1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thủy Lực Và Cơ Học Đất: Geotechnical Soil Properties

86 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 4,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định giới hạn nhão: phương phápCasagrande Xác định giới hạn dẻo: phương pháp lăn tay... khép để xác định độ ẩm cân mẫu đất, đem sấy khô, cân mẫu đất khô, xác định đượckhép để xác địn

Trang 1

Chapter 1 Geotechnical properties of soil

Soil structure

Grain size and grain size distribution

Mass Mass volume volume relationship and definition relationship and definition

Nature of cohesive soil

Compaction of soil

Steady state seepage

Soil structure

Grain size and grain size distribution

Mass Mass volume volume relationship and definition relationship and definition

Nature of cohesive soil

Compaction of soil

Steady state seepage

Trang 4

Grain size distribution curve (TCVN 4198 (TCVN 4198 1995) 1995)

Trang 5

Cách vẽ tay đồ thị logarit

Vẽ excel, chọn trục x theo dạng logarithm

Trang 7

 Phương pháp tỷ trọng kế Phương pháp tỷ trọng kế

t

H G

s 1 ) (

* 60 981

1800

Trong đó : H R (cm), thời gian t (phút)

 là độ nhớt dung dịch theo nhiệt độ

m

R G

Trang 8

Kết quả thí nghiệm rây sàng

Trang 11

10 60

2 30

D D

Trang 16

temperature ((4 4°°C) C)

TCVN 4195:1995 Đất xây dựng

TCVN 4195:1995 Đất xây dựng – – Phương pháp xác định khối Phương pháp xác định khối

lượng riêng trong phòng thí nghiệm

w

s w

s s

V

Q Q

w

s w

s s

V

W W

W G

Trang 17

Basic tests

ASTM D2216

Trang 18

Specific gravity, (ASTM D854)

Trang 19

Specific gravity, (ASTM D854)

Trang 20

Specific gravity, (ASTM D854)

Trang 21

TCVN 4202 1995 Đất xây dựng 1995 Đất xây dựng – – Các phương pháp xác định Các phương pháp xác định

khối lượng thể tích trong phòng thí nghiệm

Trang 22

nhúng vào parafin nóng chảy để bọc kín rồi nhúng vào nước xác định thể tích V

Trang 23

m m

m

w

3 2

Trang 24

Thí Nghi Nghiệ ệm m Xá Xác Đ c Địịnh Kh nh Khố ối L i Lượ ượng Riêng ng Riêng Ngoà Ngoài Hi i Hiệ ện Tr n Trườ ường ng

Trang 25

V cát sau khi rót = = V V cát trước khi rót – – (V (V cát trong hố + V cát trong nón ))

Trang 26

Trọ ọng ng llượ ượng riêng ng riêng khô (dung trọng khô) khô (dung trọng khô) (kN/m (kN/m 3 ))

1.3.4 Các chỉ tiêu vật lý xác định gián tiếp thông

qua các công thức liên hệ

T

d d

d

V

Q V

Q

Q d là khối lượng mẫu đất đã sấy

khô hoàn toàn (105 0 C, trong 24h)

Tr

Trọ ọng ng llượ ượng riêng ng riêng hạt (dung trọng hạt) hạt (dung trọng hạt) (kN/m (kN/m 3 ))

s

s s

V

Q

Q ss là khối lượng của hạt đất (đã sấy

khô hoàn toàn ở 105 0 C, trong 24h)

Mà Q s =Q d

Nên so sánh, ta có:  s  d

Và so với dung trọng tự nhiên, ta có:   s  d

 >  > 

Trang 27

Volumetric relationship

Trang 28

Volumetric relationship

Trang 29

Typical value

Trang 30

 Saturated soil Saturated soil: S=1 : S=1

Trang 31

All correlation equations

Trang 32

Example 1 1

Example

Example 1 1

Trang 34

Example 2

Trang 35

Solution for example 2

Trang 36

Exercise 1

Trang 37

Solution for exer

Solution for exer 1 1

Solution for exer

Solution for exer 1 1

Trang 38

Exercise 2 2

Exercise

Exercise 2 2

Trang 39

Solution for exer 2

Trang 40

Exercise 3 3

Exercise

Exercise 3 3

Trang 41

Solution for exer 3

Trang 42

e G

Trang 43

Bài tập 2 Cho các dữ liệu sơ đồ 3 pha như sau:

 Hints

Tính độ bão hòa Sr (%) ::

v

w r

W V

Trang 44

Câu 3: Khối lượng nước (lít) cần thêm vào 1m Khối lượng nước (lít) cần thêm vào 1m 3 đất trên để đất

trở nên bão hòa nước hoàn toàn ( V=139,09 lít)

Câu 4:

Câu 4: Trọng lượng riêng bão hòa của mẫu đất (kN/m Trọng lượng riêng bão hòa của mẫu đất (kN/m 3 ))

((γγ sat =21,13kN/m 3 ))

Trang 45

Giới hạn Atterberg [ chỉ dùng cho đất dính ]]

T.thái nữa rắn

T.thái dẻo

T.thái nhão

Độ ẩm tự nhiên W

(theo TCVN (theo TCVN 4197 4197 1995 1995))

T.thái nữa rắn

T.thái dẻo

T.thái nhão

Độ ẩm tự nhiên W

Trang 47

Xác định giới hạn nhão: phương pháp

Casagrande

Xác định giới hạn dẻo: phương pháp lăn tay

Trang 48

Phương pháp Casagrande

Trang 49

Bước 1

Bước 1: Dùng khoảng 100 g đất đã được sấy khô, nghiền nhỏ cho : Dùng khoảng 100 g đất đã được sấy khô, nghiền nhỏ cho

qua rây N o 40 Trộn đất với nước vừa đủ nhão trên kính phẳng

(hoặc trong chén sứ) và ủ đất tối thiểu trong khoảng thời gian là 2

giờ.

Bước 2

Bước 2: Như hình vẽ : Như hình vẽ

Quay đều cần quay với vận tốc khoảng 2 vòng/sec, đếm số lần rơi

N cho đến khi đất trong đĩa khép lại một đoạn dài 12,7mm (1/2

Bước 1: Dùng khoảng 100 g đất đã được sấy khô, nghiền nhỏ cho : Dùng khoảng 100 g đất đã được sấy khô, nghiền nhỏ cho

qua rây N o 40 Trộn đất với nước vừa đủ nhão trên kính phẳng

(hoặc trong chén sứ) và ủ đất tối thiểu trong khoảng thời gian là 2

giờ.

Bước 2

Bước 2: Như hình vẽ : Như hình vẽ

Quay đều cần quay với vận tốc khoảng 2 vòng/sec, đếm số lần rơi

N cho đến khi đất trong đĩa khép lại một đoạn dài 12,7mm (1/2

inch).

Trang 50

khép để xác định độ ẩm (cân mẫu đất, đem sấy khô, cân mẫu đất khô, xác định được

khép để xác định độ ẩm (cân mẫu đất, đem sấy khô, cân mẫu đất khô, xác định được

độ ẩm).

Trang 52

Xác định giới hạn dẻo W P

Bước 1:

Bước 1: Lấy phần đất dư ở thí nghiệm xác định giới hạn Lấy phần đất dư ở thí nghiệm xác định giới hạn

nhão, để khô cho gần đến giới hạn dẻo (cầm nắm không

dính tay nhưng vẫn còn tính dẻo).

Bước 2:

Bước 2: Dùng 4 đầu ngón tay để lăn đất trên kính mờ cho Dùng 4 đầu ngón tay để lăn đất trên kính mờ cho

đến khi trên thân các dây đất có D gần 3mm mà xuất

hiện các vết nứt mà khoảng cách giữa các vết nứt

khoảng10mm.

*Nếu với đường kính đó, que đất vẫn chưa nứt thì đem vê nó thành hòn và tiếp tục lăn đến chừng nào đạt được kết quả như trên.

* Nếu trên dây đất có D>3mm mà đã xuất hiện vết nứt thì ta thêm nước vào, lăn lại Lấy những dây đất đạt được điều kiện như trên đem xác định độ

Xác định giới hạn dẻo W P

Bước 1:

Bước 1: Lấy phần đất dư ở thí nghiệm xác định giới hạn Lấy phần đất dư ở thí nghiệm xác định giới hạn

nhão, để khô cho gần đến giới hạn dẻo (cầm nắm không

dính tay nhưng vẫn còn tính dẻo).

Bước 2:

Bước 2: Dùng 4 đầu ngón tay để lăn đất trên kính mờ cho Dùng 4 đầu ngón tay để lăn đất trên kính mờ cho

đến khi trên thân các dây đất có D gần 3mm mà xuất

hiện các vết nứt mà khoảng cách giữa các vết nứt

khoảng10mm.

*Nếu với đường kính đó, que đất vẫn chưa nứt thì đem vê nó thành hòn và tiếp tục lăn đến chừng nào đạt được kết quả như trên.

* Nếu trên dây đất có D>3mm mà đã xuất hiện vết nứt thì ta thêm nước vào, lăn lại Lấy những dây đất đạt được điều kiện như trên đem xác định độ

Trang 54

Kết quả xác định giới hạn Atterberg

Trang 56

Xác định tên và trạng thái của đất (theo biểu đồ Casagrande)

Trang 57

Xác định tên và trạng thái của đất

Trang 58

CHỈ SỐ DẺO IP TÊN ĐẤT

IP > 17 Sét

7  IP17 Sét pha

IP< 7 Cát pha

Trang 59

Phân loại đất theo TCVN 5747

Phân loại đất theo TCVN 5747 1993 1993

Trang 60

Đối với đất rời (đất cát)

Trang 62

Phân loại đất rời theo độ chặt tương đối TCVN

D Trạng thái của đất

0 ≤ D < 0,33 Xốp 0,33 ≤ D < 0,67 Chặt vừa

0,67 ≤ D ≤ 1,0 Chặt

d

d

d d

d

d r

d

d r

Trang 63

Ví dụ

Trang 64

Tóm tắt

Trang 70

36% 33,9% 32,33

N

W

Trang 72

Thí nghi nghiệ ệm đ m đầ ầm ch m chặ ặtt

Trang 73

 

s

v w

s d

Trang 75

Thí nghi nghiệ ệm đ m đầ ầm ch m chặ ặt thay đ t thay đổ ổii

Trang 76

Thí dụ

Trang 77

a) Cho ĐK: Av = 0

Trang 78

Nhữ ững h ng hệ ệ s số ố quan quan trọ trọng ng ả ảnh h nh hưở ưởng ng đế đến đ n đầ ầm ch m chặ ặtt

 L Lọ ọai đ ai đấ ấtt

Trang 79

 Năng l Năng lượ ượng đ ng đầ ầm ch m chặ ặtt

Trang 80

 C Cườ ường đ ng độ củ ộ của m a mẫ ẫu đ u đấ ất đ t đượ ược đ c đầ ầm ch m chặ ặtt

Trang 81

 H Hệ ệ s số ố th thấ ấm m củ của m a mẫ ẫu đ u đấ ất đ t đượ ược đ c đầ ầm ch m chặ ặtt

Trang 82

Đầm ch m chặ ặtt ngoà ngoài hi i hiệ ện tr n trườ ường ng

Trang 83

 H Hệ ệ s số ố đ đầ ầm ch m chặ ặtt

Trang 84

Example

Trang 85

Solution

Ngày đăng: 09/02/2018, 00:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w