QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT Bị NHÀ XUẤT BẢN KHOA HOC VÀ KỸ THUẬT RE... Tính chất lý hóa của không khí ở áp suất khi quyền.
Trang 1a -
"`
QUÁ TRÌNH VÀ THIẾT Bị
NHÀ XUẤT BẢN KHOA HOC VÀ KỸ THUẬT RE
Trang 2
862
gIUa9
BLYO
0o
eg
asd
cgit
H$£
ZERG
Sếc
0t
gieo
LOO
0/5
coo
REP
6677
HORS
196
tS€
oceg
6tv0
gặc
¿ro
Rit
GOT
R86
1ữ6
tác
tựng
tết
z0ựn
R650
tro
air
rest
F066
12'6
Tết
9565
rực
Asoo
soe
res
Si?
S91
t86
crúũt
LILO
cù
ars
ga
RiP
Sort
tóc
186
Z¥s
S¿1¿
Léc
Sago
10go
eg
¿19
RLIP
/'$66
186
R79
OOZEL
Zz
S680
Z680
ozs
tua
8iIE
ROI
“966
igs
tửi
S001
ZOOL
S65
ERP
Aca
186
GES
LPoL
$£T1
zsl1
(HS
Las
iSir
Won
126
¿to
CPL
08/0
9ÐET
QỌCT
tất
SES
ial?
OTP
L666
ivé
ial
PGs
LEST
8tếT
0E
£95
COT?
#686
184
ioe
£OSL
Ego
68/1
cast
rEg
“CP
6666
186
ữui
cưãn/
tU/N LHYP
„san
„IU/ÑNÑ
g/„u4
AI
tu/ần
ba
‘org
oo
oe,
Oe
mm"
„H/N
Ore
Ol?
NuạU
363
woe
Yau
đuạu SugH Suôn
UE
tư
| _ wep
sung
PULA
NIÊN
JORN
ages
legge]
Sagnp
ugly
JORE
agu
HUỊI,
671
“MP
uginb
yyy
apne
agus
3908
ERS
Bou
agus
QUEL
“TES
810
Trang 3
đủ
Trang 4Bằng 1.250 Tính chất lý hóa của hơi nước báo hòa phụ thuộc vào nhiệt độ [28.58%)
Trang 5
Tiếp bảng 1250
aig
Trang 6
oi4
Trang 7
315
Trang 8Bảng E252 Tính chất lý hóa của hơi nước bảo hòa ở áp suất f,Ú1 ~ Ø2 at (3.B4]
Ấp suất
U, n+r/Kg
Khối lượng
run lO, 3/g
Nhiệt lượng
Hang 1.253 Tính chất lý hóa của hơi nước bão hòa ở 1f ~ S8ĐC [2,86]
Nhiệt độ 4, °C: + mf néng ol, tọ—3 „ | Hêng f-18~3,
Trang 9Tiếp bảng 1254
Bảng 1255 Tính chất lý hóa của không khí ở áp suất khi quyền
Trang 10Tiếp bảng 1255
Màng 236 thà ầm tuyệt đối của không khí ở án suất 761 mm Hạ xác định theo nhiệt
7 77 l6: 5 25 23
Chủ thích : r - nhiệt độ điềm sương, %C,
Bảng 1,257 Độ ầm tương đối của không khí vác định theo nhiệt độ điềm sương (ø,%} 14.391
Chai thick ++ - nhiét dé diém suong, °C; 1 - sbiét dO cha khdng khi, °C,
319