Mạch báo mực nước dùng PIC (có code và sơ đồ mạch) .......................... Mạch báo mực nước dùng PIC (có code và sơ đồ mạch) .......................... Mạch báo mực nước dùng PIC (có code và sơ đồ mạch) .......................... Mạch báo mực nước dùng PIC (có code và sơ đồ mạch) .......................... Mạch báo mực nước dùng PIC (có code và sơ đồ mạch) ..........................
Trang 1Đ ÁN Ồ 1
Trang 2M c l c ụ ụ
M Đ U Ở Ầ 8
CHƯƠNG 1 GI I Ớ THI U Ệ VỀ SRF04 9
1.1.Giới thiệu về SRF04 9
1.2.Sơ đồ chân SRF04 9
1.3.Nguyên lý hoạt động của SRF04 10
1.4.Tính toán khoảng cách 11
CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ H Ọ VI ĐI U Ề KHI N Ể 12
2.1 Giới thiệu vi điều khiển PIC16F877A 12
2.2 Một vài thông số về vi điều khiển PIC16F877A 16
CH ƯƠ NG 3 THI T B PH TR Ế Ị Ụ Ợ 19
LCD 16x2 (HD44780) 19
CHƯƠNG 4 THIẾT KẾ 21
Sơ đồ khối của hệ thống điều khiển 21
Thiết kế phần cứng 21
4.2.1 Kh i ố đi u ề khiển 22
4.2.2 Kh i ố hiển th LCD ị 23
Thiết kế phần mềm 24
L u đ ch ư ồ ươ ng trình .24
K t Lu n ế ậ 25
H ướ ng Phát Tri n Đ Tài ể ề 25
PH L C Ụ Ụ 26
Danh sách các hình nh ả
Trang 3Hình 1.1: Hình ảnh SRF04 9
Hình 1.2: Sơ đ chân ồ SRF04 9
Hình 1.3: S đ nguyên lý ơ ồ 10
Hình 2.1: S đ chân và hình d ng c a PIC 16F877A ơ ồ ạ ủ 12
Hình 2.2: C u trúc bên trong c a PIC 16F877A ấ ủ 17
Hình 3.1: Hình ảnh LCD 16x2 19
Hình 4.1: Sơ đồ khối của h ệ th n ố g điều khiển 21
Hình 4.2: Mô ph ng ỏ khối ngu n ồ 5V 22
Hình 4.3: Mô ph ng c a PIC6F877A ỏ ủ 22
Hình 4.4: Mô ph ng kh i c m bi n SRF04 ỏ ố ả ế 23
Hình 4.5: Mô ph ng kh i hi n th LCD ỏ ố ể ị 23
Hình 4.6: L u đ ch ư ồ ươ ng trình. 24
Hình 4.7: M ch in c nh báo m c n ạ ả ự ướ 24 c
Trang 4Danh sách các b ng ả :
B ng 2.1: Ch c năng các chân vi đi u khi n PIC16F877A ả ứ ề ể 13
Bảng 3.1: Chức năng chân LCD 16x2 19
Trang 5M Đ U Ở Ầ
Tính c n thi t c a đ tài: ầ ế ủ ề Ngày nay, v iớ sự phát tri nể m nhạ mẽ c aủ khoa h cọ kỹ thuật hi nệ đ i,ạ vi cệ đi u khi nề ể các thi tế bị đi nệ tử từ đ nơ
gi nả đ nế phức t pạ đã không còn quá khó khăn Trong th c t yêu c u v ự ế ầ ề
đo m cứ ch t l ng xu t hi n trong nhi u lĩnh v c:ấ ỏ ấ ệ ề ự
S n xu t nông nghi p: đ m b o lả ấ ệ ả ả ượng nướ ước t i tiêu cho cây
tr ng, đ m b o lồ ả ả ượng nước trong các b h nuôi th y s nể ồ ủ ả
Đo m c xăng d u trong khai thác d u khíứ ầ ầ
Kh ng ch m c nố ế ứ ước trong th y đi n, nhi t đi nủ ệ ệ ệ
Đo m c ch t l ng trong các phòng thí nghi m, xét nghi mứ ấ ỏ ệ ệ
Ý nghĩa khoa h c ọ và th c ự ti n ễ của đề tài: Tùy theo yêu c u đ chínhầ ộxác v m c ch t l ng trong t ng ng d ng mà l a ch n các lo i c m bi nề ứ ấ ỏ ừ ứ ụ ự ọ ạ ả ếkhác nhau Có nhi u phề ương pháp đo m c: th i b t khí, chênh áp, đo l cứ ổ ọ ựcăng, phao n i, công t c kho ng h , loadcell, đ d n đi n, h t nhân, radar,ổ ắ ả ở ộ ẫ ệ ạ
RF Admittance, siêu âm, sóng viba… Ph bi n là hai lo i c m bi n siêuổ ế ạ ả ế
âm, c m biên áp su t:ả ấ
Các c m bi n này bi n các đ i lả ế ế ạ ượng v t lý thành tín hi u analog, tínậ ệ
hi u đi n đệ ệ ược đ a v các b đi u khi n, các b đi u khi n này tính toánư ề ộ ề ể ộ ề ể
và đ a ra đư ược chi u cao m c nề ứ ước trong th c t L i ích l n nh t c aự ế ợ ớ ấ ủcông ngh đo m c nệ ứ ước thông qua môi trường khí siêu âm, rada và laze là
nh ng thi t b đo không ti p xúc v i b m t v t c n đo nh m t o raữ ế ị ế ớ ề ặ ậ ầ ằ ạ
nh ng tín hi u ph n h i v c m bi n Đi u này gi i thích t i sao ch tư ệ ả ồ ề ả ế ề ả ạ ấ
lượng không khí gi a b m t ch t l ng c n luôn đữ ề ặ ấ ỏ ầ ược tính đ n khi s nế ả
xu t và l p đ t c m bi n vì m i nhi u lo n v tín hi u sẽ góp ph n vàoấ ắ ặ ả ế ọ ễ ạ ề ệ ầsai s c a phép đo.ố ủ
Nh v y, c m bi n đo m c dùng siêu âm là m t gi i pháp phù h pư ậ ả ế ứ ộ ả ợcho nh ng đữ ối tượng v i nh ng yêu c u v hình d ng, môi trớ ữ ầ ề ạ ường n đ nhổ ị
và có th bi t trể ế ướ c
Đ i ố tư ng ợ nghiên c u ứ
- C m bi n siêu âm SRF04ả ế
- T ngổ quan về vi đi uề khi nể PIC16F877A
Phương pháp và n i ộ dung nghiên c u ứ
- Nghiên cứu, tìm hi uể về c m bi n siêu âm SRF04ả ế
- Nghiên cứu, xây dựng chư ngơ trình cho vi đi uề khi nể
Trang 6PIC16F877A thực hi nệ vi cệ đi uề khi nể SRF04 đ đo m cể ự
Trang 7Các đ u phát và đ u thu siêu âm là các loa g m đầ ầ ố ược ch t o đ c bi t, ế ạ ặ ệ
ho t đ ng phát siêu âm có cạ ộ ường đ cao nh t m t t n s nào đó ộ ấ ở ộ ầ ố
( thường là 40kHz cho các ng d ng đo kho ng cách) Các loa này c n có ứ ụ ả ầngu n tín hi u đi u khi n có đi n áp cao m i phát t t đồ ệ ề ể ệ ớ ố ược (theo
datasheet thì là ~ 30V) Chính vì v y trong ph n phát, ph n đ m công su tậ ầ ầ ệ ấ
s d ng m t con MAX232 làm nhi m v đ m Nó sẽ l y tín hi u t b ử ụ ộ ệ ụ ệ ấ ệ ừ ộ
đi u khi n, khu ch đ i biên đ lên +/-30V cung c p cho loa g m.ề ể ế ạ ộ ấ ố
Đ ti t ki m ngu n cho module c m bi n, ph n c p đi n cho MAX232 ể ế ệ ồ ả ế ầ ấ ệ
được đi u khi n thông qua m t trans PNP, khi không ho t đ ng, b đi u ề ể ộ ạ ộ ộ ềkhi n sẽ làm cho trans này ng ng d n, h n ch tiêu th dòng.ể ư ẫ ạ ế ụ
Trang 82 Ph n thu tín hi u ầ ệ
Khi loa g m làm đ u thu ( loa này đố ầ ược ch t o ch nh y v i m t t n ế ạ ỉ ạ ớ ộ ầ
s nào đó- 40KHz) ố thu được sóng siêu âm, nó sẽ phát ra m t đi n th gi aộ ệ ế ữhai c c Đi n th này là r t nh , vì v y nó đự ệ ế ấ ỏ ậ ược đ a qua m t OPAM, đây ư ộ ở
là TL072 ( M t s module s d ng LM324, ) Tín hi u này liên t c độ ố ự ụ ệ ụ ược khu ch đ i biên đ và cu i cùng là đ a qua m t b so sánh, k t h p v i ế ạ ộ ố ư ộ ộ ế ợ ớtín hi u t b đi u khi n đ đ a v b đi u khi n thông qua m t trans ệ ừ ộ ề ể ể ư ề ộ ề ể ộNPN
3 Ph n x lý, đi u khi n ầ ử ề ể
Ph n x lý, đi u khi n thầ ử ề ể ường s d ng m t vi đi u khi n (PIC16F688, ử ụ ộ ề ểSTC11, ) làm nhi m v phát xung, x lý tính toán th i gian t khi phát đ nệ ụ ử ờ ừ ếkhi thu được sóng siêu âm do nó phát ra n u nh n đế ậ ược tín hi u TRIG ệ
Đ n đây thì nguyên lý ho t đ ng thông thế ạ ộ ường c a c m bi n này ( c p ủ ả ế ấxung TRIG, ch đo đ r ng xung ECHO đ tính toán th i gian, )ờ ộ ộ ể ờ
1.4.Tính toán kho ng cách ả
Gi n đ đ nh th i trên SRF04 th hi n hai ch đ trên Ch c n cung ả ồ ị ờ ể ệ ở ế ộ ỉ ầ
c p m t đo n xung ng n 10us kích ho t vào ch đ b t đ u đo kho ng ấ ộ ạ ắ ạ ế ộ ắ ầ ảcách Các chân SRF04 sẽ cho ra môt chu kỳ 8 xung nh p c a siêu âm ị ủ ở40Khz và tăng cao dòng ph n h i c a nó (ho c ch đ kích 2 dòng) Sau đóả ồ ủ ặ ế ộ
ch ph n h i, và sau khi phát hi n v t c n nó sẽ gi m dòng ph n h i l i ờ ả ồ ệ ậ ả ả ả ồ ạDòng ph n h i là m t xung có chi u r ng t l v i kho ng cách đ n đ i ả ồ ộ ề ộ ỷ ệ ớ ả ế ố
tượng B ng cách đo xung ta hoàn toàn có th tính toán kho ng cách theo ằ ể ảcm/inch ho c đ n v khác N u không phát hi n th y v t c n thì SRF04 ặ ơ ị ế ệ ấ ậ ả
Trang 9CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ H Ọ VI ĐI U Ề KHI N Ể
PIC16F877A là PIC trong h PIC16XX, h vi đi u khi n 8-bit, tiêu hao ọ ọ ề ểnăng lượng th p, đáp ng nhanh, ch t o theo công ngh CMOS, ch ng ấ ứ ế ạ ệ ốtĩnh đi n tuy t đ i.ệ ệ ố
PIC16F877A có nhi u tính năng đ c bi t làm gi m thi u các thi t b ề ặ ệ ả ể ế ịngo i vi, vì v y kinh t cao, có h th ng n i b t đáng tin c y và s tiêu thạ ậ ế ệ ố ổ ậ ậ ự ụnăng lượng th p đây có 4 s l a ch n b dao d ng và ch có 1 chân k t ấ Ở ự ự ọ ộ ộ ỉ ế
n i b dao đ ng RC nên có gi i pháp ti t ki m cao Ch đ Sleep ti t ki m ố ộ ộ ả ế ệ ế ộ ế ệngu n và có th đồ ể ược đánh th c b i các ngu n reset.ứ ở ồ
PIC16F877A có 40/44 chân v i s phân chia c u trúc nh sau :ớ ự ấ ư
Có 5 port xu t/nh p.ấ ậ
Có 8 kênh chuy n đ i A/D 10-bit.ể ổ
Có 2 b PWM.ộ
Có 3 b đ nh th i: Timer0, timer1 và timer2.ộ ị ờ
Có giao ti p truy n n i ti p: chu n RS 232, I2C…ế ề ố ế ẩ
Có giao ti p LCD.ế
Hình 2.1: S đ chân và hình d ng c a PIC 16F877A ơ ồ ạ ủ
Trang 102 RA0/AN0 - RA0 : xu t/nh p s - AN0 : ngõ vào tấ ậương t ố ự
3 RA1/AN1 - RA1 : xu t/nh p s - AN1 : ngõ vào tấ ậương t ố ự
4 RA2/AN2/VREF-/CV
REF
- RA2 : xu t/nh p sấ ậ ố
- AN2 : ngõ vào tương t ự
b A/Dộ
5 RA3/AN3/VREF+
- RA3 : xu t/nh p sấ ậ ố
- AN3 : ngõ vào tương t ự
- AN5 : ngõ vào tương t ự
9 RE1/ /AN6 - RE1 : xu t/nh p s - WR : đi u khi n vi c ghi port nhánh ềấ ểậ ốệ ở
song song
- AN6 : ngõ vào tương t ự
10 RE2/ /AN7 - RE2 : xu t/nh p s - CS : Chip l a ch n s đi u khi n port ấự ậọ ốự ề ể ở
nhánh song song
- AN7 : ngõ vào tương t ự
Trang 1111 VDD Chân ngu n c a PIC.ồ ủ
12 VSS Chân n i đ tố ấ
13 OSC1/CLKI Ngõ vào dao đ ng th ch anh ho c xung clock bên ngoài.ộ ạ ặ
- OSC1: ngõ vào dao đ ng th ch anh ho c ộ ạ ặxung clock bên ngoài Ngõ vào Schmit trigger khi đượ ấ ạ ởc c u t o ch đ Rế ộ C;
m t cách khác c a CMOS.ộ ủ
- CLKI: ngõ vào ngu n xung bên ngoài ồLuôn được k t h p v i ch c năng OSC1.ế ợ ớ ứ
14 OSC2/CLKO Ngõ vào dao đ ng th ch anh ho c xung clock ộ ạ ặ
- OSC2: Ngõ ra dao đ ng th ch anh K t ộ ạ ế
- T1OCO : ngõ vào b dao đ ng Timer 1ộ ộ
- T1CKI : ngõ vào xung clock bên ngoài
Timer 1
16 RC1/T1OSI/CCP2 - RC1 : xu t/nh p s - T1OSI : ngõ vào b dao đ ng Timer 1ấ ậ ộố ộ
- CCP2 : ngõ vào Capture 2, ngõ ra compare
19 RD0/PSP0 - RD0 : xu t/nh p s - PSP0 : d li u port nhánh song song ữ ệấ ậ ố
20 RD1/PSP1 - RD1 : xu t/nh p s - PSP1 : d li u port nhánh song song ữ ệấ ậ ố
Trang 1221 RD2/PSP2 - RD2 : xu t/nh p s - PSP2 : d li u port nhánh song songữ ệấ ậ ố
22 RD3/PSP3 - RD3: xu t/nh p s - PSP3 : d li u port nhánh song songấữ ệ ậ ố
23 RC4/SDI/SDA - RC4 : xu t/nh p s - SDI : d li u vào SPIữ ệấ ậ ố
- SDA : xu t/nh p d li u vào I2Cấ ậ ữ ệ
24 RC5/SDO - RC5 : xu t/nh p s - SDO : d li u ra SPIữ ệấ ậ ố
25 RC6/TX/CK - RC6 : xu t/nh p s - TX : truy n b t đ ng b USART ấề ấ ồậ ố ộ
- CK : xung đ ng b USARTồ ộ
26 RC7/RX/DT - RC7 : xu t/nh p s - RX : nh n b t đ ng USARTậấ ấ ồậ ố
- DT : d li u đ ng b USARTữ ệ ồ ộ
27 RD4/PSP - RD4: xu t/nh p s - PSP4 : d li u port nhánh song songấữ ệ ậ ố
28 RD5/PSP5 - RD5: xu t/nh p s - PSP5 : d li u port nhánh song songấữ ệ ậ ố
29 RD6/PSP6 - RD6: xu t/nh p s - PSP6 : d li u port nhánh song songấữ ệ ậ ố
30 RD7/PSP7 - RD7: xu t/nh p s - PSP7 : d li u port nhánh song songấữ ệ ậ ố
31 VSS Chân n i đ tố ấ
32 VDD Chân ngu n c a PIC.ồ ủ
33 RB0/INT - RB0 : xu t/nh p s - INT : ng t ngoàiắấ ậ ố
Trang 13- PGC : m ch vi sai và xung clock l p trình ạ ậICSP
- Ng t PortBắ
40 RB7/PGD - RB7 : xu t/nh p s - PGD : m ch vi sai và d li u l p trình ạấ ậ ố ữ ệ ậ
ICSP
- Ng t PortBắ
B ng 2.1: Ch c năng các chân vi đi u khi n PIC16F877A ả ứ ề ể
Đây là vi đi u khi n thu c h PIC16Fxxx v i t p l nh g m 35 l nh có ề ể ộ ọ ớ ậ ệ ồ ệ
đ dài 14 bit M i l nh đ u độ ỗ ệ ề ược th c thi trong m tự ộ chu kỳ xung clock T cố
đ ho t đ ng t i đa cho phép là 20 MHz v i m t chu kỳ l nh là 200ns B ộ ạ ộ ố ớ ộ ệ ộ
nh chớ ương trình 8Kx14 bit, b nh d li u 368x8 byte RAM và b nh dộ ớ ữ ệ ộ ớ ữ
li u EEPROM v i dung lệ ớ ượng 256x8 byte S PORT I/O là 5 v i 33 pin I/O.ố ớCác đ c tính ngo i vi bao g m các kh i ch c năng sau:ặ ạ ồ ố ứ
Timer0: b đ m 8 bit v i b chia t n s 8 bit.ộ ế ớ ộ ầ ố
Timer1: b đ m 16 bit v i b chia t n s , có th th c hi n ch c ộ ế ớ ộ ầ ố ể ự ệ ứnăng đ m d a vào xung clock ngo i vi ngay khi vi đi u khi n ho t ế ự ạ ề ể ạ
đ ng ch đ sleep.ộ ở ế ộ
Timer2: b đ m 8 bit v i b chia t n s , b postcaler.ộ ế ớ ộ ầ ố ộ
Hai b Capture/so sánh/đi u ch đ rông xung.ộ ề ế ộ
Các chu n giao ti p n i ti p SSP (Synchronous Serial Port), SPI và ẩ ế ố ếI2C
Chu n giao ti p n i ti p USART v i 9 bit đ a ch ẩ ế ố ế ớ ị ỉ
C ng giao ti p song song PSP (Parallel Slave Port) v i các chân đi u ổ ế ớ ềkhi n RD, WR, CS bên ngoài.ể ở
Trang 14 B nh flash v i kh năng ghi xóa độ ớ ớ ả ược 100.000 l n.ầ
D li u b nh EEPROM có th l u tr trên 40 năm.ữ ệ ộ ớ ể ư ữ
Kh năng t n p chả ự ạ ương trình v i s đi u khi n c a ph n m m.ớ ự ề ể ủ ầ ề
N p đạ ược chương trình ngay trên m ch đi n ICSP (In Circuit Serial ạ ệProgramming) thông qua 2 chân
Watchdog Timer v i b dao đ ng trong.ớ ộ ộ
Ch c năng b o m t mã chứ ả ậ ương trình
Ch đ Sleep.ế ộ
Có th ho t đ ng v i nhi u d ng Oscillator khác nhau.ể ạ ộ ớ ề ạ
Hình 2.2: C u trúc bên trong c a PIC 16F877A ấ ủ
Vi đi u khi n PIC có ki n trúc Harvard, trong đó CPU truy c p chề ể ế ậ ương trình và d li u đữ ệ ược trên hai bus riêng bi t, nên làm tăng đáng k băng ệ ểthông so v i ki n trúc Von Neumann trong đó CPU truy c p chớ ế ậ ương trình
và d li u trên cùng m t bus.Vi c tách riêng b nh chữ ệ ộ ệ ộ ớ ương trình và b ộ
Trang 15nh d li u cho phép s bit c a t l nh có th khác v i s bit c a d ớ ữ ệ ố ủ ừ ệ ể ớ ố ủ ữ
li u.ệ Ở PIC16F877A, t l nh dài 14 bit, t d li u 8 bit PIC16F877A ch a ừ ệ ừ ữ ệ ứ
m t b ALU 8 bit và thanh ghi làm vi c WR (working register) ALU là đ n ộ ộ ệ ơ
v tính toán s h c và logic, nó th c hi n các phép tình s và đ i s Boole ị ố ọ ự ệ ố ạ ốtrên thanh ghi làm vi c WR và các thanh ghi d li u ALU có th th c hi n ệ ữ ệ ể ự ệcác phép c ng, tr , d ch bit và các phép toán logic.ộ ừ ị
CH ƯƠ NG 3 THI T B PH TR Ế Ị Ụ Ợ LCD 16x2 (HD44780).
Kh iố hi nể thị sử d ngụ trong đồ án là LCD16x2 Trong các ứng dụng thực tế thì LCD giúp cho vi cệ giao ti pế giữa ngư i vàờ thiết bị trở nên trựcquan và dễ dàng h n Trongơ đồ án này, LCD 16x2 đư cợ dùng để hi nệ thị các thông tin cần thi tế như báo có tin nh nắ m i,ớ báo tr ngạ thái các thi tế
bị hay các chỉ thị xóa tin nhắn, hi n ệ số điện tho i nh nạ ắ tin
M ch sạ ử dụng bi nế tr cóở đ uầ ra n iố v iớ chân số 3 c aủ LCD để đi uề
ch nhỉ đ tộ ư ngơ ph nả của LCD
M cặ dù LCD có 8 chân để truyền nh nậ dữ li uệ tuy nhiên trên thực
tế ngư iờ ta thư ngờ chỉ dùng đ nế 4 chân t D4-D7ừ để ti tế kiệm chân cho
vi đi uề khi nể [5]
Hình 3.1: Hình ảnh LCD 16x2.
Chức năng c aủ từng chân đư cợ thể hi nệ trong b ngả 3.1
Chân số Ký hi u ệ M c ứ logic I/O Chức
năng
Trang 16I 0= Ghi vào LCD1= Đọc từ LCD
I/O Data bus line7(MSB)
15 Vcc - - Nguồn cung cấp đèn LED nền
Bảng 3.1: Chức năng chân LCD 16x2.
Trang 17
CH ƯƠ NG 4 THIẾT KẾ.
S đ kh i c a h th ng đi u khi n ơ ồ ố ủ ệ ố ề ể
Sơ đồ khối hoạt động của h th ng c nh báo m c nệ ố ả ự ướ ử ục s d ng
c m bi n siêu âm nh sau: Kh i ngu n, kh i đ u vào, kh i đi u khi n, ả ế ư ố ồ ố ầ ố ề ể
kh i hi n th ố ể ị
Hình 4.1: S ơ đồ khối của h ệ th n ố g điều khiển.
Kh i ngu n: ố ồ có ch c năng bi n đ i dòng xoay chi u 12v thành ứ ế ổ ềdòng 1 chi u cung c p cho các kh i ho t đ ng.ề ấ ố ạ ộ
Khối điều khi n ể : Có chứa vi điều khiển PIC16F877A Nh n tín ậ
hi u t các kh i c m bi n đ a v cho hi n th trên LCD, con c m bi n ệ ừ ố ả ế ư ề ể ị ả ếsiêu âm sẽ phát đi 1 tín hi u xung và đo đệ ược th i gian tín hi u nh n v ờ ệ ậ ềtrên SRF04 và xu t hi n th trên LCD.ấ ể ị
Kh i hi n th ố ể ị: hi n th s li u t con c m bi n siêu âm xu t ra ể ị ố ệ ừ ả ế ấmàn hình LCD
Thiết kế phần cứng
Trong phần này sẽ giới thiệu từng phần của m ch báo m c ạ ự
nướ ử ục s d ng c mả bi n siêu âm SRF04 hiên th lên màn hình LCD Kh i ế ị ố
đi u khi n và kh i công su t.ề ể ố ấ
Khối hiển thị
(LCD) Khối điều khiển(vi điều khiển)
Khối đầu vào (khối cảm biến) Khối nguồn
Trang 19Có ch a LCD, thôngứtin được đ a t ư ừ
kh i đi u khi n ố ề ể
xu t ra màn hình hi n th ấ ể ị
Hình 4.5: Mô ph ng k ỏ h i hi n th LCD ố ể ị
Trang 21K t Lu n ế ậ
Sau khi được giao đề tài đồ án, em đã tiến hành nghiên cứu lý
thuyết cũng nh ư xây dựng, thi tế k ế các kết qu ả đã đạt đư cợ :
- C nủ g cố các kiến thức đã thu nhận được trong suốt quá trình học
t pậ
- Hi u rõ v cách thu phát tín hi u c a con c m bi n siêu âm.ể ề ệ ủ ả ế
- Đã tiến hành thử nghiệm đo m c nự ước và đã cho được k t qu nh ế ả ư
ý tưởng đ tài.ề
H ướ ng Phát Tri n Đ Tài ể ề
Đ tài “ C nh báo m c nề ả ự ước” được d a trên mô hình thí nghi m Đ đ aự ệ ể ư
đ tài này vào trong th c ti n đ i s ng và s n xu t thì c n ph i nâng c p ề ự ễ ờ ố ả ấ ầ ả ấ
và m r ng h n n a Ch ng h n, đ i v i các bình ch a ch t l ng c l n, ở ộ ơ ữ ẳ ạ ố ớ ứ ấ ỏ ỡ ớcác c c u b m xã l n v i t n su t liên t c thì c n ph i nâng c p h th ngơ ấ ơ ớ ớ ầ ấ ụ ầ ả ấ ệ ố
b m cho phù h p, thay c m biên siêu âm t m đo l n và r ng h n.ơ ợ ả ầ ớ ộ ơ
H th ng ch m i đáp ng đệ ố ỉ ớ ứ ược yêu câu đo m c ch t l ng, ch ch a ự ấ ỏ ứ ưhoàn toàn đi u khi n đề ể ược m c ch t l ng Do đó trong tự ấ ỏ ương lai n u có ế
th chúng ta nên k t h p các phể ế ơ ương pháp, các thu t toán l i v i nhau đ ậ ạ ớ ể
h th ng có th đáp ng đệ ố ể ứ ược vi c đ ta có th ch đ ng đi u khi n hoànệ ể ể ủ ộ ề ểtoàn m c nự ước nh ta mong mu n.ư ố
Ngoài ra, d a vào t m đo và kh năng ho t đ ng, chúng ta có th phát ự ầ ả ạ ộ ểtri n thành các đ tài khác nh h th ng n đ nh lò nhi t, h thông n ể ề ư ệ ố ổ ị ệ ệ ổ
đ nh áp su t.ị ấ