Bài tập về nguyờn tửBài 1 : Tổng số hạt proton, Nơtron, eletron của một nguyên tố X là 40 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12.. Một nguyờn tử nguyờn tố Y
Trang 1Bài tập về nguyờn tử
Bài 1 : Tổng số hạt proton, Nơtron, eletron của một nguyên tố X là 40 ,
trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác
định nguyên tử khối của X, tên gọi của nguyên tố X , vẽ sơ đồ cấu tạo
nguyên tử của nguyên tố X.
Bài 2: Một nguyờn tử nguyờn tố X cú tổng số lượng cỏc hạt là 34, trong đú số hạt khụng mang điện
chiếm 35,3% Một nguyờn tử nguyờn tố Y cú tổng số lượng cỏc hạt là 52, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là 16 hạt
a Xac định số lượng mỗi loại hạt trong nguyờn tử X, Y? KHHH nguyờn tử X, Y?
b Cho biết số electron trong từng lớp, số electron ngoài cựng, nguyờn tử nguyờn tố X, Y là kim loại
hay phi kim?
Bài 3 : (1đ)Một nguyờn tử X cú tổng số hạt p, e, n trong nguyờn tử là 13 Xỏc định X thuộc nguyờn tố húa học
nào?
Bài 4: Cho biết tổng số hạt proton , ntron , electron trong hạt nguyên
tử kim loaị trong A,B là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 42 hạt, số hạt mang điện của B nhiều hơn số hạt mang điện của A là 12 hạt Hỏi A, B là kim loại gì ? Cho điện tích hạt nhân của một số kim loại sau:
ZNa = 11, ZMg = 12, Zai = 13, Zk = 19, ZCa = 20, Z Fe = 26, ZCu = 29
Bài 5.Hợp chất A cú cụng thức dạng MXy trong đú M chiếm 46,67% về khối lượng M là kim loại, X là phi kim cú 3 lớp e trong nguyờn tử Hạt nhõn M cú n – p = 4 Hạt nhõn X cú
n’= p’ ( n, p, n’, p’ là số nơtron và proton của nguyờn tử M và X ) Tổng số proton trong MXy
là 58 Xỏc định cỏc nguyờn tử M và X ( Đáp số : M cú p = 26 ( Fe ), X cú số proton = 16 ( S ) )
Bài 6 Nguyờn tử A cú n – p = 1, nguyờn tử B cú n’=p’ Trong phõn tử AyB cú tổng số proton
là 30, khối lượng của nguyờn tố A chiếm 74,19% Tỡm tờn của nguyờn tử A, B và viết CTHH của hợp chất AyB ? Viết PTHH xảy ra khi cho AyB và nước rồi bơm từ từ khớ CO2 vào dung dịch thu đượcn
- p = 1 => n = p + 1 (1)
n' = p' (2)
yp + p' = 30 => p' = 30 - yp (3)
khối lượng là của nguyờn tố A chiếm 74,19%
=> [(p + n)y]/[(p + n)y + p' + n'] = 0.7419
<=> (py + ny)/(py + ny + p' + n') = 0.7419
<=> py + ny = 0.7419py + 0.7419ny + 0.7419p' + 0.7419n'
<=> 0.2581py + 0.2581ny = 0.7419p' + 0.7419n'
<=> (py + ny)/(p' + n') = 2.8745
Thế (1) và (2) vào
=> (py + py +y)/(p' + p') = 2.8745
<=> (2py + y)/(2p') = 2.8745
Thế (3) vào
Trang 2=> (2py + y)/(60 - 2p) = 2.8745
nếu y = 1 => p = 22.128 (loại)
nếu y = 2 => p = 22 (Titan : nhận)
nếu y = 3 => p = 21.87 (loại)
p = 22 => p' = 30 - 22 = 8 (Oxi)
=> AyB là Ti2O
co:
n - p = 1 => n = p + 1 (1)
n' = p' (2)
p + p' = 30 => p' = 30 - p (3) phải là: py +p'=30 => p'=30-py
khối lượng là của nguyờn tố A chiếm 74,19%
=> [(p + n)y]/[(p + n)y + p' + n'] = 0.7419
<=> (py + ny)/(py + ny + p' + n') = 0.7419
<=> py + ny = 0.7419py + 0.7419ny + 0.7419p' + 0.7419n'
<=> 0.2581py + 0.2581ny = 0.7419p' + 0.7419n'
<=> (py + ny)/(p' + n') = 2.8745
Thế (1) và (2) vào
=> (py + py +y)/(p' + p') = 2.8745
<=> (2py + y)/(2p') = 2.8745
Thế (3) vào
=> (2py + y)/(60 - 2p) = 2.8745
nếu y = 1 => p = 22.128 (loại)
nếu y = 2 => p = 22 (Titan : nhận)
nếu y = 3 => p = 21.87 (loại)
p = 22 => p' = 30 - 22 = 8 (Oxi)
=> AyB là Ti2O
B
ài 7 Tổng số hạt tronghợp chất AB2 = 64 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử
B là 8 Viết công thức phân tử hợp chất trên
BÀI TẬP LẬP CTHH
1.Lập công thức hóa học hợp chất đợc tạo bởi lần lợt từ các nguyên tố Na,
Ca, Al với
(=O , ; -Cl; = S; - OH; = SO 4 ; - NO 3 ; =SO 3 ; = CO 3 ; - HS; - HSO 3 ;- HSO 4 ; - HCO 3 ; =HPO 4 ; -H 2 PO 4 )
2 Cho các nguyên tố: Na, C, S, O, H Hãy viết các công thức hoá học của các
hợp chất vô cơ có thể đợc tạo thành các nguyên tố trên?
Trang 33 Cho các nguyên tố: Ca, C, S, O, H Hãy viết các công thức hoá học của các
hợp chất vô cơ có thể đợc tạo thành các nguyên tố trên?
4: Laọp CTHH cuỷa saột vaứ oxi, bieỏt cửự 7 phaàn khoỏi lửụùng saột thỡ keỏt hụùp vụựi 3 phaàn khoỏi lửụùng oxi
5: Hợp chất B (hợp chất khí ) biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố tạo
thành: mC : mH = 6:1, một lít khí B (đktc) nặng 1,25g
6: Hợp chất C, biết tỉ lệ về khối lợng các nguyên tố là : mCa : mN : mO = 10:7:24 và 0,2 mol hợp chất C nặng 32,8 gam
7: Hợp chất D biết: 0,2 mol hợp chất D có chứa 9,2g Na, 2,4g C và 9,6g O
8: Phaõn tửỷ khoỏi cuỷa ủoàng sunfat laứ 160 ủvC Trong ủoự coự moọt
nguyeõn tửỷ Cu coự nguyeõn tửỷ khoỏi laứ 64, moọt nguyeõn tửỷ S coự nguyeõn tửỷ khoỏi laứ 32, coứn laùi laứ nguyeõn tửỷ oxi Coõng thửực phaõn cuỷa hụùp chaỏt laứ nhử theỏ naứo?
9:Xác định công thức phân tử của CuxOy, biết tỉ lệ khối lợng giữa đồng
và oxi trong oxit
là 4 : 1?
10: Trong 1 taọp hụùp caực phaõn tửỷ ủoàng sunfat (CuSO4) coự khoỏi lửụùng 160000 ủvC Cho bieỏt taọp hụùp ủoự coự bao nhieõu nguyeõn tửỷ moói loaùi
11
: Phaõn tửỷ khoỏi cuỷa ủoàng oxit (coự thaứnh phaàn goàm ủoàng vaứ oxi)vaứ ủoàng sunfat coự tổ leọ 1/2 Bieỏt khoỏi lửụùng cuỷa phaõn tửỷ ủoàng sunfat laứ 160 ủvC Xaực ủũnh coõng thửực phaõn tửỷ ủoàng oxit?
12 Moọt nhoõm oxit coự tổ soỏ khoỏi lửụùng cuỷa 2 nguyeõn toỏ nhoõm
vaứ oxi baống 4,5:4 Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa nhoõm oxit ủoự laứ gỡ?
13: Moọt hụùp chaỏt X coự thaứnh phaàn % veà khoỏi lửụùng laứ :40%Ca, 12%C vaứ 48% O Xaực ủũnh CTHH cuỷa X Bieỏt khoỏi lửụùng mol cuỷa X laứ 100g
14:Tìm công thức hoá học của các hợp chất sau.
a) Một chất lỏng dễ bay hơi, thành phân tử có 23,8% C, 5,9%H, 70,3%Cl
và có PTK bằng 50,5
b ) Một hợp chất rấn màu trắng, thành phân tử có 4o% C, 6,7%H, 53,3%
O và có PTK bằng 180
15:Muối ăn gồm 2 nguyên tố hoá học là Na và Cl Trong đó Na chiếm
39,3% theo khối lợng Hãy tìm công thức hoá học của muối ăn, biết phân
tử khối của nó gấp 29,25 lần PTK H2
16: Xaực ủũnh coõng thửực cuỷa caực hụùp chaỏt sau:
a) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi magie vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ
40, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa chuựng laàn lửụùt laứ 60% vaứ 40%
b) Hụùp chaỏt taùo thaứnh bụỷi lửu huyứnh vaứ oxi coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 64, trong ủoự phaàn traờm veà khoỏi lửụùng cuỷa oxi laứ 50%
17
Phaõn tửỷ canxi cacbonat coự phaõn tửỷ khoỏi laứ 100 ủvC , trong ủoự
nguyeõn tửỷ canxi chieỏm 40% khoỏi lửụùng, nguyeõn toỏ cacbon chieỏm 12% khoỏi lửụùng Khoỏi lửụùng coứn laùi laứ oxi Xaực ủũnh coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hụùp chaỏt canxi cacbonat?
Trang 418 Moọt hụùp chaỏt coự phaõn tửỷ khoỏi baống 62 ủvC trong phaõn tửỷ
cuỷa hụùp chaỏt nguyeõn toỏ oxi chieỏm 25,8% theo khoỏi lửụùng, coứn laùi laứ nguyeõn toỏ Na Xaực ủũnh veà tổ leọ soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa O vaứ soỏ nguyeõn tửỷ Na trong hụùp chaỏt
19: Trong hụùp chaỏt XHn coự chửựa 17,65% laứ hidro Bieỏt hụùp chaỏt naứy coự tỷ khoỏi so vụựi khớ Metan CH4 laứ 1,0625 X laứ nguyeõn toỏ naứo ?
20: Hai nguyên tử X kết hợp với 1 nguyên tử oxi tạo ra phân tử oxit Trong
phân tử, nguyên tố oxi chiếm 25,8% về khối lợng Tìm nguyên tố X (Đs: Na)
21:Nung 2,45 gam một chất hóa học A thấy thoát ra 672 ml khí O2 (đktc). Phần rắn còn lại chứa 52,35% kali và 47,65% clo (về khối lợng) Tìm công thức hóa học của A
22
: Hai nguyeõn tửỷ X keỏt hụùp vụựi 1 nguyeõn tửỷ O taùo ra phaõn tửỷ
oxit Trong phaõn tửỷ, nguyeõn tửỷ oxi chieỏm 25,8% veà khoỏi lửụùng Hoỷi nguyeõn toỏ X laứ nguyeõn toỏ naứo?
23: Moọt nguyeõn tửỷ M keỏt hụùp vụựi 3 nguyeõn tửỷ H taùo thaứnh hụùp
chaỏt vụựi hyđro Trong phaõn tửỷ, khoỏi lửụùng H chieỏm 17,65% Hoỷi nguyeõn toỏ M laứ gỡ?
5
: Hai nguyeõn tửỷ Y keỏt hụùp vụựi 3 nguyeõn tửỷ O taùo ra phaõn tửỷ
oxit Trong phaõn tửỷ, nguyeõn tửỷ oxi chieỏm 30% veà khoỏi lửụùng Hoỷi nguyeõn toỏ X laứ nguyeõn toỏ naứo?
6 Moọt hụùp chaỏt coự thaứnh phaàn goàm 2 nguyeõn toỏ C vaứ O.
Thaứnh phaàn cuỷa hụùp chaỏt coự 42,6% laứ nguyeõn toỏ C, coứn laùi laứ nguyeõn toỏ oxi Xaực ủũnh veà tổ leọ soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa C vaứ soỏ nguyeõn tửỷ oxi trong hụùp chaỏt
7
: Lập công thức phân tử của A Biết đem nung 4,9 gam một muối vô
cơ A thì thu đợc 1344 ml khí O2 (ở đktc), phần chất rắn còn lại chứa
52,35% K và 47,65% Cl
H
ớng dẫn giải:
nO 2 =
4
,
22
344
,
1
= 0,06 (mol) mO2 = 0,06 32 =1,92 (g)
áp dụng ĐLBT khối lợng ta có: m chất rắn = 4,9 – 1,92 = 2,98 (g)
m K =
100
98 , 2 35 ,
52
=1,56 (g) n K =
39
56 , 1 = 0,04 (mol)
m Cl = 2,98 – 1,56 = 1,42 (g) n Cl =
5 , 35
42 , 1 = 0,04 (mol) Gọi công thức tổng quát của B là: K x Cl y O z ta có:
x : y : z = 0,04 : 0,04 : 0,06 2 = 1 : 1 : 3
Vì đối với hợp chất vô cơ chỉ số của các nguyên tố là tối giản nên công thức hoá học của A là KClO 3
nguyên tố.
Trang 5ờng hợp cho thành phần % về khối l ợng
Cách giải:
- Đặt công thức tổng quát: AxBy
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: MB MA..x y= %%B A
Rỳt ra tỉ lệ : MB MA..= B x
y A
.
%
% Biện luận tìm giá trị thích hợp MA ,MB theo x, y
- Viết thành CTHH
Ví dụ: B là oxit của một kim loại R cha rõ hoá trị Biết thành phần % về
khối lợng của oxi trong hợp chất bằng
7
3
% của R trong hợp chất đó
Giải : Gọi % R = a% % O =
7
3 a%
Gọi hoá trị của R là n CTTQ của C là: R 2 O n
Ta có: 2 : n =
R
a%
: 16
% 7 /
3 a
R =
6
112n
Vì n là ht của nguyên tố nên n phải nguyên dơng, ta có bảng sau:
6 37,3 56 76,4 loại loại Fe loại Vậy công thức phân tử của C là Fe 2 O 3
+Tr
ờng hợp cho tỷ lệ về khối l ợng
Cách giải: - Đặt công thức tổng quát: AxBy
- Ta có tỉ lệ khối lợng các nguyên tố: MA.x : MB y = mA : mB
- Tìm đợc tỉ lệ : MB MA..= mB x
y mA
.
. .Biện luận tìm giá trị thích hợp
MA ,MB theo x, y
- Viết thành CTHH
Ví dụ:
C là oxit của một kim loại M cha rõ hoá trị Biết tỉ lệ về khối lợng của M và
O bằng
3
7
Giải:
Gọi hoá trị của M là n CTTQ của C là: M 2 O n
Ta có: ..
MB
MA = mB mA x y
MA16..= 37 y..2 M A =
6
112n
Vì n là ht của nguyên tố nên n phải nguyên dơng, ta có bảng sau:
6 37,3 56 76,4 loại loại Fe loại Vậy công thức phân tử của C là Fe 2 O 3
* Bài tập vận dụng:
1 oxit cuỷa kim loaùi ụỷ mửực hoaự trũ thaỏp chửựa 22,56% oxi, coứn oxit
cuỷa kim loaùi ủoự ụỷ mửực hoaự trũ cao chửựa 50,48% Tớnh nguyeõn tửỷ khoỏi cuỷa kim loaùi ủoự
Trang 62 Có một hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B có tỉ lệ khối lượng nguyên tử 8:9 Biết khối lượng nguyên tử của A, B đều không quá 30 đvC Tìm 2 kim loại
9
A n
B n
Theo đề : tỉ số nguyên tử khối của 2 kim loại là 8
9
A
B nên 8
9
A n
B n
( n z + )
Vì A, B đều có KLNT không quá 30 đvC nên : 9n 30 n 3
Ta có bảng biện luận sau :
Đáp án bài tập nguyên tử
Bài 1:
gäi sè h¹t proton, N¬tron, eletron lÇn lỵt lµ: p,n, e
Theo bµi ra ta cã: p + n + e = 40
V× sè h¹t p = e nªn ta cã: 2p + n = 40 (1)
Trang 7Mà số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 nên ta có: 2p - n = 12 (2)
Kết hợp (1) và (2) ta có hệ phơng trình
12
2
40
2
n
p
n
p
giải ra ta đợc p=13, n=14
Nguyên tử khối của nguyên tố X là: 13+14=27 suy ra 27đvc Là
nguyên tố Nhôm kí hiệu hóa học là Al
-Sơ đồ cấu tạo nguyên tử :
+13
Bài 2
a.
+ Nguyờn tử nguyờn tố X:
Số hạt Nơtron là:
34.
100
3
,
35
= 12 (hạt)
Số hạt Proton bằng số hạt Electron và bằng:
11
2
12
34
(hạt)
Vậy KHHH nguyờn tử nguyờn tố X là: Na.
-+ Nguyờn tử nguyờn tố Y:
Gọi số hạt Proton là Z, số hạt Nơtron là N
số hạt Electron là Z.
Tổng số lượng cỏc hạt là:
2Z + N = 52 (1)
Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện là:
2Z - N = 16 (2)
Từ (1, 2) ta cú: 17 2 17 16 18
4
68 16
52 4 16 2
52 2
N Z
Z N
Z
N Z
Vậy số hạt Proton bằng số hạt Electron và bằng: 17
Số hạt Nơtron là: 18 Nguyờn tử nguyờn tố X cú KHH là: Cl.
-b.
+ Số electron trong từng lớp, số electron ngoài cựng, tớnh chất của Na, Cl
Nguyờn tử Số (e) trong từng
lớp Số (e) ngoài cựng Tớnh chất
Bài 5.Hợp chất A cú cụng thức dạng MXy trong đú M chiếm 46,67% về khối lượng M là kim loại, X là phi kim cú 3 lớp e trong nguyờn tử Hạt nhõn M cú n – p = 4 Hạt nhõn X cú
Trang 8n’= p’ ( n, p, n’, p’ là số nơtron và proton của nguyên tử M và X ) Tổng số proton trong MXy
là 58 Xác định các nguyên tử M và X ( §¸p sè : M có p = 26 ( Fe ), X có số proton = 16 ( S ) )
Hướng d ẫ n bµi 5:
Nguyên tử M có : n – p = 4 n = 4 + p NTK = n + p = 4 + 2p
Nguyên tử X có : n’ = p’ NTK = 2p’
Trong MXy có 46,67% khối lượng là M nên ta có :
4 2y p.2 ' p 46,6753,33 �78 (1)
Mặt khác : p + y.p’ = 58 yp’ = 58 – p ( 2)
Thay ( 2) vào (1) ta có : 4 + 2p = 7
8 2 (58 – p ) giải ra p = 26 và yp’ = 32
M có p = 26 ( Fe )
X thõa mãn hàm số : p’ = 32y ( 1 y 3 )
Vậy X có số proton = 16 ( S )
Đề 16 Thi HSG thành phố năm 2011
Môn: Hóa học lớp 8 - - - Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 2: Hòa tan hoàn toàn 3.53 g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg bằng dung dịch HCl thì
thu được 2.352 l khí ở dktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu dc m (g) muối khan Tìm m
Bài 3: Dẫn hỗn hợp khí A gồm khí H2 và CO có tỉ khối hơi so với khí H2 là 9.66 qua ống sứ chứa Fe2O3 nung nóng Sau khi phản ứng kết thúc thu được 16.8 (g) Fe Tính thể tích từng khí
ở đktc trong hỗn hợp A
Bài 4: a) Hỗn hợp A gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi đối với không khí là 2 Tính % về thể tích và khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp đó
b) Trộn 11.2 g Fe với 5,6 g lưu huỳnh rồi đem nung nóng trong môi trường không khí có khí oxi Khi phản ứng hoàn toàn người ta thu dc những chất nào? Tính khối lượng mỗi chất đó
Bài 5: Đốt chày hoàn toàn 14,8 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe cần 3,36 l khí oxi ( đktc)
Tính khối lượng chất rắn thu dc theo 2 cách
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn 3g các bon trong bình kín chứa khí oxi Xác định thể tích khí oxi
trong bình ở đktc để sau phản ứng trong bình có:
a) một chất khí duy nhất
b) hỗn hợp 2 chất khí có thể tích bằng nhau
Trang 91 SỐ BÀI TẬP NÂNG CAO ĐƯỢC TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI HSG
Bài tập nâng cao lớp 8
1/ Hoà tan 50 g tinh thể CuSO4.5H2O thì nhận đợc một dung dịch có khối lợng riêng bằng 1,1 g/ml Hãy tính nồng độ % và nồng độ mol của dung dịch thu
đợc
2/ Tính lợng tinh thể CuSO4.5H2O cần thiết hoà tan 400g CuSO4 2% để thu đợc dung dịch CuSO4 có nồng độ 1M(D= 1,1 g/ml)
3/ Có 3 dung dịch H2SO4 Dung dịch A có nồng độ 14,3M (D= 1,43g/ml). Dung dịch B có nồng độ 2,18M (D= 1,09g/ml) Dung dịch C có nồng độ 6,1M (D= 1,22g/ml)
Trộn A và B theo tỉ lệ mA: mB bằng bao nhiêu để đợc dung dịch C
4/ Hoà tan m1 g Na vào m2g H2O thu đợc dung dịch B có tỉ khối d Khi đó
có phản ứng: 2Na+ 2H2O -> 2NaOH + H2
a/ Tính nồng độ % của dung dịch B theo m
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch B theo m và d
c/ Cho C% = 16% Hãy tính tỉ số m1/m2 Cho CM = 3,5 M Hãy tính d
5/ Hoà tan một lợng muối cacbonat của một kim loại hoá trị II bằng axit H2SO4 14,7% Sau khi chất khí không thoát ra nữa , lọc bỏ chất rắn không tan thì
đợc dung dịch chứa 17% muối sunphát tan Hỏi kim loại hoá trị II là nguyên tố nào
6/ Tính C% của 1 dung dịch H2SO4 nếu biết rằng khi cho một lợng dung dịch này tác dụng với lợng d hỗn hợp Na- Mg thì lợng H2 thoát ra bằng 4,5% lợng dung dịch axit đã dùng
Trang 107/ Trộn 50 ml dung dịch Fe2(SO4)3 với 100 ml Ba(OH)2 thu đợc kết tủa A và dung dịch B Lọc lấy A đem nung ở nhiệt độ cao đến hoàn toàn thu
đ-ợc 0,859 g chất rắn Dung dịch B cho tác dụng với 100 ml H2SO4 0,05M thì tách ra 0,466 g kết tủa Tính nồng độ mol của dung dịch ban đầu
8/ Có 2 dung dịch NaOH (B1; B2) và 1 dung dịch H2SO4 (A)
Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tích 1: 1 thì đợc dung dịch X Trung hoà 1 thể tích dung dịch X cần một thể tích dung dịch A
Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tích 2: 1 thì đợc dung dịch Y Trung hoà 30ml dung dịch Y cần 32,5 ml dung dịch A Tính tỉ lệ thể tích B1 và B2 phải trộn để sao cho khi trung hoà 70 ml dung dịch Z tạo ra cần 67,5 ml dung dịch A
9/ Dung dịch A là dd H2SO4 Dung dịch B là dd NaOH Trộn A và B theo tỉ
số
VA:VB = 3: 2 thì đợc dd X có chứa A d Trung hoà 1 lit dd X cần 40 g dd KOH 28% Trộn A và B theo tỉ số VA:VB = 2:3 thì đợc dd Y có chứa B d Trung hoà 1 lit dd Y cần 29,2 g dd HCl 25% Tính nồng độ mol của A và B
10/ Khối lượng riờng của một dung dịch CuSO4 là 1,206g/ml Đem cụ cạn 414,594ml dung dịch này thu được 140,625g tinh thể CuSO4 5H2O Tớnh nồng độ C% và CM của dung dịch núi trờn
11/ Trộn lẫn 100 gam dung dịch H2SO4 10% với 200 gam dung dịch H2SO4 C% thu được dung dịch H2SO4 30% Tớnh C% và trỡnh bày cỏch pha trộn
12/ Cho 9,6 gam hỗn hợp A (MgO ; CaO ) tỏc dụng với 100 ml dung dịch HCl 19,87% (d =
1,047 g/ml) Tớnh thành phần % về khối lượng cỏc chất trong A và C% cỏc chất trong dung dịch sau khi A tan hết trong dung dịch HCl, biết rằng sau đú cho tỏc dụng với Na2CO3 thỡ thể tớch khớ thu được là 1,904 lớt (đktc)
13/ Hoà tan 1 muối cacbonat của kim loại M bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% thu được dung dịch muối sunfat 14,18 % Xỏc định kim loại M
14/ Đốt 40,6 gam hợp kim gồm Al và Zn trong bỡnh đựng khớ Clo dư Sau một thời gian ngừng
phản ứng thu được 65,45gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn Cho hỗn hợp rắn này tan hết vào dung dịch HCl thỡ được V (lớt) H2 (đktc) Dẫn V(lớt) khớ này đi qua ống đựng 80gam CuO nung núng Sau một thời gian thấy trong ống cũn lại 72,32 gam chất rắn và chỉ cú 80% H2 đó phản ứng Xỏc định % khối lượng cỏc kim loại trong hợp kim Al – Zn
15/ Cho 2 cốc A, B cú cựng khối lượng Đặt A, B lờn 2 đĩa cõn Cõn thăng bằng Cho vào cốc
A 102 gam AgNO3 ; cốc B 124,2 gam K2CO3.
a Thờm vào cốc A 100 gam dd HCl 29,2% và 100 gam dd H2SO4 24,5% vào cốc B Phải thờm bao nhiờu gam nước vào cốc A (hay cốc B) để cõn lập lại cõn bằng?