1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE THI HSG MON TOAN HUYEN LOP 8

14 564 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 758 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DE THI HSG HUYEN THANH CHUONG LOP 8 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi E; F;G;H lần lượt là trung điểm của các cạnhAB, BC; CD; DA. M là giao điểm của CE và DF

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG

ĐỀ THI KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG

NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: TOÁN 8 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1:

a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x4 +2011x2 +2010x+2011

b) Tìm các số nguyên x; sao cho: y 3x3 + xy=3

c) Tìm các hằng số a và b sao cho x3 +ax+b chia cho x+1 dư 7; chia cho x−2dư 4

Câu 2:

a) Tính giá trị biểu thức:

A= x2 + y2 +5+2x−4y − −(x+ y−1)2 +2xy với x=22011;y=16503

b) Tìm x để B có giá trị nhỏ nhất: B

2 2

2 2011

x

− +

= với x > 0.

Câu 3: Chứng minh rằng

a)

2000 2011

11 2011 2000

2011

11 2011

3 3

3 3

+

+

= +

+

b) Nếu ;m n là các số tự nhiên thỏa mãn : 4m2 +m=5n2 +n thì :

m n− và 5m+5n+1 đều là số chính phương

Câu 4 :

Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình thang ABCD (AB//CD) Đường thẳng qua O song song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N

a) Chứng minh OM=ON

b) Chứng minh

MN CD AB

2 1 1

=

c) Biết S AOB =a2;S COD =b2.Tính S ABCD ?

d) Nếu Dˆ <Cˆ <900 Chứng minh BD > AC

UBND HUYỆN THANH CHƯƠNG

PHÒNG GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG KHỐI 8 NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: TOÁN Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

1a

0,75đ

a/ x4 +2011x2 +2010x+2011=x4 +x3 +x2 +2010(x2 +x+1)−(x3 −1) 0,5

b/ 3x3 +xy=3⇔ x(3x2 + y)=3 Do x; là các số nguyên nên ta có: y 0,25

0,75đ

TH1:

=

=

= +

=

0

1 3

3

1

x y

x

x

(thỏa mãn) hoặc 23 3

26

y

 + =  = −

0,25

TH2:

=

=

= +

=

6

1 3

3

1

x y

x

x

(thỏa mãn) hoặc 2 3 3

28

y

 + = −  = −

0,25

0,75đ c/ Vì x3 +ax+b chia cho x+1 dư 7 nên ta có: x3 +ax+b=(x+1).Q(x)+7 do đó với x=−1 thì 0,25

1

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

N M

O

D

C

-1-a+b=7, tức là a-b = -8 (1)

x3 +ax+b chia cho x−2 dư 4 nên ta có: x3 +ax+b=(x−2).P(x)+4 do đó với x=2 thì

8+2a+b=4, tức là 2a+b=-4 (2)

0,25

2.

a.

0,75đ

a/ Ta có: x2 + y2 +5+2x−4y=(x+1) (2 + y−2)2 ≥0với mọi x; nên ta có: y 0,25 A= x2 + y2 +5+2x−4y−(x+y−1)2 +2xy

= x2 + y2 +5+2x−4yx2 −y2 −1−2xy+2x+2y+2xy=4x−2y+4=2(2xy)+4

0,25

Thay x=22011;y=16503 =( )24 503 =22012 vào A ta có: A=2.(2.22011−22012)+4=4 0,25

b

1,0đ

2 2 2011

x

x

2 2

2011

2011 2011

2 2011

x

x

2011

2010 2011

2011 (

2011

2010 2011

2011 2010

2

2 2

2 2

− +

=

− +

x

x x

x

Dấu “=” xẩy ra khi x=2011

0,25 Vậy GTNN của B là

2011

2010 đạt được khi x=2011

1,0đ

( ) ( 2 2)

2 2

3 3

3 3 3 3

3 3 2000 2011

11 2011

c ac a c a

b ab a b a c a

b a

+

− +

+

− +

= +

+

= +

+

0,25 Thay a=b+c vào a2 −ab+b2 =(b+c) (2 − b+c)b+b2 =b2 +bc+c2 0,25

a2 −ac+c2 =(b+c) (2 − b+c)c+c2 =b2 +bc+c2 0,25 Nên a2 −ab+b2 =a2 −ac+c2

0,25

( ) ( ) 2011 2000

11 2011 2000

2011

11 2011

2 2

2 2

3 3

3 3 3 3

3 3

+

+

= +

+

= +

− +

+

− +

= +

+

= +

+

c a

b a c ac a c a

b ab a b a c a

b a

1,0đ

b/Ta có4m2 +m=5n2 +n ⇔5(m2 −n2)+mn=m2 ⇔(mn)(5m+5n+1) =m2(*) 0,5 Gọi d là ƯCLN(m-n;5m+5n+1)⇒(5m+5n+1)+5m-5n d⇒10m+1 d

Mặt khác từ (*) ta có: m  d2 2⇒m d Mà 10m+1 d nên 1 d⇒d=1

0,25

Vậy m-n;5m+5n+1 là các số tự nhiên nguyên tố cùng nhau, thỏa mãn (*) nên chúng đều là các số

chính phương

0,25

4.

1,0đ

a/ Ta có

BD

OB AC

OA

= Do MN//DC

DC

ON DC

OM = ⇒OM=ON.

0,5 0,5

Trang 3

b/ Do MN//AB và CD ⇒

AD

AM CD

AD

DM AB

OM = Do đó: OM OM AM MD 1

+

Tương tự: + =1

AB

ON DC

ON

Từ (1);(2) ⇒ + =2

AB

MN DC

MN AB DC

2 1

1,0

0,75

c/ Hai tam giác có cùng đường cao thì tỉ số diện tích 2 tam giác bằng tỉ số giữa 2 cạnh đáy tương

ứng Do vậy :

OD

OB S

S

AOD

AOB = và

OC

OA S

S

COD AOD =

0,25

Nhưng

OC

OA OD

COD

AOD AOD

AOB

S

S S

S = ⇒ S2AOD =S AOB.S COD =a2.b2 nên S AOD =ab

Tương tự S BOC =ab.Vậy S ABCD =(a+b)2

0,5

0,25

d/ Hạ AH, BK vuông góc với CD tại H và K

Do Dˆ <Cˆ<900 nên H, K nằm trong đoạn CD

Ta có A EˆD=B CˆD=Cˆ >Dˆ ⇒ AD> AE

Tứ giác BCEA là hình bình hành nên BC=AE Vậy AD>BC ⇒DH>KC⇒DK > CH

0,25

0,25 Theo định lý pitago cho tam giác vuông BKD ta có : 2 2 2 2 2 2

)

0,25

HS làm các cách khác đúng vẫn chấm điểm tối đa

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2011 - 2012 Môn thi: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1

a Phân tích đa thức thành nhân tử: x3- x2 4 4- x+ ;

b Chứng minh: n.28n+26n- 27 chia hết cho 27, với n NÎ

c Cho a b c =-2012, tính giá trị của biểu thức:

2012

2012 1 2012 2012

P

-Câu 2

a Giải phương trình:x2+ + + =y2 6 5 0y ; với ,x y nguyên.

3

H

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 1 trang)

Trang 4

b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 4

2 1x

Q

-=

Câu 3

Cho tam giác ABC vuông tại A, (AC > AB), đường cao AH Trên tia HC lấy D sao cho HD =

HA Đường vuông góc với BC tại D cắt AC tại E M là trung điểm BE

a) Chứng minh DBEC đồng dạng với DADC

b) Tính số đo góc AHM

Câu 4

Cho tứ giác lồi ABCD Tìm tập hợp điểm O nằm trong tứ giác sao cho hai tứ giác OBCD và

OBAD có diện tích bằng nhau (Không yêu cầu chứng minh phần đảo).

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG HD CHẤM ĐỀ KĐCL MŨI NHỌN

NĂM HỌC: 2011 – 2012

Môn thi: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút( không kể thời gian giao đề)

1

a x 3 - x 2 - 4 x + = 4 x x 2 ( - - 1) 4( x - = - 1) ( x 1)( x + 2)( x - 2) 1,0

3,0 b

(28 1) 27( 1) ( 28 26 27) 27

14 2 43 14 2 43

(Đpcm)

0,5

0,5

c

Thay -2012=a b c vào ta có:

1

1

bc

P

1,0

2

a

( )

2

2 2 6 5 0 2 y2 6 9) 2 y 3)

x + + + = Ûy y x - =- + + Ûy x - =- +

Vế phải của (1): -(y+3)2£0 nên x2- £ Û4 0 x2£ Û - £ £4 2 x 2

Mà x, y nguyên nên: x=± ±2; 1;0

Khi x=± thì 2 y=- ; Khi 3 x =± thì không tìm được giá trị y nguyên; 1

Khi x= thì 0 1

5

é-ê

= ê-ë Vậy phương trình có nghiệm là: ( 2;3); (2;3); (0; 1); (0; 5)- -

-0,5

0,5

0,5

2,0

(4 4) (4 4 1) (2 1)

3 4

x Q

x

+

Trang 5

D1

hb

ho

ha

B

C

A

D O

Dấu “=” xẩy ra Û 1

2

3

a

3

2

1

2

M

E

D H

B

A

C

0,25

3,0

a) Do DDEC ∽ ABC (Hai tam giác vuông có µC chung)D

(*)

Xét DBEC và DADC Có µC chung kết hợp (*) =>DBEC D∽ ADC (g.c.g)

0,5 0,25

0,5

b

b) DBEC∽ ADC =>D Bµ1= , DAHD vuông cân tại H nên µA1 µ 0

3 45

M trung điểm BE nên: AM = MB = ME Þ DBMA vuông cân tại M

Þ AB2 =2BM2 hay mà AB2 = BH.BC (HS phải c/m);

Þ BH.BC = BE.BMÞ

Þ DBHM DBEC DADC

Þ ·AHM =D¶2 =450

0,25

0,25

0,5

0,25 0,25

4

Giả sử O là điểm nằm trong tứ giác thỏa mãn: SOBCD =SOBAD

Từ O kẻ đường thẳng // BC cắt AB tại

D1, cắt AC tại B1 Nối OC, OB, AC, BD

và kẻ các đường cao ha, hb, hc như

hình vẽ Khi đó: SOBCD = SBCD+SBOD

= 1 ( )

2BD h c+h o

0,25

0,25

1,0

5

Trang 6

SBODA = 1 1 1 1 1 1

1

2

1 1

c o

a o

+

+

Vì B1D1//BD nên 1 1

(2)

a

a o

h BD

+

Từ (1) và (2)

1

c o

a

h

+

Từ đó HS lập luận suy ra B1D1 đi qua trrung điểm cuả AC

Vậy O nằm trên đoạn B1D1//BD và đi qua trung điểm AC

0,25

0,25

Học sinh làm các cách khác đúng với yêu cầu đề ra vẫn chấm điểm tối đa

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2012 - 2013 Môn thi: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1

a Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 - 2xy + y2 + 4x - 4y - 5

b Chứng minh *

n N

∀ ∈ thì 3

2

n + +n là hợp số

c Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ

Câu 2.

a Giải phương trình: 1 2 3 2012 2012

b Cho a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1 Tính S = a2 + b 2012 + c 2013

Câu 3

a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2x2 + 3y2 + 4xy - 8x - 2y +18

b Cho a; b; c là ba cạnh của tam giác

+ − − + + − +

Câu 4 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi E; F;G;H lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB, BC; CD; DA M là giao điểm của CE và DF

a Chứng minh: Tứ giác EFGH là hình vuông

b Chứng minh DF ⊥CE và ∆ MAD cân

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 1 trang)

Trang 7

c Tính diện tích ∆ MDC theo a.

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG

ĐÁP ÁN THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2012 - 2013

Môn thi: TOÁN 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

m

Câu 1

3

điểm

a 1

điểm

= (x - y)2 +4(x - y) - 5 = (x - y)2 + 4(x - y)2 + 4 -9

= (x - y + 2)2 - 32 = ( x - y + 5)(x - y -1) 0.5

0,5

b 1

điểm

Ta có: n3 + n + 2 = n3 + 1+ n+1= (n + 1)( n2 - n + 1) + (n + 1)

=(n+1)( n2 - n + 2)

Do ∀ ∈n N* nên n + 1 > 1 và n2 - n + 2 >1 Vậy n3 + n + 2 là hợp số

0.25 0,25 0.5

c 1

điểm

Gọi hai số lần lượt là a2 và (a+1)2 Theo bài ra ta có: a2 + (a + 1)2 + a2( a + 1)2 = a4 +2a3 + 3a2 + 2a + 1

= (a4 + 2a3 + a2) + 2(a2 + a) + 1 = (a2 + a)2 + 2(a + 1) + 1

= ( a2 + a + 1)2 là một số chính phương lẻ vì a2 + a = a(a + 1) là số chẵn ⇒ a2 + a + 1 là số lẻ

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu 2

2

điểm

a

1.5

điểm

Phương trình đã cho tương đương với:

x− − + x− − + x− − + +x− − + = ⇔

2012 2011 2010 1

0.5

0 5

0 5 b

0.5

điểm

a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1⇒a; b; c ∈ −[ 1;1]

⇒a3 + b3 + c3 - (a2 + b2 + c2) = a2(a - 1) + b2(b - 1) + c2(c - 1) ≤0

⇒ a3 + b3 + c3 ≤ 1⇒ a;b;c nhận hai giá trị là 0 hoặc 1

⇒b2012 = b2; c2013 = c2; ⇒ S = a2 + b 2012 + c 2013 = 1

0.25

0.25

Câu 3

1.5

điểm

a 1

điểm

Ta có: A = 2(x2 + 2xy + y2) + y2 -8x -2y + 18

A = 2[(x+y)2 - 4(x + y) +4] + ( y2 + 6y +9) + 1

A = 2(x + y - 2)2 + (y+3)2 + 1 ≥ 1 Vậy minA = 1 khi x = 5; y = -3

0.25 0.25 0.25 0.25

b vì a; b; c là ba cạnh của tam giác nên: a + b - c > 0; - a + b + c > 0;

a - b + c > 0 Đặt x = - a + b + c >0; y = a - b + c >0; z = a + b - c >0

7

Trang 8

điểm ta có: x + y + z = a + b + c; 2 ; 2 ; 2

+ − − + + − +

1

1

4

x y z

≥ + + + + + = + +

Mà x + y + z = a + b + c nên suy ra điều phải chứng minh

0.25

0.25

Câu 4

3.5

điểm

Hìn

h vẽ

0 5

đ

N

M

G

F E

C

B

H A

D

0.5

a

1.25

điểm

Chứng minh: EFGH là hình thoi Chứng minh có 1 góc vuông

Kết luận Tứ giác EFGH là Hình vuông

0 5

0 5 0.25

b 1

điểm

( )

Hay CE ⊥ DF

Gọi N là giao điểm của AG và DF Chứng minh tương tự: AG ⊥ DF ⇒GN//CM

mà G là trung điểm DC nên ⇒ N là trung điểm DM Trong∆ MAD có AN vừa

là đường cao vừa là trung tuyến⇒ ∆ MAD cân tại A

0.25 0.25

0.25

0.25 c

0.75

điểm

( ) CD CM

Do đó :

CMD

FCD

= ÷ ⇒ = ÷

V

V

0.25

0.25

Trang 9

Mà : 1 1 2

FCD

2

1 4

CMD

CD

FD

=

Trong VDCF theo Pitago ta có :

Do đó :

2

2

4

MCD

CD

CD

V

0.25

Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm bài hình.

PHÒNG GD & ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MŨI NHỌN NĂM HỌC: 2013 – 2014 Môn thi: TOÁN 8

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2.5 điểm ).

a Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+ 2 xy + 6 y − 9

b Giải phương trình: 1 2 3 2012 2012

x − + x − + x − + + x − =

c Tìm đa thức ( )f x biết: ( ) f x chia cho x−2 dư 5; ( )f x chia cho x−3 dư 7; ( )f x chia

cho (x−2)(x−3) được thương là x2− 1 và đa thức dư bậc nhất đối với x

Bài 2: (2.0 điểm)

Cho: P=7.2014n+12.1995n với n N∈ ;

Q

+ + + +

=

− − + + Chứng minh:

a P chia hết cho 19.

b Q không phụ thuộc vào x và Q>0

Bài 3: (1,5 điểm)

a Chứng minh: a2+ 5 b2− (3 a b + ≥ ) 3 ab − 5

b Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: 2 x2+ 3 y2+ 4 x = 19

Bài 4: ( 4.0 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) Các đường cao AE, BF cắt nhau tại H Gọi M trung điểm của BC, qua H vẽ đường thẳng a vuông góc với HM, a cắt AB, AC lần lượt tại I và K

a Chứng minh ∆ABC đồng dạng ∆EFC

b Qua C kẻ đường thẳng b song song với đường thẳng IK, b cắt AH, AB theo thứ tự tại N và

D Chứng minh NC = ND và HI = HK

c Gọi G là giao điểm của CH và AB Chứng minh:AH BH CH 6

HE +HF + HG >

9

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 1 trang)

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG ĐÁP ÁN THI KSCL MŨI NHỌN NĂM HỌC 2013-2014

MÔN THI: TOÁN 8

Câu

1

âc x2+ 2 xy + 6 y − 9 = ( x2 – 9) + 2y(x + 3) = (x – 3)(x + 3) + 2y(x + 3)

=(x+ 3)(x + 2y – 3)

0.5 0 5

x− − + x− − + x− − + + x− − = ⇔

(x – 2014)( 1 1 1

2013 2012+ + + 2)

= 0

⇔x = 2014

0.5 0,25

c Gọi dư trong phép chia f(x) cho x2 - 1 là ax + b

Ta có : f(x) = (x – 2)(x – 3)(x2- 1) + ax + b

Theo bài ra : f(2) = 5 nên ta có 2a + b = 5 ; f(3) = 7 nên 3a + b = 7

HS tính được a = 2 ; b = 1

Vậy đa thức cần tìm là : f(x) = (x – 2)( x – 3)(x2 - 1) + 2x + 1

0.25 0.25 0.25

Câu

2

a P = 7.2014n + 12.1995n = 19.2014n -12.2014n + 12.1995n = 19.2014n - 12(2014n -1995n)

Ta có : 19 2014n M 19 ; (2014n -1995n) M 19 nên P M 19

0.25 0.5 b

Q =

1 1

=

+ + + + +

− + + − + =

Vậy Q không phụ thuộc vào x

Q =

2 2

2

2

0

n

+ + + + = >

0,25 0.5 0.25 0.25

Câu

3

a a2 + 5b – (3a + b) ≥ 3ab – 5 ⇔2a2 + 10b2 – 6a -2b – 6ab +10 ≥0

⇔a2 – 6ab +9b2 + a2 – 6a + 9 + b2 - 2b +1 ≥0

⇔(a– 3b)2 +(a - 3)2 + (b – 1)2 ≥0 Dấu « = » xảy ra khi a = 3 ; b = 1

0.25 0.25 0.25

b 2 x2+ 3 y2+ 4 x = 19 ⇔2x2 + 4x + 2 = 21 – 3y2 ⇔2(x + 1)2 = 3(7 – y2) (*)

Xét thấy VT chia hết cho 2 nên 3(7 – y2) M2 ⇔y lẻ (1)

Mặt khác VT ≥0 ⇔3(7 – y2) ≥0 ⇔y2 ≤ 7 (2)

Từ (1) và (2) suy ra y2 = 1 thay vào (*) ta có : 2(x + 1)2 = 18

HS tính được nghiệm nguyên đó là (2 ; 1) ; (2 ; -1) ; (-4 ; -1) ; (-4 ; 1)

0,25 0.25

0.25

Trang 11

Câu

4

G

N

D

K

I

M

H

F

E

A

0.25

a

Ta có ∆AEC : ∆BFC (g-g) nên suy ra CE CA

Xét ∆ABC và ∆EFC có CE CA

CF =CBvà góc C chung nên suy ra ∆ABC : ∆EFC ( c-g-c)

0.75

0.75

b

Vì CN //IK nên HM ⊥CN ⇒ M là trực tâm ∆HNC

⇒MN ⊥CH mà CH ⊥ AD (H là trực tâm tam giác ABC) nên MN // AD

Do M là trung điểm BC nên ⇒ NC = ND

⇒IH = IK ( theo Ta let)

0.5 0.25 0.25 0.25

c

Ta có: AHC ABH AHC ABH AHC ABH

AH

+ Tương tự ta có BHC BHA

AHC

BH

+

BHA

CH

+

=

AH BH CH

BHC

S

+ + BHC BHA

AHC

S

+ + BHC AHC

BHA

S

+

= AHC ABH

BHC BHC

AHC AHC

BHA BHA

S + S ≥6 Dấu ‘=’ khi tam giác ABC đều, mà theo gt

thì AB < AC nên không xảy ra dấu bằng

0.5 0.25

0.25

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN THI: TOÁN – LỚP 8

Câu 1 (2,5 điểm)

a Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3+x y2 −5x−5y

11

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 01 trang )

Trang 12

b Giả sử p và p2 + 2 đều là các số nguyên tố Chứng minh rằng p3 +2 cũng là số nguyên tố?

c Tìm số nguyên n để n3 – n2 + 2n + 7 chia hết cho n + 1?

Câu 2 (2,0 điểm)

a Cho 2a – b = 7 Tìm giá trị của biểu thức P = 5 3 2

− − −

b Tìm x biết: 1 2 3 4 2023 0

2014 2013 2012 2011 2

Câu 3 (2 điểm)

a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = 42 2

2

x x

+ +

b Cho x ; y > 0 Chứng minh :

y + xyx + + ≥y x

Câu 4 (3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên BC lấy điểm E, qua A kẻ đường thẳng vuông góc với AE,

đường thẳng này cắt CD tại F Gọi I là trung điểm của EF, AI cắt CD tại K Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt AI tại G

a Chứng minh AE = AF

b Chứng minh tứ giác EGFK là hình thoi

c Chứng minh ∆AKF đồng dạng ∆CAF

d Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho BE = BM Tìm vị trí của điểm E trên cạnh BC để diện tích ∆

DEM đạt giá trị lớn nhất?

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG ĐÁP ÁN THI KĐCL MŨI NHỌN NĂM HỌC 2014-2015

MÔN TOÁN 8

Câu 1

a x3+x y2 −5x−5y= x x y2( + −) 5(x y+ ) =(x + y)(x2 - 5)

= (x y x+ )( + 5)(x− 5)

0.5 0.5

b Vì p và p2 + 2 đều là các số nguyên tố nên p lẻ

Nếu p = 3 thì p và p2 +2 đều là nguyên tố suy ra p3 +2 = 29 là số nguyên tố

Nếu p > 3 p có dạng 6k + 1 hoặc 6k – 1 khi đó p 2 + 2 chia hết cho 3 nên p2 + 2 không là

số nguyên tố Vậy khi p và p2 + 2 là số nguyên tố thì p = 3

0.25

0.25 0.25

c Ta có: n3 – n2 + 2n + 7 = n2(n + 1) -2n(n + 1) +4(n +1) + 3

Để n3 – n2 + 2n + 7 chia hết cho n + 1 thì 3 chia hết cho n + 1

Từ đó HS tìm được n tương ứng

0 5 0.25

Câu 2 a

P = 5 3 2

− − −

P = 3 7 2 7 1 1 0

+ − − = − =

0.5

0.5

Ngày đăng: 12/02/2018, 21:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w