Trắc nghiệm Hóa Dược
Trang 1BÀI : THUỐC THẦN KINH
1 THUỐC MÊ VÀ THUỐC TIỀN MÊ :
Câu 1 Các giai đoạn gây mê diễn ra theo thứ tự:
a Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ kích thích, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục
b Thời kỳ kích thích, Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục
c Thời kỳ giảm đau, Thời kỳ phẫu thuật, Thời kỳ kích thích, Hồi phục
d Thời kỳ kích thích, Thời kỳ phẫu thuật, Hồi phục, Thời kỳ giảm đauCâu 2 Tiêu chuẩn thuốc mê lý tưởng, NGOẠI TRỪ:
a Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng; phục hồi nhanh
b Không giãn cơ vân
c Không ảnh hưởng tuần hoàn, hô hấp
b Hiệu lực gây mê < 100%
c Không làm giãn cơ vân
d Hạn chế dùng halothan trong sản khoa
Câu 6 Định tính thuốc mê NITROGEN MONOXID:
a Đặt mẩu than hồng trong luồng khí N2O: Bùng ngọn lửa
b Lắc khí N2O với d.d kiềm pyrogalon: có màu nâu
Câu 8 Đặc điểm thuốc mê Enfluran:
a Chất lỏng trong, không màu, dễ bay hơi mùi dễ chịu
b Khởi mê nhanh, nhẹ nhàng với mùi dễ chịu; giãn cơ trung bình
c Hiệu lực gây mê: Thuốc mê 100%
Trang 2c Có hiệu lực kéo dài
d Khởi mê nhanh
Câu 11 Tác dụng của thuốc mê THIOPENTAL NATRI:
a Thuốc mê tiêm tĩnh mạch; hiệu lực 100%
b Chỉ định người hen phế quản hoặc suy hô hấp
c Phát huy tác dụng chậm
d b,c đúng
Câu 12 Tác dụng của thuốc mê PROPOFOL:
a Thuốc mê đường tiêm tác dụng chậm
b Không làm giảm đau
c Gây mê cho phẫu thuật < 1 giờ
2 THUỐC TIỀN MÊ: 1 câu
Câu 16 Mục đích sử dụng thuốc tiền mê, NGOẠI TRỪ:
a Hỗ trợ giảm đau, giãn cơ
d Ức chế thần kinh trung ương mạnh
Câu 18 Chống chỉ định KHÔNG ĐÚNG của Droperidol:
a Người bệnh hen
b Người đang dùng thuốc IMAO
c Nôn do dùng thuốc chống ung thư, phẫu thuật
d Người nhược cơ
Câu 19 Tác dụng phụ khi tiêm thuốc tê, NGOẠI TRỪ:
a Hạ Huyết áp
b Tăng nhịp tim
c Suy hô hấp
d Hoa mắt, rối loạn nhận thức
Câu 20 Thuốc nào gây tê tiêm và bề mặt đều hiệu quả:
a Bupivacain HCl
Trang 3b Phản ứng đặc trưng nhóm amin thơm I
c Dung dịch procain làm mất màu thuốc tím
Câu 30 Chỉ định thuốc tê ETHYL CLORID:
a Gây tê tủy sống
Trang 4b Gây tê ngoài tủy sống
c Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn
d Tất cả sai
Câu 31 Chỉ định thuốc tê BUPIVACAIN HYDROCLORID:
a Gây tê tủy sống
b Gây tê ngoài tủy sống
c Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn
d Tất cả sai
Câu 32 Chỉ định thuốc tê PROCAIN HYDROCLORID:
a Gây tê tủy sống
b Gây tê ngoài tủy sống
c Đau chấn thương, phẫu thuật nông và ngắn
d Tất cả sai
Câu 33 Thuốc tê có tác dụng phòng chống loạn nhịp tim trong trường hợp cấp tính nhồi máu
cơ tim, phẫu thuật:
Câu 35 Tác dụng phụ thuốc tê ETHYL CLORID:
a Phun thuốc qúa mức sẽ gây hoại tử mô vùng gây tê
b Qúa liều dễ ngừng tim
c Hoa mắt, loạn thị giác, run cơ; loạn tâm thần tạm thời
Câu 37 Tại sao có thể sử dụng LIDOCAIN HYDROCLORID liều cao khi thêm adrenalin:
a Adrenalin là chất co mạch làm giảm sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
b Adrenalin là chất giãn mạch làm giảm sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
c Adrenalin là chất co mạch làm tăng sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
d Adrenalin là chất giãn mạch làm giảm sự hấp thu LIDOCAIN vào máu, làm giảm độc tính toàn thân
Trang 5Câu 39 Thuốc an thần gây ngủ còn dùng chữa động kinh dạng cục bộ và toàn thể; cơn co giật :
d Đo nhiệt độ nóng chảy
Câu 46 Đặc điểm thuốc ngủ ZOLPIDEM:
a Tạo giấc ngủ nhanh, ngắn (khoảng 2 h); giãn cơ nhẹ
b Hấp thu tốt ở đường tiêu hoá, bị thức ăn cản trở
c Dùng thuốc > 7 ngày phải đề phòng tích luỹ, dễ gây qúa liều
d Tất cả đúng
4 THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN TÂM THẦN:
Câu 47 Liên quan cấu trúc tác dụng các thuốc điều trị rối loạn tâm thần thuộc dẫn chất phenothiazin:
Trang 6Câu 49 CLOPROTHIXEN HYDROCLORID thuộc nhóm thuốc:
a Điều rị rối loạn tâm thần
Câu 55 Tác dụng của nhóm thuốc chống trầm cảm IMAO:
a Phục hồi nor-adrenalin >Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm
b Ức chế men MAO >Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm
Trang 7c Cản trở tái hấp thu serotonin >Tăng dẫn truyền TKTW, chống trầm cảm.
d Tất cả đúng
Câu 56 Tác dụng phụ của nhóm thuốc chống trầm cảm SSRI:
a Độc cho gan
b Kháng cholinergic gây khô miệng, táo bón, giảm thị lực
c Rối loạn tiêu hoá
Câu 64 Tại sao khi sử dụng Levodopa lại phối hợp với carbidopa:
a Carbidopa giúp bảo vệ levodopa / huyết tương và ngoại vi
b Làm tăng tác dụng của Levodopa
c Làm giảm tác dụng phụ Levodopa ngoại vi
d Tất cả đúng
Câu 65 DROTAVERIN dùng giãn cơ trong trường hợp:
a Giãn cơ phẫu thuật
Trang 8b Đau do co thắt mật, tiết niệu, đường tiêu hóa; co thắt tử cung
c Co cơ vận động
d Parkinson
BÀI: THUỐC GIẢM ĐAU
1 THUỐC GIẢM ĐAU TW:
Câu 66 Opioid nguồn gốc tổng hợp hóa học:
Câu 70 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của Morphin:
a Ức TKTW làm giảm hoặc mất cảm giác đau
b Kích thích nhu động ruột gây tiêu chảy
c Liều cao: Ức chế trung tâm hô hấp và tuần hoàn
d Lạm dụng dẫn đến tình trạng lệ thuộc thuốc
Câu 71 Tác dụng nào sau đây là của Codein:
a Giảm đau, gây nghiện > Morphin
b Giảm đau, gây nghiện = Morphin
c Hiện nay không còn sử dụng
d Giảm đau, gây nghiện < Morphin , còn có tác dụng giảm ho Câu 72 Tác dụng phụ khi sử dụng Morphin, NGOẠI TRỪ:
Trang 9Câu 75 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về chỉ định các Opioid tổng hợp hóa học:
a Thuốc giảm đau mạnh: Cơn đau dữ dội; tiền mê
b Thuốc giảm đau trung bình: Phối hợp với paracetamol, aspirin
c Giảm đau + đối kháng opioid: Đau nhẹ; tiền mê; phối hợp cai nghiện
Câu 78 Chỉ định của Morphin , NGOẠI TRỪ:
a Đau phẫu thuật
b Ung thư giai đoạn cuối
c Đau do chấn thương
d Nhức đầu
Câu 79 Chống chỉ định Morphin, NGOẠI TRỪ:
a Phụ nữ mang thai và kỳ cho con bú
b Suy hô hấp
c Tổn thương hoặc phẫu thuật sọ não
d Cơn đau nặng, dữ dội
Câu 80 Các phương pháp định tính Morphin:
a Với Kali fericyanid > ferocyanid, tạo màu xanh lơ với Fe3+
b Phản ứng của ion
Cl-c Hấp thụ UV, Sắc ký hoặc phổ IR
d Tất cả đúng
Câu 81 Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của PETHIDIN:
a Giảm đau: < morphin 6-8 lần, ít gây ngủít co cơ trơn
b Co cơ trơn mạnh
c Dùng được khi đau do bệnh lý tụy, mật và ống dẫn mật
d Sản phẩm chuyển hóa Norpethidin còn hoạt tính và tích luỹ
Câu 82 Các phương pháp định tính PETHIDIN:
a Phản ứng Cl-
b Hấp thụ UV
c Phổ IR hoặc sắc ký
d Tất cả đúng
Câu 83 Chỉ định đúng của PETHIDIN:
a Thay thế morphin chống cơn đau dữ dội
b Thiểu năng gan, thận; phụ nữ kỳ cho con bú
c Người đang dùng thuốc ức chế TKTW
d Đau mạn tính
Câu 84 Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về DEXTROPROPOXYPHEN:
a Hiệu lực giảm đau trung bình
b Hiệu lực giảm ho < levopropoxyphene
c Phối hợp với paracetamol hoặc aspirine tăng hiệu lực giảm đau
d Chỉ định trong trường hợp đau nặng
Trang 10Câu 85 Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về METHADON:
a Methadon có tác dụng giảm đau kèm đối kháng opioid
b Tác dụng kéo dài, tích luỹ thuốc
c Bản thân methadon không gây quen thuốc
d Dùng trong cơn đau nặng và cai nghiện
Câu 89 Tác dụng nào sau đây là của Heroin:
a Giảm đau, gây nghiện > Morphin
b Giảm đau, gây nghiện = Morphin
c Giảm đau, gây nghiện >>> Morphin, nhưng hiện nay không còn sử dụng
d Giảm đau, gây nghiện < Morphin , còn có tác dụng giảm ho
Câu 90 Thuốc Opioid có tác dụng giảm đau mạnh, NGOẠI TRỪ
a Alfentanil
b Fentanyl
c Pethidin
d Dextropropoxyphen
Câu 91 Định lượng Morphin dùng phương pháp:
a Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế
b Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế
Câu 93 Morphin là alcaloid đầu tiên được chiết suất từ:
a Nhựa quả cây Anh túc
b Nhựa quả cây thuốc lá
c Nhựa quả cây Thuốc phiện
Trang 11Câu 95 Định lượng PETHIDIN dùng phương pháp:
a Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế
b Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế
Câu 101 Các NSAID ức chế COX2 GẤP 5-50 LẦN COX1có ưu điểm:
a Có tác dụng kháng viêm vượt trội hơn
b Có tác dụng hạ sốt vượt trội hơn
c Ít gây tai biến trên dạ dày và hệ tiêu hóa, Ít gây dị ứng
d Có tác dụng giảm đau vượt trội hơn
Câu 102 Tác dụng nào KHÔNG ĐÚNG của Aspirin:
Trang 12d Acetanilid
Câu 104 Chỉ định của Aspirin, NGOẠI TRỪ:
a Kháng viêm
b hạ sốt
c Chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch
d Đau nặng như: đau do phẩu thuật, chấn thương
Câu 105 Liều Aspirin dùng chống kết tập tiểu cầu trong bệnh tim mạch:
Câu 108 METHYL SALICYLAT được chỉ định trong trường hợp:
a Dùng ngoài xoa bóp giảm đau
b Hạ sốt
c Kháng viêm
d Chống kết tập tiểu cầu
Câu 109 Tác dụng phụ khi sử dụng METHYL SALICYLAT lâu dài:
a Viêm loét dạ dày-tá tràng
b Độc thận
c Hại thị giác
d Hoại tử tế bào gan
Câu 110 Tác dụng nào sau đây của PARACETAMOL:
a Kháng viêm khi dùng liều cao
b Tác dụng giảm đau kém hơn Aspirin
c Giảm đau, hạ nhiệt
Câu 112 Định tính PARACETAMOL, chọn câu sai:
a D.d./nước > đỏ với FeCl3 5%
b Thủy phân, giải phóng p-hydroxyanilin, cho phản ứng đặc trưng của amin thơm I
c Phổ IR
d Phổ UV
Trang 13Câu 113 Phương pháp định lượng PARACETAMOL:
Câu 116 Tác dụng nào sau đây của IBUPROFEN:
a Giảm đau hiệu lực trung bình, chống viêm
b Hạ sốt
c Chống kết tập tiểu cầu
d Tất cả đúng
Câu 117 Chỉ định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG của DICLOFENAC:
a Đau do viêm khớp, thắt lưng
b Đau bụng kinh
c Hạ sốt
d Bôi giảm đau tại chỗ
Câu 118 Tác dụng phụ NIMESULID, CHỌN CÂU SAI:
a Ít gây loét dạ dày-tá tràng
b Thuốc ảnh hưởng tới phát triển tủy xương của trẻ sơ sinh
c Ít gây dị ứng
d Gây chảy máu nặng
Câu 119 Các NSAID nào có tác dụng giảm đau và chống viêm, NGOẠI TRỪ:
a Paracetamol
b Celecoxib
c Nimesulid
d Diclofenac
Câu 120 Các phương pháp định lượng IBUPROFEN:
a Acid-base/MeOH-nước; NaOH 0,1 M; phenolphtalein
b Quang phổ UV
c HPLC
d Tất cả đúng
Câu 121 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về PARACETAMOL:
a Giảm đau mạnh và kéo dài hơn aspirin; ít kích ứng đường tiêu hóa
b Uống dễ hấp thu; sản phẩm chuyển hóa độc với gan
c Chỉ định trong sốt, đau đầu
d Ngộ độc paracetamol: Khi uống 5 g paracetamol/24 h
Câu 122 Chống chỉ định chung khi dùng các NSAID, CHỌN CÂU SAI:
a Viêm loét dạ dày, tá tràng
b Người dễ chảy máu
c Rối loạn thần kinh, suy gan, suy thận
d Kết hợp với Misoprotol
Trang 14Câu 123 Để giảm nguy cơ trên hệ tiêu hóa, có thể sử dụng NSAID chung với
thuốc sau, NGOẠI TRỪ:
a Omeprazol
b Acetylcystein
c Misoprotol
d Cimetidin
Câu 124 Tại sao các thuốc NSAID ức chế COX2 > 50 LẦN COX1 không được sử dụng:
a Gây tác dụng phụ nguy hiểm trên tim mạch
b Gây viêm loét dạ dày -tá tràng nặng
c Gây hoại tử tế bào gan
d Gây chảy máu nặng
Câu 125 Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG của CELECOXIB:
a NSAID thế hệ II: Ức chế chọn lọc COX-2
b ít gây viêm loét dạ dày-tá tràng
c Có tác dụng giảm đau, chống viêm, hạ sốt
d Chỉ định trong trường hợp đau do viêm khớp, đau bụng kinh
Câu 126 Đặc điểm nào sau đây là của DICLOFENAC:
a Thuốc NSAID thế hệ I có tác dụng giảm đau, chống viêm
b ít gây viêm loét dạ dày-tá tràng
c NSAID thế hệ II: Ức chế chọn lọc COX-2
d Liều cao >10g/24 h gây ngộ độ gan
Câu 127 Đặc điểm của IBUPROFEN:
a Giảm đau hiệu lực trung bình, không có tác dụng kháng viêm
b Trong tim mạch, dùng chống kết tập tiểu cầu với liều 70-320mg/ngày
Trang 15Câu 132 Đặc điểm của NIMESULID, NGOẠI TRỪ:
a Thuốc NSAID thế hệ I
b Thuốc NSAID thế hệ II
c Ức chế chọn lọc COX-2: Giảm đau, chống viêm
d Thuốc ảnh hưởng tới phát triển tủy xương của trẻ sơ sinh
Câu 134 Nguyên nhân gây tăng mức acid uric/máu, NGOẠI TRỪ:
a Tăng hoạt tính xanthine oxydase
b Hóa trị liệu ung thư
c Thuốc lợi tiểu thiazid
d Giảm nguồn purine
Câu 135 THuốc điều trị Gout mạn tính, NGOẠI TRỪ:
d Trong Gout cấp uống colchicine khi NSAID bị chống chỉ định
Câu 140 Chỉ định ALLOPURINOL, CHỌN CÂU SAI:
a Gout mạn tính
b Phòng tạo acid uric ở thận khi hóa trị liệu ung thư
c Gout cấp
d Mức acid uric/máu cao
Câu 141 Tác dụng của PROBENECID, CHỌN CÂU SAI:
a Ức chế tái hấp thu acid uric ở ống thận
b Tăng thải acid uric qua nước tiểu
c Làm giảm acid uric/máu khi hóa trị liệu ung thư
Trang 16d Làm giảm acid uric/máu.
Câu 142 Thuốc trị gout nào dùng phối hợp với penicillin kéo dài thời hạn tácdụng của kháng sinh:
a Probenecid
b Allopurinol
c Sulfinpyrazone
d b, c đúng
Câu 143 Chống chỉ định khi sử dụng PROBENECID, NGOẠI TRỪ:
a Hóa trị liệu ung thư
Câu 145 Chống chỉ định khi sử dụng ALLOPURINOL:
a Hóa trị liệu ung thư
b Gout cấp
c Sỏi thận oxalat
d b,c đúng
BÀI : THUỐC TIM-MẠCH
1 THUỐC LOẠN NHỊP TIM
Câu 146 Thuốc chẹn kênh Canxi được dùng chống loạn nhịp tim:
d Chỉ định trong trường hợp Suy tim
Câu 149 Hội chứng Cinchona là tác dụng phụ của thuốc nào:
Trang 17Câu 151 Các thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học gồm, NGOẠI TRỪ:
Câu 153 Các lưu ý khi dùng Digitalis, CHỌN CÂU SAI:
a Giới hạn an toàn của thuốc hẹp
b Suy tim cấp phải tiêm IV
c Sử dụng digitalis luôn bắt đầu liều cao
d Digitalis không hiệu qủa trong trường hợp: Suy tim do nhiễm độc cấp, điện giật, xơ vữa động mạch, tăng HA kéo dài
Câu 154 Tác dụng của các Glycosid trợ tim, CHỌN CÂU SAI:
a Làm tăng lực bóp cơ tim
b Giãn mạch thận > tăng lượng máu tới thận
c Làm tăng nhịp tim
d Dùng trong suy tim còn đáp ứng digitalis
Câu 155 DIGITOXIN được chỉ định trong trường hợp:
a Suy tim nhạy cảm digitalis
b Suy tim không nhạy cảm digitalis
c Suy tim do nhiễm độc cấp
d Suy tim do xơ vữa động mạch
Câu 156 Các digitalis không hiệu qủa trong trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
a Suy tim do tăng HA kéo dài
b Suy tim do xơ vữa động mạch
c Suy tim đáp ứng digitalis
d Suy tim do nhiễm độc cấp
Câu 157 Phương pháp định lượng DIGITOXIN:
Câu 159 Biểu hiện của ngộ độc digitalis:
a Loạn nhịp thất hoặc nhĩ, trụy tim Hạ mức kali/máu
b Ù tai, mờ mắt loạn màu
c Ức chế tim; đau đầu, hoảng loạn
d Tăng co bóp tử cung
Câu 160 Biện pháp giải ngộ độc digitalis:
a Dùng thuốc chống loạn nhịp tim
b Uống KCl để bù kali
Trang 18d Viêm cơ tim
Câu 164 Nguồn gốc QUINIDIN:
a Chiết thẳng từ vỏ cây Cinchona
b BTH từ quinin
c a,b đúng
d a,b sai
Câu 165 Thuốc trợ tim nguồn gốc tổng hợp hóa học, CHỌN CÂU SAI:
a Khắc phục nhược điểm của glycosid tim
b Có tác dụng tăng lực bóp cơ tim kèm giãn mạch
c Chỉ định trong trường hợp Suy tim cấp
d Dùng bằng đường uống được
3 THUỐC CHỐNG ĐAU THẮT NGỰC 1 câu
Câu 166 Các nhóm thuốc dùng điều trị đau thắt ngực:
a Các nitrat hữu cơ
b Thuốc chẹn kênh canxi
Câu 169 Cơ chế tác dụng của các Nitrat hữu cơ:
a Ức chế enzym phosphodiesterase không chọn lọc, làm tăng AMPvòng gây giãn mạch
b Gây giãn trực tiếp tĩnh mạch
c Vào cơ thể giải phóng NO trực tiếp làm giãn mạch
d Thuốc ức chế dòng Ca++ /cơ trơn > giãn mạch
Câu 170 Cấu trúc dưới đây là của thuốc nào
Trang 19a Nitroglycerin
b Isosorbid dinitrat
c Isosorbid mononitrat
d Nitrogen oxid
Câu 171 Nitroglycerin được chỉ định trong trường hợp:
a Cơn đau thắt ngực cấp, Phòng cơn đau trước khi vận động thể lực
Câu 173 CHỌN PHÁT BIỂU SAI:
a Isosorbid mononitrat có tác dụng nhanh hơn Isosorbid dinitrat vì là chất chuyển hóa cáo hoạt tính của Isosorbid dinitrat
b Xịt nitroglycerin hiệu qủa hơn xịt khí dung isosorbid dinitrat
c Isosorbid dinitrat phát huy tác dụng nhanh, ngắn
d Các nitrat hữu cơ dùng trị đau thắt ngực cấp hoặc phòng cơn đau
Câu 174 Tác dụng phụ của NITROGLYCERIN, NGOẠI TRỪ:
a Đau đầu
b Đỏ mặt
c Hạ HA
d Suy tim
Câu 175 Đặc điểm ISOSORBID DINITRAT, CHỌN CÂU SAI:
a Làm giãn mạch (vành) do giải phóng NO trong cơ thể
b Isosorbid dinitrat là chất chuyển hóa của Isosorbid mononitrat
c Phát huy tác dụng chậm, kéo dài
d Hấp thu trực tiếp khi nhai hoặc đặt dưới môi
Câu 176 NGuyên nhân làm xuất hiện cơn đau thắt ngực CHỌN CÂU SAI:
a Hẹp mạch vành
b Co thắt mạch vành
c Tăng nhu cầu oxy : như tăng các hoạt động
d Dùng thuốc giãn mạch
Câu 177 Cấu trúc của các Nitrat hữu cơ dùng trong đau thắt ngực:
a Các polyester giữa HCl với polyalcol
b.Các polyester giữa HNO3 với polyalcol
c.Các polyester giữa H2SO4 với polyalcol
d.Các polyester giữa CH3COOH với polyalcol
Câu 178 Các phương pháp định tính NITROGLYCERIN:
a Phần Glycerin: acrolin mùi khó chịu
b Phần Nitrat: Phản ứng màu chung
c a,b đúng
d a, b sai
Câu 179 Các phương pháp định lượng NITROGLYCERIN:
Trang 20a Đo quang
b Acid-Base
c Đo Nitrit
d Đo Iod
4 THUỐC CHỐNG TĂNG HUYẾT ÁP (HA)
Câu 180 Một số lưu ý khi dùng thuốc hạ huyết áp, CHỌN CÂU SAI:
a Dùng thuốc lâu dài
b Chỉ nên hạ huyết áp từ từ
c Nên kết hợp các thuốc hạ huyết áp khác nhau
d Ngừng thuốc đột ngột nếu không có hiệu quả kiểm soát huyết áp Câu 181 Các thuốc thuộc nhóm ức chế kênh Calci, NGOẠI TRỪ:
a Amlodipin
b Felodipin
c Cimetidin
d Nifedipin
Câu 182 Tác dụng phụ khi dùng NIFEDIPIN:
a HA quá mức,đau đầu, đỏ mặt
Câu 186 Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG về AMLODIPIN:
a Ức chế kênh Ca2+ giãn mạch, hạ huyết áp
Trang 21Câu 189 Thuốc ức chế dòng Ca++ /cơ trơn làm giảm co thắt, giãn mạch, hạ huyết áp:
a Captopril
b Nicardipin
c Propranolol
d Losartan
Câu 190 Thuốc ức chức kênh Calci, CHỌN CÂU SAI:
a Tăng huyết áp: Là thuốc đặc hiệu
b Đau thắt ngực: Không phải là thuốc lựa chọn đầu
c Sau uống thuốc thường tăng nhịp tim
Câu 197 Tác dụng của các thuốc ức chế men chuyển:
a Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin I thành Angiơtensin II
b Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II
c Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin II thành Angiơtensin I
d Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảmCâu 198 Tác dụng của các thuốc đối kháng thụ thể Angiotensin II:
a Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin I thành Angiơtensin II
b Ức chế thụ thể AT1 angiotensin II
c Ức chế men chuyển làm ức chế chuyển hoá Angiơtensin II thành Angiơtensin I
d Tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên trung tâm vận mạch, giảm hoạt tính giao cảm