điền các số của cột bên phải các biện pháp với các giai đoạn thích hợp ở cột bên

trái (cột trả lời) của các sản phẩm tương ứng như sau:

Trả lời Số Biện pháp

1 Đóng gói, bao bì

Giống

2 Bảo quản và tồn trữ

3 Tiền xử lý

Trước thu hoạch

4 Lai tạo, tuyển chọn

5 Chọn tuổi thích hợp

Lúc thu hoạch

6 Cách thu hoạch Sau thu hoạch 7 Biện pháp kỹ thuật canh tác

8 Đánh giá giống nhập nội

9 Vận chuyển và phân phối

10 Hạn chế điều kiện khắc nghiệt môi trường

11 Sưu tập đánh giá giống địa phương

Câu 19: Hãy đánh số thứ tự vào ô trống bên trái của các bước của “kỹ thuật di truyền gen”

cho phù hợp?

[ ] Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhậnvà tạo điều kiện cho gen đã ghép

được biểu hiện

Trang 5

vi khuẩn

[ ] Cắt và nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid ở những điểm xác

định tạo nên DNA tái tổ hợp

Câu 24: Hãy phân biệt rỏ các vấn đề nghiên cứu của 2 lảnh vực: sinh lý sau thu hoạch và

công nghệ chế biến bằng cách đánh chéo vào ô kế bên nếu đúng:

Sinh lý sau thu hoạch Chế biến Hột giống (seed)

Đóng gói và bao bì

Đóng hộp

Hoa cắt lâu héo

Vận chuyển và phân phối

Hạt lúa, đậu nành, đậu xanh

Bảo quản và tồn trữ

Tiền xử lý các sản phẩm

Câu 25: Việc phơi hột giống sau khi thu hoạch nhằm mục đích gì? Tại sao?

Mục đích:

Giải thích:

Câu 27: Nêu rỏ 2 nguyên tắc vì sao tuổi chín để thu hoạch trái là yếu tố quyết định đến quá

trình bảo quản sau thu hoạch?

1

2

Câu 28: Nêu vài biện pháp tiền xử lý của những sản phẩm bên dưới và giải thích lý do tại sao

xử lý?

Hoa cắt Rửa nước lạnh Loại bỏ vi khuẩn, hạ nhiệt độ

Hột giống

Trái cây

Trang 6

Rau ăn lá

Củ

Câu 29: Tìm các biện pháp thích hợp cho việc tiền xử lý của các sản phẩm sau thu hoạch

bằng cách điền số ở cột bên phải sang ô trống ở cột bên trái ngay mủi tên chỉ?

Trái chuối, xoài 3 loại bỏ chất lẫn tạp

Hoa cắt 4 ngâm trong dung dịch trừ nấm

Củ khoai 5 phân loại kích cở

Câu 30: Để chửa lành vết thương cho sản phẩm củ lúc thu hoạch, biện pháp nào thường

được áp dụng?

(a) hạ thấp nhiệt độ (b) gia tăng nhiệt độ

(c) ẩm độ cao (d) cả 2 câu (b) và (c) đều đúng

Câu 31: Quá trình “tự oxid hoá” của những hợp chất lipid trong hột giống thường tạo ra chất

gì quan trọng?

(a) khí C2H4 (b) glucose

(c) gốc tự do (d) cả 3 câu (a), (b), và (c) đều đúng

Câu 32: Trong giai đoạn hột chín khô, thành phần nào sau đây trong hột giảm nhanh?

(a) trọng lượng tươi (b) hàm lượng nước

(c) trọng lượng khô (d) cả 3 câu (a), (b), và (c) đều sai

Câu 33: Nguyên tắc chính của việc bảo quản kín hột giống là gỉ?

(a) cắt đứt sự trao đổi khí giữa bên trong và bên ngoài

(b) giảm hàm lượng oxigen bên trong

(c) giảm ẩm độ hột

(d) cả 3 câu (a), (b), và (c) đều đúng

Câu 34: Biến dị di truyền ảnh hưởng lên cường tính của hột giống tồn trữ là do:

(a) hình thái giải phẩu của hột (b) ẩm độ hột

(c) thành phần hoá học của hột (d) cả 2 câu (a) và (c) đều đúng

Trang 7

Câu 35: Sự phơi hoặc sấy để làm giảm ẩm độ hột liên quan đến lượng nước nào?

(a) lượng nước liên kết (b) lượng nước tự do

(c) cả 2 câu (a) và (b) đều đúng (d) cả 2 câu (a) và (b) đều sai

Câu 36: Miên trạng hột giống là do những nhân tố nào?

(a) di truyền (b) bị cảm ứng

(c) bị thúc ép (d) cả 3 câu (a), (b), và (c) đều đúng

Câu 37: Tính miên trạng do vỏ hột thường liên quan đến những yếu tố gì?

(a) ngăn cản đốivới nước và khí (b) mẫn cảm với ánh sáng

(c) chứa chất ức chế (d) cả 3 câu (a), (b), và (c) đều đúng

Câu 38: Hột giống bị thoái hoá thường có những đặc tính gì?

(a) gia tăng biến dị nhiễm sắc thể (b) thay đổi thành phần hoá học, hình thái

(c) mất cường tính (d) cả 3 câu (a), (b), và (c) đều đúng

Câu 39:Việc xử lý lão suy nhanh của hột giống thường được áp dụng nhằm mục đích gì?

(a) biết khả năng tồn trữ của hộtgiống (b) biết cường lực của hột

(c) cả 2 câu (a) và (b) đều sai (d) cả 2 câu (a) và (b) đều đúng

Câu 40: Nói rõ sự khác biệt giữa phôi và phôi nhũ của hột?

Quá trình thụ tinh

Số lượng nhiễm sắc thể

Chức năng

HẾT CÂU HỎI

Ngày đăng: 18/03/2018, 10:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w