đề cương ôn tập ngữ văn 8 học kì 1 đầy đủ và chi tiết, hỗ trợ các bạn ôn thi hiệu quả, tiết kiệm thời gian soạn, có thể làm tài liệu soạn bài. Chúc các bạn ôn tập và thi thật tốt, đạt kết quả cao trong học tập.
Trang 1H và tên: ọ
Đ c ề ươ ng ôn t p Ng Văn 8 ậ ữ
A.Văn b n: ả
I.Th : ơ
Nh r ng ớ ừ
Th L (1907-1989), quê B c Ninh, ế ữ ắ nay là Gia Lâm, Hà N i; là nhà th ộ ơ tiêu bi u nh t c a phong trào Th ể ấ ủ ơ
m i(1932-1945)ớ
Th m iơ ớ
Mượ ờn l i con h trong vổ ườn bách thú, tác gi kín đáo b c l tình c m yêu ả ộ ộ ả
nước, ni m khao khát thoát kh i ki pề ỏ ế
đ i nô l ờ ệ
Ông đồ
Vũ Đình Liên(1913-1996), quê g c ố
H i Dả ương, ch y u s ng Hà N i, ủ ế ố ở ộ
là m t trong nh ng nhà th l p đ u ộ ữ ơ ớ ầ tiên c a PT Th m iủ ơ ớ
Th m iơ ớ
Kh c h a hình nh ông đ , nhà th ắ ọ ả ồ ơ
th hi n n i ti c nu i cho nh ng giá ể ệ ỗ ế ố ữ
tr văn hóa c truy n c a dân t c ị ổ ề ủ ộ đang d n b tàn phai.ầ ị
Quê h ươ ng T Hanh(1921-2009), tên khai sinh là Tr n T Hanh, sinh ra t i Qu ng ế ầ ế ạ ả
Ngãi, tham gia vào PT Th m i ơ ớ ở
ch ng cu i(1940-1945)ặ ố
Bài th này rút ơ trong t p Ngh n ậ ẹ ngào(1939), in l i ạ trong Hoa
niên(1945)
Bài th bày t v m t tình yêu tha ơ ỏ ề ộ thi t đ i v i quê hế ố ớ ương làng bi n c aể ủ tác gi ả
Khi con tu
hú
T H u(1920-2002), tên khai sinh làố ữ Nguy n Kim Thành, quê Th a ễ ừ Thiên-Huế Th l c bátơ ụ
Bài th th hi n lòng yêu đ i, yêu lí ơ ể ệ ờ
tưởng c a ngủ ười chi n sĩ c ng s n ế ộ ả
tr tu i trong hoàn c nh ng c tù.ẻ ổ ả ụ
T c c nh ứ ả
Pác Pó H Chí Minhồ
Th t ngôn t ấ ứ tuy tệ
Bài th th hi n c t cách tinh th n ơ ể ệ ố ầ HCM luôn tràn đ y ni m l c quan, tin ầ ề ạ
tưởng vào s nghi p CM.ự ệ
Ng m ắ
trăng H Chí Minhồ Th t ngôn t tuy tấệ ứ
Th hi s tôn vinh cái đ p c a t ể ệ ự ẹ ủ ự nhiên, c a tâm h n con ngủ ồ ườ ấi b t
ch p hoàn c nh ng c tù.ấ ả ụ
Đi đ ườ ng H Chí Minhồ Th t ngôn t tuy tấệ ứ
Bài th vi t v vi c đi đơ ế ề ệ ường gian lao,t đó nêu lên tri t lí v bài h c ừ ế ề ọ
đường đ i, đờ ường CM: vượt qua gian lao sẽ có th ng l i v vang.ắ ợ ẻ
*Th M i ơ ớ là cách g i m t trào l u sáng tác th phi c đi n, ch u nh họ ộ ư ơ ổ ể ị ả ưởng các phép t c tu t , thanh v n ắ ừ ậ
c a th hi n đ i phủ ơ ệ ạ ương Tây Tr thành m t hi n tở ộ ệ ượng trong khu v c các nự ước đ ng văn châu Á, th ồ ơ
m i ra đ i, phát tri n d a trên yêu c u c p thi t hi n đ i hóa thi ca truy n th ngớ ờ ể ự ầ ấ ế ệ ạ ề ố
II.Văn ngh lu n: ị ậ
1.Văn ngh lu n trung đ i: ị ậ ạ
Chi u d i đô ế ờ Lí Công U nẩ Chi uban b m nh l nh ế : là th văn do vua dùng đố ệ ể ệ ể
Ý nghĩa l ch s c a s ki n d i đô ị ử ủ ự ệ ờ
t Hoa L ra Thăng Long và nh n ừ ư ậ
th c v v th , s phát tri n đ t ứ ề ị ế ự ể ấ
nướ ủc c a Lí Công U n.ẩ
H ch t ị ướ ng sĩ Tr n Qu c Tu nầ ố ấ H ch ị : là th văn ngh lu n th i ể ị ậ ờ
x a, thư ường được vua chúa,
tướng lĩnh ho c th lĩnh m t ặ ủ ộ phong trào dùng đ c đ ng, ể ổ ộ
H ch tị ướng sĩ nêu lên v n đ v ấ ề ề
nh n th c và hành đ ng trậ ứ ộ ước nguy
c đ t nơ ấ ước b xâm lị ược
Trang 2thuy t ph c ho c kêu g i đ u ế ụ ặ ọ ấ tranh chông thù trong gi c ngoài.ặ
N ướ c Đ i Vi t ạ ệ
ta Nguy n Trãiễ
Cáo: là th văn ngh lu n c , ể ị ậ ổ
thường được vua chúa ho c th ặ ủ lĩnh dùng đ trình bày m t ch ể ộ ủ
trương hay công b k t qu m t ố ế ả ộ
s nghi p đ m i ngự ệ ể ọ ười cùng
bi t.ế
Nước Đ i Vi t ta th hi n quan ạ ệ ể ệ
ni m t tệ ư ưởng ti n b c a Nguy n ế ộ ủ ễ Trãi v T qu c, đ t nề ổ ố ấ ước và có ý nghĩa nh b n tuyen ngôn đ c l p.ư ả ộ ậ
Bàn lu n v ậ ề
phép h c ọ Nguy n Thi pễ ế
T u ấ : là m t lo i văn th c a b ộ ạ ư ủ ề tôi, th n dân g i lên vua chúa đ ầ ử ể trình bày s vi c, ý ki n, đ ngh ự ệ ế ề ị
B ng hình th c l p lu n ch t chẽ, ằ ứ ậ ậ ặ sáng rõ, Nguy n Thi p nêu lên quanễ ế
ni m ti n b c a ông v s h c.ệ ế ộ ủ ề ự ọ
2.Văn ngh lu n hi n đ i: ị ậ ệ ạ
Thu máu ế Nguy n ÁiQu cễố
B n án ch đ th c dân Pháp ả ế ộ ự được
vi t b ng ti ng Pháp, xu t b n l n đ uế ằ ế ấ ả ầ ầ
t i Paris năm 1925, xu t b n l n đ u ạ ấ ả ầ ầ tiên t i Vi t Nam vào năm 1946 Tác ạ ệ
ph m có 12 chẩ ương Đo n trích n m ạ ằ ở
chương I
Văn b n có ý nghĩa nh m t “b n ả ư ộ ả án” t cáo th đo n và chính sách ố ủ ạ
vô nhân đ o c a b n th c dân, ạ ủ ọ ự
đ y ngẩ ười dân thu c đ a vào các ộ ị
lò l a chi n tranh.ử ế
Đi b ngao du ộ (1712-1778)Ru-xô
Ê-min hay v giáo d c ề ụ ra đ i trong năm ờ
1762 Đo n trích n m quy n V c a ạ ằ ở ể ủ tác ph m.ẩ
T nh ng đi m mà đi b ngao du ừ ữ ể ộ đem l i nh tri th c, s c kh e, ạ ư ứ ứ ỏ
c m giác tho i mái, nhà văn th ả ả ể
hi n tinh th n t do dân ch , t ệ ầ ự ủ ư
tưởng ti n b c a th i đ i.ế ộ ủ ờ ạ
3.Nêu nh ng nét gi ng nhau và khác nhau c b n v n i dung t t ữ ố ơ ả ề ộ ư ưở ng và hình th c th lo i ứ ể ạ
c a các văn b n ngh lu n: ủ ả ị ậ
Ngh lu n trung đ i ị ậ ạ Nghị luận hiện đại
- Văn s tri t b t phân ử ế ấ
- Khuôn vào nh ng th lo i riêngữ ể ạ : chi u, h ch, cáo, ế ị
t u v i k t c u, b c c riêng ấ ớ ế ấ ố ụ
- In đ m th gi i quan c a con ngậ ế ớ ủ ười trung đ i: ạ t ư
t ưở ng m nh tr i, th n - ch ; tâm lí sùng c ệ ờ ầ ủ ổ
- Dùng nhi u đi n tích, đi n c , hình nh ề ể ể ố ả ướ ệc l , câu
văn bi n ng u nh p nhàng.ề ẫ ị
- Không có nh ng đ c đi m c a văn ngh lu n trung ữ ặ ể ủ ị ậ
đ i.ạ
- S d ng trong nhi u th lo i văn xuôi hi n đ i: ử ụ ề ể ạ ệ ạ
Ti u thuy t lu n đ , phóng s - chính lu n, tuyên ể ế ậ ề ự ậ ngôn
- Cách vi t gi n d , câu văn g n l i nói thế ả ị ắ ờ ường, g n ắ
v i đ i s ng th c.ớ ờ ố ự
III.K ch: ị
Ông Giu c-đanh ố
m c l ph c ặ ễ ụ
Mô-li-e (1622-1673),
là nhà so n k ch n i ạ ị ổ
ti ng c a Pháp.ế ủ
K chị -Kể ề ệ v vi c ông Giu c-đanh mu n theo đu i ố ố ổ
cách ăn m c, tác gi phê phán thói h c đòi ặ ả ọ cao sang c a t ng l p trủ ầ ớ ưởng gi ả
B.Ti ng Vi t: ế ệ
I.Các ki u câu: ể
Trang 3Tên ki u câu ể Đ c đi m hình th c ặ ể ứ Ch c năng ứ Ví dụ
Câu nghi v n ấ
-Có nh ng t nghi v n ữ ừ ấ (ai, gì,
gi , ) ờ ho c có t ặ ừ hay (n i các ố
v có quan h l a ch n.ế ệ ự ọ -Khi vi t, câu nghi v n thế ấ ường
k t thúc b ng d u ch m h i ế ằ ấ ấ ỏ (ngoài ra có th k t thúc b ng ể ế ằ
d u ch m, d u ch m than ho c ấ ấ ấ ấ ặ
d u ch m l ng n u không dùng ấ ấ ử ế
đ h i.ể ỏ
-Dùng đ h i.ể ỏ -Ngoài ra, câu nghi v n ấ còn dùng đ c u khi n, ể ầ ế
kh ng đ nh, ph đ nh, đe ẳ ị ủ ị
d a, b c l c m xúc, và ọ ộ ộ ả không yêu c u ngầ ườ ối đ i tho i tr l i.ạ ả ờ
-Ai đã phá v ngôi nhà ỡ này?
Câu c u khi n ầ ế
-Có nh ng t ng c u khi n ữ ừ ữ ầ ế
(hãy, đ ng, ch , thôi, đi, nào ) ừ ớ
hay ng đi u c u khi n.ữ ệ ầ ế -Khi vi t, câu c u khi n thế ầ ế ường
k t thúc b ng d u ch m than, ế ằ ấ ấ
nh ng khi ý c u khi n.ư ầ ế
- Dùng đ ra l nh, yêu ể ệ
c u, đ ngh , khuyên ầ ề ị
b o ả
-M c a!ở ử
Câu c m thán ả
-Có t ng c m thán ừ ữ ả (nh ôi, ư than ôi, h i i, chao ôi, tr i i, ỡ ơ ờ ơ thay, bi t bao, xi t bao, bi t ế ế ế
ch ng nào ) ừ , xu t hi n ch y uấ ệ ủ ế trong ngôn ng nói h ng ngày ữ ằ hay trong ngôn ng văn chữ ương;
thường k t thúc câu b ng d u ế ằ ấ
ch m than.ấ
- Câu c m thán dùng đ ả ể
b c l tr c ti p c m xúc ộ ộ ự ế ả
c a ng òi nói (vi t).ủ ư ế
- H i c nh r ng ghê g m ỡ ả ừ ớ
c a ta i !ủ ơ
Câu tr n thu t ầ ậ
-Không có đ c đi m hình th c ặ ể ứ
c a các ki u câu nghi v n, c u ủ ể ấ ầ khi n, c m thán.ế ả
- Khi vi t, thế ường k t thúc câu ế
b ng d u ch m, nh ng đôi khi ằ ấ ấ ư dùng d u ch m than ho c ch m ấ ấ ặ ấ
l ng.ử
- Dùng đ k , thông báo, ể ể
nh n đ nh, miêu t ậ ị ả
- Ngoài ra, nó còn có ch c ứ năng yêu c u, đ ngh hayầ ề ị
b c l tình c m, c m ộ ộ ả ả xúc
-Hôm nay tôi đi h c.ọ
Câu ph đ nh ủ ị
-Có t ng ph đ nh nh : ừ ữ ủ ị ư không,
(là), ch ng ph i (là), đâu có ẳ ả
ph i (là), đâu (có) ả
- Thông báo, xác nh n ậ không có s v t, s vi c, ự ậ ự ệ tính ch t, quan h nào đóấ ệ (câu ph đ nh miêu t )ủ ị ả
- Ph n bác m t ý ki n, ả ộ ế
m t nh n đ nh (câu ph ộ ậ ị ủ
đ nh bác b )ị ỏ
-Chi u nay tôi không đi ề
h c.ọ
-Không, chi u nay tôi ề không đi h c.ọ
II.Hành đ ng nói: ộ
- Hành đ ng nói ộ là hành đ ng độ ược th c hi n băng l i nói nh m m c đích nh t đ nh.ự ệ ờ ằ ụ ấ ị
- Người ta d a theo m c đích c a hành đ ng nói mà đ t tên cho nó Nh ng ki u hành đ ng nói thự ụ ủ ộ ặ ữ ể ộ ường g p là ặ
h i, trình bày (báo tin, k , t , nêu ý ki n, d đoán ), đi u khi n (c u khi n, đe d a, thách th c ), h a h n, ỏ ể ả ế ự ề ể ầ ể ọ ứ ứ ẹ
b c l c m xúc.ộ ộ ả
-M i hành đ ng nói có th đỗ ộ ể ược th c hi n b ng ki u câu có ch c năng chính phù h p v i hành đ ng nói đó ự ệ ằ ể ứ ợ ớ ộ
(cách dùng tr c ti p ự ế ) ho c b ng ki u câu khác (ặ ằ ể cách dùng gián ti p ế )
III.H i tho i: ộ ạ
Trang 4-Vai xã h i là v trí c a ngộ ị ủ ười tham gia h i tho i đ i v i ng òi khác trong cu c tho i.ộ ạ ố ớ ư ộ ạ
-Vai xã h i độ ược xác đ nh b ng các quan h xã h i:ị ằ ệ ộ
+Quan h trên - dệ ưới hay ngang hàng (theo tu i tác, th b c trong gia đình và xã h i)ổ ứ ậ ộ
+Quan h thân-s (theo m c đ quen bi t, thân tình) ệ ơ ứ ộ ế
-Khi tham gia h i tho i, m i ngộ ạ ỗ ườ ầi c n xác đ nh đúng vai c a mình đ ch n cách nói cho phù h p.ị ủ ể ọ ợ
-Trong h i tho i, ai cũng độ ạ ược nói M i l n có m t ngỗ ầ ộ ười tham gia h i tho i nói độ ạ ượ ọc g i là m t lộ ượ ờt l i -Đ gi l ch s , c n tôn tr ng lể ữ ị ự ầ ọ ượ ờ ủt l i c a người khác, tránh nói tranh lượ ờ ắ ờt l i, c t l i ho c chêm vào l i ngặ ờ ười khác
-Nhi u khi, im l ng khi đ n lề ặ ế ượ ờ ủt l i c a mình cũng là m t cách bi u th thái đ ộ ể ị ộ
IV.L a ch n tr t t t trong câu: ự ọ ậ ự ừ
-Trong m t câu có th có nhi u cách s p x p tr t t t , m i cách đem l i hi u qu di n đ t riêng Ngộ ể ề ắ ế ậ ự ừ ỗ ạ ệ ả ễ ạ ười nói (vi t) c n bi t l a ch n tr t t t thích h p v i yêu c u giao ti p.ế ầ ế ự ọ ậ ự ừ ợ ớ ầ ế
-Tr t t t trong câu có th :ậ ự ừ ể
+Th hi n th t nh t đ nh c a s v t, hi n tể ệ ứ ự ấ ị ủ ự ậ ệ ượng, ho t đ ngạ ộ , đ c đi m (ặ ể nh th b c quan tr ng c a s ư ứ ậ ọ ủ ự
v t, th t tr ậ ứ ự ướ c sau c a ho t đ ng, trình t quan sát c a ng ủ ạ ộ ự ủ ườ i nói, )
+Nh n m nh hình nh, đ c đi mấ ạ ả ặ ể c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng
+Có tác d ng liên k t v i các câu khác trong văn b nụ ế ớ ả
+ Tr t t t đ m b o s hài hoà v ng âm và l i nói.ậ ự ừ ả ả ự ề ữ ờ