tiếng trung đàm thoại trong văn phòng tiếng trung giao tiếp trong văn phòng tiếng trung đàm thoại trong văn phòng tiếng trung giao tiếp trong văn phòng tiếng trung đàm thoại trong văn phòng tiếng trung giao tiếp trong văn phòng tiếng trung đàm thoại trong văn phòng tiếng trung giao tiếp trong văn phòng tiếng trung đàm thoại trong văn phòng tiếng trung giao tiếp trong văn phòng tiếng trung đàm thoại trong văn phòng tiếng trung giao tiếp trong văn phòng
Trang 1 TIẾNG TRUNG TRONG VĂN PHÒNG
Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le? Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi?
Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng Tôi e rằng không thể giúp bạn được
Ān pái huò pái liè zhěng qí de! Làm ơn sắp xếp chúng ngăn nắp
Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó
Nǐ zài kāi wán xiào ba? ? Bạn đang đùa tôi ư?
Wǒ shì gè shǒu shí ér qiě gōng zuò qín fèn de rén Tôi là người tuân thủ thời gian và chăm chỉ 守守
Wǒ bìng bù wán quán shì gè lǎn rén! Tôi hoàn toàn không phải là một tên lười biếng!
守 Nǐ wèi shé me zǒng shì zài shēng qì ne? Tại sao bạn lại dễ nổi giận vậy?
守 Wǒ qí qiú nǐ de yuán liàng le ma? ] Tôi xin bạn hãy bỏ qua cho tôi 守 Qǐng bù yào
mà wǒ, wǒ shì wú gū de , Xin đừng la tôi, tôi vô tội mà
Wǒ yuàn yì wèi nǐ zuò yī qiè ITôi sẵn sàng làm tất cả vì bạn 守 Hái bù què dìng Tôi không chắc nữa Hái yǒu shé me ma?Còn gì nữa không
Wǒ xiàn zài yǒu jí shì, bù néng gēn nǐ liáo le Tôi đang vội, vậy không thể nói vào lúc này được
Gěi nín Here you are Trình ông xem ạ
Tā yǒu jí shì qiú jiàn jīng lǐ .anh ấy bảo tôi gặp giám đốc vì vài vấn đề khẩn cấp
Nín hái yǒu shé me wèn tí ma? Còn vấn đề nào nữa không?
3 Nǐ men tīng dé qīng chu ma? Zhàn shí méi yǒu le, yǒu shí wǒ jiào nǐ Các bạn có nghe rõ tôi (nói) không? Bây giờ thì không, tôi sẽ cho chị biết ngay khi tôi gặp
Hǎo de, nà wǒ xiān chū qù le Ổn rồi, vậy tôi đi ra ngoài đây Wǒ men tīng dé hěn qīng chu Chúng tôi nghe rõ
Nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng? Công việc mới của bạn như thế nào rồi?
Qǐng tán tán nín de rì cháng gōng zuò hǎo ma? Bạn vui lòng nói tôi biết công việc hàng ngày của bạn 守 được không? Fēi cháng hǎo Wǒ hěn mǎn yì Rất tốt Tôi rất mãn nguyện
守 Wǒ yī bān 8 diǎn dào gōng chǎng, xiān chá yī xià diàn zǐ yóu jiàn, rán hòu jīng cháng zài shēng chǎn chē jiān Tôi thường đến nhà máy vào lúc 8:00 sáng Đầu tiên tôi kiểm tra thư điện tử và sau đó thường xuống xưởng
Gēn yǐ qián bǐ yǒu shé me biàn huà? Có gì khác biệt so với công việc cũ không?
Trang 2 Shōu rù bǐ yī yǐ qián dī le yī xiē, dàn shì fú lì péi xùn hěn hǎo, de jī huì bǐ yǐ qián duō
le Nín hé qí tā jīng lǐ zěn me gōu tōng ne? Lương thì có thấp hơn một tí, nhưng bù lại phúc lợi
Làm sao bạn giao tiếp được với những nhà quản lý rất tốt và có nhiều cơ hội để học tập.
Wǒ men měi tiān kāi yī cì gōu tōng huì Chúng tôi có một cuộc họp thường nhật trong ngày
Gōng zuò nèi róng hé huán jìng ne? Thế còn nội dung công việc và môi trường như thế nào?
Wǒ men yǐ jīng děng le liǎng gè xiǎo shí Chúng tôi đã chờ liên tục 2 tiếng rồi
4 Wǒ fù zé de gōng zuò gèng duō yī xiē, gōng zuò huán jìng de qì fēn yě gèng qīng sōng yī xiē 守 Bây giờ tôi có nhiều phụ trách hơn, nhưng môi trường Dào dǐ gāi rú hé shì hǎo? làm việc lại dễ dàng hơn
Nǐ huì xiū diàn nǎo ma? Do you know how to repair a computer? Bạn có biết sửa máy tính không?
Wǒ huì yī diǎn er I know a little bit Tôi có biết một ít
Nǐ xiāng xìn wǒ de huà ma? Do you believe me? Bạn có tin tôi không?
Nǐ yào shi yī zhí qī piàn wǒ, wǒ zěn me néng xiāng xìn nǐ ne? Làm sao tôi có thể tin bạn được nếu bạn tiếp tục lừa dối tôi đây?
Nǐ zài nǎ jiā gōng sī gōng zuò? What company are you working for? Bạn làm việc cho công ty nào vậy?
Tā yī xiàng gàn de bǐ zhè hǎo He usually does better work than this Anh ta thường làm tốt hơn như thế
Nà wǒ zǒu le I'm leaving now Tôi đi đây
Rú guǒ yǒu shé me wǒ néng bāng máng de, qǐng jǐn guǎn kāi kǒu If there’s
anything I can do for you, let me know Nếu có việc gì giúp được, cứ tự nhiên cho tôi biết nha
Wǒ kě yǐ wèn nǐ yī gè sī rén wèn tí ma? Can I ask you a personal question? Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi cá nhân được không?
Nǐ shén me shí hou néng bǎ chéng pǐn jiāo gěi wǒ? When can you get the finished product to me? Khi nào thì các bạn có thể giao hàng cho tôi đây?
Wǒ kuài shòu bù liǎo la I can't stand it anymore Tôi không thể nào chịu đựng được nữa
Trang 3 Hǎo ba, wǒ bù yuàn yì zhè yàng, bù guò wǒ xiǎng yě bié wú xuǎn zé le Well, I don’t like it, but I guess I don’t have any choice Ừ được rồi, tôi không thích vậy đâu, nhưng
mà tôi đoán cũng chẳng có sự lựa chọn nào khác
守 Wǒ kuài yào fēng le I'm going crazy Tôi sắp phát khùng lên rồi đây
5 Wǒ gǎo bù qīng chu nǐ qī wàng wǒ zuò shén me I’m not sure what you expect me
to do Tôi không rõ anh muốn gì ở tôi.
Wǒ dǎ diàn huà shì yǒu guān wǒ men huì miàn de shì yí I'm calling about our meeting Tôi gọi về cuộc họp của chúng ta.
守 Wǒ men kě yǐ yī qǐ lái tǎo lùn zhè shì We should get together to discuss this Chúng ta nên cùng nhau thảo luận về sự việc này
守 Duì, wǒ xiǎng zhè huì shì gè hǎo zhǔ yì Yeah I think that would be a good idea
Ồ Tôi cho đó là một ý kiến hay.
Hǎo, wǒ men jīn tiān xià wǔ jiàn Fine Let’s meet this afternoon Ổn thôi Chúng ta gặp nhau vào buổi trưa nhé
Wǒ huì gěi nǐ bǎ qíng kuàng miáo shù de gèng qīng chu xiē I’ll draw you a better picture of the situation Tôi sẽ phát họa tình hình cụ thể cho bạn rõ hơn
! Gōng xi nǐ! Congratulations! Chúc mừng bạn nha!
! Bǎo chí liánxì! Stay in touch! Giữ liên lạc nhé!
Zài xià yí ge guǎi jiǎo At the next corner Tại cái góc kế tiếp!
Néng miáo shù yī xià nǐ de gōng zuò ma? Could you describe your work? Bạn có thể
mô tả công việc của bạn?
Wǒ tiāntiān dū yào shàngbān, měi tiān 8 gè xiǎoshí I work everyday, everyday I work 8 hours Tôi phải làm việc mỗi ngày, tám giờ một ngày.
Wǒ jì de I remember Tôi nhớ rồi
守 Nǐ néng bāng wǒ jì xià lái ma? Xiè xiè Can you write it down for me please? Thank you Bạn làm ơn viết ra giùm tôi được không ạ? Cảm ơn
守 Wǒ shì rèn zhēn de I'm serious Tôi nói nghiêm túc đó
Nǐ zěn me le? What’s wrong with you? Bạn bị làm sao thế?守 Wǒ gǎn mào le I
! Wǒ lái wǎn le, zhēn duì bu qǐ! Sorry, I am late! Tôi đến trễ rồi, thành thật xin lỗi!
Zhè ge wèn tí ràng wǒ kǎo lǜ yī xià zài dá fù nǐ Let me think it over, I'll tell you the answer later Vấn đề này để tôi suy nghĩ một tí rồi trả lời bạn sau.
6 Wǒ bù néng zhè me zuò I can't do this Tôi không thể làm vậy
Trang 4 守 Wǒ yī dìng huì zūn shǒu yuē dìng I will certainly keep my promise Tôi chắc chắn
sẽ giữ lời mà
Chén jīng lǐ zhèng zài bàn gōng shì děng nín Qǐng gēn wǒ lái Manager Chen is waiting for you in his office Please follow me Giám đốc Trần đang đợi ông ở trong phòng làm việc Xin đi theo tôi
Nǐ kěn dìng nǐ jiǔ diǎn néng lái ma? Are you sure you can come by at nine? 守 Bạn
có chắc rằng 9 giờ bạn sẽ tới không?
Wǒ kě yǐ yòng yī xià nǐ de diàn nǎo xià zài wǒ de qǐng jià dān ma?
Nǐ hái jì de wǒ ma? Tôi có thể dùng máy tính của bạn một tí để download Do you remember me? đơn xin phép của tôi được chứ ạ? Bạn còn nhớ tôi không?
Wǒ gǎn mào le, suǒ yǐ wǒ xiǎng qǐng jià yī tiān Nǐ jiè yì wǒ míng tiān qǐng jià ma?
I ? Tôi bị cảm rồi, vậy nên rất cần một ngày để nghỉ Bạn có phiền không nếu ngày tới tôi xin được nghỉ phép?
Wǒ xū yào nǐ de bāng zhù I need your help Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.
Wǒ ài nǐ I love you Tôi yêu bạn
Wǒ xiǎng hé nǐ tán yī xià I would like to talk to you for a minute Tôi muốn trao đổi với bạn một tí
Wǒ xǐ huan nǐ I like you Tôi thích bạn
Yuán lái rú cǐ! Is that so! Wǒ hèn nǐ I hate you Tôi ghét bạn Thì ra là vậy!
Nǐ men de bàn gōng shì zài nǎ? Where is your office? Văn phòng các bạn ở đâu?
Zhè fèn wén jiàn wǒ xū yào yī gè fù běn I need to make a copy of this document Tôi cần một bản photo từ văn bản này
Wǒ kě yǐ jìn lái ma? Can I come in? Tôi có thể vào được chứ ạ? Qǐng nǐ bǎ zhè zhāng biǎo tián yī xià Please fill out this form Xin mời điền vào mẫu đơn.
7 守 Nǐ men rèn wéi jié suàn fāng shì hé shì ma? Do you think the method of
payment is OK for you? Các bạn cho rằng cách kết toán này ổn chưa?
Tí jiāo wén jiàn Submit the document Giao phát tài liệu
Nǐ xiǎng bù xiǎng gǎi biàn yī xià? Do you feel like you could do with a change? Bạn
có muốn thay đổi một tí không?
Qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fù yìn sān fèn Please make three copies of this (document) Xin vui lòng photo 3 bản copy từ văn bản này.
Duì bù qǐ Wǒ bǎ tā wàng zài jiā lǐ le Wǒ míng tiān zǎo shang dài lái I’m sorry I left it at home I’ll bring it back in the morning Tôi xin lỗi Tôi bỏ quên nó ở nhà rồi Tôi sẽ mang nó tới vào sáng hôm sau
Trang 5 守 Fù yìn jī kǎ zhǐ le There are some papers stuck in the machine Có một vài tờ giấy bị kẹt lại trong máy photo
守 Dǎ yìn jī méi zhǐ le The printer has run out of paper Hết giấy trong máy in rồi
守 Fù yìn jī lǐ de zhǐ yòng wán le The copier has run out of paper Trong máy photo hết giấy rồi
Bǎ shù jù shū rù jì suàn jī Enter data into a computer Nhập dữ liệu vào trong máy tính
Jiāng wén jiàn guò mù yī xià Look over the documents Duyệt sơ qua những văn bản này
Nǐ shì xīn lái de ba? You’re new around here, huh? Bạn là người mới hả?
守 Shì de Wǒ lái zhè cái liǎng sān gè xīng qī Yes I just started a couple of weeks ago Vâng Tôi vừa mới bắt đầu làm việc được vài tuần rồi
Kě zhè ge nǐ de chóng xīn zuò yī biàn You are going to have to re-do this Bạn sẽ phải làm lại nó
Wǒ zài nǎ'er qiān zì ya? Where do I sign? Tôi ký tên chỗ nào nhỉ? Duì bù qǐ Quán wàng zài nǎo hòu le! Sorry It completely slipped my mind! Tôi xin lỗi Tôi hoàn toàn quên mất!
Wǒ zhēn de fēi cháng bào qiàn! I’m really sorry! Tôi thật sự rất lấy làm tiếc! Zài wén jiàn shàng gài zhāng Stamp the document Đóng dấu lên các văn bản này
8 Wǒ bǎo zhèng, wǒ shuō de shì shí huà I'm telling the truth Tôi đảm bảo tôi nói thật đó
Ér qiě lǎo shí shuō, rú guǒ zài zhè yàng jì xù xià qù de huà, wǒ men yě xǔ bù néng zài gù yòng tā le And, to be honest, if this continues, we may not be able to employ her here Nói thật nhé, nếu việc này còn tiếp diễn, chúng tôi
守 Wǒ xiào shì yīn wèi nǐ ràng wǒ jué de hǎo xiào không thể nào thuê cô ta được nữa
Nǐ bù jì dé le? Don’t you remember? Bạn không nhớ hả?
Wǒ dí què xiǎng bù xiǎng lái le I really don’t remember that Tôi thật sự không nhớ việc này
Dào dǐ yào wǒ zěn yàng nǐ cái néng mǎn yì? How to be satisfied with what you want? Rốt cuộc tôi phải làm gì để thỏa mãn bạn?
Yǒu shé me ràng nǐ bù mǎn ma? What made you dissatisfied with it? Vấn đề khiến bạn chưa hài lòng?
Wǒ méi yǒu zuò bì I didn't cheat Tôi không hề gian lận
Trang 6 Dǎ yìn jī de mò hé shǐ yòng wán mò Ink cartridge ran out Hộp mực máy in hết mực rồi
Wǒ yǐ jìn wǒ suǒ néng I did my best Tôi đã cố gắng hết mình rồiNǐ zhēn hǎo xiào How funny you are Bạn vui tính thật đó
Wǒ yī diǎn yě bù xǐ huan Wǒ wán quán bù xǐ huan I don't like it at all Tôi không thích tẹo nào cả
Zhēn hǎo wán How funny it is Thật vui (mắc cười) làm sao
Wǒ chū qù dà tīng dài lái dōng xi gěi nǐ kàn Tôi ra ngoài đại sảnh đem đồ về cho anh xem 守 Nǐ zài nǎ ge bù mén gōng zuò? Which department do you work for? Bạn làm việc ở bộ phận nào?
Xiàn yào bǎ tā men zhān tiē zài yī qǐ Dán dính chúng lại với nhau守 Bǎ tā men jiǎn xià lái Let's cut them into pieces Cắt chúng ra thành từng mảnh
9 Nǐ zuò de tài duō le You work too much Bạn làm việc quá nhiều rồi đó.
Jīn tiān shì xīng qí yī It’s Monday today Hôm nay là ngày T.2
Wǒ fā xiàn yào wán chéng wǒ de rèn wù hěn nán! I find it difficult to complete my task! Tôi thấy rất mệt đối với việc hoàn thành nhiệm vụ nà
Shì ma? Ō, wǒ tài jī dòng le! Really? Oh, I'm so excited! Thật hả? Ồ, vậy thì tuyệt vời quá! 守
Wǒ yě zhè yàng rèn wéi I think so Tôi cũng nghĩ vậy
Tīng nín zhè me shuō wǒ tài gāo xìng le I'm very excited to hear that Tôi rất vui khi được biết thế
Tā zhèng zài kāi huì He is in a meeting now守 Ông ấy đang tham gia một cuộc họp
Nǐ yòu biān dì nà gè The one on your right Cái phía bên phải bạn đó!
Wǒ zhēn bù zhī dào I really don’t known Tôi thật sự không biết mà
Jīn tiān xīng qí jǐ? What day is it today? Hôm nay là ngày mấy trong tuần nhỉ? Jīn tiān shì jǐ hào? What’s the date today? Hôm nay là ngày mấy? Nǐ yǒu jiāo shuǐ ma?
Wǒ zhè lǐ xū yào yī diǎn Do you have glue? I need some here Bạn có keo dán không? Tôi cần một ít ở đây
Rú guǒ nǐ yǒu duō de, qǐng gěi wǒ If you have more, please give me some Nếu bạn
có nhiều, vui lòng cho tôi một ít
Nǐ néng tí qián wán chéng gōng zuò ma? Can you finish your work ahead of time? Bạn có thể hoàn thành công việc trước thời hạn không?
Trang 7 Huì yì yán qí le The meeting is put off Cuộc họp đã bị trì hoãn rồi 守守: diên kì
Wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái I’ll be back in 5 days 5 ngày nữa tôi sẽ quay trở lại
Nǐ xué yīng yǔ duō jiǔ le? How long have you studied English? Bạn học tiếng Anh được bao lâu rồi?
Nǐ néng yòng yīng wén xiě wén zhāng ma? Can you write in English? Bạn có thể viết văn bằng tiếng Anh không?
Nǐ shàng bān gàn xiē shén me? What do you do at work?
10 Ở chỗ làm công việc cụ thể của bạn là gì
Wǒ jiē diàn huà hé dǎ zì I Tôi tiếp điện thoại và đánh máy vi tính
Xián xiá shí, nǐ gàn xiē shén me? Thời gian nghỉ, bạn làm gì?
Hěn gāo xìng With pleasure Rất vinh hạnh!
Wǒ néng yòng diàn tī ma? Can I use the lift? Tôi có thể đi bằng thang máy
Wǒ liú xià jiā le yī huǐ'er bān I stayed and did some extra work Tôi tăng ca ở lại làm một số việc
Duì bù qǐ, wǒ bì xū de zǒu liǎo Sorry, I’ve got to go now Xin lỗi, tôi phải đi rồi
Wǒ yě shì, zài jiàn So do I See you later Tôi cũng vậy Gặp lại bạn sau nhé!
Xī wàng rú cǐ I hope so Tôi hi vọng là vậy Duì bù qǐ, tā huài le, nǐ zhǐ néng zǒu lóu tī le Sorry, it’s broken You have to use the stairs Xin lỗi, nó bị hỏng rồi, bạn chỉ có thể đi bằng thang bộ thôi
Wǒ qī diǎn lí kāi bàn gōng shì I leave the office at 7 Tôi rời văn phòng lúc 7 giờ 守 守守守守 Nà yàng duì ma? Is that right? Như vậy có đúng chưa?
Qǐng gěi wǒ tí xiē jiàn yì Please give me your advice Xin vui lòng cho tôi lời
khuyên
Zhè jiān fáng zi yǒu duō kuān? How wide is this room? Căn phòng này rộng bao nhiêu nhỉ?
Wǒ chū chāi dào nà'er I went there on business Tôi đến đó công tác.
Zhè dǔ qiáng yǒu duō hòu? What's the thickness of the wall? Vách tường này dày bao nhiêu?
Shén me shí jiān? When? Khi nào? Nín néng gào su wǒ zài nǎ'er néng zhǎodào zhè xiē shū ma? ? Sì diǎn dào sì diǎn bàn From 4 to 4:30 Từ 4 giờ đến 4 giờ rưỡi.
11 Nǐ yǒu shé me bú shū fú? What’s your trouble? Bạn gặp rắc rối gì vậy?
Trang 8 Wǒ xī wàng wǒ méi yǒu dǎ rǎo nǐ I hope I’m not bothering you Tôi hi vọng tôi không làm phiền bạn.
Wǒ yī dìng bō cuò hào le I must have dialed a wrong number Chắc tôi quay nhầm
số rồi Jiù gān dào zhè ba Let’s stop here Thôi dừng lại ở đây đi
Diàn huà chū le diǎn er máo bìng There’s something wrong with the phone Điện thoại bị lỗi gì rồi
Wǒ liǎo jiě nǐ de yì si I see what your mean Tôi hiểu ý của bạn rồi
Wǒ yǐ shōu dào nǐ de lái xìn I have received your letter Tôi đã nhận được tin của bạn rồi Qǐng bù yào shēng wǒ de qì! Please don't get mad at me! Làm ơn đừng giận tôi!
Zhè zhèng shì wèn tí de guān jiàn That’s the point Đó là mấu chốt của vấn đề
Bié fán wǒ! Don't bother me! Xin đừng làm phiền tôi!
Nà me, nǐ xiǎng shuō de shì So what you are trying to say is À, có phải bạn đang muốn nói là
Tā yī lái, wǒ men jiù gào su tā As soon as he comes, we’ll let him know Ngay sau khi anh ấy đến, chúng tôi sẽ nói cho ảnh biết.
Wǒ xiǎng xiān pāi yī xiē zhào piàn I wanna take some photos first Tôi muốn chụp một vài cái ảnh trước đã
Wǒ yǒu yī dà luò dōng xi yào dǎ Tā yào wǒ míng tiān xià wǔ yī dìng gàn wán Tôi
có hàng đống (văn bản) phải đánh máy, ông ta nói tôi phải hoàn thành chúng vào chiều ngày tới Nà zhèng shì wǒ suǒ qí dài de Đó là cái mà tôi đang tìm kiếm đó
Wǒ xiǎng kě néng shì zhè yàng Có lẽ vậy, tôi nghĩ thế Nán yǐ zhì xìn! Thật không thể tin nổi!
Zhè bù guài nǐ.Tôi không đổ lỗi cho bạn
Wǒ zhēn de guān xīn wǒ de gōng zuò Tôi rất quan tâm đến công việc của mình
Wǒ zhēn de xū yào xiū xí le I really need a break Tôi thật sự muốn nghỉ ngơi
Nǐ dǎ suàn míng tiān jǐ diǎn zhōng qǐ chéng? What time are you planning to set off tomorrow? Ngày tới anh định mấy giờ lên đường?
Gāng cái de nà gè rén shì shuí? Bạn có biết người lúc nãy là ai không?
Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le? How long has she been an office worker? Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi?
Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng I'm afraid I cannot help you Tôi e rằng không thể giúp bạn được
Trang 9 Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò I'm afraid I have never heard of it Tôi
e rằng tôi chưa từng nghe về nó
Wǒ xiàn zài yǒu jí shì, bù néng gēn nǐ liáo le I'm in a hurry, so I can't talk now 守守 [qǐ chéng]: khải trình
Qǐng bù yào dān xīn Don't worry about it Xin đừng bận tâm
Wǒ cái bùg uǎn tā shì shén me yì jiàn ne I don't care about his opinion Tôi không quan tâm đến ý kiến anh ta
Wǒ hěn è, zǎo fàn yǐ hòu wǒ yī zhí méi yǒu chī guò dōng xi I’m hungry I haven’t eaten anything since breakfast Tôi đói rồi Từ bữa sáng tới giờ tôi chưa ăn gì hết 守[è]:
Wǒ men dōu zài děng zhe nǐ We are waiting for you Tôi đang vội, vậy không thể nói vào lúc này được Chúng tôi đang chờ bạn đó
Duì bù qǐ, wǒ zuò zài zhè er nǐ bù jiè yì ma? Excuse me, do you mind if I sit down? Bạn có phiền không nếu tôi ngồi ở đây?
Kuài diǎn er ba, wǒ men bié zài làng fèi shí jiān le Hurry up, we're wasting time
Lẹ lên, chúng ta đừng phí thời giờ nữa
Nǐ néng shuō jǐ zhǒng wài yǔ? Can you speak any foreign languages? Các loại tiếng nước ngoài nào mà bạn có thể nói?
Ó, bù Wǒ yòu wàng le Wǒ zhēn yú bèn Oh no, I forgot How stupid I was Ôi không, tôi quên mất rồi Tôi thật là ngốc quá.Liǎng zhǒng Fǎ yǔ hé Yīng yǔ Two 2 loại Tiếng Pháp và tiếng Anh
Qǐng bù yào chǎo jià Please do not quarrel Xin đừng cãi nhau.
Wǒ bù xiāng xìn zhēng chǎo jiě jué wèn tí Tôi không tin là cãi nhau sẽ giải quyết được vấn
đề
Wǒ běn dǎ suàn qù, dàn wǒ wàng leTôi định đi rồi nhưng lại quên mất
Méi rén gào su wǒ rèn hé shì Không một ai nói với tôi về việc này cả
Wǒ bù néng kěn dìng, shì qíng xíng ér dìngTôi không chắc, tùy vào tình hình mà ứng phó Shùn biàn wèn yī xià, nǐ zuì jìn yǒu jiàn guò tā ma? À nhân tiện cho hỏi nãy giờ bạn có thấy cô ấy không?
Wǒ bù gǎn shuō wǒ yǐ wán quán tīng dǒng le I'm not sure that I fully understand (you) Tôi không dám chắc hiểu hết ý của bạn
Nǐ kě bù kě yǐ ān jìng yī diǎn? Would you please be quiet? Bạn làm ơn giữ yên lặng được không?
Trang 10Wǒ xū yào yī xiē guān yú jì suàn jī de xìn xī I'd like some information about computer, please Tôi muốn biết một vài thông tin về máy tính
守守守守 Yào xiǎo xīn! Be careful! Cẩn thận nào!
Zhù nín yǒu gè yú kuài de rì zi Have a nice day Chúc ngài một ngày tốt lành
Wǒ xiǎng liǎo jiě yī xiē xiáng xì de qíng kuàng I'd like some detailed information Tôi muốn có một vài thông tin cụ thể về vụ việc
Zhè tài kě pà le! How awful! Thật là kinh khủng! 守
Miàn duì nàme duō rén, tā gǎn dào jǐn zhāng Đứng trước đám đông, anh ấy cảm thấy căng thẳng
Qǐng nài xīn děng dài Xin vui lòng kiên nhẫn Bié nà me jǐn zhāng fàng sōng yī diǎn Đừng quá căng thẳng, hãy thả lỏng người
Xiè xiè nǐ de bāng zhù Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn 守
Zhè tài huāng miù le! Thật là vô lý quá!
Qǐng nǐ zài chá hé yī xià hǎo ma? ? Bạn làm ơn kiểm tra lại giúp tôi nhé?
Bié zhāo jí Wǒ zhēn de xī wàng yī qiè dū huì méi shì Đừng lo Tôi thật sự hi vọng rằng mọi việc sẽ ổn 守
Nǐ men tán le xiē shén me shì qíng? Ó, shén me dōu tán Các bạn nói về vấn đề gì thế? Ồ, về tất cả 守
Zěn me? Nǐ men zài shuō wǒ shén me? Gì cơ? Bạn đã nói gì về tôi thế?
Zhè yī diǎn fēi cháng shì hé wǒ men gōng sī de zhù lǐ gǎng wèi Rất thích hợp cho vị trí trợ lý của công ty chúng tôi
Zhè ge wèn tí duì wǒ shuō lái tài fù zá le Đối với tôi, câu hỏi này quá rắc rối
Zhè dào tí duì wǒ lái shuō tài nán le Tôi cảm thấy vất vả khi đảm nhiệm công việc này
Wǒ xiǎng zhī dào yuán yīn Tôi muốn biết lý do
Xū yào bāng máng ma? Có cần sự giúp đỡ không ạ? Wǒ yǐ wéi nǐ zhī dào le ne! cứ tưởng là bạn biết rồi! 守 Tā yīng gāi gào su nǐ le Lẽ ra anh ta nên nói cho bạn biết
Trang 11 Tǎn shuài de shuō, lǐ jiě tā zhèng zài shuō de shì qíng shì hěn kùn nán de thẳng nhé, tôi thật quá vất vả để hiểu những gì anh ta nói
Shì qíng zěn me yàng le? Tình hình công việc như thế nào rồi?
Zhè bù guài nǐ I don’t blame you Tôi không đổ lỗi cho bạn.
15 守 Nǐ wèi shé me gāng cái bù shuō, xiàn zài cái shuō? Lúc nãy sao bạn không nói, bây giờ mới nói?
Tā zuò shàng bān zú yǒu duō jiǔ le? How long has she been an office worker? Bạn làm nhân viên văn phòng được bao lâu rồi?
Wǒ kǒng pà bāng bù shàng nǐ de máng I'm afraid I cannot help you Tôi e rằng không thể giúp bạn được
守 Kǒng pà wǒ cóng lái méi yǒu tīng shuō guò I'm afraid I have never heard of it Tôi e rằng tôi chưa từng nghe về nó
Wǒ xiàn zài zhèng shì zhe yào zhuān xīn gōng zuò I'm trying to focus on my work Tôi đang cố gắng tập trung vào công việc
Wǒ xiǎng zhī dào yào zuò xiē shén me I'm wondering what to do Tôi đang thắc mắc không biết phải làm gì
Wǒ wú fǎ xiǎng xiàng dé chū fā shēng le shén me shì I couldn't imagine what was
up Tôi không tưởng tượng ra việc gì đã xảy ra I know exactly what to do Tôi biết chính xác nên làm gì mà.
Wú lùn fā shēng shén me shì, wǒ dū zhàn zài nǐ zhè biān Cho dù việc gì xảy ra, tôi
sẽ luôn đứng về phía bạn
Shì nǐ ràng wǒ zhè yàng zuò de You made me do it Chị sai em làm như thế mà
Hǎo xiàng shén me shì yě méi yǒu fā shēng guò shì de Có như thể là chẳng có gì xảy ra vậy
! Dàn, dàn shì Zhè bìng bù shì wǒ de cuò Tā, tā pò shǐ wǒ zhè me zuò de! Không phải là lỗi của tôi đâu Anh ta bảo tôi làm thế đó!
Shàng/xià bān dǎ kǎ Punch in (out) Bấm thẻ lên/xuống ca.
Bǎ wén jiàn dīng zài yī qǐ Staple the documents together Ghim (bấm) các văn bản này lại với nhau
Wǒ shèn zhì bù zhī dào wèi shé me I don't even know why Tôi thậm chí chẳng biết tại sao
Yòng dǎ kǒng jī gěi wén jiàn dǎ kǒng Punch holes in the papers Đục các lỗ lên giấy
守 Wǒ què qiè dì zhī dào gāi zěn me zuò.
Bǎ wén jiàn cún dàng File the papers Lưu trữ các tài liệu
Trang 12 Kāi fā piào Make out an invoice Lập danh đơn
Zài wén jiàn shàng gài zhāng Stamp the document Đóng dấu lên văn bản
Kāi shōu jù Write out a receipt Viết giấy biên nhận.
Yòng tú gǎi yè gǎi zhèng cuò wù Correct mistakes with white-out Sửa các lỗi sai bằng tẩy
Bǎ diàn huà nèi róng jì zài běn zi shàng Take notes over the phone Ghi chép sơ nội dung lúc nghe điện thoại
Fù yìn wén jiàn Run off copies Phô tô văn bản.
Bǎ bào gào chuán zhēn gěi mǒu rén Fax someone a report Fax báo cáo cho ai đó
Guà duàn diànhuà Hang up the phone Gác máy điện thoại
Què rèn yī tiān de gōng zuò biǎo Confirm the day’s schedule Xác nhận lịch làm việc hàng ngày.
Yǔ kè hù jiāo huàn míng piàn Exchange business cards with clients Trao đổi danh thiếp với khách hàng.
Wǒ men yǒu xǔ duō gōng zuò yào zuò We have a lot of work to do Chúng tôi có rất nhiều việc phải làm
Dǎ kāi diàn nǎo Turn on the computer Mở máy tính lên
Gěi wǒ yī xiē zhǐ xiě zì Give me some paper to write on Cho tôi một ít giấy viết nhé.
Zhè shì er jiù gāi zhè yàng zuò This is the way to do it Việc này nên làm bằng cách này Jiǎn xuǎn xìn jiàn Sort the mail Sắp xếp thư từ
Tā men shuō le tā men jiāng yào lái Họ nó rằng họ có ý định sẽ đến.
Tā shuō tā bù néng lái yīn wèi yào kāi huì Anh ấy nói rằng anh ấy không thể đến
Yǒu bì yào mǎ shàng pài tā dào nà lǐ qù It is necessary that he should be sent there
at once Nhất thiết phải phái anh ta đến đó ngay
Zhēn lìng rén jīng qí! Zhēn xiǎng bù dào! What a surprise it is! How surprising (it is)! Thật là ngạc nhiên! She didn’t tell me the reason why she refused the offer Cô ấy không hề nói cho tôi biết nguyên nhân tại sao từ chối nhiệm vụ đó.