1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

1000 từ tiếng anh cơ bản

23 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 158,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện 2 https://www.facebook.com/automationservice.vn/ 3 Cable :cáp điện 4 conduit :ống bọc 5 current :dòng điện 6 Direct current :điện 1 chiều 7 electric doo

Trang 1

1 Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện

2 https://www.facebook.com/automationservice.vn/

3 Cable :cáp điện

4 conduit :ống bọc

5 current :dòng điện

6 Direct current :điện 1 chiều

7 electric door opener : thiết bị mở cửa

8 electrical appliances : thiết bị điện gia dụng

9 electrical insulating material : vật liệu cách điện

18 neutral wire :dây nguội

19 photoelectric cell : tế bào quang điện

20 relay : rơ-le

21 smoke bell : chuông báo khói

22 smoke detector : đầu dò khói

23 wire :dây điện

24 Capacitor : Tụ điện

25 Compensate capacitor : Tụ bù

26 Cooling fan : Quạt làm mát

27 Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng

28 Current transformer : Máy biến dòng

29 Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng

30 Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi

31 Earthing leads : Dây tiếp địa

32 Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng

33 Lifting lug : Vấu cầu

34 Magnetic contact : công tắc điện từ

35 Magnetic Brake : bộ hãm từ

36 Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực

37 Phase reversal : Độ lệch pha

38 Potential pulse : Điện áp xung

39 Rated current : Dòng định mức

40 Selector switch : Công tắc chuyển mạch

41 Starting current : Dòng khởi động

Trang 2

42 Vector group : Tổ đầu dây”Magnetic contact : Hãm từ” có phải là: Công tắc (tiếp điểm) từ

43 Bác xem lại giúp với:

44 low voltage :trung thế

45 relay : công tắc điện tự động

46 Circuit Breaker : Cầu dao điện Aptomat hoặc máy cắt

47 Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

48 Current carrying capacity: Khả năng tải dòng Khả năng mang tải

49 Earth conductor : Dây dẫn đất Dây nối đất

50 Fire retardant : Chất cản cháy

51 Power station: trạm điện

52 Bushing: sứ xuyên

53 Disconnecting switch: Dao cách ly

54 Circuit breaker: máy cắt

55 Power transformer: Biến áp lực

56 Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường

57 Current transformer: máy biến dòng đo lường

58 bushing type CT: Biến dòng chân sứ

59 Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn

60 Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ

61 Limit switch: tiếp điểm giới hạn

62 Thermometer: đồng hồ nhiệt độ

63 Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt

64 pressure gause: đồng hồ áp suất

65 Pressure switch: công tắc áp suất

66 Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất

67 Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp

68 Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu

69 Position switch: tiếp điểm vị trí

70 Control board: bảng điều khiển

71 Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay

72 control switch: cần điều khiển

73 selector switch: cần lựa chọn

74 Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ

75 Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện

76

77 Power plant: nhà máy điện

78 Generator: máy phát điện

79 Field: cuộn dây kích thích

80 Winding: dây quấn

81 Connector: dây nối

82 Lead: dây đo của đồng hồ

83 Wire: dây dẫn điện

84 Exciter: máy kích thích

Trang 3

85 Exciter field: kích thích của… máy kích thích.

86 Field amp: dòng điện kích thích

87 Field volt: điện áp kích thích

88 Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo

89 Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo

90 Governor: bộ điều tốc

91 AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động

92 Armature: phần cảm

93 Hydrolic: thủy lực

94 Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn

95 AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ

96 Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi

97 Condensat pump: Bơm nước ngưng

98 Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn

99 Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…

100 Ball bearing: vòng bi, bạc đạn

101 Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục

102 Brush: chổi than

103 Tachometer: tốc độ kế

104 Tachogenerator: máy phát tốc

105 Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung

106 Coupling: khớp nối

107 Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)

108 Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt

109 Ignition transformer: biến áp đánh lửa

110 Spark plug: nến lửa, Bu gi

111 Burner: vòi đốt

112 Solenoid valve: Van điện từ

113 Check valve: van một chiều

114 Control valve: van điều khiển được

115 Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện

116 Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực

117 Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp

118 Electric network/grid :mạng (lưới) điện

119 low voltage grid:lưới hạ thế

120 medium voltage grid:lưới trung thế

121 high voltage grid:lưới cao thế

122 extra high voltage grid:lưới siêu cao thế

123 extremely high voltage grid: lưới cực cao thế

124 Electricity generation: Phát điện

125 Power plant: nhà máy điện

126 Thermal power plant: nhà máy nhiệt điện

127 Hydroelectric power plant: nhà máy điện

128 Wind power plant: nhà máy điện gió

Trang 4

129 Tidal power plant: nhà máy điện thủy triều

130 Electricity transmission: truyền tải điện

131 Transmission lines: đường dây truyền tải

132 Electricity distribution: phân phối điện

133 Consumption :tiêu thụ

134 consumer: hộ tiêu thụ

135 Load: phụ tải điện

136 Load curve: biểu đồ phụ tải

137 Load shedding: sa thải phụ tải

138 unblanced load: phụ tải không cân bằng

139 peak load: phụ tải đỉnh, cực đại

140 symmetrical load: phụ tải đối xứng

141 Power: công suất

142 power factor : hệ số công suất

143 reactive power: công suất phản kháng

144 apparent power: công suất biểu kiến

145 Frequency : tần số

146 frequency range: Dải tần số

147 (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện

148 System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện

149 (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện

150 (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện

151 (Connection point) = Điểm đấu nối

152 (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia

153 (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện

154 (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện

155 Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành

156 Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện

157 Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện

158 Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện

159 Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện

160 Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện

161 Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha

162

Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha

163 Electric generator: Máy phát điện

164 Main generator: Máy phát điện chính

165 Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực

166 Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động

167 Synchronous generator: máy phát đồng bộ

168 Turbine: Tuabin

169 Steam turbine: Tuabin hơi

170 Air turbine: Tuabin khí

Trang 5

171 Wind turbine: Tuabin gió

172 Exitation system : Hệ thống kích từ

173 Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập

174 Series generator: máy phát kích từ nối tiếp

175 Shunt generator: máy phát kích từ song song

176 Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than

177 Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)

178 Governor : Bộ điều tốc

179 Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm

180 Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin

181 Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ

182 Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động

183 Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ

184 (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện

185 (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện

186 (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện

187 (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện

188 (Connection point) = Điểm đấu nối

189 (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia

190 (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện

191 (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện

192 Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành

193 Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện

194 Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện

195 Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện

196 Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện

197 Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện

198 Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha

199

Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha

200 Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:

201 Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện

202 Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải

203 Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối

204 Load stability = Độ ổn định của tải

205 Overload capacity = Khả năng quá tải

206 Load forecast = Dự báo phụ tải

207 System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống

208 Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện

209 Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện

210 Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):

211 1 Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây

212 2 Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây

Trang 6

213 3 Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu

214 4 Primary voltage : điện áp sơ cấp

215 5 Secondary voltage : điện áp thứ cấp

216 6 Step-up transformer: MBA tăng áp

217 7 Step-down transformer: MBA giảm áp

218 8 Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)

219 OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)

224 Winding: dây quấn (trong máy điện)

225 Wiring: công việc đi dây

226 Bushing: sứ xuyên

227 Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai

228 Differential relay: rơ le so lệch

229 Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai

230 Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu

231

Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay

232 PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường Cũng dùng VT: voltage transformer

233 Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện

Field: trong lý thuyết thì nó là trường (như điện trường, từ trường…) Trong máy điện nó

là cuộn dây kích thích Trong triết học nó là lĩnh vực thông thường, nó là cánh đồng

239 Loss of field: mất kích từ

240

Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn)

241 Orifice: lỗ tiết lưu

242 Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín

243 Check valve: van một chiều

244 Từ vựng liên quan đến Hệ thống phát điện:

245 1 Electric generator: Máy phát điện

246 2 Main generator: Máy phát điện chính

247 3 Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực

248 4 Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động

249 5 Synchronous generator: máy phát đồng bộ

Trang 7

250 6 Turbine: Tuabin

251 - Steam turbine: Tuabin hơi

252 - Air turbine: Tuabin khí

253 - Wind turbine: Tuabin gió

254 7 Exitation system : Hệ thống kích từ

255 - Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập

256 - Series generator: máy phát kích từ nối tiếp

257 - Shunt generator: máy phát kích từ song song

258 - Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than

259 - Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)

260 8 Governor : Bộ điều tốc

261 - Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm

262 - Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin

263 9 Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ

264 - Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động

265 - Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ

266 Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:

267 1 Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện

268 2 Service security = Độ an toàn cung cấp điện

269 3 Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải

270 4 Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối

271 5 Load stability = Độ ổn định của tải

272 6 Overload capacity = Khả năng quá tải

273 7 Load forecast = Dự báo phụ tải

274 8 System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống

275 9 Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện

276 10 Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện

277 Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):

278 1 Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây

279 2 Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây

280 3 Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu

281 4 Primary voltage : điện áp sơ cấp

282 5 Secondary voltage : điện áp thứ cấp

283 6 Step-up transformer: MBA tăng áp

284 7 Step-down transformer: MBA giảm áp

285 8 Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)

286 OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)

287 Air distribution system : Hệ thống điều phối khí

288 Ammeter : Ampe kế

289 Busbar : Thanh dẫn

290 Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô

291 Circuit Breaker :Aptomat hoặc máy cắt

292 Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang

293 Contactor : Công tắc tơ

Trang 8

294 Current carrying capacity: Khả năng mang tải

295 Dielectric insulation :Điện môi cách điện

296 Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện

297 Downstream circuit breaker:Bộ ngắt điện cuối nguồn

298 Earth conductor : Dây nối đất

299 Earthing system :Hệ thống nối đất

300 Equipotential bonding :Liên kết đẳng thế

301 Fire retardant : Chất cản cháy

302 Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm

303 Impedance Earth : Điện trở kháng đất

304 Instantaneous current : Dòng điện tức thời

305 Light emitting diode : Điốt phát sáng

306 Neutral bar : Thanh trung hoà

307 Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu

308 Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện

309 Relay : Rơ le

310 Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

311 Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch

312 Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang

313 Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn

314 Voltage drop : Sụt ápaccesssories : phụ kiện

315 alarm bell : chuông báo tự động

316 burglar alarm : chuông báo trộm

317 Alarm: cảnh báo, báo động

318 Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi)

319 Protective relay: rơ le bảo vệ

320 Differential relay: rơ le so lệch

321 Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp

322 Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây

323 Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái

324 Distance relay: rơ le khoảng cách

325 Over current relay: Rơ le quá dòng

326 Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian

327 Time delay relay: rơ le thời gian

328 Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian

329 Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian

330 Under voltage relay: rơ le thấp áp

331 Over voltage relay: rơ le quá áp

332 Earth fault relay: rơ le chạm đất

333 Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ

334 Synchro check relay: rơ le chống hòa sai

335 Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị

336 Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…

Trang 9

337 Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.

338 -Điện áp danh định của hệ thống điện (Nominal voltage of a system)

339 - Giá trị định mức (Rated value)

340 - Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)

341 - Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)

342 - Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)

343 - Cấp điện áp (Voltage level)

344 - Độ lệch điện áp (Voltage deviation)

345 - Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)

346 - Dao độngđiện áp (Voltage fluctuation)

347 - Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))

348 - Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)

349 - Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)

350 - Dâng điện áp (Voltage surge)

351 - Phục hồi điện áp (Voltage recovery)

352 - Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)

353 - Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)

354 - Quá điện áp sét (Lightning overvoltage

355 - Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)

356 - Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)

357 - Cấp cách điện (Insulation level)

358 - Cách điện ngoài (External insulation)

359 - Cách điện trong (Internal insulation)

360 - Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)

361 - Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)

362 - Cách điện chính (Main insulation)

363 - Cách điện phụ (Auxiliary insulation)

364 - Cách điện kép (Double insulation)

365 - Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)

366 - Truyền tải điện (Transmission of electricity)

367 - Phân phối điện (Distribution of electricity)

368 - Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)

369 - Điểm đấu nối (Connection point)

370 - Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)

371 - Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)

372 - Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)

373 - Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)

374 - Độ ổn định của tải (Load stability)

375 - Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)

376 - Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)

377 - Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)

378 - Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)

379 -Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)

Trang 10

380 - Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)

381 - Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)

382 - Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)

383 - Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)

384 - Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)

385 - Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)

386 - Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)

387 - Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)

388 - Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)

389 - Khả năng quá tải (Overload capacity)

390 - Sa thải phụ tải (Load shedding)

394 - Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79 Dự phòng sự cố (Outage reserve)

395 - Dự báo phụ tải (Load forecast)

396 - Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)

397 - Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)

398 - Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)

399 - Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)

400

- Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)

401 - Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)

402 - Độ an toàn cung cấp điện (Service security)

403 - Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)

404 - Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)

405 - Sự phục hồi tải (Load recovery)

406 Air circuit breakers (ACB)……… Máy cắt không khí

407 Automatic circuit recloser (ACR)……… Máy cắt tự đóng lại

408 Area control error (ACE)……… Khu vực kiểm soát lỗi

409 Analog digital converter (ADC)……… Bộ biến đổi tương tự số

410 Automatic frequency control (AFC)……… Điều khiển tần số tự động

413 Automated meter reading (AMR )……… Đọc điện kế tự động

414 Automatic transfer switch (ATS)……… Thiết bị chuyển nguồn tự động

415 Autoreclosing schemes (ARS)……… Sơ đồ tự đóng lại tự động

416 Direction……… Chiều hướng, phương hướng.

417 Straight forward……… Thẳng tới

418 Complicated……… Phức tạp

Trang 11

419 Spinning……… Xoay tròn.

420 Coil……… Cuộn dây

421 Magnetic field……… Từ trường

422 Constant……… Liên tục, liên tiếp

429 Cast resin dry transformer……… Máy biến áp khô

430 Circuit breaker……… Aptomat hoặc máy cắt.

431 Compact fluorescent lamp……… Đèn huỳnh quang

432 Contactor……… Công tắc tơ

433 Current carrying capacity……… Khả năng mang tải

434 Dielectric insulation……… Điện môi cách điện

435 Distribution Board……… Tủ/bảng phân phối điện

436 Downstream circuit breaker……… Bộ ngắt điện cuối nguồn

437 Earth conductor……… Dây nối đất

438 Earthing system……… Hệ thống nối đất

439 Equipotential bonding……… Liên kết đẳng thế

440 Fire retardant……… Chất cản cháy

441 Galvanised component……… Cấu kiện mạ kẽm

442 Impedance earth……… Điện trở kháng đất

443 Instantaneous current……… Dòng điện tức thời

444 Light emitting diode……… Điốt phát sáng

445 Neutral bar ……… Thanh trung tính

446 Oil immersed transformer……… Máy biến áp dầu

447 Outer sheath……… Vỏ bọc dây điện

448 Relay……… Rơ le

449

Sensor / Detector ……… Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm

450 Switching panel ……… Bảng đóng ngắt mạch

451 Tubular fluorescent lam……… Đèn ống huỳnh quang

452 Upstream circuit breaker……… Bộ ngắt điện đầu nguồn

453 Voltage drop……… Sụt áp

454 Accesssories……… Phụ kiện

455 Alarm bell……… Chuông báo tự động

456 Burglar alarm……… Chuông báo trộm

457 FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số

458 AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều

Ngày đăng: 22/02/2018, 09:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm