Loại những đáp án chứa danh từ chỉ người 2.. Loại những đáp án chứa danh từ chỉ người: Customer, manager, people, woman….. Chúng ta sẽ KHÔNG chọn những đáp án chứa các trường hợp sau:
Trang 3DẠNG CÂU HỎI CÓ MỘT NGƯỜI TRONG HÌNH
1 Loại những đáp án chứa danh từ chỉ người
2 Phân biệt PUT ON – WEAR
Put on: chỉ hành động mang, mặc áo quần.
Wear: mang, mặc áo quần (có sẵn trên người)
Trang 4DẠNG CÂU HỎI CÓ HÌNH ẢNH ĐỒ VẬT
1 Loại những đáp án chứa danh từ chỉ người:
Customer, manager, people, woman….
2 Loại những đáp án chứa BEING:
VD: The sidewalk is being paved
Trang 5 Chúng ta sẽ KHÔNG chọn những đáp án chứa các
trường hợp sau:
Turned Turn
Những từ gần giống nhau
On Of
Những từ đối nghĩa
PART 2 - MẸO NGHE KHÔNG CẦN HIỂU NGHĨA
Trang 6 Chúng ta sẽ KHÔNG chọn những đáp án chứa trường
hợp sau:
First First
Trang 7 Chúng ta sẽ CHỌN những đáp án chứa trường hợp sau:
Came Arrived
Những từ khác nhau nhưng cùng nghĩa
MẸO NGHE KHÔNG CẦN HIỂU NGHĨA
Trang 8Who wrote this memo?
(A) The vice president.
(B) She wrote a letter to me (C) I had to memorize it
MẸO NGHE KHÔNG CẦN HIỂU NGHĨA
Trang 9Who’s in charge of marketing?
(A) The market closes at 5 P.M (B) Charge it to my account.
(C) The new manager
MẸO NGHE KHÔNG CẦN HIỂU NGHĨA
Trang 10Who repaired the copy machine ?
(A) Robert fixed it.
(B) I made some copies.
(C) It’s an old machine
MẸO NGHE KHÔNG CẦN HIỂU NGHĨA
Trang 11Who gave you this job ?
(A) I really like my job
(B) He gave me some envelopes.
(C) Mr Rogers hired me
MẸO NGHE KHÔNG CẦN HIỂU NGHĨA
Trang 12Who went to the meeting?
(A) It was an interesting meeting (B) There wasn’t enough seating.
(C) Most people from this office were there.
MẸO NGHE KHÔNG CẦN HIỂU NGHĨA
Trang 13Who helped you on this project ? (A) He was very helpful.
(B) Mr Chang and Ms Kim were
my assistants.
(C) It was a big project
MẸO NGHE KHÔNG CẦN HIỂU NGHĨA
Trang 14Who can make cofee?
(A) I take milk in my cofee (B) I can’t stop coughing.
(C) I’ll make you a cup.
MẸO NGHE KHÔNG CẦN HIỂU NGHĨA
Trang 151 Who…?
2 Whose + danh từ…?
3 Who’s => who is/has…?
4 Name (person): tên (người đó)
5 Occupation title: chức vụ nghề nghiệp
CÂU HỎI WHO
Trang 161 Where…?
2 Next to/ near/ beside
3 Under/ over/ behind
Trang 176 This year/ this week/ this month
7 Today/ yesterday/ tomorrow
8 Last week/ last month/ last year
CÂU HỎI WHEN
Trang 18CÂU HỎI WHY
WHY – nêu lời đề nghị
1 Why don’t we…?
2 Why don’t you…?
Trang 191 How much…? => giá cả
2 How much longer…? => thời gian
3 How soon = when => thời gian
4 How do you like…/ how do you like…/ how is…? => ý kiến
5 How… => phương pháp
6 How long => thời gian hoặc độ dài
7 How often => mức độ thường xuyên
8 How late => thời gian
9 How far => khoảng cách/ thời gian/ địa điểm
10.How much + danh từ không đến được => một khoảng cái gì
11.How many + danh từ đếm được => số lượng bao nhiêu
CÂU HỎI HOW
Trang 20Loại câu hỏi này mượn trợ động từ để hỏi: DO, DOES, IS, ARE, HAVE…
Khi câu trả lời là YES, thì cần xem xét:
Vế đằng sau YES có phủ định không, nếu có thì LOẠI.
CÂU HỎI YES/ NO
Trang 21… OR…? Which…?
Đáp án luôn đúng: Either is fine with me!
cái nào cũng tốt với tôi!
CÂU HỎI LỰA CHỌN