nhiem khuan vet mo sau mo lay thai tai benh vien nhiem khuan vet mo sau mo lay thai tai benh vien nhiem khuan vet mo sau mo lay thai tai benh vien nhiem khuan vet mo sau mo lay thai tai benh vien nhiem khuan vet mo sau mo lay thai tai benh vien nhiem khuan vet mo sau mo lay thai tai benh vien nhiem khuan vet mo sau mo lay thai tai benh vien nhiem khuan vet mo sau mo lay thai tai benh vien
Trang 1I Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Nhi m khu n v t m (NKVM) là m t trong nh ng NKBV thễ ẩ ế ổ ộ ữ ường g p.ặ NKVM làm tăng chi phí đi u tr , kéo dài th i gian và b nh t t cho b nh nhân.ề ị ờ ệ ậ ệ
M t NKVM đ n thu n làm kéo dài th i gian n m vi n thêm 7-10 ngày Ngoàiộ ơ ầ ờ ằ ệ
ra, NKVM làm tăng vi c l m d ng kháng sinh và kháng kháng sinh, m t v n đệ ạ ụ ộ ấ ề
l n cho y t c ng đ ng và đi u tr lâm sàng trên toàn c u ớ ế ộ ồ ề ị ầ
Nhi m khu n v t m có 3 m c đ , nông, sâu và c quan B nh sinh c aễ ẩ ế ổ ứ ộ ơ ệ ủ nhi m khu n v t m liên quan đ n các y u t nh s lễ ẩ ế ổ ế ế ố ư ố ượng vi trùng nhi m,ễ
đ c l c c a vi trùng đó, và s c đ kháng c a v t ch Ngu n tác nhân gâyộ ự ủ ứ ề ủ ậ ủ ồ
b nh này có th là t n i sinh b nh nhân, ho c t môi trệ ể ừ ộ ệ ặ ừ ường c a phòng m ,ủ ổ
ho c t nhân viên b nh vi n, ho c t nh ng nhi m khu n k c n Nh ngặ ừ ệ ệ ặ ừ ữ ổ ễ ẩ ế ậ ữ tác nhân gây nhi m khu n v t m tùy thu c vào lo i ph u thu t đễ ẩ ế ổ ộ ạ ẫ ậ ược th cự
hi n [3].ệ
Nh ng khuy n ngh nh m phòng ng a nhi m khu n v t m t p trungữ ế ị ằ ừ ễ ẩ ế ổ ậ vào các bi n pháp đ ki m soát nguy c trệ ể ể ơ ước m , trong m và sau m Sauổ ổ ổ
m l y thai, t vong m và b nh su t có th do m t s b nh nhi m trùngổ ấ ử ẹ ệ ấ ể ộ ố ệ ễ
g m viêm n i m c t cung, nhi m trùng đồ ộ ạ ử ễ ường ti t ni u và nhi m trùng t i vế ệ ễ ạ ị trí m Nhi m trùng v t m có ý nghĩa quan tr ng v th i gian n m vi n, chiổ ễ ế ổ ọ ề ờ ằ ệ phí n m vi n và nh ng tác đ ng xã h i cho cha m và tr s sinh.ằ ệ ữ ộ ộ ẹ ẻ ơ
M l y thai có nguy c nhi m trùng g p 5 – 20 l n so v i sinh ngã âmổ ấ ơ ễ ấ ầ ớ
đ o, t l nhi m trùng m l y thai là 1,1 – 25% Bi n ch ng nhi m trùng phạ ỷ ệ ễ ổ ấ ế ứ ễ ổ
bi n nh t sau m l y thai là viêm n i m c t cung và có th gi m 50% khi sế ấ ổ ấ ộ ạ ử ể ả ử
d ng kháng sinh d phòng [8] Theo m t nghiên c u khác c a Brown J t iụ ự ộ ứ ủ ạ
b nh vi n Úc thì t l nhi m khu n v t m l y thai khi áp d ng dùng khángệ ệ ỷ ệ ễ ẩ ế ổ ấ ụ sinh d phòng đã gi m t 10,8% năm 2010 xu ng còn 2,8% năm 2011 vàự ả ừ ố không có nh hả ưởng gì đ n tr s sinh [10].ế ẻ ơ
T i khoa S n I và S n II c a B nh vi n hi n nay nh ng s n ph có chạ ả ả ủ ệ ệ ệ ữ ả ụ ỉ
đ nh m b t con tị ổ ắ ương đ i cao t 10 đ n 20 ca/ngày Đ xác đ nh t l nhi mố ừ ế ể ị ỷ ệ ễ khu n v t m trong phẩ ế ổ ương pháp m b t con t đó tìm ra các y u t nguy cổ ắ ừ ế ố ơ gây nhi m khu n v t m T đó đ a ra các bi n pháp cũng nh các hễ ẩ ế ổ ừ ư ệ ư ướng
Trang 2d n phòng ng a nhi m khu n v t m Do đó, chúng tôi ti n hành nghiên c uẫ ừ ễ ẩ ế ổ ế ứ này nh m xác đ nh t l nhi m khu n v t m sau m l y thai và các y u tằ ị ỷ ệ ễ ẩ ế ổ ổ ấ ế ố liên quan trên nh ng s n ph sau m b t con t i B nh vi n Đa khoa Th ngữ ả ụ ổ ắ ạ ệ ệ ố
Nh t Đ ng Naiấ ồ .
II Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1 Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
2.1.1 Dân s m c tiêu: ố ụ
S n ph có s d ng phả ụ ử ụ ương pháp m l y thai t i hai khoa S n b nhổ ấ ạ ả ệ
vi n Đa khoa Th ng nh t Đ ng Naiệ ố ấ ồ
2.1.2 Dân s ch n m u: ố ọ ẫ
S n ph m l y thai t i hai khoa S n b nh vi n Đa khoa Th ng nh tả ụ ổ ấ ạ ả ệ ệ ố ấ
Đ ng Nai t tháng 02/2015 đ n tháng 09/2015ồ ừ ế
2.1.3 Tiêu chí ch n m u: ọ ẫ
T t c s n ph sau m l y thai ≥ 48 gi ấ ả ả ụ ổ ấ ờ
2.1.4 Tiêu chí lo i tr : ạ ừ
S n ph m l y thai < 48 giả ụ ổ ấ ờ
B nh nhân vào vi n v i ch n đoán nhi m trùng, và có nhi m trùng kệ ệ ớ ẩ ễ ổ ễ ế
c n ậ
2.2 Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ Phương pháp phân tích mô t d cả ọ
Trang 3III K T QU VÀ BÀN LU N Ế Ả Ậ
Đ c đi m chung: ặ ể Nhóm nghiên c u th c hi n trên 812 s n ph m l yứ ự ệ ả ụ ổ ấ thai trong đó xác đ nh đị ược nhi m khu n v t m do m l y thai chi m t lễ ẩ ế ổ ổ ấ ế ỷ ệ 2,5% (20/812) T t c b nh nhân là n có đ tu i trung bình là 28,7 ± 5,1ấ ả ệ ữ ộ ổ
tu i, cao nh t là 45, th p nh t là 16 ổ ấ ấ ấ
3.1 Tỷ l nhi m khu n v t m và t l nhi m khu n v t m theo v trí ệ ễ ẩ ế ổ ỷ ệ ễ ẩ ế ổ ị trên nh ng s n ph m l y thai ữ ả ụ ổ ấ
3.1.1 T l nhi m khu n v t m l y thai ỷ ệ ễ ẩ ế ổ ấ
Có NKVM Không NKVM
Bi u đ 3.1 T l nhi m khu n v t m l y thai (n=812) ể ồ ỷ ệ ễ ẩ ế ổ ấ
Nhóm nghiên c u th c hi n trên 812 s n ph m l y thai trong đó xácứ ự ệ ả ụ ổ ấ
đ nh đị ược nhi m khu n v t m do m l y thai chi m t l 2,5% (20/812)ễ ẩ ế ổ ổ ấ ế ỷ ệ
Trang 4tương đương v i k t qu c a [ớ ế ả ủ 5] T l này là phù h p khi mà m t đ b nhỷ ệ ợ ậ ộ ệ nhân m l y thai ngày càng tăng cũng d n đ n nguy c NKVM cao h n K tổ ấ ẫ ế ơ ơ ế
qu nghiên c u c a chúng tôi th p h n các s li u c a CDC v tình hìnhả ứ ủ ấ ơ ố ệ ủ ề NKVM trên th gi i v i t l kho ng 5%, hay nghiên c u t i Brazil là 3,3% vàoế ớ ớ ỷ ệ ả ứ ạ năm 2003 [9]
T l NKVM l y thai t i B nh vi n Th ng Nh t ỷ ệ ấ ạ ệ ệ ố ấ 2,5%, th i gian khiờ nghiên c u thì ứ b nh vi n ch a ệ ệ ư áp d ng ụ s d ng kháng sinh d phòng mà chử ụ ự ủ
y u s d ng kháng sinhế ử ụ đi u tr ,ề ị trong khi hi u qu c a vi c dệ ả ủ ệ ùng kháng sinh
d phòng đã đự ược m t s tác gi ch ng minh ộ ố ả ứ [10], [15]
3.1.2 T l nhi m khu n v t m theo v trí ỷ ệ ễ ẩ ế ổ ị
B ng 3.1 Nhi m khu n v t m theo v trí ả ễ ẩ ế ổ ị
V trí ị NKVM T n s ( ầ ố n) T l (%) ỷ ệ
Nhi m khu n v t m t i c quan/ khoang c ễ ẩ ế ổ ạ ơ ơ
T l nhi m khu n v t m nông chi m cao nh t 50% (10/20) sau đóỷ ệ ễ ẩ ế ổ ế ấ
đ n nhi m khu n v t m sâu 30% (6/20), ế ễ ẩ ế ổ k t qu này hoàn toàn phù h p v iế ả ợ ớ tác gi [5]ả v i t l ớ ỷ ệ nhi m khu n v t m nôngễ ẩ ế ổ cao nh t làấ 57,7% (15/26) Nhìn chung lo iạ NKVM thư ng g p nh t t i ờ ặ ấ ạ B nh vi n ệ ệ Th ng Nh tố ấ
cũng tư ng t ơ ự v i tác gi [ớ ả 12]
3.2 S ngày n m vi n và chi phí đi u tr c a nh ng s n ph m l y thai ố ằ ệ ề ị ủ ữ ả ụ ổ ấ 3.2.1 S ngày n m vi n c a nh ng s n ph m l y thai ố ằ ệ ủ ữ ả ụ ổ ấ
B ng ả 3.2 S ngày n m vi n c a nh ng s n ph m l y thai ố ằ ệ ủ ữ ả ụ ổ ấ
Trang 5Ngày n m vi n ằ ệ
p
Trung vị (Kho ng t phân ả ứ
v ) ị
Trung bình
± ĐLC
OR (KTC 95%)
(1,49 – 2,11) < 0,05
Không 7 (7 – 8) 7,4 ± 1,3
Có 50% s n ph NKVM có s ngày n m vi n cao h n hay b ng 11,5ả ụ ố ằ ệ ơ ằ ngày và 50% s n ph không NKVM có s ngày n m vi n cao h n hay b ng 7ả ụ ố ằ ệ ơ ằ ngày
Th i gian n m vi n khác nhau m t cách có ý nghĩa th ng kê v i ờ ằ ệ ộ ố ớ p
<0,05, OR = 1,77, KTC 95% (1,49 – 2,11), Tương t v i m t nghiên c u t iự ớ ộ ứ ạ
b nh vi n s n Brazil thì trung bình ngày n m vi n NKVM là 5.5 ệ ệ ả ằ ệ ± 5,3 cao
h n so v i không NKVM là 3.5 ơ ớ ± 1,9 v i OR = 1,23 KTC 95% (1,07-1,40), p =ớ 0,002 [12]
3.2.2 Chi phí đi u tr ề ị
B ng ả 3.3 Chi phí đi u tr b nh nhân NKVM và không NKVM ề ị ở ệ
NKVM Trung v ị Vi n phí (Đ ng) ệ Kho ng t phân v ả ồ ứ ị p
Có 8.646.474 6.044.889 – 11.800.000 < 0,05
Không 5.017.616 3.651.776 – 6.299.568
Có 50% s n ph NKVM có chi phí đi u tr cao h n hay b ng ả ụ ề ị ơ ằ 8.646.474
đ ng ồ và 50% s n ph không NKVM có chi phí đi u tr cao h n hay b ngả ụ ề ị ơ ằ 5.017.616 đ ngồ S khác bi t này có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05.ự ệ ố ớ
3.3 T l nhóm kháng sinh s d ng trên s n ph m l y thai ỷ ệ ử ụ ả ụ ổ ấ
3.3.1 S ng ố ườ i đi u tr , ngày đi u tr b ng ề ị ề ị ằ kháng sinh
B n ả g 3.4 S ng ố ườ i đi u tr , ngày đi u tr b ng kháng sinh ề ị ề ị ằ
Nhóm kháng sinh S ng ố ườ i đi u tr KS ề ị
T n s (%) ầ ố
S ngày đi u tr KS ố ề ị
T n s (%) ầ ố
Trang 6Cephalosporin III 509 (28,5) 3209 (27,4)
c ch
T t c đ i tấ ả ố ượng nghiên c u đ u s d ng kháng sinh đi u tr 100%.ứ ề ử ụ ề ị Nhóm kháng sinh s d ng nhi u nh t sau m l y thai là ử ụ ề ấ ổ ấ AminoGlycosid chi mế 44,9% k đ n là nhóm ế ế Cephalosporin III 28,5%
3.3.2 Kháng sinh s d ng đi u tr sau m l y thai ử ụ ề ị ổ ấ
B ng ả 3.5 Kháng sinh s d ng đi u tr sau m l y thai ử ụ ề ị ổ ấ
Kháng sinh Có NKVM
T n s (%) ầ ố
Không NKVM
T n s (%) ầ ố T ng (%) ổ
Kháng sinh ph i h p 2 nhóm chi m cao nh t là 2,2%, sau đó là ph i h pố ợ ế ấ ố ợ
2 nhóm kháng sinh chi m 10,8%, th p nh t là s d ng 5 nhóm kháng sinhế ấ ấ ử ụ 0,4%
3.4 M i liên quan gi a nhi m khu n v t m v i ố ữ ễ ẩ ế ổ ớ các y u t tác đ ng ế ố ộ
B ng 3.6 M i liên quan gi a nhi m khu n v t m v i các y u t tác đ ng ả ố ữ ễ ẩ ế ổ ớ ế ố ộ
Y u t ế ố
Có NKVM (n=20)
T n s (%) ầ ố
Không NKVM (n=792)
T n s (%) ầ ố
PR (KTC 95%) p Sinh con
Trang 714,30) 4
S l n m l y thai ố ầ ổ ấ
Trên 2
L n đ uầ ầ 16 (3,4) 459 (96,6) 2,90 (0,92 –
12,02)
0,04 8
V i s m ỡ ố ớ
12,01)
0,01 3
Tu i m ổ ẹ
> 35 tu iổ 3 (4,0) 72 (96,0) 1,76 (0,32 – 6,31) 0,36
7 Các s n ph sinh con so nguy c nhi m khu n v t m cao h n s n phả ụ ơ ễ ẩ ế ổ ơ ả ụ sinh con r 3,9 l n v i ạ ầ ớ PR = 3,90, KTC 95% (1,43 – 10,63) S khác bi t nàyự ệ
có ý nghĩa th ng kê gi a sinh con v i nhi m khu n v t m v i p < 0,05 (p =ố ữ ớ ễ ẩ ế ổ ớ 0,044)
V t m l y thai l n đ u s n ph nhi m khu n v t m nguy c caoề ổ ấ ầ ầ ở ả ụ ễ ẩ ế ổ ơ
h n so v i s n ph m l y thai trên 2 l n là 2,84 l n v i PR = 2,84, KTCơ ớ ả ụ ổ ấ ầ ầ ớ 95% (0,96 – 8,41) Đi u này có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê gi a s l nề ự ệ ố ữ ố ầ
m l y và nhi m khu n v t m v i p <0,05 (p = 0,048).ổ ấ ễ ẩ ế ổ ớ
Các trường h p i v s m có nguy c nhi m khu n v t m cao h n soợ ố ỡ ớ ơ ễ ẩ ế ổ ơ
v i không v i s m là 3,29 l n, ớ ỡ ố ớ ầ v i PR = 3,29, KTC 95% ớ (1,21 – 8,98) Sự khác bi t này có ý nghĩa th ng kê gi a tình tr ng v i s m và nhi m khu nệ ố ữ ạ ỡ ố ớ ễ ẩ
v t m v i p < 0,05 (p = 0,013) K t qu này cũng phù h p v i các tác gi [5ế ổ ớ ế ả ợ ớ ả ], [12], [16] i v non hay i v s m là m t b nh lý thỐ ỡ ố ỡ ớ ộ ệ ường g p trong s n khoaặ ả
c n đầ ược x trí s m và đúng đê tránh i v s m các bi n ch ng cho m vàử ớ ố ỡ ớ ế ứ ẹ thai Đ c bi t đ i v i thai non tháng cách x trí c n cân nh c và t nh , m tặ ệ ố ố ử ầ ắ ế ị ộ
m t không nên quá v i vã đ cho ra m t thai non tháng nh ng cũng khôngặ ộ ể ộ ư
được quá ch m tr d đ a đ n bi n ch ng nhi m trùng i làm x u tiên lậ ễ ễ ư ế ế ứ ễ ố ấ ượng cho m và thai.ẹ Nguy c nhi m trùng cho m và thai tăng trơ ễ ẹ ở ường h p i vợ ố ỡ
s m t l v i th i gian t lúc i v đ n lúc sanh, do đó th i gian i v đ n khiớ ỉ ệ ớ ờ ừ ố ỡ ế ờ ố ỡ ế
Trang 8nh p vi n càng ng n sẽ góp ph n làm gi m nguy c nhi m trùng cho m vàậ ệ ắ ầ ả ơ ễ ẹ
tr s sinh sau sanh [ẻ ơ 11], [13], [14]
V đ c đi m tu i s n ph m l y thai t l nhi m khu n tu i > 35ề ặ ể ổ ả ụ ổ ấ ỷ ệ ễ ẩ ở ổ nguy c cao h n tu i ≤ 35 là 1,73 l n, tuy nhiên đi u này không có s khácơ ơ ổ ầ ề ự
bi t có ý nghĩa th ng kê v i p > 0,05.ệ ố ớ
V K T LU N Ế Ậ
Nhóm nghiên c u th c hi n trên 812 s n ph m l y thai trong đó xácứ ự ệ ả ụ ổ ấ
đ nh đị ược nhi m khu n v t m do m l y thai chi m t l 2,5% (20/812) ễ ẩ ế ổ ổ ấ ế ỷ ệ Tỷ
l nhi m khu n v t m nông chi m cao nh t 50% (10/20) sau đó đ n nhi mệ ễ ẩ ế ổ ế ấ ế ễ khu n v t m sâu 30% (6/20)ẩ ế ổ và th p nh t là nhi m khu n v t m t i cấ ấ ễ ẩ ế ổ ạ ơ quan/ khoang c th 20% (4/20).ơ ể
Có 50% s n ph NKVM có s ngày n m vi n cao h n hay b ng 11,5ả ụ ố ằ ệ ơ ằ ngày và 50% s n ph không NKVM có s ngày n m vi n cao h n hay b ng 7ả ụ ố ằ ệ ơ ằ ngày Th i gian n m vi n khác nhau m t cách có ý nghĩa th ng kê v i ờ ằ ệ ộ ố ớ p <0,05,
OR = 1,77, KTC 95% (1,49 – 2,11)
Có 50% s n ph NKVM có chi phí đi u tr cao h n hay b ng 8.646.474ả ụ ề ị ơ ằ
đ ng và 50% s n ph không NKVM có chi phí đi u tr cao h n hay b ngồ ả ụ ề ị ơ ằ 5.017.616 đ ngồ S khác bi t này có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05.ự ệ ố ớ
T t c đ i tấ ả ố ượng nghiên c u đ u s d ng kháng sinh đi u tr 100%.ứ ề ử ụ ề ị Nhóm kháng sinh s d ng nhi u nh t sau m l y thai là ử ụ ề ấ ổ ấ AminoGlycosid chi mế 44,9% k đ n là nhóm ế ế Cephalosporin III 28,5% Kháng sinh ph i h p 2 nhómố ợ chi m cao nh t là 2,2%, sau đó là ph i h p 2 nhóm kháng sinh chi m 10,8%,ế ấ ố ợ ế
th p nh t là s d ng 5 nhóm kháng sinh 0,4%.ấ ấ ử ụ
Các s n ph sinh con so nguy c nhi m khu n v t m cao h n s n phả ụ ơ ễ ẩ ế ổ ơ ả ụ sinh con r 3,9 l n v i ạ ầ ớ PR = 3,90, KTC 95% (1,43 – 10,63) S khác bi t nàyự ệ
có ý nghĩa th ng kê gi a sinh con v i nhi m khu n v t m v i p < 0,05 (p =ố ữ ớ ễ ẩ ế ổ ớ 0,044)
V t m l y thai l n đ u s n ph nhi m khu n v t m nguy c caoề ổ ấ ầ ầ ở ả ụ ễ ẩ ế ổ ơ
h n so v i s n ph m l y thai trên 2 l n là 2,84 l n v i PR = 2,84, KTCơ ớ ả ụ ổ ấ ầ ầ ớ
Trang 995% (0,96 – 8,41) Đi u này có s khác bi t có ý nghĩa th ng kê gi a s l nề ự ệ ố ữ ố ầ
m l y và nhi m khu n v t m v i p <0,05 (p = 0,048).ổ ấ ễ ẩ ế ổ ớ
Các trường h p i v s m có nguy c nhi m khu n v t m cao h n soợ ố ỡ ớ ơ ễ ẩ ế ổ ơ
v i không v i s m là 3,29 l n, ớ ỡ ố ớ ầ v i PR = 3,29, KTC 95% ớ (1,21 – 8,98) Sự khác bi t này có ý nghĩa th ng kê gi a tình tr ng v i s m và nhi m khu nệ ố ữ ạ ỡ ố ớ ễ ẩ
v t m v i p < 0,05 (p = 0,013).ế ổ ớ
V đ c đi m tu i s n ph m l y thai t l nhi m khu n tu i > 35ề ặ ể ổ ả ụ ổ ấ ỷ ệ ễ ẩ ở ổ nguy c cao h n tu i ≤ 35 là 1,73 l n, tuy nhiên đi u này không có s khácơ ơ ổ ầ ề ự
bi t có ý nghĩa th ng kê v i p > 0,05.ệ ố ớ
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
TI NG VI T Ế Ệ
1 Nguy n Th Mỹ An (2008) “ Tình hình nhi m khu n v t m l y thai c aễ ị ễ ẩ ế ổ ấ ủ
B nh vi n Hùng Vệ ệ ương”, Báo cáo h i ngh ki m soát nhi m khu n , 8, ộ ị ể ễ ẩ
tr 43 – 51.
2 B Y t ( 2003), “Giám sát nhi m khu n b nh vi n trong các c s y t ”, Tàiộ ế ễ ẩ ệ ệ ơ ở ế
li u hệ ướng d n quy trình ch ng nhi m khu n b nh vi n.ẫ ố ễ ẩ ệ ệ Nhà xu t ấ
b n Y h c Hà N i ả ọ ộ , t p 1, chậ ương IV, tr 57 – 70
3 B Y t (2012), “Quy t đ nh s 3671/QĐ – BYT v vi c phê duy t cácộ ế ế ị ố ề ệ ệ
hướng
d n ki m soát nhi m khu n”, ẫ ể ễ ẩ Tiêu chu n ch n đoán nhi m khu n v t ẩ ẩ ễ ẩ ế
m theo CDC ổ , ph l c 1.ụ ụ
4 Nguy n Thanh H i và Cs “ Nhi m khu n v t m : T l m c m i, y u t nguyễ ả ễ ẩ ế ổ ỉ ệ ắ ớ ế ố
c , tác nhân gây b nh và chi phí đi u tr ” ơ ệ ề ị K y u H i ngh khoa h c kỹ ỷ ế ộ ị ọ thu t ngành y t t nh Đ ng Nai l n th V/2013 ậ ế ỉ ồ ầ ứ , tr 228 – 293
Trang 105 Vũ Duy Minh (2009), “T l nhi m khu n sau m l y thai và các y u t liênỷ ệ ễ ẩ ổ ấ ế ố
quan t i B nh vi n T Dũ năm 2009” ạ ệ ệ ừ [Internet] 15/10/2015 [trích
d n ngày 22/03/2011] L y t : URL: ẫ ấ ừ http://tudu.com.vn.
6 T ng Vĩnh Phúc (2007) “ Tình hình nhi m khu n v t m c a B nh vi nố ễ ẩ ế ổ ủ ệ ệ
Nam Đ nh, ị T p chí Y H c lâm sàng ạ ọ , 8, tr 57 – 59
7 Lê Kim Xuân Quyên ( 2011), “ Tình hình nhi m khu n v t m t i khoa s nễ ẩ ế ổ ạ ả
b nh vi n Nguy n Đình Chi u” ệ ệ ễ ể Báo cáo H i ngh Khoa h c b nh vi n ộ ị ọ ệ ệ
2011, tr 56 – 61.
8 Đ ng Th Thu n Th o (2011), “ặ ị ậ ả Kháng sinh d phòng cho m l y thai”ự ổ ấ
[Internet] 15/10/2015 [trích d n ngày 11/11/2011]L y t : URL:ẫ ấ ừ
http://tudu.com.vn.
TI NG ANH Ế
9 Cunha Medeiros, et al (2005), “Surgical Site Infection in a University Hospital
in Northeast Brazil” Braz J Infect Dis, 9(4), pp 301 – 304.
10 Brown J, et al (2013),“Pre-incision antibiotic prophylaxis reduces the
incidence of post-caesarean surgical site infection”, J Hosp Infect, 83(1),
pp.68 – 70
11 Chantal J.M.S (2006), “Preterm prelabour rupture of the membranes before
28 weeks: Better than feared outcome of expectant management in
Africa”, European Journal of Obstetrics & Gynecology and ReproductiveBiology, 26(2), pp 186-192
12 Farret, T C et al (2015), “Risk factors for surgical site infection following
cesarean section in a Brazilian Women's Hospital: a case–control study”,
The Brazilian Journal of Infectious Diseases, 19(2), pp.113 – 117.
13 Friedman M.L, McEiln T.W (1969), “Diagnosis of ruptured membranes”, Am
J Obstet Gynecol, 104, pp 1580 - 1591
14 Imseis H.M, Trout W.C, Gabbe S.G (1999), “The microbiologic effect of
digital cervical examination”, American Journal of Obstetric and Gynecology, 180(3), pp 578-580.