Công thức tính nồng độ mol... Tính nồng độ mol của dd muối ăn sau khi trộn.. Tính khối lượng axit đã phản ứng... b Tính khối lượng sắt đã phản ứng.
Trang 1B ÀI 7: N ỒNG ĐỘ MOL CỦA DUNG DỊCH 1.Khái niệm
- Nồng độ mol (kí hiệu là C M ) của dung dịch
Cho biết số mol chất tan có trong 1 lit ddịch.
2 Công thức tính nồng độ mol.
C M = n (1)
V + n là số mol chất tan.
+ V là thể tích dung dịch, đơn vị là lit (l)
Trang 2Từ (1) suy ra: n = C M V (2)
Từ (1) suy ra: V = n (3)
C M
liên quan đến nồng độ mol.
3 Bài tập vận dụng
a) 1mol KCl trong 750 ml ddịch.
b) 0,5 mol MgCl 2 trong 1,5 (l) ddịch.
c) 0,06 mol Na 2 CO 3 trong 4 (l) ddịch.
d) 0,25 mol HCl trong 400ml ddịch.
Trang 3Bài 2: Tính số mol chất tan trong mỗi ddịch: a) 1 (l) ddịch NaCl 0,5M.
b) 250ml ddịch NaOH 0,1M.
c) 500ml ddịch HCl 0,2M.
d) 0,3 (l) ddịch KCl 0,25M.
+ Gợi ý: áp dụng công thức (2).
Bài 3: Tính số gam chất tan trong ddịch sau:
c) 0,2(l) ddịch KOH 0,25M.
Trang 4BÀI TẬP NÂNG CAO
Bài 4: trộn 2 (l) ddịch muối ăn 0,5M với 3(l)
ddịch muối ăn 1M Tính nồng độ mol của dd
muối ăn sau khi trộn.
Đ/A: 0,8M
Bài 5: Cho 200(ml) ddịch Ba(OH) 2 1M tác dụng với ddịch HCl theo phương trình.
Ba(OH) 2 + HCl > BaCl 2 + H 2 O
a) Cân bằng PTPƯ.
b) Tính khối lượng axit đã phản ứng.
Đ/A: 14,6(g)
Trang 5Bài 6: Cho m(g) Fe tác dụng hết với 200ml ddịch HCl 1M theo ptpư:
Fe + HCl > FeCl 2 + H 2
a) Cân bằng PT.
b) Tính khối lượng sắt đã phản ứng (5,6g) c) Tính V(H 2 ) ở đktc được sinh ra (2,24 lit)
Bài 7 Tính thể tích của các dd sau:
a) 0,1 mol KCl 2M.
b) 4(g) NaOH 0,5M.
d) 0,5 mol NaCl 0,2M