1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC DẠNG câu hỏi ôn tập môn TIẾNG TRUNG

10 278 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 408,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TIẾNG TRUNG I.. Trả lời các câu hỏi dưới đây: Câu 1: Tiếng Hán hiện đại có mấy thanh điệu?. Câu 2: Thanh mẫu “d” trong tiếng Hán có cách đọc giống phụ âm nào

Trang 1

CÁC DẠNG CÂU HỎI ÔN TẬP MÔN TIẾNG TRUNG

I Trả lời các câu hỏi dưới đây:

Câu 1: Tiếng Hán hiện đại có mấy thanh điệu?

Câu 2: Thanh mẫu “d” trong tiếng Hán có cách đọc giống phụ âm nào trong tiếng

Việt?

Câu 3: Thanh mẫu “t” trong tiếng Hán có cách đọc giống phụ âm nào trong tiếng

Việt?

Câu 4: Thanh mẫu “g” trong tiếng Hán có cách đọc giống phụ âm nào trong tiếng

Việt?

Câu 5: Thanh mẫu “k” trong tiếng Hán có cách đọc giống phụ âm nào trong tiếng

Việt?

Câu 6: Thanh mẫu “b” trong tiếng Hán có cách đọc giống phụ âm nào trong tiếng

Việt?

Câu 7: 一年有多少个月?

Câu 8: 一个月有几个星期?

Câu 9: 一个星期有几天?

Câu 10: 一天有多少个小时?

Trang 2

Câu 11: 一个小时有几刻?

Câu 12: 一刻有多少分钟?

Câu 13: 一个小时有多少分钟?

Câu 14: 你好吗 ?

A 很漂亮 B 好看 C 很好 D 不太忙

Câu 15: 你叫什么名字 ?

A 吃饭 B 阮清香 C 学校 D 老师

Câu 16: 你是哪国人?

A 越南 B 胡志明市 C 河内 D 世界

Câu 17: 这是谁的书 ?

A 我 B 我的 C 妈妈 D 爸爸

Câu 18: 你住在哪 ?

A 超市 B 办公室 C 广场 D 家

Câu 19: 现在几点 ?

A 早上 B 早上 6 点 C 明天 D 3 月 3 号

Câu 20: 你的生日是什么时候 ?

A 9 点 B 12 点 C 后年 D 9 月 2 号

Câu 21: 请问,苹果多少钱一公斤 ?

A 5 天 B 5 个人 C 5 块 D 5 点

Câu 22: 你什么时候去胡志明市 ?

A 明天早上 B 去河内 C 不走 D 我回家

Câu 23: 你家有几口人 ?

A 一辆车 B 4 口人 C 20 个老师 D 20 块

Câu 24: 你的车是什么颜色 ?

Trang 3

A 很白 B 很红 C 红的 D 比较黑

Câu 25: 周末你做什么呢 ?

A 看电影 B 睡觉 C 去喝咖啡 D 都对

Câu 26: 请问,您贵姓 ?

A 我叫英雄 B 我姓阮 C 我是阮 D 我姓陈英雄 Câu 27: 你的房间号是多少 ?

A 200 块 B 200 个 C 200 号 D 200 天

Câu 28: 你的宿舍在哪儿 ?

A 在学校 B 在图书馆 C 在食堂的旁边 D 北京 Câu 29: 苹果 10 块一公斤,我买两公斤,一共多少钱 ?

A 20 块 B 30 块 C 40 块 D 都对

Câu 30: 你的发音很标准,在哪儿学的 ?

A 医院 B 广场 C 学校 D 超市

Câu 31: Phiên âm đúng của từ 爸爸 là:

A bába B bàba C bābā D bábǎ

Câu 32: Phiên âm đúng của từ 妈妈 là:

A māmá B mǎma C māma D màma

Câu 33: Phiên âm đúng của từ 老师 là:

A laoshí B lǎoshī C lǎoshí D lǎoshǐ

Câu 34: Phiên âm đúng của từ 谢谢 là:

A xièxie B xiěxie C xiēxiē D xiēxiè

Câu 35: Phiên âm đúng của từ 工作 là:

A gōngzuò B gōngzuō C gòngzuò D góngzuò

II Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

Câu 36: 你是 _吗 ?

A 老师 B 中国 C 越南 D 家

Câu 37: 你 _学生 ?

Trang 4

A 是不是 B 叫 C 好 D 是谁

Câu 38: 很 _认识你。

A 漂亮 B 喜欢 C 高兴 D 爱

Câu 39: 明天 _我没有课,下午有。

A 早上 B 后天 C 下个月 D 2 点 Câu 40: 你的 _号码是多少 ?

A 电话 B 飞机 C 家 D 工作

Câu 41: 我的房间在 6 号 _。

A 路车 B 楼 C 车 D 学校

Câu 42: 您 _买什么 ?

A 高兴 B 感兴趣 C 要 D 必需

Câu 43: 从胡志明市到头顿要 _时间 ?

A 多 B 多长 C 几 D 几个

Câu 44: 喂,小张,你 _做什么 ?

A 在 B 当 C 都 D 不

Câu 45: 从早上 7 点 _11 点,我有 4 节课 。

A 到 B 来 C 去 D 过

Câu 46: 你喜欢红的 _黑的 ?

A 还是 B 还有 C 没有 D 不是

Câu 47: _头顿很漂亮。

A 听写 B 听见 C 听说 D 没听见 Câu 48: _八点到十一点半,我一直在工作。

A 明天 B 明年 C 差不多 D 从

Câu 49: 现在温度都四十度了,太 _了 ?

A 冷 B 热 C 喜欢 D 忙

Câu 50: 你喜欢红的 _黑的 ?

A 还是 B 还有 C 或者 D 不是

Trang 5

Câu 51: 从巴地到胡志明市有多远 ?

A 大概两个月 B 很长 C 大概九十公里 D 不远 Câu 52: 你 _说汉语吗 ?

A 会 B 敢 C 喜欢 D 要

Câu 53: 你明天去 _后天去 ?

A 或者 B 可能 C 可以 D 还是

Câu 54: 明天天气 _热,三十八度。

A 有点儿 B 一点儿 C 一下儿 D 不会

Câu 55: _下午没课的话,我们就去看电影。

A 如果 B 结果 C 可能 D 可以

Câu 56: 天黑了,我们早 _走。

A 一点儿 B 一下儿 C 一会儿 D 一刻

Câu 57: 已经三十岁 _,她还没有男朋友。

A 年纪 B 年龄 C 了 D 以前

Câu 58: 请问,今年您 _了 ?

A 多大年纪 B 多少钱 C 几岁 D 多少公斤

Câu 59: 今天零下五度, _。

A 好看极了 B 漂亮极了 C 热死了 D 冷死了 Câu 60: 你 _没做作业 ?

A 怎么 B 什么 C 怎么样 D 什么样

Câu 61: 我最喜欢看 _比赛。

A 足球 B 学习 C 下雨 D 读书

Câu 62: 早睡早起身体好, _睡懒觉。

A 不行 B 不想 C 不要 D 不可以

Câu 63: 他病了, _上课。

A 不能 B 不会 C 不想 D 不知道

Câu 64: 你 _买什么 ?

Trang 6

A 得 B 应该 C 必需 D 要

Câu 65: _放假了,你有什么计划 ?

A 快 B 很快 C 应该 D 明年

Câu 66: 这道题太 _了,我不会做。

A 容易 B 难 C 难一点儿 D 容易一点儿

Câu 67: 对我 _,钱不是重要。

A 来说 B 去说 C 说来 D 看来

Câu 68: 我们已经 _好票了。

A 买 B 做 C 写 D 接

Câu 69: 不回家的话,你 _给妈妈打个电话。

A 会 B 能 C 应该 D 可以

Câu 70: 你找 _她了吗 ?

A 到 B 见 C 好 D 完

III Tìm vị trí thích hợp (khoanh tròn vào vị trí A, B, C hoặc D) cho từ, ngữ trong ngoặc

Câu 71: 妈妈 A 不工作,B 爸爸 C 不 D 工作 。 (也)

Trang 7

Câu 82: 你 A 南走,B 到 97 号 C 就是王老师的家 D。 (往)

Câu 83: A 我 B 是 C 中国人,我是越南人。 (不)

Câu 84: A 那 B 是 C 的 D 汉语书 ? (谁)

Câu 85: 你 A 到 B 他 C 家了 D 没有 ? (找)

Câu 86: A 她唱 B 中文歌唱 C 怎么样 D ? (得)

Câu 87: 美化 A 是 B 巴地头顿人,C 我 D 是巴地头顿人。 (也)

Câu 88: A 我 B 这里 C 住了 8 年 D 了。 (在)

Câu 89: 明天 A 晚上我不 B 学习,C 家看电视 D。 (在)

Câu 90: 我 A 去 B 邮局 C 买邮票 D。 (常)

IV Cho các từ sau đây: A 在; B 去; C 离; D 往; E 正在;Tìm các từ thích hợp điền vào các câu dưới đây (chọn A, B, C, D hoặc E điền vào chỗ trống) :

Câu 91: 我们的宿舍 _学校不太远。

Câu 92: 这个星期六下午我没有课, _家看电视。

Câu 93: 今天晚上有一个好电影,你 _看吗?

Câu 94: 我家离这儿很近, 前走就是。

Câu 95: 他们 唱歌呢。

V Cho các câu sau:

A 别笑了,我说的是真的。

B 这儿有商店吗?我想去买点儿东西。

C 她在哪儿呢?你看见她了吗?

D.还可以,不到 500 元。

Hãy tìm những câu có nội dung phù hợp với các câu dưới đây (chọn A, B, C hoặc D điền vào ngoặc đơn):

Câu 96: 我家的狗喜欢吃苹果。( )

Câu 97: 你的自行车真漂亮!贵吗?( )

Câu 98: 就在银行后边。今天下午我和你一起去。( )

Trang 8

Câu 99: 她还在教室里学习汉语。( )

Cho đoạn văn ngắn dưới đây:

他叫大卫,他是法国人。他在北京大学学习。玛丽是美国人。她认识大卫。 他们是同学。刘京和王兰都是中国人。他们都认识玛丽和大卫。他们常去留 学生宿舍看大卫和玛丽。大卫和玛丽的老师姓张。张老师很忙,他身体不太 好。张老师的爱人是大夫,她身体很好,工作也很忙。

Đọc hiểu và trả lời các câu hỏi sau:

Câu 100: 谁是法国人?

Câu 101: 大卫是哪国人?

Câu 102: 玛丽是哪国人?

Câu 103: 谁是美国人?

Câu 104: 谁是中国人?

Câu 105: 王兰是哪国人?

Câu 106: 刘京是哪国人?

Câu 107: 谁认识大卫?

Câu 108: 谁认识玛丽?

Câu 109: 谁住在留学生宿舍?

Trang 9

Câu 110: 大卫住在哪儿?

Câu 111: 谁是大卫的同学?

Câu 112: 张老师是谁的老师?

Câu 113: 大卫的老师姓什么?

Câu 114: 大卫的老师身体好吗?

Câu 117: 玛丽在哪儿学习?

Câu 118: 张老师在哪儿工作?

Cho đoạn văn ngắn dưới đây:

王兰家有五口人,爸爸、妈妈、哥哥、姐姐和她。她爸爸是老师,在大学工 作。她妈妈也是老师,在中学工作。他们工作都很忙。他哥哥是大夫。现在 在美国工作。她姐姐今年 25 岁。她也是老师,在小学工作。她今年二月结 婚了。她爱人是美国人。他们还没有孩子。王兰是大学生。她在北京大学学 习英语。她家离学校不太远。她每天都骑自行车去上课。

Đọc hiểu và trả lời các câu hỏi sau:

Câu 119: 王兰的家有几口人?

Trang 10

Câu 120: 王兰的家有几个人都是老师?

Câu 121: 谁在大学工作?

Câu 122: 谁在美国工作?

Câu 123: 谁是大夫?

Câu 124: 谁结婚了?

Câu 126: 王兰在哪儿学习?

Câu 127: 王兰学习什么?

Câu 128: 王兰住在哪儿?

Câu 129: 王兰家离学校远吗?

Câu 130: 王兰每天怎么去上课?

Ngày đăng: 11/01/2018, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w