1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE thi thu THPT QG vat ly lan 32018

14 222 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt là A.. Giá trị của A gần với giá trị nào nhất

Trang 1

SỞ GD&ĐT TP HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN

GV ra đề: Đoàn Văn Lượng

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 3 – BAN KHTN Môn thi thành phần : VẬT LÝ- Mã đề 003

Thời gian làm bài: 50 phút;

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Sóng cơ là

A dao động cơ B chuyển động của vật dao động điều hòa

C dao động cơ lan truyền trong môi trường D sự truyền chuyển động cơ trong không khí

Câu 2: Tại điểm O trên mặt nước có một nguồn sóng lan truyền với phương trình uacos(20 t )cm Tốc độ lan truyền trên mặt nước là 0,5 m/s Thời gian sóng truyền tới điểm M cách nguồn môt khoảng 75 cm là:

Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng Công thức nào sau đây là không đúng:

LC

LC

2 LC

Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với hai đầu cố định Khoảng cách giữa hai nút

sóng liên tiếp là 8 cm Trên sợi dây có tất cả 9 nút sóng Chiều dài của sợi dây là:

A 0,72 m B 0,64 m C 0,8 m D 0,56 m

Câu 5: Trong phản ứng sau : n + 235

92U → 95

42Mo + 13957La + 2X + 7β–

; hạt X là

A. Electron; B. Nơtron C. Proton; D. Hêli;

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với phương trình x5cos(2 t ) cm Tốc độ dao động cực đại của vật là:

Câu 7: Công thoát electron của một kim loại là 2,14 eV Chiếu lần lượt các bức xạ có λ1 = 0,62 µm, λ2 =

0,48 µm và λ3 = 0,54 µm Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là:

Câu 8: Tốc độ truyền âm trong môi trường rắn, lỏng, khí lần lượt là vr, vl, vk Hệ thức nào sau đây là đúng:

A. vr < vl < vk B. vr < vk < vl C. vr > vl > vk D. vl > vr > vk

Câu 9: Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có bước sóng 0,64  m Chiếu các chùm sáng có các tần

số 6.1014 Hz, 3.1014 Hz, 4.1014 Hz, 5.1014 Hz thì các chùm ánh sáng có tần số nào sẽ kích thích được sự phát quang?

A 3.1014 Hz và 4.1014 Hz B 3.1014 Hz

C 5.1014 Hz và 6.1014 Hz D 4.1014 Hz và 5.1014 Hz

Câu 10: Máy vô tuyến điện phát sóng điện từ có bước sóng 600 m Tốc độ ánh sáng trong chân không là

3.108 m/s Sóng điện từ do máy phát ra có tần số là:

A 5.106 Hz B 5.105 Hz C. 1,8.106 Hz D. 1,8.105 Hz

Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f khi truyền trong nước và thủy tinh thì bước sóng của ánh sáng đó lần lượt là 1, 2 Chiết suất của nước và thủy tinh đối với ánh sáng đó lần lượt là n , 1 n Hệ thức nào sau 2

đây là đúng:

A 1 1n 2n2 B. 1 2n 2 1n C. n1  n2 D.  1 2

Câu 12: Đặt điện áp uU0cos(t)V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối điếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L có thể thay đổi được Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu

Trang 2

dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và dòng điện qua mạch lần lượt là 2

9

9

Giá trị CR là:

2

3 2

Câu 13: Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng m và dây treo có chiều dài l có thể thay đổi được

Nếu chiều dài dây treo là l thì chu kì dao động của con lắc là 1s Nếu chiều dài dây treo là 1 l thì chu kì dao 2

động của con lắc là 2s Nếu chiều dài của con lắc là l34l13l2 thì chu kì dao động của con lắc là:

Câu 14: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách

nó 80 cm Tiêu cự của thấu kính là

Câu 15: Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cách nhau 6 cm trong không khí Trong hai dây dẫn có hai

dòng điện cùng chiều có cùng cường độ I1 = I2 =2 A Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5 cm là

A 8.10-6 T B 16.10-6 T C 9,6.10-6 T D 12,8.10-6 T

Câu 16: Phôtôn có năng lượng 9,2 eV ứng với bức xạ thuộc vùng:

A. Hồng ngoại B Tử ngoại C. Ánh sáng nhìn thấy D. Sóng vô tuyến

Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T Tại vị trí cân bằng lò xo

dãn 4 cm và tốc độ trung bình của con lắc trong một chu kì bằng 0,8 m/s Lấy 2

g   m/s2 Biên độ dao động của con lắc là:

Câu 18: Một chất điểm M chuyển động tròn đều với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s Hình chiếu P

của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên

độ và chu kì lần lượt là

A 40 cm; 0,25s B 40 cm; 1,57s C 40 m; 0,25s D 2,5 m; 1,57s

Câu 19: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

Đặt điện áp uU0cos(120t)V vào hai đầu đoạn mạch thì cảm kháng và dung kháng có giá trị lần lượt là

180  và 80  Để mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số của dòng điện cần thay đổi:

A. Giảm 20 Hz B. Tăng 20 Hz C Giảm 40 Hz D. Tăng 40 Hz

Câu 20: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương

trình lần lượt là x1  A cos(  t ) cm và x2   A cos(   t  ) cm (  có thể thay đổi được) Thay đổi  sao cho

ứng với hai giá trị có cùng độ lớn thì biên độ dao động tổng hợp bằng nhau và khi đó giá trị nhỏ nhất của

biên độ dao động tổng hợp bằng 14 cm Giá trị của A gần với giá trị nào nhất sau đây:

Câu 21: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng biên độ, cùng pha, cách

nhau 25 cm và bước sóng mà sóng lan truyền bằng 3 cm Gọi O là trung điểm của AB, M là một điểm trên mặt nước dao động với biên độ cực đại và luôn cách O một khoảng bằng 8 cm, N là điểm đối xứng với M

qua O Số điểm tối đa không dao động trên đoạn MN bằng:

Câu 22: Đặt điện áp u  100cos(  t ) V (tần số góc  thay đổi được) vào đoạn mạch chỉ có tụ điện C có điện dung bằng 1

2

C

 mF thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I1 Nếu đặt điện áp trên vào đoạn

mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L 0,8

 H thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I2 Giá trị nhỏ nhất của tổng I1 + I2 là:

Trang 3

Câu 23: Một vòng dây tròn bằng nhôm đặt trong không khí có tiết diện ngang 1mm2 bên trong có dòng điện

10A Khi đó tại tâm vòng dây có cảm ứng từ bằng 2,5.10-5T Hãy tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu vòng dây

Điện trở suất của nhôm là  =2,8.10-8 m

Câu 24: Đặt điện áp u200 2 cos(t)V vào hai đầu đoạn mạch

AB như hình vẽ : Thì số chỉ của vôn kế là 120 V và điện áp hai đầu

đoạn mạch AN vuông pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch NB

Nếu thay vôn kế bằng ampe kế thì số chỉ của ampe kế là I và điện áp

hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM, MN thay đổi lần lượt là 24 V và

32 V so với ban đầu Biết điện trở thuần R  80  , vôn kế có điện trở rất lớn và ampe kế có điện trở không

đáng kể Giá trị của I là:

Câu 25: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang rất nhỏ đặt trong không khí Chiếu một chùm gồm hai

bức xạ cam và lục vào mặt bên của lăng kính thì tỉ số góc lệch của tia ló cam và tia ló lục so với phương tia tới bằng 0,94 Biết chiết suất của lăng kính đối với bức xạ lục bằng 1,48 Chiết suất của lăng kính đối với bức xạ cam là:

Câu 26: Tốc độ của êlectron khi đập vào anốt của một ống Rơn-ghen là 45.106 m/s Để tăng tốc độ thêm 5.106 m/s thì phải tăng hiệu điện thế đặt vào ống một lượng

Câu 27: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2 mm,

khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có 1 0, 72µm và

1 0, 48

  µm Trên bề rộng của vùng giao thoa là 9,7 mm có bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm:

Câu 28: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động  = 6,6V,

điện trở trong r = 0,12Ω; bóng đèn Đ1 ( 6 V – 3 W ) và Đ2 ( 2,5 V – 1,25 W )

Điều chỉnh R1 và R2 sao cho 2 đèn sáng bình thường Tính các giá trị của R1và R2

A. 0,48Ω;5Ω B 0,48Ω;7Ω

C. 0,24Ω;7Ω D. 0,96Ω;5Ω

Câu 29: Ba điện tích như nhau q1 = q2 = q3 = 2.10-5C lần lượt đặt ở đỉnh A,B,C của tam giác đều cạnh a = 30cm Xác định lực tác dụng lên điện tích đặt tại A từ các điện tích còn lại

Câu 30: Một mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ tự do Khi cường độ dòng điện trong

mạch là 2 A thì điện tích của một bản tụ là q, khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 A thì điện tích của một bản tụ là 2q Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:

Câu 31: Điện năng được truyền từ nơi phát đến khu dân bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là

H% Nếu tăng điện áp nơi phát lên 2 lần và giữ nguyên công suất nơi phát thì hiệu suất truyền tải tăng 5% Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát và tăng công suất nơi phát lên 2 lần thì hiệu suất truyền tải điện năng là:

Câu 32: Cho mạch điện như hình vẽ: Rb là biến trở; R1 = 4; đèn ghi

6V-6W;  9V, r = 0,5.Tính Rb để đèn sáng bình thường

, r

R1

, r

V

X

Trang 4

Câu 33: Đặt điện áp uU0cos(100t)V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Tại thời điểm t , điện áp tức thời của các phần tử R, L, C lần lượt là 30V, -160 V, 80 V Tại thời điểm 1

2 1 0,125

t  t s, điện áp tức thời của các phần tử R, L, C lần lượt là 40 V, 120 V, -60 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:

Câu 34: Đặt điện áp uU 2 cos(t) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm với  thay đổi được Biết 2

2LR C Khi   1 80 rad/s hoặc   2 160 rad/s thì điện áp hai đầu điện trở thuần R bằng nhau Khi    3 rad/s hoặc   37,59 rad/s thì điện áp hai đầu cuộn dây bằng nhau và bằng 2

3

U Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây lớn nhất thì tần số góc gần với giá trị nào nhất sau đây:

A 140 rad/s B 150 rad/s C 160 rad/s D 120 rad/s

Câu 35: Hai quả cầu nhỏ hoàn toàn giống nhau, mang điện tích q1,q2 đặt trong chân không cách nhau 20cm

thì hút nhau bằng một bằng lực F1=5.10-5N Đặt vào giữa hai quả cầu một tấm thủy tinh dày d=5cm, có hằng

số điện môi  =4 Tính lực tác dụng giữa hai quả cầu lúc này:

A 3,2.10-5N B. 1,2.10-5N C. 2,2.10-5N D. 4,2.10-5 N

Câu 36: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng  , khoảng cách giữa hai khe là 1

a  mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là D Tại điểm M cách vân trung tâm 1,32 mm ban đầu là vân sáng bậc 2 Nếu dịch chuyển màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng 0,5 m thì M là vân tối thứ 2 hay vân sáng bậc 4 Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là:

Câu 37: Dùng hạt α để bán phá hạt nhân nitơ 14

7N ta có: α +14

7N  17

8O + p Các hạt sianh ra có cùng vận tốc Cho khối lượng hạt nhân tính ra u bằng số khối của nó Tỉ số tốc độ hạt nhân O và hạt α là

A. 3

81

Câu 38: Một tàu ngầm có công suất 160 kW, dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân 235

92U với hiệu suất 20% Trung bình mỗi phân hạch hạt nhân 235

92U tỏa ra năng lượng 200 MeV Cho khối lượng của một mol chất đơn nguyên tử bằng số khối của hạt nhân chất đó tính ra gam; NA = 6,02.1023 mol-1 Sau thời gian bao nhiêu ngày (24 giờ) thì tàu tiêu thụ hết 500 g 235

92U nguyên chất?

A. 595 ngày B 593 ngày C 596 ngày D 598 ngày

Câu 39: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y

Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là 2018

2017 Tại thời điểm t2  t1 T thì tỉ lệ đó là

A 2019

2017 C 6053

2018 D 1009

2017

Câu 40: Tiến hành thí nghiệm đối với hai con lắc lò xo A và B đều có quả nặng giống nhau và lò xo có cùng

chiều dài nhưng độ cứng lần lượt là k và 2k Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng một giá đỡ, ban

đầu kéo cả hai con lắc đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả nhẹ thì cơ năng của con lắc B lớn gấp 8 lần cơ năng của con lắc A Gọi t , A t là khoảng thời gian ngắn nhất (kể từ thời điểm ban đầu) đến khi độ lớn lực B

đàn hồi của hai con lắc nhỏ nhất Tỉ số A

B

t

t bằng:

2 2

1

2

……….Hết………

Trang 5

GIẢI ĐỀ LUYỆN TẬP THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2018

Môn: Vật lý

Câu 1: Sóng cơ là

A. dao động cơ B. chuyển động của vật dao động điều hòa

C. dao động cơ lan truyền trong môi trường D. sự truyền chuyển động cơ trong không khí

+ Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường →Chọn C

Câu 2: Tại điểm O trên mặt nước có một nguồn sóng lan truyền với phương trình uacos(20 t )cm Tốc độ lan truyền trên mặt nước là 0,5 m/s Thời gian sóng truyền tới điểm M cách nguồn môt khoảng 75 cm là:

Ta có t S 75 1,5s

v 50

Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng Công thức nào sau đây là không đúng:

LC

T LC

f

2 LC

 Theo lý thuyết về mạch dao động LC ta chọn hệ thức sai T 2

LC

Hệ thức đúng: Tần số góc: 1

LC

  ; Tần số mạch dao động: 1

f

2 LC

 ; Chu kì mạch dao động: T   2 LC

Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với hai đầu cố định Khoảng cách giữa hai nút sóng liên

tiếp là 8 cm Trên sợi dây có tất cả 9 nút sóng Chiều dài của sợi dây là:

→Chọn B

Câu 5: Trong phản ứng sau : n + 235

92U → 95

42Mo + 13957La + 2X + 7β– ; hạt X là

A Electron; B Nơtron C Proton; D Hêli;

Giải: Xác định điện tích và số khối của các tia và hạt còn lại trong phản ứng, ta có : 1

0n ; 01β–

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối ta được hạt X có

2Z = 0+92 – 42 – 57 – 7.(-1) = 0

2A = 1 + 235 – 95 – 139 – 7.0 = 2 => A =1

Vậy suy ra X có Z = 0 và A = 1 Đó là hạt nơtron 1

0n  Chọn : B

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với phương trình x5cos(2 t ) cm Tốc độ dao động cực đại của vật là:

Ta có vmax = A.ω = 10π cm/s →Chọn B

Câu 7: Công thoát electron của một kim loại là 2,14 eV Chiếu lần lượt các bức xạ có λ1 = 0,62 µm, λ2 = 0,48 µm và λ3

= 0,54 µm Bức xạ gây ra hiện tượng quang điện là:

0

A

ĐK xảy ra hiện tượng quang điện : λ < λ0 → Chọn D

Câu 8: Tốc độ truyền âm trong môi trường rắn, lỏng, khí lần lượt là vr, vl, vk Hệ thức nào sau đây là đúng:

A vr < vl < vk B vr < vk < vl C vr > vl > vk D vl > vr > vk

Câu 9: Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng có bước sóng 0,64 m Chiếu các chùm sáng có các tần số 6.1014

Hz, 3.1014 Hz, 4.1014 Hz, 5.1014 Hz thì các chùm ánh sáng có tần số nào sẽ kích thích được sự phát quang?

Mã Đề: 003

Trang 6

A 3.1014 Hz và 4.1014 Hz B 3.1014 Hz

C 5.1014 Hz và 6.1014 Hz D 4.1014 Hz và 5.1014 Hz

fpq =

8 6

3.10

0,64.10

pq

c

   = 4,6875.1014 Hz;

chùm sáng kích thích phải có fkt > fpq mới gây được hiện tượng phát quang Đáp án C

Câu 10: Máy vô tuyến điện phát sóng điện từ có bước sóng 600 m Tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Sóng điện từ do máy phát ra có tần số là:

A 5.106 Hz B 5.105 Hz C 1,8.106 Hz D 1,8.105 Hz

Ta có

8

5

Câu 11: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f khi truyền trong nước và thủy tinh thì bước sóng của ánh sáng đó lần lượt

là 1, 2 Chiết suất của nước và thủy tinh đối với ánh sáng đó lần lượt là n1, n2 Hệ thức nào sau đây là đúng:

A. 1 1n 2n2 B. 1 2n 2 1n C. n1  n2 D.  1  2

Ta có

1

2

2

n n

 

 



→Chọn A

Câu 12: Đặt điện áp uU0cos(t)V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối điếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L có thể thay đổi được Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau, độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và dòng điện qua mạch lần lượt là 2

9

và 9

 Giá trị CR  là:

2

3 2

Khi UL max thì độ lệch pha giữa u và i là

2

  

Khi UL max thì uRC vuông pha với u → độ lệch pha của uRC và i là

3

Câu 13: Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng m và dây treo có chiều dài l có thể thay đổi được Nếu chiều dài dây treo là l1 thì chu kì dao động của con lắc là 1s Nếu chiều dài dây treo là l2 thì chu kì dao động của con lắc là 2s Nếu chiều dài của con lắc là l3 4l13l2 thì chu kì dao động của con lắc là:

Câu 14: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB và cách nó 80

cm Tiêu cự của thấu kính là

-d'

d =

-80 d

d

= - 3  d = 20 (cm); d’ = 60 (cm);

Trang 7

f = ' 20.60

' 20 60

d d

d d   = 15 (cm) Đáp án B

Câu 15: Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cách nhau 6 cm trong không khí Trong hai dây dẫn có hai dòng điện cùng chiều có cùng cường độ I1 = I2 =2 A Cảm ứng từ tại điểm M cách mỗi dây 5 cm là

A. 8.10-6 T B. 16.10-6 T C 9,6.10-6 T D. 12,8.10-6 T

r

2 .

B

Câu 16: Phôtôn có năng lượng 9,2 eV ứng với bức xạ thuộc vùng:

A Hồng ngoại B Tử ngoại C Ánh sáng nhìn thấy D Sóng vô tuyến

Ta có

8 19

h.c h.c 6,625.3.10

0,135 m

9, 2.1,6.10

Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T Tại vị trí cân bằng lò xo dãn 4 cm

và tốc độ trung bình của con lắc trong một chu kì bằng 0,8 m/s Lấy 2

g   m/s2 Biên độ dao động của con lắc là:

m l 0,04

k l m.g

T 0, 4s

4.A

0,8

4.A 0,8.0, 4 0,32 T

 

→Chọn D

Câu 18: Một chất điểm M chuyển động tròn đều với tốc độ dài 160cm/s và tốc độ góc 4 rad/s Hình chiếu P của chất

điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hòa với biên độ và chu kì lần lượt

A. 40 cm; 0,25s B. 40 cm; 1,57s C. 40 m; 0,25s D. 2,5 m; 1,57s

+ Chu kì của giao động T 2 1,57 s

→ Hình chiếu P sẽ dao động với tốc độ cực đại bằng tốc độ dài của M : vmax    A A 40 cm. Đáp án B

Câu 19: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Đặt điện áp

0cos(120 )

uUt V vào hai đầu đoạn mạch thì cảm kháng và dung kháng có giá trị lần lượt là 180  và 80  Để mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số của dòng điện cần thay đổi:

A Giảm 20 Hz B Tăng 20 Hz C Giảm 40 Hz D Tăng 40 Hz

CH C

C

Z 180 L.120

→ ωCH = 80π rad/s →Chọn C

Câu 20: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình lần lượt

x1  A cos(  t )cm và x2   A cos(   t  )cm ( có thể thay đổi được) Thay đổi  sao cho ứng với hai giá trị có

cùng độ lớn thì biên độ dao động tổng hợp bằng nhau và khi đó giá trị nhỏ nhất của biên độ dao động tổng hợp bằng

14 cm Giá trị của A gần với giá trị nào nhất sau đây:

Để biên độ tổng hợp nhỏ nhất thì x1 và x2 ngược pha nhau → φ = ±π

→ A.π – A = 14 → A 14 6,54cm

1

Câu 21: Tại hai điểm A, B trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp dao động cùng biên độ, cùng pha, cách nhau 25

cm và bước sóng mà sóng lan truyền bằng 3 cm Gọi O là trung điểm của AB, M là một điểm trên mặt nước dao động

Trang 8

với biên độ cực đại và luôn cách O một khoảng bằng 8 cm, N là điểm đối xứng với M qua O Số điểm tối đa không

dao động trên đoạn MN bằng:

M và N nằm trên đường tròn tâm O bán kính R = 8

Để số điểm không dao động trên MN là tối đa thì MN nằm trên đường thẳng AB và đối xứng qua O

→ - 16 ≤ d2 – d1 = (k + 0,5).λ ≤ 16 → -5 ≤ k ≤ 4 →Chọn B

Câu 22: Đặt điện áp u  100cos(  t )V (tần số góc  thay đổi được) vào đoạn mạch chỉ có tụ điện C có điện dung

2

C

 mF thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I1 Nếu đặt điện áp trên vào đoạn mạch chỉ có cuộn

cảm thuần có độ tự cảm 0,8

L

 H thì cường độ dòng điện cực đại qua mạch bằng I2 Giá trị nhỏ nhất của tổng I1 + I2

là:

Theo bài ra ta có :

3

2 L

100 Z

I

10

2 10

I I 2

I 0,8

0,8 Z

→ I1 I2 2 I I1 2 2 100 3.100 5A

2 10 0,8

Câu 23: Một vòng dây tròn bằng nhôm đặt trong không khí có tiết diện ngang 1mm 2 bên trong có dòng điện 10A Khi

đó tại tâm vòng dây có cảm ứng từ bằng 2,5.10-5T Hãy tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu vòng dây Điện trở suất của

nhôm là =2,8.10-8m

Ở đây đề cho cường độ dòng điện và cảm ứng từ , từ đó suy ra bán kính vòng dây, rồi chu vi của nó Trên cơ sở đó để tính điện trở của vòng dây và cuối cùng sẽ xác định được hiệu điện thế tạo ra dòng điện trong vòng dây

Lời giải:

Từ biểu thức của cảm ứng từ suy ra bán kính của vòng dây:

2 10 7 2 10 7

B

I r

r

I

Chu vi của vòng dây là: 2 4 2 10 7 .

B

I r

Điện trở của vòng dây: 4 2.10 7

SB

I S

l

Theo định luật Ôm thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây là:

4 10 0 , 44 ( ).

2 7 2

V SB

I IR

Câu 24: Đặt điện áp u200 2 cos(t)V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ :

Thì số chỉ của vôn kế là 120 V và điện áp hai đầu đoạn mạch AN vuông pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch NB

Nếu thay vôn kế bằng ampe kế thì số chỉ của ampe kế là I và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch AM, MN thay đổi

lần lượt là 24 V và 32 V so với ban đầu Biết điện trở thuần R  80  , vôn kế có điện trở rất lớn và ampe kế có điện

trở không đáng kể Giá trị của I là:

Trang 9

A 2 A B 3 A C 1,5 A D 1 A

Theo bài ra uAN vuông pha uNB mà uAN + uNB = uAB

U U U U U U 200 120 160 U 160V

Thay Vôn kế bằng Ampe kế → Đoạn NB bị nối tắt → Mạch chỉ còn lại R và L

Từ (1) và (2) →

2

L

Câu 25: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang rất nhỏ đặt trong không khí Chiếu một chùm gồm hai bức xạ cam

và lục vào mặt bên của lăng kính thì tỉ số góc lệch của tia ló cam và tia ló lục so với phương tia tới bằng 0,94 Biết chiết suất của lăng kính đối với bức xạ lục bằng 1,48 Chiết suất của lăng kính đối với bức xạ cam là:

Ta có : Dcam = A(ncam – 1)

Dlục = A(nlục – 1)

cam luc

Câu 26: Tốc độ của êlectron khi đập vào anốt của một ống Rơn-ghen là 45.106 m/s Để tăng tốc độ thêm 5.106 m/s thì phải tăng hiệu điện thế đặt vào ống một lượng

0

e

e

2

m

e

Câu 27: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2 mm, khoảng cách

từ hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có 10, 72µm và 1 0, 48µm Trên

bề rộng của vùng giao thoa là 9,7 mm có bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm:

Theo bài ra ta có 1

2

i 1, 2 mm

 

Vị trí vân sáng trùng nha ta có k1.i1 = k2.i2 →

1 1

1 1

1 2

L

2i

L

2i

k Z*, k 0

  

k  i  3 6 → Mỗi nửa màn (trừ vân trung tâm) có 2 vị trí mà vân sáng 2 bức xạ trùng nhau

→ Tổng cộng có 4 vân giống màu vân trung tâm →Chọn A

Câu 28: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện có suất điện động  = 6,6V,

điện trở trong r = 0,12Ω; bóng đèn Đ1 ( 6 V – 3 W ) và Đ2 ( 2,5 V – 1,25 W )

Điều chỉnh R1 và R2 sao cho 2 đèn sáng bình thường Tính các giá trị của R1và R2

Hướng dẫn giải:

Trang 10

a) Hai đèn sáng bình thường  dm1 dm2

1

U Ir-U 6, 6 0,12 6

+ Mặt khác U2 Udm1Udm2  6 2,53,5(V)

Và 2 dm2 dm2

dm2

P

U

2 2

U 3,5

I 0,5

Câu 29: Ba điện tích như nhau q1 = q2 = q3 = 2.10-5C lần lượt đặt ở đỉnh A,B,C của tam giác đều cạnh a = 30cm Xác định lực tác dụng lên điện tích đặt tại A từ các điện tích còn lại

Hướng dẫn giải:

+Lực tác dụng lên q1 gồm lực đẩy của 2 điện tích 2: F21 và F31

F31 =F21 =

9

1 2

2.10 2.10

(3.10 )

Lực tổng hợp : F1 F21 F31

1

F F F 2F F cos60 40 40 2.40.40

2

 F1 40 3(N)

3

F 2F cos30 2.40 40 3(N)

2

Câu 30: Một mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ tự do Khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 A thì điện tích của một bản tụ là q, khi cường độ dòng điện trong mạch là 1 A thì điện tích của một bản tụ là 2q Cường

độ dòng điện cực đại trong mạch là:

Ta có

0 2

0

1

I

1

→Chọn A

Câu 31: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một khu dân bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là H%

Nếu tăng điện áp nơi phát lên 2 lần và giữ nguyên công suất nơi phát thì hiệu suất truyền tải tăng 5% Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát và tăng công suất nơi phát lên 2 lần thì hiệu suất truyền tải điện năng là:

Theo bài ra ta có

2

2 2

Trù 2 vê 2

2 2

P

U cos

H

P

4U cos

H 0,05

P



2

.R

U cos  15

2

1

A

B

31

F

1

F

21

F

C

Ngày đăng: 09/03/2018, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w