1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề kiểm tra

4 406 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số đề kiểm tra
Trường học Trường THPT Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về phương của lực căng mặt ngoài của chất lỏng?. Một lực F khụng đổi liờn tục kộo vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực.. Mỗi phõn tử chất lỏn

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo thái bình

Trờng THPT Nguyễn trãi

-đề Kiểm tra học kỳ ii năm học 2007 - 2008

MÔN : vật lý - khối 10 - CB

Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên Lớp SBD STT

Mã đề thi : 561

Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:

1 Biờ̉u thức nào sau đõy phự hợp với phương trỡnh trạng thỏi

Vp

khụng ụi

T =

Tp khụng ụi

V =

VT khụng ụi

p =

2 Điều nào sau đõy là đỳng khi núi về phương của lực căng mặt ngoài của chất lỏng?

A Theo phương hợp với mặt thoỏng một gúc 450

B Theo phương vuụng gúc với bề mặt chất lỏng.

C Theo phương tiếp tuyến với mặt thoỏng và vuụng gúc với đường giới hạn của mặt thoỏng.

D Theo phương bất kỳ.

3 Trong cỏc quỏ trỡnh nào sau đõy Động lượng của ụtụ được bảo toàn

4 Chọn cõu sai Động năng của vật khụng đổi khi vật

5 Động năng của một vật tăng khi

A cỏc lực tỏc dụng lờn vật sinh cụng dương B gia tốc của vật a>0

6 Một lực F khụng đổi liờn tục kộo vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của lực biờ̉u thức tính cụng suất là

7 Động lượng của vật liờn hệ chặt chẽ với

8 Trong toạ độ pV đụ̀ thị biờ̉u diờ̃n sự biến đổi trạng thỏi của một khối khớ đường đẳng nhiệt là

9 Biờ̉u thức nào sau đõy phự hợp với định luật Sỏc lơ

10 Trong toạ độ pT đụ̀ thị biờ̉u diờ̃n sự biến đổi trạng thỏi của một khối khớ đường đẳng tích là

11 Điều nào sau đõy là sai khi núi về cỏc phõn tử cấu tạo nờn chất lỏng

A Mỗi phõn tử chất lỏng luụn dao động hỗn độn quanh một vị trớ cõn bằng xỏc định.Sau một khoảng thời gian nào đú, nú lại nhảy sang một vị trớ cõn bằng khỏc

B Khi nhiệt độ tăng , chuyển động nhiệt của cỏc phõn tử chất lỏng cũng tăng

C Khoảng cỏch giữa cỏc phõn tử chất lỏng gõ̀n bằng kớch thước phõn tử

D Mọi chất lỏng đều được cấu tạo từ một loai phõn tử

12 Cụng cú thể biểu thị bằng tớch của

13 cụng thức nào sau đõy phự hợp với đinh luật Bụilơ - mariốt

14 Tổng động lượng của hệ khụng bảo toàn khi

C Tổng cỏc ngoại lực tỏc dụng lờn hệ bằng khụng D hệ chuyển động cú ma sỏt

15 Cõu nào sau đõy núi về nội năng là khụng đỳng:

A Nội năng của vật cú thể tăng hoặc giảm khi nhiệt độ thay đổi

B Nội năng và nhiệt lượng cú cựng đơn vị.

C Nội năng là một dạng năng lượng

D Nội năng của vật khụng phụ thuộc vào thể tớch và nhiệt độ của vật

Ly 561 5/1/2008 Trang 1 / 4

Trang 2

16 Câu nào sau đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?

hướng;

17 Trong hệ toạ độ (V,T) đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của một khối khí đường đẳng áp là

18 Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng?

A Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước B Nước chảy từ trong vòi ra ngoài

C Bong bóng xà phòng lơ lửng có dang gần hình cầu D Giọt nước đọng trên lá sen.

19 Cơ năng là đại lượng

20 Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hoi của chất lỏng

A Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng

B Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ

C Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí xang thể thể lỏng sự ngưng tụ Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.

D Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra trên bề mặt chất lỏng

21 Chất rắn nào sau đây thuộc loại chất rắn vô định hình?

22 Chất rắn nào sau đây thuộc loại chất rắn kết tinh?

23 Các đại lượng sau, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một khối khí

24 Vật nào dưới đây chịu biến dạng kéo?

25 Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Gayluyxăc

26 Cho một lượng khí lý tưởng có thể tích 40cm3 ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 27 0c Thể tích của nó ở điều kiện tiêu chuẩn (00c,1atm) là:

27 Một bình chứa lượng khí lý tưởng ở nhiệt độ 300c có áp suất 2atm Để áp suất tăng gấp đôi thì nhiệt độ của nó là ( bỏ qua sự dãn nở của bình)

28 Một xy lanh chứa 150cm3 khí khí lý tưởng ở áp suất 2atm coi nhiệt độ không đổi Khi nén xuống còn 100cm3 thì áp suất là

29 Một bình kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (0 0c,760mmHg) Nung nóng bình lên tới

2000c áp suất trong bình là

30 Đơn vị của động lượng được tính bằng

31 Một quả bóng đang bay ngang với động lượng P thì đập vuông góc vào bức tường thẳng đứng , bay

ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

r

32 Một vật nhỏ khối lượng m= 2kg trượt xuống dốc thẳng nhẵn, tại thời điểm xác định có vận tốc 3m/s, sau

đó 4s có vận tốc 7m/s, tiếp sau đó 3s vật có động lượng là

33 Đợn vị nào không phải là đơn vị của công suất

34 Một ôtô có khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc 80 km/h Động năng của ôtô có giá trị

Ly 561 5/1/2008 Trang 2 / 4

Trang 3

35 Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0j (đối với mặt đất) Lấy g= 9,8 m/s2 Khi đó vật ở độ cao là

36 Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N thì dừng lại và rơi xuống

M Biết rằng vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực Nhận xét về sự biến đổi năng lượng trong quá trình MNM là

37 Từ điểm M có độ cao so với mặt đất 0,8 m Một vật được ném lên với vận tốc ban đầu 2m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, lấy g= 10m/s2 Cơ năng của vật bằng

38 Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa

39 Khi vận tốc của một vật tăng lên gấp đôi thì

A động lượng tăng gấp đôi B thế năng tăng gấp đôi

40 Vật được ném lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng vận tốc ban đầu 6m/s.Biết rằng vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực, lấy g= 10m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là

41 Từ một điểm cách mặt đất 0,8m Người ta ném một vật nhỏ vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo phương thẳng đứng, biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg lấy g=10m/s2 Cơ năng của vật tại vị trí cao nhất là (Biết rằng vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực)

42 Lò xo có độ cứng 200N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ Khi lò xo nén lại 2cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng

43 Một học sinh có khối lượng 50kg chạy đều trên quãng đường 200m hết 40s Động năng của người đó là:

44 Một vật khối lượng 2kg đang đứng yên trên mặt phẳng nhẵn ( coi như không ma sát ) nằm ngang Dưới tác dụng của lực F=5N chuyển động nhanh dần đều đi được quãng đường 10m Động năng của vật tại điểm cuối quãng đường này là :

45 Một vật có trọng lượng 1,0N có động năng là 1,0J Lấy g= 10m/s2 Khi đó vận tốc của vật là :

46 Một trượt bắt đầu trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 10m cao 5m Khối lượng của vật

là 1kg Động năng của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:

47 Một vật khối lượng 500g rơi tự do từ độ cao h =100m xuống đất lấy g=10m/s2 Động năng của vật tại

độ cao 50m là

48 Vật được ném lên từ mặt đất vận tốc ban đầu 6m/s (Biết rằng vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực), lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là

49 Một ôtô có khối lượng 1000kg chuyển động với vận tốc 80 km/h Động năng của ôtô là

50 Một toa tàu khối lượng m=8 tấn bắt đầu khi khởi hành chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=1m/s 2 Động năng của nó sau khi chuyển động 10s kể từ khi khởi hành là:

51 Hệ thức nào sau đây là của quá trình nung nóng khí trong một bình kín khi bỏ qua sự nở vì nhiệt của bình?

52 Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức ΔU=A +Q phải có giá trị nào sau đây?

A Q>0 và A<0; B Q>0 và A>0; C Q<0 và A<0; D Q<0 và A>0;

53 Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

54 Người ta thực hiện công 150J để nén khí trong một xi lanh Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J Biến thiên nội năng của khí là

Ly 561 5/1/2008 Trang 3 / 4

Trang 4

55 Người ta cung cấp khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2,5J Khí nở ra đẩy píttông đi một đoạn 7cm với một lực có độ lớn là 22N Độ biến thiên nội năng của khí là:

56 Một tấm đồng hình vuông ở 0 0C có cạnh dài 50cm.Biết hệ số nở dài của đồng là

17.10-6K-1 Để diện tích của đồng tăng thêm 16cm2 thì cần nung nóng vật tới

57 Một thanh thép dài 5,0m có tiết diện 1,5cm2 được giữ chặt một đầu.Biết suất đàn hồi của thép là E=2.10

11Pa.Để thanh dài thêm 2,5mm thì lực kéo tác dụng lên đầu kia của thanh thép là:

58 Một sợi dây thép đưòng kính 1mm có độ dài ban đầu là 5m.Biết suất đàn hồi của thép là E=2.1011 Pa.Hệ số đàn hồi của sợi dây thép là:

59 Một thanh thép tròn đường kính 20mm có suất đàn hồi là E=2.1011 Pa.Giữ chặy một đầu thanh và nén đầu còn lại bằng một lực F = 105 N để thanh này biến dạng đàn hồi.Độ biến dạng tỉ đối của thanh là:

60 Khối lượng riêng của sắt ở 0 0C là 7,8.10 3 kg/m3.Khối lượng riêng của nó ở 8000C là:

A 7,485.103 kg/m3; B 7,857.10 3 kg/m3 C 7,900.103 kg/m3; D 7,599.103 kg/m3;

PhÇn tù luËn

§Ò 1

Đề 1

Không khí ở điểu kiện tiêu chuẩn (00C; 1,01.105 Pa) có khối lượng riêng 1,29 kg/m3

1.Tính thể tích của 1 kg không khí ở điều kiện tiêu chuẩn

2.Tính số phân tử không khí có trong 1kg ở điều kiện tiêu chuẩn.(Biết rằng bất kỳ 1mol khí nào cũng có số phân tử NA = 6,02 1023 và chiếm thể tích 22,4 lít)

3.Tính khối lượng riêng của không khí ở 1000C và áp suất 2.105Pa.

§Ò 2

Đề 2

Khí ô xi ở (o2) điểu kiện tiêu chuẩn (00C; 1,01.105 Pa) có khối lượng riêng 1,43 kg/m3

1.Tính thể tích của 1 kg khí ô xi ở điều kiện tiêu chuẩn

2.Tính số phân tử khí có trong 1kg ở điều kiện tiêu chuẩn.(Biết rằng bất kỳ 1mol khí nào cũng có số phân tử là: NA = 6,02 1023 và chiếm thể tích 22,4 lít)

3.Tính khối lượng riêng của khí ôxi ở 2730C và áp suất 3.105Pa.

§Ò 3

Đề 3

Khí hy đrô ( H2) ở điểu kiện tiêu chuẩn (00C; 1,01.105 Pa) có khối lượng riêng 0,09 kg/m3

1.Tính thể tích của 1 kg khí hy đrô ở điều kiện tiêu chuẩn

2.Tính số phân tử khí có trong 1kg ở điều kiện tiêu chuẩn.(Biết rằng bất kỳ 1mol khí nào cũng có số phân tử là NA = 6,02 1023 và chiếm thể tích 22,4 lít)

3.Tính khối lượng riêng của khí hyđrô ở 900C và áp suất 4.105Pa.

§Ò 4

Đề 4

Khí các bon nic (co2) ở điểu kiện tiêu chuẩn (00C; 1,01.105 Pa) có khối lượng riêng 1,96 kg/m3

1.Tính thể tích của 1 kg khí các bon nic (co2) ở điều kiện tiêu chuẩn

2.Tính số phân tử khí các bon nic (co2) có trong 1kg ở điều kiện tiêu chuẩn.(Biết rằng bất kỳ 1mol khí nào cũng có số phân tử là NA = 6,02 1023 và chiếm thể tích 22,4 lít)

3.Tính khối lượng riêng của khí các bon nic (co2) ở 1500C và áp suất 1,25.105Pa.

- HÕt

-Ly 561 5/1/2008 Trang 4 / 4

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w