đề cương ôn tập ngữ văn 8 học kì 1 đầy đủ và chi tiết, hỗ trợ các bạn ôn thi hiệu quả, tiết kiệm thời gian soạn, có thể làm tài liệu soạn bài. Chúc các bạn ôn tập và thi thật tốt, đạt kết quả cao trong học tập.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P NG VĂN 8 Ậ Ữ A.Ph n văn: ầ
I.Truy n kí Vi t Nam: ệ ệ
Tác ph m ẩ Tác giả
Th lo i ể ạ -_Ph ươ ng th c ứ
bi u đ t ể ạ N i dung ộ Ý nghĩa Ngh thu t ệ ậ
Tôi đi h c ọ
(In trong
Quê
m ,1941) ẹ
Thanh T nh ị
(1911-1988) Tên khai sinh là
Tr n Văn ầ Ninh, quê ở ngo i ô thành ạ
ph Hu ố ế
Truy n ng n ệ ắ
T s k t h p ự ự ế ợ
v i miêu t và ớ ả
bi u c m ể ả
Bu i t u trổ ự ường
đ u tiên c a nhà ầ ủ văn Thanh T nh.ị
Bu i t u trổ ự ường đ u ầ tiên sẽ mãi không th ể nào quên trong kí c ứ
c a nhà văn Thanh ủ
T nh.ị
-Miêu t tinh t , chân th t di n bi n tâm tr ng c a ngày ả ế ậ ễ ế ạ ủ
đ u tiên đi h c.ầ ọ -S d ng ngôn ng giàu y u t bi u c m, hình nh so ử ụ ữ ế ố ể ả ả sánh đ c đáo ghi l i liên tộ ạ ưởng, h i tồ ưởng c a nhân v t ủ ậ tôi
-K t h p k , t , b c l c m xúc Gi ng đi u tr tình, ế ợ ể ả ộ ộ ả ọ ệ ữ trong sáng
Trong
lòng
mẹ(Chươ
ng IV h i ồ
kí Nh ng ữ
ngày th ơ
u, 1938)
ấ
Nguyên H ng ồ
(1918-1982) Quê TP Nam ở
Đ nh ị
H i kí ồ
T s (có xen l n ự ự ẫ
tr tình) ữ
N i đau c a đ a ỗ ủ ứ
bé m côi và tình ồ yêu thương c a ủ
m bé.ẹ
Tình m u t là m ch ẫ ử ạ ngu n tình c m khôngồ ả bao gi v i trong tâm ờ ơ
h n con ngồ ười
-T o d ng đạ ự ược m ch truy n, m ch c m xúc trong ạ ệ ạ ả
đo n trích t nhiên, chân th t.ạ ự ậ -K t h p l i văn k chuy n v i miêu t , bi u c m t o ế ợ ờ ể ệ ớ ả ể ả ạ nên nh ng rung đ ng trong lòng đ c gi ữ ộ ọ ả
-Kh c h a hình tắ ọ ượng nhân v t bé b ng l i l i nói, hành ậ ỏ ớ ờ
đ ng, tâm tr ng sinh đ ngộ ạ ộ
T c n ứ ướ c
v bỡ ờ
(Ch ươ ng
XVIII ti u ể
thuy t T t ế ắ
đèn, 1939)
Ngô T t T ấ ố
(1893-1954) Quê B c ắ Ninh(nay là Hà
N i) ộ
Ti u thuy t ể ế
T s ự ự
Phê phán ch đ ế ộ tàn ác, b t nhân ấ
và ca ng i v đ p ợ ẻ ẹ tâm h n, s c s ngồ ứ ố
ti m tàng c a ề ủ
người ph n ụ ữ nông thôn
V i c m quan nh y ớ ả ạ bén, nhà văn ngô t t ấ
t đã ph n ánh hi n ố ả ệ
th c v s c ph n ự ề ứ ả kháng mãnh li t ệ
ch ng l i áp b c c a ố ạ ứ ủ
nh ng ngữ ười nông dân hi n lành ch t ề ấ phác
-T o tình hu ng truy n r t k ch tính.ạ ố ệ ấ ị -K chuy n, miêu t nhân v t chân th t, sinh đ ng.ể ệ ả ậ ậ ộ
Lão H c ạ
(1943) Nam Cao (1915-1951)
Tên khai sinh là
Truy n ng n ệ ắ
T s k t h p ự ự ế ợ miêu t và bi u ả ể
S ph n bi th m ố ậ ả
c a ngủ ười nông dân cùng kh và ổ
Văn b n th hi n ả ể ệ
ph m giá c a ngẩ ủ ười nông dân không th bể ị
-S d ng ngôi th I, ngử ụ ứ ườ ểi k là nhân v t hi u, ch ng ậ ể ứ
ki n toàn b câu chuy n và c m thông v i Lão H c.ế ộ ệ ả ớ ạ -K t h p các phế ợ ương th c bi u đ t.ứ ể ạ
Trang 2Tr n H u Tri ầ ữ , quê ph Lí ở ủ Nhân, t nh Hà ỉ Nam)
c m ả nhân ph m cao ẩ
đ p c a h ẹ ủ ọ hoen cho dù ph i s ng trong c nh kh n ố ố ả ả ố
cùng
-S d ng ngôn ng hi u qu , có tính khách quan.ử ụ ữ ệ ả
*Nh ng đi m gi ng và khác nhau c a 3 văn b n: Trong lòng m , T c n ữ ể ố ủ ả ẹ ứ ướ c v b , Lão H c: ỡ ờ ạ
-Gi ng:ố
+Th i gian:Trong giai đo n 1930-1945, d ờ ạ ướ i ch đ th c dân phong ki n ế ộ ự ế
+PTBĐ: T s ự ự
+Giá tr hi n th c: Ph n ánh hi n th c xã h i, cu c s ng, ph m ch t và s ph n c a ng ị ệ ự ả ệ ự ộ ộ ố ẩ ấ ố ậ ủ ườ i lao đ ng ộ
+Giá tr nhân đ o: Lên án Xã h i th c dân phong ki n tàn nh n, b t nhân Đ cao ph m ch t t t đ p c a con ng ị ạ ộ ự ế ẫ ấ ề ẩ ấ ố ẹ ủ ườ i Vi t Nam S đ ng c m sâu s c, ệ ự ồ ả ắ thái đ bênh v c c a nhà văn v i nh ng con ng ộ ự ủ ớ ữ ườ i cùng kh ổ
+Ngh thu t: ệ ậ
~ L i vi t chân th t, sinh đ ng, g n gũi ố ế ậ ộ ầ
~ Có nh ng sáng t o đ c đáo trong ngh thu t t s ữ ạ ộ ệ ậ ự ự
-Khác:
Tác ph mẩ Th lo iể ạ Phương th c bi u đ tứ ể ạ N i dungộ Ngh thu tệ ậ
Trong lòng mẹ Truy n ng n ệ ắ T s (có xen l n tr tình) ự ự ẫ ữ N i đau c a đ a bé m côi và tình ỗ ủ ứ ồ
yêu thương c a m bé.ủ ẹ
+Gi ng văn chân th t, tr tình, thi t tha.ọ ậ ữ ế +So sánh liên tưởng m i m ớ ẻ
T c n ứ ướ c v b ỡ ờ Ti u thuy t ể ế T s ự ự Phê phán ch đ tàn ác, b t nhân ế ộ ấ
và ca ng i v đ p tâm h n, s c ợ ẻ ẹ ồ ứ
s ng ti m tàng c a ngố ề ủ ười ph n ụ ữ nông thôn
+Kh c h a nhân v t và miêu t hi n ắ ọ ậ ả ệ
th c m t cách chân th t, sinh đ ng.ự ộ ậ ộ
Lão H c ạ Truy n ng n ệ ắ T s k t h p miêu t và ự ự ế ợ ả
bi u c m ể ả
S ph n bi th m c a ngố ậ ả ủ ười nông dân cùng kh và nhân ph m cao ổ ẩ
đ p c a h ẹ ủ ọ
+Cách miêu t và phân tích di n bi n ả ễ ế tâm lí sâu s c.ắ
+Cách k t nhiên, linh ho t, chân th t, ể ự ạ ậ
v a đ m ch t tri t lí v a tr tình.ừ ậ ấ ế ừ ữ
Trang 3II Văn b n n ả ướ c ngoài:
Cô bé
bán diêm An-đéc-xen (1805-1875)
Là nhà văn
Đan M ch ạ
Truy n ng n, ệ ắ
c tích ổ
Lòng thương c m ả sâu s c đ i v i em ắ ố ớ
bé Đan M ch b t ạ ấ
h nh.ạ
Truy n th hi n ni m thệ ể ệ ề ương
c m c a nhà văn đ i v i nh ng ả ủ ố ớ ữ
s ph n b t h nhố ậ ấ ạ
K chuy n c tích r t h p d n, đan xen hi n ể ệ ổ ấ ấ ẫ ệ
th c và m ng o, tình ti t di n bi n h p lí.ự ộ ả ế ễ ế ợ
Đánh
nhau v i ớ
c i xay ố
gió
Xéc- van –téc
( 1547-1616)
Tây Ban Nha Ti u thuy t ể ế
S tự ương ph nv ả ề
m i m t gi a 2 ọ ặ ữ nhân v t Đôn Ki- ậ hô- tê và Xan –trô Pan –xa C 2 đ u ả ề
có nh ng m t t t, ữ ặ ố đáng quí bên c nh ạ
nh ng đ m đáng ữ ể trách , đáng cười
bi u hi n trong ể ệ chi n công đánh ế
c iố xay gió
K câu chuy n v s th t b i ể ệ ề ự ấ ạ
c a Đôn Ki-hô-tê đánh nhau v i ủ ớ
c i xay gió, nhà văn ch gi u lí ố ế ễ
tưởng hi p sĩ phiêu l u, h o ệ ư ả huy n, phê phán thói th c ề ự
d ng, hi n c n c a con ngụ ể ậ ủ ười trong đ i s ng.ờ ố
+Ngh thu t k tô đ m s tệ ậ ể ậ ự ương ph n gi a ả ữ hai nhân v t.ậ
+Có gi ng đi u phê phán, hài họ ệ ước
Chi c lá ế
cu i ố
cùng
O hen-ri
(1862-1910),
là nhà văn Mĩ
Truy n ng n ệ ắ Ca ng i tình yêu ợ
thương cao c gi a ả ữ
nh ng ngh sĩ ữ ệ nghèo
Chi c lá cu i cùng là câu ế ố chuy n c m đ ng v tình yêu ệ ả ộ ề
thương gi a nh ng ngữ ữ ườ ọi h a
sĩ nghèo Qua đó, tác giar th ể
hi n quan ni m c a mình v ệ ệ ủ ề
m c đích c a sáng t o ngh ụ ủ ạ ệ thu t.ậ
+Dàn d ng c t truy n chu đáo, các tình ti t ự ố ệ ế
s p x p t o nên s h ng thú đ i v i đ c gi ắ ế ạ ự ứ ố ớ ộ ả +Ngh thu t k chuy n đ o ngệ ậ ể ệ ả ược tình
hu ng 2 l n t o nên h p d n cho câu chuy n.ố ầ ạ ấ ẫ ệ
Hai cây Ai-ma-t p ố Truy n ng n ệ ắ Tình yêu quê Hai cây phong là bi u tể ượng c aủ +L a ch n ngôi k , ngự ọ ể ườ ể ại k t o nên hai
Trang 4phong
(trích
Ng ườ i
th y đ u ầ ầ
tiên)
(1928-2008),
là nhà văn C - ư
r -g -xtan, ơ ư
Trung Á, Liên
Xô cũ
hương da di t g n ế ắ
v i câu chuy n hai ớ ệ câyphong và th y ầ giáo Đuy – sen th i ờ
th u c a tác gi ơ ấ ủ ả
tình yêu quê hương sâu n ng, ặ
g n li n v i l ni m tu i th ắ ề ớ ỉ ệ ổ ơ
đ p đẽ c a ngẹ ủ ườ ọi h a sĩ làng Ku-ku-rêu
m ch truy n k l ng ghép đ c đáo.ạ ệ ể ồ ộ +Miêu t b ng ngòi bút đ m ch t h i h a, ả ằ ậ ấ ộ ọ truy n s rung c m đ n ngề ự ả ế ườ ọi đ c
+Có nhi u liên tề ưởng, tưởng tượng h t s c ế ứ phong phú
III.Văn b n nh t d ng: ả ậ ụ
Thông tin v ngày ề
Trái đ t năm 2000 ấ
(Theo tài li u c a s ệ ủ ở
khoa h c –công ngh ọ ệ
Hà N i) ộ
Tuyên truy n, ph bi n tác h i ề ổ ế ạ
c a bao bi nì lông Kêu g i th c ủ ọ ự
hi n m t ngày không dùng bao bìệ ộ
ni lông, b o v môi trả ệ ường trái
đ t trong s ch.ấ ạ
Nh n th c v tác d ng c a hành ậ ứ ề ụ ủ
đ ng nh , có tính kh thi trong ộ ỏ ả
vi c b o v môi trệ ả ệ ường, trái đ t.ấ
+Văn b n gi i thích đ n gi n, ng n g n mà sáng ả ả ơ ả ắ ọ
t v tác h i c a bao bì ni lông, v l i ích c a vi c ỏ ề ạ ủ ề ợ ủ ệ
gi m b t ch t th i ni lông.ả ớ ấ ả +Ngôn ng di n đ t sáng, rõ, thuy t ph c.ữ ễ ạ ế ụ
Ôn d ch, thu c lá ị ố
(Theo Nguy n Kh c ễ ắ
Vi n T thu c lá đ n ệ ừ ố ế
ma tuý-B nh nghi n) ệ ệ
Lên án thu c lá là th ôn d ch ố ứ ị nguy hi m h n AIDS B i v y ể ơ ở ậ
c n ph i ch ng l i vi c hút ầ ả ố ạ ệ thu c lá, lo i b thu c lá ra kh i ố ạ ỏ ố ỏ
đ i s ng.ờ ố
V i nh ng phân tích khoa h c, tác ớ ữ ọ
gi đã ch ra tác h i c a vi c hút ả ỉ ạ ủ ệ thu c lá đ i v i đ i s ng con ố ố ớ ờ ố
ngườ ừi, t đó phê phán và kêu g i ọ
m i ngọ ười ngăn ng a hút thu c lá.ừ ố
+K t h p l p lu n, d n ch ng sinh đ ng v i ế ợ ậ ậ ẫ ứ ộ ớ thuy t minh c th , phân tích trên c s khoa h c.ế ụ ể ơ ở ọ +Th pháp so sánh đ thuy t minh m t cách ủ ể ế ộ thuy t ph c m t v n đ y h c liên quan đ n t ế ụ ộ ấ ề ọ ế ự nhiên xã h i.ộ
Bài toán dân số (Theo
Thái An, báo GD& TĐ số
28,1995)
Dân s th gi i và Vi t Nam tăng ố ế ớ ệ
r t nhanh Dân s tăng nhanh ấ ố kìm hãm s phát tri n kinh t vì ự ể ế
v y h n ch gia tăng dân s là ậ ạ ế ố đòi h i t t y u c a s phát tri n ỏ ấ ế ủ ự ể loài người
Văn b n nêu lên v n đ th i s ả ấ ề ờ ự
c a đ i s ng hi n đ i: dân s và ủ ờ ố ệ ạ ố
tương lai c a dân t c, nhân lo i.ủ ộ ạ
+S d ng k t h p các phử ụ ế ợ ương pháp: so sánh, dùng
s li u phân tích.ố ệ +L p lu n ch t chẽ.ậ ậ ặ +Ngôn ng khoa h c, giàu s c thuy t ph c.ữ ọ ứ ế ụ
IV: Tác ph m th Vi t Nam: ẩ ơ ệ Đ p đá Côn Lôn ậ ở
Làm trai đ ng gi a đát Côn Lôn,ứ ữ
L ng l y làm cho l núi non.ừ ẫ ỡ Xách búa đánh tan năm b y đ ng,ả ố
Trang 5Ra tay đ p b m y trăm hòn.ậ ể ấ Tháng ngày bao qu n thân sành s i, ả ỏ
M a n ng càng b n d s t son.ư ắ ề ạ ắ
Nh ng k vá tr i khi l bữ ẻ ờ ỡ ước, Gian nan chi k vi c con con.ể ệ
Tác ph m ẩ Tác giả Hoàn c nh ra đ i ả ờ N i dung ộ Ý nghĩa Ngh thu t ệ ậ
Đ p đá Côn ậ ở
Lôn Phan Châu Trinh
(1872-1926),
hi u là ệ Tây H , ồ
quê Qu ng ả Nam
Bài th này ra đ i ơ ờ khi ông cùng các tù nhân khác b b t ị ắ lao đ ng kh sai t iộ ổ ạ Côn Đ o.ả
Hình tượng đ p l m li t,ẹ ẫ ệ ngang tàng c a ngủ ười tù yêu nước dù g p bặ ước nguy nan nh ng v n ư ẫ không s n lòng, đ i chí ờ ổ trên đ o Côn Lôn.ả
Nhà tù c a đé qu c th c ủ ố ự dân cũng không th khu tể ấ
ph c trụ ước ý chí, ngh l c ị ự
và ni m tin vào lí tề ưởng
c a nh ng ngủ ữ ười chi n sĩ ế Cách m ng.ạ
+Xây d ng hình tự ượng ngh thu t mang tính đa ệ ậ
d ng, s d ng bút pháp ạ ử ụ lãng m n th hi n kh u ạ ể ệ ẩ khí ngang tàn, ng o ngh ạ ễ +S d ng th pháp đ i ử ụ ủ ố
l p, nét bút khoa trậ ương góp ph n làm n i b t t m ầ ổ ậ ầ vóc c a ngủ ười anh hùng Cách m ng.ạ
B Ti ng vi t: ế ệ
I Các lo i d u câu: ạ ấ
1 D u ch m ấ ấ - Dùng đ k t thúc câu tr n thu t.ể ế ầ ậ
2 D u ch m h i ấ ấ ỏ - Dùng đ k t thúc câu nghi v n.ể ế ấ
3 D u ch m than ấ ấ - Dùng đ k t thúc câu c u khi n ho c câu c m thán.ể ế ầ ế ặ ả
4 D u ph y ấ ẩ - Dùng đ phân cách các thành ph n và các b ph n c a câuể ầ ộ ậ ủ
5 D u ch m l ng ấ ấ ử - Bi u th b ph n ch a li t kê h t.- Bi u th l i nói ng p ng ng, ng t quãng.ểể ị ộị ờ ậ ậư ừệ ắế
- Làm giãn nh p đi u câu văn, hài hị ệ ước, dí d m.ỏ
6 D u ch m ph y ấ ấ ẩ - Đánh d u ranh gi i gi a các v c a m t câu ghép có c u t o ph c t p.- Đánh d u ranh gi i gi a các b ph n trong m t phép li t kê ph c t p.ấấ ớớ ữữ ế ủộ ậ ộ ộ ấ ạệ ứ ạứ ạ
Trang 67 D u g ch ngang ấ ạ
- Đánh d u b ph n gi i thích, chú thích trong câu.ấ ộ ậ ả
- Đánh d u l i nói tr c ti p c a nhân v t.ấ ờ ự ế ủ ậ
- Bi u th s li t kê.ể ị ự ệ
- N i các t n m trong m t liên danh.ố ừ ằ ộ
8 D u ngo c đ n ấ ặ ơ - Dùng đ đánh d u ph n chú thích (gi i thích, thuy t minh, b sung thêm)ể ấ ầ ả ế ổ
9 D u hai ch m ấ ấ - Đánh d u ph n b sung, gi i thích, thuy t minh cho m t ph n tr- Đánh d u l i d n tr c ti p ho c l i đ i tho iấấ ờ ẫầ ổ ự ế ả ặ ờ ố ế ạ ộ ầ ước đó
10 D u ngo c kép ấ ặ - Đánh d u t ng , câu, đo n, d n tr c ti p.- Đánh d u t ng đấ ừấ ừ ữữ ược hi u theo nghĩa đ c bi t ho c có hàm ý m a mai.ạể ẫ ự ếặ ệ ặ ỉ
- Đánh d u tên tác ph m, t báo, t p chí, t p san……d n trong câu văn.ấ ẩ ờ ạ ậ ẫ
II T v ng: ừ ự
a,C p đ khái quát nghĩa c a t : ấ ộ ủ ừ
Nghĩa c a m t t ng có th r ng h n (khái quát h n) ho c h p h n (ít khái quát h n) nghĩa c a t ng khác:ủ ộ ừ ữ ể ộ ơ ơ ặ ẹ ơ ơ ủ ừ ữ
- M t t ng độ ừ ữ ược coi là có nghĩa r ng khi ph m vi nghĩa c a t ng đó bao hàm ph m vi nghĩa c a m t s t ng khác.ộ ạ ủ ừ ữ ạ ủ ộ ố ừ ữ
- M t t ng độ ừ ữ ược coi là có nghĩa h p khi ph m vi nghĩa c a t ng đó đẹ ạ ủ ừ ữ ược bao hàm trong ph m vi nghĩa c a m t s t ng khác.ạ ủ ộ ố ừ ữ
- M t t ng độ ừ ữ ược coi là có nghĩa r ng d i v i t ng này, đ ng th i có th có nghĩa h p đ i v i m t t ng khác.ộ ố ớ ừ ữ ồ ờ ể ẹ ố ớ ộ ừ ữ
b,Tr ườ ng t v ng: ừ ự
Trường t v ng là t p h p c a nh ng t có ít nh t m t nét chung v nghĩa ừ ự ậ ợ ủ ữ ừ ấ ộ ề
VD : tàu , xe, thuy n , máy bay cùng trề ường t v ng v phư ự ề ương ti n giao thôngệ
c,T t ừ ượ ng hình, t t ừ ượ ng thanh:
- T từ ượng hình là t g i t hình nh, dáng v , ho t đ ng , tr ng thái c a s v t ( VD: lom khom, ph p ph i)ừ ợ ả ả ẻ ạ ộ ạ ủ ự ậ ấ ớ
- T từ ượng thanh là t mô ph ng âm thanh c a t nhiên, c a con ngừ ỏ ủ ự ủ ười (VD: ríu rít, ào ào)
Công d ng: ụ T từ ượng hình, t từ ượng thanh g i đợ ược hình nh, âm thanh c th , sinh đ ng, có giá tr bi u c m cao; thả ụ ể ộ ị ể ả ường được dùng trong văn
miêu t và t s ả ự ự
d,T đ a ph ừ ị ươ ng và bi t ng xã h i: ệ ữ ộ
Trang 7- T đ a phừ ị ương là t ng ch s d ng m t (ho c m t s ) đ a phừ ữ ỉ ử ụ ở ộ ặ ộ ố ị ương nh t đ nh (VD : b p, má, heo ,…)ấ ị ắ
- Bi t ng xã h i là nh ng t ng ch đệ ữ ộ ữ ừ ữ ỉ ược dùng trong m t t ng l p xã h i ( VD: t ng l p h csinh: ng ng (đi m 0), g y (đi m 1) …)ộ ầ ớ ộ ầ ớ ọ ỗ ể ậ ể
Cách s d ng: ử ụ
- Vi c s d ng t ng đ a phệ ử ụ ừ ữ ị ương và bi t ng xã h i ph i phù h p v i tình hu ng giao ti p Trong th văn, tác gi có th s d ng m t s t ng ệ ữ ộ ả ợ ớ ố ế ơ ả ể ử ụ ộ ố ừ ữ
thu c hai l p t này đ tô đ m màu s c đ a phộ ớ ừ ể ậ ắ ị ương, màu s c t ng l p xã h i c a ngôn ng , tính cách nhân v t ắ ầ ớ ộ ủ ữ ậ
- Mu n tránh l m d ng t ng đ a phố ạ ụ ừ ữ ị ương và bi t ng xã h i, c n tìm hi u các t ng toàn dân có nghĩa tệ ữ ộ ầ ể ừ ữ ương ng đ s d ng khi c n thi t.ứ ể ử ụ ầ ế
e, Nói quá:
Là bi n pháp tu t phóng đ i m c đ , quy mô, tính ch t c a s v t, hi n tệ ừ ạ ứ ộ ấ ủ ự ậ ệ ượng được miêu t đ nh n m nh, gây n tả ể ấ ạ ấ ượng, tăng s c bi u c m(VD : ứ ể ả
Nhanh nh c t )ư ắ
g, Nói gi m nói tránh: ả Là m t bi n pháp tu t dùng cách di n đ t t nh , uy n chuy n, tránh gây c m giác quá đau bu n, ghê s , n ng n ; tránh thô ộ ệ ừ ễ ạ ế ị ể ể ả ồ ợ ặ ề
t c, thi u l ch s VD : Ch y không còn tr l m ụ ế ị ự ị ấ ẻ ắ
III Ng pháp: ữ
a,Tr t , Thán t : ợ ừ ừ
- Tr t là nh ng t chuyên đi kèm v i m t t ng trong câu đ nh n m nh ho c bi u th thái đ đánh giá s v t, s vi c đợ ừ ữ ừ ớ ộ ừ ữ ể ấ ạ ặ ể ị ộ ự ậ ự ệ ược nói đ n trong câu ế
VD: có, nh ng, chính, đích, ngay,… VD : Lan sáng tác nh ng ba bài th ữ ữ ơ
- Thán t là nh ng t dùng đ b c l tình c m, c m xúc c a ngừ ữ ừ ể ộ ộ ả ả ủ ười nói ho c dùng đ g i đáp Thán t thặ ể ọ ừ ường đ ng đ u câu, có khi nó đứ ở ầ ược tách ra
thành m t câu đ c bi t.ộ ặ ệ
- Thán t g m 2 lo i chính: ừ ồ ạ
*Thán t b c l tình c m (a, ái, , ôi, ô hay, than ôi, tr i i ,…) ừ ộ ộ ả ơ ờ ơ
*Thán t g i đáp (này, i, vâng, d , , ) VD : Ô hay, tôi từ ọ ơ ạ ừ ưởng anh cũng bi t r i !ế ồ
b,Tính thái t : ừ
Tình thái t là nh ng t đừ ữ ừ ược thêm vào câu đ c u t o câu nghi v n , câu c u khi n , câu c m thán và đ bi u th các s c thái tình c m c a ngể ấ ạ ấ ầ ế ả ể ể ị ắ ả ủ ười nói
Trang 8• Tình thái t g m m t s lo i đáng chú ý nh sau:ừ ồ ộ ố ạ ư
+ Tình thái t nghi v n: à, , h ,h ,ch ,chăng,…(VD:Anh đ c xong cu n sách này r i à?)ừ ấ ư ả ử ứ ọ ố ồ
+ Tình thái t c u khi n: đi, nào, v i,…(VD: Ch v i!)ừ ầ ế ớ ớ ộ
+ Tình thái t c m thán: thay, sao,… (VD: T i nghi p thay con bé!) ừ ả ộ ệ
+ Tình thái t bi u th tình c m c m xúc: , nhé, c , mà ,… ( VD:Con nghe th y r i !)ừ ể ị ả ả ạ ơ ấ ồ ạ
Cách s d ng: ử ụ Khi nói ho c vi t, c n chú ý s d ng tình thái t phù h p v i hoàn c nh giao ti p( quan h tu i tác, th b c xã h i, tình c m,…)ặ ế ầ ử ụ ừ ợ ớ ả ế ệ ổ ứ ậ ộ ả
c,Câu ghép:
Câu ghép là nh ng câu do 2 ho c nhi u c m C-V không bao ch a nhau t o thành M i c m C-V này đữ ặ ề ụ ứ ạ ỗ ụ ượ ọc g i là m t v câu ( VD: Gió th i, mây bay, ộ ế ổ hoa n ) ở Có hai cách n i các v câu: ố ế
-Dùng nh ng t có tác d ng n i C th :ữ ừ ụ ố ụ ể
+ N i b ng m t quan h t ;ố ằ ộ ệ ừ
+ N i b ng m t c p quan h t ;ố ằ ộ ặ ệ ừ
+ N i b ng m t c p phó t , đ i t hay ch t thố ằ ộ ặ ừ ạ ừ ỉ ừ ường đi đôi v i nhau (c p t hô ng) ớ ặ ừ ứ
-Không dùng t n i: Trong trừ ố ường h p này, gi a các v câu c n có d u ph y, d u ch m ph y ho c d u hai ch m.ợ ữ ế ầ ấ ẩ ấ ấ ẩ ặ ấ ấ
- Quan h gi a các v trong câu ghép:ệ ữ ế
+ Nguyên nhân– k t qu ( ế ả Vì tr i m a ờ ư nên đường l y l i.)ầ ộ
+ Đi u ki n (gi thi t) ( ề ệ ả ế N uế tr i m a to ờ ư thì nó không nh h c)ỉ ọ
+ Tương ph n( Mùa hè ả nh ngư tr i không nóng l m.)ờ ắ
+ Tăng ti n( Tôi ế càng h c gi i th y tôi ọ ỏ ấ càng thông minh.)
+ L a ch n( Tôi đi ự ọ hay anh đi.)
Trang 9+ B sung( Tôi ổ không nh ngữ h c gi i ọ ỏ mà tôi còn hát hay.)
+ Ti p n i( Th y giáo bế ố ầ ước vào l p, chúng em đ ng d y chào.)ớ ứ ậ
+ Đ ng th i( Cô giáo ồ ờ v aừ gi ng bài chúng em ả v aừ l ng nghe.)ắ
+ Gi i thích( Qu d a r t ng t ả ả ừ ấ ọ nghĩa là công s c c a ngứ ủ ười tr ng ra nó r t v t v )ồ ấ ấ ả