Aerotank tải trọng thấp Aerotank truyền thốngBể lắng 1 Aerotank Nước thải Bể lắng 2 BOD < 400mg/l Hiệu suất xử lý BOD đạt 80-95% Xả bùn tươi Xả ra nguồn tiếp nhận Tuần hoàn bùn hoạt X
Trang 103/17/24 1
VI SINH VẬT MÔI TRƯỜNG
Trang 2• BỂ
Trang 303/17/24 3
BỂ AEROTANK
Trang 503/17/24 5
MỘT SỐ LOẠI BỂ AEROTANK
Trang 6Aerotank tải trọng thấp (Aerotank truyền thống)
Bể lắng 1 Aerotank
Nước thải
Bể lắng 2
BOD < 400mg/l Hiệu suất xử lý BOD đạt 80-95%
Xả bùn
tươi
Xả ra nguồn tiếp nhận
Tuần hoàn bùn hoạt
Xử lý bùn
Trang 7Bể lắng 1 Bể lắng 2
• BOD cao > 500 mg/l
• Thổi khí liên tục (6-8h)
Trang 8Aerotank tải trọng cao nhiều bậc
Trang 10Nước thải
Bùn tuần hoàn Xử lý bùn
Xả ra nguồn tiếp nhận
VỊ TRÍ CỦA BỂ AEROTANK
Bể lắng 1 Aerotank
Bể lắng 2
Trang 1103/17/24 11
Bể Aerotank: kết hợp quá trình sinh trưởng lơ lửng (bùn hoạt tính) và dính bám (màng sinh học).
Vi sinh vật sinh trưởng và phát triển thành bông bùn và màng
vi sinh lắng tốt tách khỏi nước bằng trọng lực.
Bùn tuần hoàn: duy trì mật độ sinh khối cao.
Bùn dư: được đưa đến hệ thống xử lý bùn và thải bỏ.
Trang 12Quá trình xử lý sinh học hiếu khí
Trang 1303/17/24 13
Bể Aerotank: kết hợp quá trình sinh trưởng lơ lửng (bùn hoạt tính) và dính bám (màng sinh học).
Vi sinh vật sinh trưởng và phát triển thành bông bùn và màng
vi sinh lắng tốt tách khỏi nước bằng trọng lực.
Bùn tuần hoàn: duy trì mật độ sinh khối cao.
Bùn dư: được đưa đến hệ thống xử lý bùn và thải bỏ.
Trang 1503/17/24 15
Trang 1703/17/24 17
Trang 18CÁC QUÁ TRÌNH SINH HOÁ XẢY
RA TRONG BỂ AEROTANK
1) Quá trình tăng sinh khối
2) Quá trình chuyển hóa cơ chất.
3) Quá trình khử Nitơ và Phospho
Trang 1903/17/24 19
1) Quá trình tăng sinh khối
Trang 202) Quá trình chuyển hóa cơ chất
H 2 O
Oxi hoá và tổng hợp tế bào:
Phần không phân hủy sinh học
(N,P)
Trang 2103/17/24 21
2) Quá trình chuyển hóa cơ chất
Phần không phân hủy sinh học
Phân hủy nội bào:
Trang 22Quá trình khử nito và nitrat hóa
Hợp chất hữu cơ chứa nito
NH4+
Sinh khối tế bào
vi sinh vật
Tế bào sống và tế bào chết theo bùn ra
Trang 23Tế bào vi sinh vật
Trang 24Một số vi sinh vật trong bể
Aerotank
Trang 26Bacilus
Trang 2703/17/24 27
Geotrichum
Trang 28Sợi tảo lam
Trang 2903/17/24 29
Trùng bánh xe
Lecane sp (Rotifer)
Trang 30Loài không xương sống
Macrobiotus Macrobiotus blocki
Trang 3103/17/24 31
Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Khả Năng Làm Sạch Nước Thải Aerotank
• Lượng oxi hoà tan trong nước
• Thành phần dinh dưỡng đối với VSV
• Nồng độ chất bẩn hữu cơ trong nước thải
• Các chất độc tính có trong nước thải
• pH của nước thải
• Nhiệt độ
• Nồng độ chất lơ lửng
Trang 32ƯU ĐIỂM CỦA BỂ AEROTANK
• Công nghệ đề xuất phù hợp với đặc điểm, tính chất của nguồn nước thải.
• Nồng độ các chất ô nhiễm sau quy trình xử lý đạt quy
chuẩn hiện hành.
• Diện tích đất sử dụng tối thiểu.
• Công trình thiết kế dạng modul, dễ mở rộng, nâng công suất xử lý.
Trang 33Bể điều hòa
Bể Aeroten Bể lắng II Bể lọc
áp lực
Bể tiếp xúc chlorine
Bể nén bùn
Máy ép bùn
Bánh bùn
XLNT công nghiệp chế biến thủy sản
Trang 3403/17/24 34
Khử nước
Nước thải sau
Xử lý bùn
Trang 35Aerotank B ể
l ng II ắng II
B t o ể ạo bơng l ng ắng II B ể
III
Bể nén bùn
Thiết bị tách nước
bùn
Bùn tuần hoàn
Bể tiếp xúc
Tái sử dụng nước Nguồn tiếp nhận Bùn khô
Chlorine
Phân bón Bãi rác Đốt
Thu hồi bột giấy
Xử lý sơ bộ
Hóa chất điều chỉnh
pH DD dinh dưỡng
Bơm bùn
DD Phèn 5% Chất trợ keo tụ
Nước tách bùn
Nước tách bùn
Air Blower
Cặn lắng
XLNT cơng nghiệp bột giấy – giấy
Trang 36NHƯỢC ĐIỂM CỦA BỂ
• Bùn sau quá trình xử lý cần được thu gom và
xử lý định kỳ.