1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

anh văn căn bản lớp 4

16 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô ấy là một kỹ sư.Tôi không phải là một học sinh.. Chúng tôi là những nhà nội trợ.. Nó là cái cặp sách của cô ấy.. Những cái chìa khóa này là của ai?. Chúng là những thanh kẹo của

Trang 1

 A eky

 A andyc bra

 A noic

 A burhs

 A tisues

 A tcwah

Trang 2

Key 

Candy bar 

Comic book 

Comb 

Coin 

Brush 

Tissue 

Watch 

Have/has

1 Chia khoa

2 Có

3 Hop khan giay

4 Dong ho

5 Luoc chai toc

6 Luoc chai toc

xoan

7 Dong tien

8 Truyen cuoi

9 Thanh keo

Trang 3

Cô ấy là một kỹ sư.

Tôi không phải là một học sinh

Họ có phải là y tá không?

Chúng tôi là những nhà nội trợ

Nó là cái cặp sách của cô ấy

Những cái chìa khóa này là của ai?

Chúng là những thanh kẹo của Mai

Cái đồng hồ đeo tay kia là của ai?

Nó là cái lược chải tóc xoăn của bạn

Dịch sang tiếng anh

Trang 4

A camera 

A key chain 

A music player 

A calculator 

A train pass 

An umbrella 

A lunch box 

A wallet 

New words

Trang 12

 S + have/ has + a + N.

I, we, you, they  have

She, he, it  has

Ex: i have a pen.

1.

2.

S + do/does not + have + a + N.

I , we , you, they + do

He, she, it + does

 I do not / don’t have a pen.

 She does not have a pen.

Trang 13

Do/ does + s + have + a +N

 Do you have a pen?

yes, i have

No, i have not

 What do/does + S + have?

 S + has/have + N.

 I, we, you, they  have, do

 She, he, it  has, does

Ex:

What do you have?: ban co cai gi?

 I have a pen

1.

2.

Trang 14

1 I have/has a coin.

2 Lan has/have a comic book.

3 They have/has a tissue.

4 He have/has a watch.

Trang 15

1. Lan and Nhung has/have a brush.

2. Mai has/have a tissue

3. They have/has pictures

4. We have/has calendars

5. I and Mai have/has a comb

6. He has/have a comic book

7. She have/has a watch

8. Lan and Hoa has/have coins

9. i have/has a key

10. she and he has/have bikes

Trang 16

 Đây là cuốn sách của Nhung.

 Chúng là những chìa khóa của họ.

 Cô ấy có 1 cuốn lịch.

 Lan and Nam có những cuốn sách.

 Nó là 1 cái máy tính của Nam.

 Những cái cặp này là của ai?

 Tôi có 1 cây dù.

 Móc chìa khóa kia là của ai?5

Ngày đăng: 04/03/2018, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w