1 Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện 2 https://www.facebook.com/automationservice.vn/ 3 Cable :cáp điện 4 conduit :ống bọc 5 current :dòng điện 6 Direct current :điện 1 chiều 7 electric doo
Trang 11 Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện
2 https://www.facebook.com/automationservice.vn/
3 Cable :cáp điện
4 conduit :ống bọc
5 current :dòng điện
6 Direct current :điện 1 chiều
7 electric door opener : thiết bị mở cửa
8 electrical appliances : thiết bị điện gia dụng
9 electrical insulating material : vật liệu cách điện
18 neutral wire :dây nguội
19 photoelectric cell : tế bào quang điện
20 relay : rơ-le
21 smoke bell : chuông báo khói
22 smoke detector : đầu dò khói
23 wire :dây điện
24 Capacitor : Tụ điện
25 Compensate capacitor : Tụ bù
26 Cooling fan : Quạt làm mát
27 Copper equipotential bonding bar : Tấm nối đẳng thế bằng đồng
28 Current transformer : Máy biến dòng
29 Disruptive discharge : Sự phóng điện đánh thủng
30 Disruptive discharge switch : Bộ kích mồi
31 Earthing leads : Dây tiếp địa
32 Incoming Circuit Breaker : Aptomat tổng
33 Lifting lug : Vấu cầu
34 Magnetic contact : công tắc điện từ
35 Magnetic Brake : bộ hãm từ
36 Overhead Concealed Loser : Tay nắm thuỷ lực
37 Phase reversal : Độ lệch pha
38 Potential pulse : Điện áp xung
39 Rated current : Dòng định mức
40 Selector switch : Công tắc chuyển mạch
41 Starting current : Dòng khởi động
Trang 242 Vector group : Tổ đầu dây”Magnetic contact : Hãm từ” có phải là: Công tắc (tiếp điểm) từ
43 Bác xem lại giúp với:
44 low voltage :trung thế
45 relay : công tắc điện tự động
46 Circuit Breaker : Cầu dao điện Aptomat hoặc máy cắt
47 Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
48 Current carrying capacity: Khả năng tải dòng Khả năng mang tải
49 Earth conductor : Dây dẫn đất Dây nối đất
50 Fire retardant : Chất cản cháy
51 Power station: trạm điện
52 Bushing: sứ xuyên
53 Disconnecting switch: Dao cách ly
54 Circuit breaker: máy cắt
55 Power transformer: Biến áp lực
56 Voltage transformer (VT) Potention transformer (PT): máy biến áp đo lường
57 Current transformer: máy biến dòng đo lường
58 bushing type CT: Biến dòng chân sứ
59 Winding type CT: Biến dòng kiểu dây quấn
60 Auxiliary contact, auxiliary switch: tiếp điểm phụ
61 Limit switch: tiếp điểm giới hạn
62 Thermometer: đồng hồ nhiệt độ
63 Thermostat, thermal switch: công tắc nhiệt
64 pressure gause: đồng hồ áp suất
65 Pressure switch: công tắc áp suất
66 Sudden pressure relay: rơ le đột biến áp suất
67 Radiator, cooler: bộ giải nhiệt của máy biến áp
68 Auxiliary oil tank: bồn dầu phụ, thùng giãn dầu
69 Position switch: tiếp điểm vị trí
70 Control board: bảng điều khiển
71 Rotary switch: bộ tiếp điểm xoay
72 control switch: cần điều khiển
73 selector switch: cần lựa chọn
74 Synchro switch: cần cho phép hòa đồng bộ
75 Synchro scope: đồng bộ kế, đồng hồ đo góc pha khi hòa điện
76
77 Power plant: nhà máy điện
78 Generator: máy phát điện
79 Field: cuộn dây kích thích
80 Winding: dây quấn
81 Connector: dây nối
82 Lead: dây đo của đồng hồ
83 Wire: dây dẫn điện
84 Exciter: máy kích thích
Trang 385 Exciter field: kích thích của… máy kích thích.
86 Field amp: dòng điện kích thích
87 Field volt: điện áp kích thích
88 Active power: công suất hữu công, công suất tác dụng, công suất ảo
89 Reactive power: Công suất phản kháng, công suất vô công, công suất ảo
90 Governor: bộ điều tốc
91 AVR : Automatic Voltage Regulator: bộ điều áp tự động
92 Armature: phần cảm
93 Hydrolic: thủy lực
94 Lub oil: = lubricating oil: dầu bôi trơn
95 AOP: Auxiliary oil pump: Bơm dầu phụ
96 Boiler Feed pump: bơm nước cấp cho lò hơi
97 Condensat pump: Bơm nước ngưng
98 Circulating water pump: Bơm nước tuần hoàn
99 Bearing: gối trục, bợ trục, ổ đỡ…
100 Ball bearing: vòng bi, bạc đạn
101 Bearing seal oil pump: Bơm dầu làm kín gối trục
102 Brush: chổi than
103 Tachometer: tốc độ kế
104 Tachogenerator: máy phát tốc
105 Vibration detector, Vibration sensor: cảm biến độ rung
106 Coupling: khớp nối
107 Fire detector: cảm biến lửa (dùng cho báo cháy)
108 Flame detector: cảm biến lửa, dùng phát hiện lửa buồng đốt
109 Ignition transformer: biến áp đánh lửa
110 Spark plug: nến lửa, Bu gi
111 Burner: vòi đốt
112 Solenoid valve: Van điện từ
113 Check valve: van một chiều
114 Control valve: van điều khiển được
115 Motor operated control valve: Van điều chỉnh bằng động cơ điện
116 Hydrolic control valve: vn điều khiển bằng thủy lực
117 Phneumatic control valve: van điều khiển bằng khí áp
118 Electric network/grid :mạng (lưới) điện
119 low voltage grid:lưới hạ thế
120 medium voltage grid:lưới trung thế
121 high voltage grid:lưới cao thế
122 extra high voltage grid:lưới siêu cao thế
123 extremely high voltage grid: lưới cực cao thế
124 Electricity generation: Phát điện
125 Power plant: nhà máy điện
126 Thermal power plant: nhà máy nhiệt điện
127 Hydroelectric power plant: nhà máy điện
128 Wind power plant: nhà máy điện gió
Trang 4129 Tidal power plant: nhà máy điện thủy triều
130 Electricity transmission: truyền tải điện
131 Transmission lines: đường dây truyền tải
132 Electricity distribution: phân phối điện
133 Consumption :tiêu thụ
134 consumer: hộ tiêu thụ
135 Load: phụ tải điện
136 Load curve: biểu đồ phụ tải
137 Load shedding: sa thải phụ tải
138 unblanced load: phụ tải không cân bằng
139 peak load: phụ tải đỉnh, cực đại
140 symmetrical load: phụ tải đối xứng
141 Power: công suất
142 power factor : hệ số công suất
143 reactive power: công suất phản kháng
144 apparent power: công suất biểu kiến
145 Frequency : tần số
146 frequency range: Dải tần số
147 (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện
148 System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện
149 (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện
150 (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện
151 (Connection point) = Điểm đấu nối
152 (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
153 (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
154 (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
155 Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành
156 Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
157 Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
158 Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
159 Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
160 Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
161 Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
162
Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
163 Electric generator: Máy phát điện
164 Main generator: Máy phát điện chính
165 Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực
166 Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động
167 Synchronous generator: máy phát đồng bộ
168 Turbine: Tuabin
169 Steam turbine: Tuabin hơi
170 Air turbine: Tuabin khí
Trang 5171 Wind turbine: Tuabin gió
172 Exitation system : Hệ thống kích từ
173 Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập
174 Series generator: máy phát kích từ nối tiếp
175 Shunt generator: máy phát kích từ song song
176 Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than
177 Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)
178 Governor : Bộ điều tốc
179 Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm
180 Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin
181 Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ
182 Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động
183 Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ
184 (System diagram) = Sơ đồ hệ thống điện
185 (System operational diagram) = Sơ đồ vận hành hệ thống điện
186 (Power system planning)= Quy hoạch hệ thống điện
187 (Interconnection of power systems)= Liên kết hệ thống điện
188 (Connection point) = Điểm đấu nối
189 (National load dispatch center) = Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia
190 (Steady state of a power system) = Chế độ xác lập của hệ thống điện
191 (Transient state of a power system) = Chế độ quá độ của hệ thống điện
192 Operation regulation = Tiêu chuẩn vận hành
193 Synchronous operation of a system = Vận hành đồng bộ hệ thống điện
194 Power system stability = Độ ổn định của hệ thống điện
195 Steady state stability of a power system = Ổn định tĩnh của hệ thống điện
196 Transient stability of a power system = Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện
197 Conditional stability of a power system = Ổn định có điều kiện của hệ thống điện
198 Balanced state of a polyphase network = Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha
199
Unbalanced state of a polyphase network = Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha
200 Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:
201 Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện
202 Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải
203 Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối
204 Load stability = Độ ổn định của tải
205 Overload capacity = Khả năng quá tải
206 Load forecast = Dự báo phụ tải
207 System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống
208 Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện
209 Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện
210 Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):
211 1 Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây
212 2 Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây
Trang 6213 3 Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu
214 4 Primary voltage : điện áp sơ cấp
215 5 Secondary voltage : điện áp thứ cấp
216 6 Step-up transformer: MBA tăng áp
217 7 Step-down transformer: MBA giảm áp
218 8 Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)
219 OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)
224 Winding: dây quấn (trong máy điện)
225 Wiring: công việc đi dây
226 Bushing: sứ xuyên
227 Differential amplifyer: mạch khuếch đại vi sai
228 Differential relay: rơ le so lệch
229 Different gear box: trong xe ô tô, nó là cầu vi sai
230 Autotransformer: hông phải biến áp tự động, mà là biến áp tự ngẫu
231
Varỉac: từ ngắn gọn của variable autotransformer: biến áp tự ngẫu điều chỉnh được bằng cách xoay
232 PT: Potention transformer: máy biến áp đo lường Cũng dùng VT: voltage transformer
233 Cell: Trong ắc quy thì nó là 1 hộc (2.2 V) Trong quang điện thì nó là tế bào quang điện
Field: trong lý thuyết thì nó là trường (như điện trường, từ trường…) Trong máy điện nó
là cuộn dây kích thích Trong triết học nó là lĩnh vực thông thường, nó là cánh đồng
239 Loss of field: mất kích từ
240
Coupling: trong điện tử nó là phương pháp nối tầng Nhưng trong cơ điện, nó lại là khớp nối, dùng để kết nối giữa động cơ và tải (bơm chẳng hạn)
241 Orifice: lỗ tiết lưu
242 Oring: vòng cao su có thiết diện tròn, thường dùng để làm kín
243 Check valve: van một chiều
244 Từ vựng liên quan đến Hệ thống phát điện:
245 1 Electric generator: Máy phát điện
246 2 Main generator: Máy phát điện chính
247 3 Hydraulic generator: máy phát điện thủy lực
248 4 Magneto hydro dynamic generator (MHD): máy phát từ thủy động
249 5 Synchronous generator: máy phát đồng bộ
Trang 7250 6 Turbine: Tuabin
251 - Steam turbine: Tuabin hơi
252 - Air turbine: Tuabin khí
253 - Wind turbine: Tuabin gió
254 7 Exitation system : Hệ thống kích từ
255 - Separately excited generator: máy phát điện kích từ độc lập
256 - Series generator: máy phát kích từ nối tiếp
257 - Shunt generator: máy phát kích từ song song
258 - Brushless exitation system: Hệ thống kích từ không chổi than
259 - Excitation switch (EXS): công tắc kích từ ( mồi từ)
260 8 Governor : Bộ điều tốc
261 - Centrifugal governor: Bộ điều tốc ly tâm
262 - Turbine governor: Bộ điều tốc tuabin
263 9 Synchronizing (SYN): Hòa đồng bộ
264 - Auto synchronizing device (ASD): Thiết bị hòa đồng bộ tự động
265 - Synchronizing lamp (SYL): Đèn hòa đồng bộ
266 Từ vựng liên quan đến việc Cung Cấp Điện:
267 1 Service reliability = Độ tin cậy cung cấp điện
268 2 Service security = Độ an toàn cung cấp điện
269 3 Economic loading schedule = Phân phối kinh tế phụ tải
270 4 Balancing of a distribution network = Sự cân bằng của lưới phân phối
271 5 Load stability = Độ ổn định của tải
272 6 Overload capacity = Khả năng quá tải
273 7 Load forecast = Dự báo phụ tải
274 8 System demand control = Kiểm soát nhu cầu hệ thống
275 9 Management forecast of a system = Dự báo quản lý của hệ thống điện
276 10 Reinforcement of a system = Tăng cường hệ thống điện
277 Từ vựng về Máy biến áp (Transformer):
278 1 Two-winding transformer: Máy biến áp 2 cuộn dây
279 2 Three-winding transformer: Máy biến áp 3 cuộn dây
280 3 Auto transformer : Máy biến áp tự ngẫu
281 4 Primary voltage : điện áp sơ cấp
282 5 Secondary voltage : điện áp thứ cấp
283 6 Step-up transformer: MBA tăng áp
284 7 Step-down transformer: MBA giảm áp
285 8 Tap changer: Bộ chuyển nấc (MBA)
286 OLTC – on load tap changer: Bộ chuyển nấc dưới tải (MBA)
287 Air distribution system : Hệ thống điều phối khí
288 Ammeter : Ampe kế
289 Busbar : Thanh dẫn
290 Cast-Resin dry transformer: Máy biến áp khô
291 Circuit Breaker :Aptomat hoặc máy cắt
292 Compact fluorescent lamp: Đèn huỳnh quang
293 Contactor : Công tắc tơ
Trang 8294 Current carrying capacity: Khả năng mang tải
295 Dielectric insulation :Điện môi cách điện
296 Distribution Board : Tủ/bảng phân phối điện
297 Downstream circuit breaker:Bộ ngắt điện cuối nguồn
298 Earth conductor : Dây nối đất
299 Earthing system :Hệ thống nối đất
300 Equipotential bonding :Liên kết đẳng thế
301 Fire retardant : Chất cản cháy
302 Galvanised component :Cấu kiện mạ kẽm
303 Impedance Earth : Điện trở kháng đất
304 Instantaneous current : Dòng điện tức thời
305 Light emitting diode : Điốt phát sáng
306 Neutral bar : Thanh trung hoà
307 Oil-immersed transformer: Máy biến áp dầu
308 Outer Sheath : Vỏ bọc dây điện
309 Relay : Rơ le
310 Sensor / Detector : Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
311 Switching Panel : Bảng đóng ngắt mạch
312 Tubular fluorescent lamp: Đèn ống huỳnh quang
313 Upstream circuit breaker: Bộ ngắt điện đầu nguồn
314 Voltage drop : Sụt ápaccesssories : phụ kiện
315 alarm bell : chuông báo tự động
316 burglar alarm : chuông báo trộm
317 Alarm: cảnh báo, báo động
318 Announciation: báo động bằng âm thanh (chuông hoặc còi)
319 Protective relay: rơ le bảo vệ
320 Differential relay: rơ le so lệch
321 Transformer Differential relay: rơ le so lệch máy biến áp
322 Line Differential relay: rơ le so lệch đường dây
323 Busbar Differential relay: rơ le so lệch thanh cái
324 Distance relay: rơ le khoảng cách
325 Over current relay: Rơ le quá dòng
326 Time over current relay: Rơ le quá dòngcó thời gian
327 Time delay relay: rơ le thời gian
328 Directional time overcurrent relay: Rơ le quá dòng định hướng có thời gian
329 Negative sequence time overcurrent relay: Rơ le qúa dòng thứ tự nghịch có thời gian
330 Under voltage relay: rơ le thấp áp
331 Over voltage relay: rơ le quá áp
332 Earth fault relay: rơ le chạm đất
333 Synchronizising relay: rơ le hòa đồng bộ
334 Synchro check relay: rơ le chống hòa sai
335 Indicator lamp, indicating lamp: đèn báo hiệu, đèn chỉ thị
336 Voltmetter, ampmetter, wattmetter, PF metter… các dụng cụ đo lường V, A, W, cos phi…
Trang 9337 Phase shifting transformer: Biến thế dời pha.
338 -Điện áp danh định của hệ thống điện (Nominal voltage of a system)
339 - Giá trị định mức (Rated value)
340 - Điện áp vận hành hệ thống điện (Operating voltage in a system)
341 - Điện áp cao nhất (hoặc thấp nhất) của hệ thống (Highest (lowest) voltage of a system)
342 - Điện áp cao nhất đối với thiết bị (Highest voltage for equipment)
343 - Cấp điện áp (Voltage level)
344 - Độ lệch điện áp (Voltage deviation)
345 - Độ sụt điện áp đường dây (Line voltage drop)
346 - Dao độngđiện áp (Voltage fluctuation)
347 - Quá điện áp (trong hệ thống) (Overvoltage (in a system))
348 - Quá điện áp tạm thời (Temporary overvoltage)
349 - Quá điện áp quá độ (Transient overvoltage)
350 - Dâng điện áp (Voltage surge)
351 - Phục hồi điện áp (Voltage recovery)
352 - Sự không cân bằng điện áp (Voltage unbalance)
353 - Quá điện áp thao tác (Switching overvoltage)
354 - Quá điện áp sét (Lightning overvoltage
355 - Quá điện áp cộng hưởng (Resonant overvoltage)
356 - Hệ số không cân bằng (Unbalance factor)
357 - Cấp cách điện (Insulation level)
358 - Cách điện ngoài (External insulation)
359 - Cách điện trong (Internal insulation)
360 - Cách điện tự phục hồi (Self-restoring insulation)
361 - Cách điện không tự phục hồi (Non-self-restoring insulation)
362 - Cách điện chính (Main insulation)
363 - Cách điện phụ (Auxiliary insulation)
364 - Cách điện kép (Double insulation)
365 - Phối hợp cách điện (Insulation co-ordination)
366 - Truyền tải điện (Transmission of electricity)
367 - Phân phối điện (Distribution of electricity)
368 - Liên kết hệ thống điện (Interconnection of power systems)
369 - Điểm đấu nối (Connection point)
370 - Sơ đồ hệ thống điện (System diagram)
371 - Sơ đồ vận hành hệ thống điện (System operational diagram)
372 - Quy hoạch hệ thống điện (Power system planning)
373 - Độ ổn định của hệ thống điện (Power system stability)
374 - Độ ổn định của tải (Load stability)
375 - Ổn định tĩnh của hệ thống điện (Steady state stability of a power system)
376 - Ổn định quá độ (ổn định động) của hệ thống điện (Transient stability of a power system)
377 - Ổn định có điều kiện của hệ thống điện (Conditional stability of a power system)
378 - Vận hành đồng bộ hệ thống điện (Synchronous operation of a system)
379 -Trung tâm điều độ hệ thống điện Quốc gia (National load dispatch center)
Trang 10380 - Hệ thống SCADA (Supervisory control and data acquisition system)
381 - Tiêu chuẩn vận hành (Operation regulation)
382 - Quản lý nhu cầu hệ thống (System demand control)
383 - Dự báo quản lý hệ thống điện (Management forecast of a system)
384 - Tăng cường hệ thống điện (Reinforcement of a system)
385 - Khoảng cách làm việc tối thiểu (Minimum working distance)
386 - Khoảng trống cách điện tối thiểu (Minimum insulation clearance)
387 - Khởi động lạnh tổ máy nhiệt điện (Cold start-up thermal generating set)
388 - Khởi động nóng tổ máy nhiệt điện (Hot start-up thermal generating set)
389 - Khả năng quá tải (Overload capacity)
390 - Sa thải phụ tải (Load shedding)
394 - Dự phòng nguội (Cold reserve) I.1.79 Dự phòng sự cố (Outage reserve)
395 - Dự báo phụ tải (Load forecast)
396 - Dự báo cấu trúc phát điện (Generation mix forecast)
397 - Chế độ xác lập của hệ thống điện (Steady state of a power system)
398 - Chế độ quá độ của hệ thống điện (Transient state of a power system)
399 - Trạng thái cân bằng của lưới điện nhiều pha (Balanced state of a polyphase network)
400
- Trạng thái không cân bằng của một lưới điện nhiều pha (Unbalanced state of a polyphase network)
401 - Độ tin cậy cung cấp điện (Service reliability)
402 - Độ an toàn cung cấp điện (Service security)
403 - Phân phối kinh tế phụ tải (Economic loading schedule)
404 - Sự cân bằng của lưới phân phối (Balancing of a distribution network)
405 - Sự phục hồi tải (Load recovery)
406 Air circuit breakers (ACB)……… Máy cắt không khí
407 Automatic circuit recloser (ACR)……… Máy cắt tự đóng lại
408 Area control error (ACE)……… Khu vực kiểm soát lỗi
409 Analog digital converter (ADC)……… Bộ biến đổi tương tự số
410 Automatic frequency control (AFC)……… Điều khiển tần số tự động
413 Automated meter reading (AMR )……… Đọc điện kế tự động
414 Automatic transfer switch (ATS)……… Thiết bị chuyển nguồn tự động
415 Autoreclosing schemes (ARS)……… Sơ đồ tự đóng lại tự động
416 Direction……… Chiều hướng, phương hướng.
417 Straight forward……… Thẳng tới
418 Complicated……… Phức tạp
Trang 11419 Spinning……… Xoay tròn.
420 Coil……… Cuộn dây
421 Magnetic field……… Từ trường
422 Constant……… Liên tục, liên tiếp
429 Cast resin dry transformer……… Máy biến áp khô
430 Circuit breaker……… Aptomat hoặc máy cắt.
431 Compact fluorescent lamp……… Đèn huỳnh quang
432 Contactor……… Công tắc tơ
433 Current carrying capacity……… Khả năng mang tải
434 Dielectric insulation……… Điện môi cách điện
435 Distribution Board……… Tủ/bảng phân phối điện
436 Downstream circuit breaker……… Bộ ngắt điện cuối nguồn
437 Earth conductor……… Dây nối đất
438 Earthing system……… Hệ thống nối đất
439 Equipotential bonding……… Liên kết đẳng thế
440 Fire retardant……… Chất cản cháy
441 Galvanised component……… Cấu kiện mạ kẽm
442 Impedance earth……… Điện trở kháng đất
443 Instantaneous current……… Dòng điện tức thời
444 Light emitting diode……… Điốt phát sáng
445 Neutral bar ……… Thanh trung tính
446 Oil immersed transformer……… Máy biến áp dầu
447 Outer sheath……… Vỏ bọc dây điện
448 Relay……… Rơ le
449
Sensor / Detector ……… Thiết bị cảm biến, thiết bị dò tìm
450 Switching panel ……… Bảng đóng ngắt mạch
451 Tubular fluorescent lam……… Đèn ống huỳnh quang
452 Upstream circuit breaker……… Bộ ngắt điện đầu nguồn
453 Voltage drop……… Sụt áp
454 Accesssories……… Phụ kiện
455 Alarm bell……… Chuông báo tự động
456 Burglar alarm……… Chuông báo trộm
457 FM _ Frequency Modulation : Biến điệu tần số
458 AC _ Alterating Current : Dòng điện xoay chiều