Các nguyên tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao D.. Do trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình... Khi nói về vị trí các nguy
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo thái bình
Trờng THPT Nguyễn trãi
-đề Kiểm tra học kỳ ii năm học 2007 - 2008
MÔN : vật lý - khối 10 - Cb
Thời gian làm bài: 60 phút
Họ và tên Lớp SBD STT
Mã đề thi : 563
Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Chọn câu sai : Qúa trình đẳng nhiệt là quá trình trong đó
A Nhiệt độ thay đổi B Áp suất thay đổi C Tích p.V không đổi D Thể tích thay đổi
2 Trong hệ tọa độ (p ,V) đờng đẳng nhiệt là đờng
A Đờng thẳng B Đờng tròn C Đờng Parabol D Đờng hyperbol
3 Chọn câu đúng
A Với mọi chất khí hệ số tăng áp suất khi nhiệt độ thay đổi đều bằng 1/273 độ -1
B Với mọi chất khí hệ số tăng áp suất khi thể tích không đổi đều bằng 1/273 độ -1
C Với mọi chất khí hệ số tăng áp suất khi nhiệt độ không đổi đều bằng 1/273 độ -1
D Với mọi chất khí hệ số tăng áp suất khi thể tích thay đổi đều bằng 1/273 độ -1
4 Chọn câu đúng : khối khí lý tởng ở điều kiện tiêu chuẩn khi nhiệt độ và áp suất của nó là
A 00C ;105 atm B 00C;730mmHg C 00C ; 103atm D 00C ; 1 atm
5 Chọn câu đúng :Một Kmol khí lí tởng ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là
A 22,4cm3 B 22,4m3 C 22,4lít D 22,4 mm3
6 Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ T và áp suất là p Khi nhiệt độ trong bình tăng lên gấp 2 lần thì
áp suất khối khí tăng là
7 Cõu n o sau à đõy núi về nội năng l khụng à đỳng:
A Nội năng của vật cú thể tăng hoặc giảm khi nhiệt độ thay đổi
B Nội năng v nhià ệt lượng cú cựng đơn vị
C Nội năng của vật khụng phụ thuộc v o thà ể tớch v nhià ệt độ của vật
D Nội năng l mà ột dạng năng lượng
8 Trong quá trình đẳng tích đại lợng nào thay đổi :
A Số phân tử B Nhiệt độ C Thể tích D Khối lợng khí
9 Phơng trình trạng thái tổng quát của khí lí tởng đợc biểu diễn bằng hệ thức :
A =
T
P
T
V
T
PV
const
10 Chọn câu trả lời đúng về mối liên hệ giữa nhiệt độ t0c và t0k nh sau:
A T = ( t + 273) 0K B t = ( T + 273)0C C t = ( t – 273 )0C D T = ( t - 273) 0K
11 Hai bình chứa khí lý tởng ở cùng nhiệt độ bình b có thể tích gấp đôi bình a, có số phân tử bằng nửa số phân tử khí trong bình a Áp suất khí trong bình b so với áp suất khí trong bình a là
A Bằng một nửa B Bằng nhau C Gấp đôi D Bằng một phần t
12 Dạng chuyển động của các phân tử khí gọi là dạng chuyển động gì ?
A Chuyển động cong B Chuyển động thẳng đều
C Chuyển động nhiệt hỗn loạn D Chuyển động tròn
13 Theo thuyết cấu tạo chất thì tính chất nào nói đến quan hệ giữa nhiệt và chuyển động
A Các phơng án trên đều đúng
B Các nguyên tử phân tử chuyển động không ngừng
C Các nguyên tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
D Các chất đợc cấu tạo từ các phân tử nguyên tử
14 Để xác định trạng thái một lợng khí ta cần các thông số nào sau đây
A Thể tích,áp suất và nhiệt độ B Áp suất, khối lợng và nhiệt độ
C Khối lợng, nhiệt độ và thể tích D Thể tích, áp suất và khối lợng
15 Điều nào sau đây sai khi nói về chất khí
A Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và nén đợc dễ dàng
B Lực tơng tác giữa các phân tử, nguyên tử khí là rất yếu
C Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng
D Các phân tử, nguyên tử khí ở rất gần nhau
16 Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí
A Do chất khí thờng có thể tích lớn
B Do trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình
Trang 2C Do chất khí thờng có khối lợng riêng nhỏ
D Do chất khí thờng đợc đựng trong bình kín
17 Khi nói về vị trí các nguyên tử, phân tử trong chất rắn, phát biểu nào sau đây là đúng.
A Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định, sau một thời gian nào đó, chúng lại chuyển sang một vị trí cố định khác
B Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và không dao động
C Các nguyên tử, phân tử không có vị trí cố định mà luôn thay đổi
D Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao đông xung quanh các vị trí cân bằng này
18 Khi nói về chất lỏng, điều nào sau đây là sai
A Các nguyên tử, phân tử dao động quanh những vị trí cân bằng, nhng những vị trí này không cố định
mà di chuyển
B Lực tơng tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tơng tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tơng tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn
C Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó
D Chất lỏng không có thể tích riêng xác định
19 Cõu nào sau đõy núi về đặc tớnh của chất rắn kết tinh là khụng đỳng?
A Cú nhiệt độ núng chảy xỏc định B Khụng cú nhiệt độ núng chảy xỏc định;
C Cú thể cú tớnh dị hướng hoặc cú tớnh đẳng hướng; D Cú cấu trỳc tinh thể;
20 Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A Động lợng là một đại lợng vô hớng đợc đo bằng tích khối lợng m của vật với vận tốc của vật đó
B Động lợng luôn cùng hớng với vectơ vận tốc
C Khối lợng của vật luôn luôn mang giá trị dơng, nên vectơ động lợng bao giờ cũng có độ dài lớn hơn hoặc bằng độ dài vectơ vận tốc
D Động lợng của một vật mang tính tơng đối do khối lợng của vật mang tính tơng đối
21 Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A Động năng của một vật đang chuyển động có độ lớn bằng nửa tích khối lợng của vật với bình phơng độ lớn vận tốc của vật ấy, cùng phơng, cùng chiều với vận tốc vật đang chuyển động
B Vì động năng tỉ lệ với bình phơng của vận tốc nên động năng không phụ thuộc vào giá trị dơng hay âm của vận tốc
C Vật chuyển động với vận tốc có giá trị nhỏ hơn không thì vật có động năng nhỏ hơn không
D Khi gia tốc của vật bằng không thì vật có động năng bằng không
22 Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì :
A Thế năng của vật tăng gấp đôi B Gia tốc của vật tăng gấp đôi
C Động lợng của vật tăng gấp đôi D Động năng của vật tăng gấp đôi
23 Động lợng đợc tính bằng
24 Động năng của vật tăng khi;
A Các lực tác dụng lên vật sinh công dơng B Gia tốc của vật a>0
C vận tốc của vật >0 D Gia tốc của vật tăng
25 Công của lực tác dụng lên vật bằng 0 khi góc hợp bởi lực tác dụng và chiều chuyển động là:
26 Lực nào sau đây không phải là lực thế
A Lực tĩnh điện B Lực ma sát C Lực đàn hồi D Trọng lực
27 Điều nào sau đõy là sai khi núi về cỏc phõn tử cấu tạo nờn chất lỏng
A Mỗi phõn tử chất lỏng luụn dao động hỗn độn quanh một vị trớ cõn bằng xỏc định Sau một khoảng thời gian nào đú, nú lại nhảy sang một vị trớ cõn bằng khỏc
B Khoảng cỏch giữa cỏc phõn tử chất lỏng gõ̀n bằng kớch thước phõn tử
C Khi nhiệt độ tăng , chuyển động nhiệt của cỏc phõn tử chất lỏng cũng tăng
D Mọi chất lỏng đều được cấu tạo từ một loai phõn tử
28 Trường hợp nào sau đõy khụng liờn quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng?
A Giọt nước đọng trờn lỏ sen B Nước chảy từ trong vũi ra ngoài
C Chiếc đinh ghim nhờn mỡ cú thể nổi trờn mặt nước D Bong búng xà phũng lơ lửng cú dang gần hỡnh cầu
29 Vật nào dưới đõy chịu biến dạng kộo?
A Trụ cầu; B Dõy cỏp của cần cẩu đang chuyển hàng;
Ly 563 5/1/2008 Trang 2 / 5
Trang 330 Chất rắn nào sau đõy thuộc loại chất rắn kết tinh?
A Thuỷ tinh; B Nhựa đường C Cao su; D Kim loại;
31 Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về phương của lực căng mặt ngoài của chất lỏng?
A Theo phương bất kỳ
B Theo phương vuụng gúc với bề mặt chất lỏng
C Theo phương hợp với mặt thoỏng một gúc 450
D Theo phương tiếp tuyến với mặt thoỏng và vuụng gúc với đường giới hạn của mặt thoỏng
32 Cõu nào dưới đõy là khụng đúng khi nói vờ̀ sự bay hơi của chṍt lỏng
A Sự bay hơi là quá trình chuyờ̉n từ thờ̉ lỏng sang thờ̉ khí xảy ra trờn bờ̀ mă ̣t chṍt lỏng
B Quá trình chuyờ̉n ngược la ̣i từ thờ̉ khí sang thờ̉ thờ̉ lỏng sự ngưng tụ Sự ngưng tụ luụn xảy ra kèm theo sự bay hơi
C Sự bay hơi của chṍt lỏng xảy ra ở nhiờ ̣t đụ ̣ bṍt kỳ
D Sự bay hơi là quá trình chuyờ̉n từ thờ̉ lỏng sang thờ̉ khí xảy ra ở cả bờn trong và trờn bờ̀ mă ̣t chṍt lỏng
33 biờ̉u thức nào sau đõy phự hợp với đi ̣nh luật Gay luyxăc
A V/T =khụng đổi B V1T1=V2T2 C T/V=khụng đổi D VT =khụng đổi
34 cụng cú thể biểu thị bằng tớch của
A lực và quóng đường đi được B lực và võn tốc
C năng lượng và khoảng thời gian D lực, quóng đường đi được và khoảng thời gian
35 Chọn cõu sai Động năng của vật khụng đổi khi vật
A chuyển động cong đều B chuyển động thẳng đều
C chuyển động trũn đều D chuyển động với gia tốc khụng đổi
36 Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 là bao nhiêu?
A -200J B -100 J C 100J D 200J
37 Một vật rơi tự do từ độ từ độ cao 120m Lấy g=10m/s2 Bỏ qua sức cản Tìm độ cao mà ở đó động năng của vật lớn gấp đôi thế năng:
38 Một bình kín chứa không khí ở nhiệt độ 27 0 C và áp suất là 2.10 5 pa nếu áp suất tăng 4 lần thì nhiệt
độ trong bình là
39 Thể tích của một lợng khí giảm 1/10 lần nhng nhiệt độ tăng 200C và áp suất tăng 1/5 lần so với áp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu là
A 25000C B 25000K C 2500K D 2500C
40 Một thanh thộp dài 5,0m cú tiết diện 1,5cm2 được giữ chặt một đầu.Biết suất đàn hồi của thộp là E=2.1011 Pa.Để thanh dài thờm 2,5mm thỡ lực kộo tỏc dụng lờn đầu kia của thanh thộp là:
A 6,0.1010 N; B 3.104 N; C 15.107 N; D 1,5.104 N;
41 Một sợi dõy thộp đưũng kớnh 1mm cú độ dài ban đầu là 5m Biết suất đàn hồi của thộp là E=2.1011 Pa Hệ
số đàn hồi của sợi dõy thộp là:
A 3,14.104 N/m; B 6,28.106 N/m; C 3,14.103 N/m; D 6,28.105 N/m;
42 Một thanh thộp trũn đường kớnh 20mm cú suất đàn hồi là E=2.1011 Pa.Giữ chặt một đầu thanh và nộn đầu cũn lại bằng một lực F = 105 N để thanh này biến dạng đàn hồi.Độ biến dạng tỉ đối của thanh là:
A 0,15.10-3 B 0,3.10-3 C 0,3.10-2 D 0,16.10-2
43 Một thớc thép ở 20 0 C có độ dài 1000mm Khi nhiệt độ tăng đến 40 0 C, thớc thép này dài thêm bao nhiêu:
44 Một lợng khí ở 0 0 C có áp suất p 0 , cần đun nóng đẳng tích lợng khí lên bao nhiêu độ để áp suất của nó tăng lên 3 lần Chọn đáp số đúng:
45 Đun nóng đẳng áp một lợng khí có thể tích 10 lít từ 273 0 C lên 546 0 C, thể tích khí khi đó là bao nhiêu?
A V = 5 lít B V = 15 lít C V = 10 lít D V = 20 lít
46 Cho một lượng khớ lý tưởng cú thể tớch 40cm 3 ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 0 c Thể tớch của nú ở điều kiện tiờu chuẩn (0 0 c,1atm) là:
47 Một bỡnh chứa lượng khớ lý tưởng ở nhiệt độ 300C cú ỏp suất 2atm Để ỏp suất tăng gṍp đụi thì nhiệt độ của nó là ( bỏ qua sự dón nở của bỡnh)
48 Một xy lanh chứa 150cm3 khớ khớ lý tưởng ở áp suất 2atm coi nhiệt độ khụng đổi Khi nộn xuống cũn 100cm3 thỡ ỏp suất là
Trang 4A 15atm B 1,5 atm C 30 atm D 3atm
49 Một bỡnh kớn chịu nhiệt chứa khụng khớ ở điều kiện tiờu chuẩn (00C,760mmHg) Nung núng bỡnh lờn tới
2000C ỏp suất trong bỡnh là
50 Từ điểm M cú độ cao so với mặt đất 0,8 m Mụ ̣t võ ̣t được nộm lờn với vận tốc ban đầu 2m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g= 10m/s2 Cơ năng của vật bằng
51 Một học sinh cú khối lượng 50kg chạy đều trờn quóng đường 200m hết 40s Động năng của người đú là:
52 Hệ thức nào sau đõy là của quỏ trỡnh nung núng khớ trong một bỡnh kớn khi bỏ qua sự nở vỡ nhiệt của bỡnh?
53 Trong quỏ trỡnh chất khớ nhận nhiệt và sinh cụng thỡ Q và A trong hệ thức ΔU=A +Q phải cú giỏ trị nào sau đõy?
A Q>0 và A>0; B Q<0 và A<0; C Q>0 và A<0; D Q<0 và A>0;
54 Trường hợp nào sau đõy ứng với quỏ trỡnh đẳng tớch khi nhiệt độ tăng?
A ΔU=A +Q với A<0; B ΔU=Q với Q>0; C ΔU=Q với Q<0; D ΔU=A +Q với A>0
55 Người ta thực hiện cụng 150J để nộn khớ trong một xi lanh Biết khớ truyền ra mụi trường xung quanh nhiệt lượng 20J Biến thiờn nội năng của khớ là
56 Người ta cung cấp khớ trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2,5J Khớ nở ra đẩy pớttụng đi một đoạn 7cm với một lực cú độ lớn là 22N Độ biến thiờn nội năng của khớ là:
57 Một lợng khí đợc giãn nở đẳng nhiệt từ thể tích 4l đến thể tích 6l áp suất của khí thay đổi một lợng là 0.75.10 5 pa áp suất ban đầu của khí là :
A 3.105pa B 1,5.105pa C 2,25.105pa D 4,5.105pa
58 Một lợng khí, dới áp suất 10000N/m 2 có thể tích 10l coi nhiệt độ khí không đổi, tính thể tích của lợng khí đó dới áp suất 50000N/m 2 :
A V = 2,5 lít B V = 2 lít C V = 0,5lít D V = 5lít
59 Một bình có dung tích 10lít chứa một chất khí dới áp suất 3atm coi nhiệt độ của khí không đổi và áp suất khí quyển
là 1atm nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí sẽ có giá trị nào sau đây:
A V = 0,3 lít B V = 3 lít C V = 0,33lít D V = 30 lít
60 Khi đợc nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất khí tăng thêm 0,75atm áp suất ban đầu của khí là giá trị
nào sau đây:
A p = 1atm B p = 1,5atm C p = 1,75atm D p = 0,75atm
Phần tự luận
Đề 1
B i 1 à
2mol khớ Oxi, cú thể tớch bằng 50l ,ỏp suất là 2atm
a.Tớnh số phõn tử oxi cú trong 2 mol oxi núi trờn ?
Đề 2
Bài 2.
Cho 28g N2 cú thể tớch bằng 28l , ở nhiệt độ t1= 300C
c.Gión nở khớ và tăng nhiệt độ tới t2 = 3t1 trong quỏ trỡnh đú ỏp suất của lượng khớ trờn khụng đổi Tớnh thể tớch khớ ở trạng thỏi đú ?
Ly 563 5/1/2008 Trang 4 / 5
Trang 5§Ò 3
Bài 3
Cho 42g khí N2 áp suất là 1.5atm , ở nhiệt độ 150C
b.Tính thể tích khí N2 ở điều kiện trên ?
của mol khí trên ?
§Ò 4
Bài 4.
b.Tính thể tích của lượng khí trên ?
c.Giữ nhiệt độ không đổi nén khí để áp suất là 2.5atm Hãy xác định thể tích
lượng khí ấy ?
- HÕt