Câu 1: Hiện tượng phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?. Câu 6: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào dưới đây đúng.. Câu 7: Khi nói về lực hạt nhân, phát biểu nào
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: VẬT LÝ - LỚP 12
Thời gian: 40 phút (không tính thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 304
Cho h = 6,625.10 -34 Js, c = 3.10 8 m/s, e = 1,6.10 -19 C.
Câu 1: Hiện tượng phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?
C Đèn dây tóc phát sáng D Đèn ống thông dụng phát sáng.
Câu 2: Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X có bước sóng lần lượt λ1, λ2, λ3 Biểu thức nào dưới đây đúng?
A λ1 > λ2 > λ3. B λ3 > λ1 > λ2. C λ2 > λ1 > λ3. D λ1 < λ2 < λ3.
Câu 3: Khi nói về tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Trong y học, tia tử ngoại thường được dùng để chữa bệnh ung thư.
B Tính chất nổi bật nhất của tia X là khả năng đâm xuyên.
C Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh.
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ Hiệu khoảng cách từ hai khe hẹp F1, F2 đến vân sáng bậc hai (hiệu đường đi đối với vân sáng bậc hai) là
A 3λ
2
Câu 5: Phôtôn của một ánh sáng đơn sắc có năng lượng là 3,3125.10- 19 J Tần số của ánh sáng đơn sắc đó bằng
A 2,5.10-15 Hz B 4.1014 Hz C 5.1014 Hz D 2,5.1015 Hz
Câu 6: Khi nói về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào dưới đây đúng?
A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số xác định và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
B Ánh sáng đơn sắc có màu sắc biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
D Ánh sáng đơn sắc có màu trắng.
Câu 7: Khi nói về lực hạt nhân, phát biểu nào dưới đây sai?
A Lực hạt nhân là sự tổng hợp lực của lực đẩy tĩnh điện và lực hấp dẫn giữa các nuclon.
B Lực hạt nhân luôn là lực hút giữa các nuclon.
C Lực hạt nhân có trị số lớn hơn lực đẩy tĩnh điện giữa các proton trong hạt nhân.
D Lực hạt nhân không cùng bản chất với lực hấp dẫn.
Câu 8: Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào dưới đây sai?
A Sự phóng xạ của các nguyên tố không chịu tác động của các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, áp
suất…
B Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân bị kích thích phóng ra những tia không nhìn thấy gọi là tia
phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
C Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tự phát phân rã trong tự nhiên.
D Các phản ứng hạt nhân tạo ra đồng vị kém bền, các đồng vị này tự phát ra các tia phóng xạ gọi
là phóng xạ nhân tạo
Trang 2Câu 9: Năng lượng dao động điện từ trong mạch dao động LC bằng tổng năng lượng
A điện trường tập trung ở cuộn cảm và năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
B điện trường cực đại và năng lượng từ trường cực đại.
C điện trường và năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
D điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm ở cùng thời điểm Câu 10: Hạt nhân X có 6 proton và 8 nơtron có ký hiệu là
A 14
8 X
Câu 11: Khi nói về quang phổ liên tục và quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào dưới đây không
đúng?
A Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo (bản chất) của nguồn phát mà chỉ
phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ liên tục đặc trưng riêng của nguyên tố đó.
C Quang phổ liên tục do các chất rắn, lỏng, khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng đến nhiệt
độ thích hợp
D Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những
khoảng tối
Câu 12: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A năng lượng liên kết riêng càng lớn B năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
C năng lượng liên kết càng nhỏ D năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 13: Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện ngoài?
A Electron bị bật ra khỏi nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
B Electron bị bật ra khỏi kim loại khi bị chiếu sáng.
C Electron bị bật ra khỏi kim loại khi nung nóng.
D Electron bị bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào.
Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp F1, F2 được xem là hai nguồn sóng kết hợp Hai nguồn này phát ra hai sóng ánh sáng có bước sóng lần lượt λ1 và λ2 Hệ thức nào dưới đây đúng?
A λ1 = 0,5λ2. B λ1 = 2λ2. C λ1 = 0,25λ2. D λ1 = λ2.
Câu 15: Phản ứng hạt nhân 235 1 A A' 1
92 U + n 0 → Z X + X' + k n Z' 0 ( k = 1,2,3) là phản ứng
A phóng xạ B phân hạch C nhiệt hạch D thu năng lượng.
Câu 16: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của
A các electron dao động điều hòa trong không gian theo thời gian.
B điện trường không đổi trong không gian theo thời gian.
C từ trường không đổi trong không gian theo thời gian.
D điện từ trường biến thiên trong không gian theo thời gian.
Câu 17: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 µm và λ2 = 0,25 µm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 µm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
C Chỉ có bức xạ λ2. D Không có bức xạ nào.
Trang 3Câu 18: Trong một phản ứng hạt nhân, không có bảo toàn
Câu 19: Khi nói về tia α, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia α phóng ra từ hạt nhân với tốc độ cỡ 2000 m/s
B Khi bay vào điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng, theo phương song song với các bản tụ, tia
α bị lệch về phía bản âm của tụ điện
C Khi đi trong không khí, tia α làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng
D Tia α là dòng các hạt nhân Heli (4
2 He)
Câu 20: Khi nói về điện từ trường biến thiên, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tại một nơi có một điện trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một từ trường
không đổi
B Tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường
không đổi
C Điện trường và từ trường không liên quan với nhau và tồn tại độc lập.
D Tại một nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó xuất hiện một điện trường
xoáy
Câu 21: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?
A Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.
B Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.
C Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
D Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên Câu 22: Hiện tượng nào dưới đây chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng?
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng B Hiện tượng quang phát quang.
C Hiện tượng quang điện trong D Hiện tượng quang dẫn.
Câu 23: Dao động điện từ tự do trong mạch LC có sự biến thiên điều hòa theo thời gian của
A điện dung C của tụ điện trong mạch.
B cường độ điện trường Eur giữa hai bản tụ điện
C năng lượng điện từ trong mạch.
D độ tự cảm L của cuộn dây trong mạch.
Câu 24: Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động LC là
A T = 2π
2π LC C T = 2π LC D T = LC.
2π
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thao ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe F1, F2 đến màn quan sát là D, khoảng cách giữa hai khe F1, F2 là a Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề là
A 2λD
4a
Trang 4Câu 26: Pin quang điện là nguồn điện
A hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.
B biến đổi trực tiếp hóa năng thành điện năng.
C biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
D hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, biết khoảng cách giữa hai khe F1, F2 là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe F1, F2 đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm Vân sáng bậc ba và vân sáng bậc tám ở hai bên so với vân sáng chính giữa (vân sáng trung tâm) cách nhau
Câu 28: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, bán kính quỹ đạo dừng K là r0 Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng N về quỹ đạo dừng L thì bán kính quỹ đạo giảm
Câu 29: Hạt nhân mẹ có khối lượng mA đang đứng yên phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối lượng mB và mα (A → B + α ) Động năng và vận tốc các hạt B và α tương ứng là KB, vB và Kα , vα Liên hệ đúng là
A
α α
α = =
m
m v
v
K
B B
B
m
m v
v K
α
=
B
B B
m
m v
v K
α
α
α α
=
=
m
m v
v K
B
B
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ Khi màn quan sát cách mặt phẳng hai khe F1, F2 một khoảng D thì khoảng vân là 1 mm Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D + ΔD hoặc D - ΔD thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2i và i Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D + 3ΔD thì khoảng vân có giá trị
Câu 31: Năng lượng của nguyên tử Hiđrô khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n được xác định bởi công
thức: 2 (eV)
n
13,6 n
E = −
Nếu nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái kích thích ứng với electron ở quỹ đạo
N thì bức xạ phát ra có bước sóng dài nhất là
A 0,18794 µm B 0,09743 µm C 0,65763 µm D 1,87894 µm.
Câu 32: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Điện tích tức thời
trên bản tụ điện của mỗi mạch là q1 và q2 được biểu diễn như hình vẽ Tổng cường độ dòng điện trong hai mạch ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất bằng
A 14π.10-3 A B 10π.10-3 A C 28π.10-3 A D 20π.10-3 A
- HẾT