1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De HSG 7

3 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề HSG 7
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hai số nguyên dơng sao cho tổng, hiệu Số lớn trừ số nhỏ, thơng Số lớn chia số nhỏ của hai số đó cộng lại đợc 38... Chửựng minh raống: a/ 2N cuừng laứ toồng cuỷa 2 soỏ chớnh phửụng.

Trang 1

Baỡ 1;Thực hiện phộp tớnh: 

93

14 : 1 3

1 5 12 6

1 6

5 4

19

2 3

1 6 5 , 1 7

3 4 31

11 1

Cõu 2

a Cho b ad c chứng minh rằng: 2

2 ) (

) (

d c

b a cd

ab

b Tỡm số cú ba chữ số biết rằng số đú chia hết cho 18 và cỏc chữ số của nú

tỷ lệ với 1:2:3.

Cõu 3

a a Rỳt gọn biểu thức A=|x-1|+|x-2| , x  Q.

Tỡm giỏ trị nguyờn của y để biểu thức B=42y15y cú giỏ trị nguyờn nhỏ nhất

Câu 4 Tìm x biết

8

3 x

6

5

b a

c a c

b c b

a x

Câu 5 Tính:

a A=1+2-3-4+5+6-7-8+ -1999-2000+2001+2002-2003.

121

1

1 25

1 1 16

1 1 9

1 1 4 1

Câu 6.

a Tìm a, b, c biết 2a=3b, 5b=7c, 3a+5c-7b=30.

b Tìm hai số nguyên dơng sao cho tổng, hiệu (Số lớn trừ số

nhỏ), thơng ( Số lớn chia số nhỏ ) của hai số đó cộng lại đợc 38.

Câu 7: Tìm tất cả các số nguyên a biết a  4

Câu 8: Tìm phân số có tử là 7 biết nó lớn hơn 9

10

 và nhỏ hơn 9

11

 Câu 9: Trong 3 số x, y, z có 1 số dơng , một số âm và một số 0 Hỏi mỗi số đó thuộc loại nào biết:

x  y  y z Câu 10: Tìm các cặp số (x; y) biết:

a, ; xy=84

b,

Câu 11: Tính tổng:

n 1

*

2

Bài 12 -

Rút gọn biểu thức

a- A = a - 2 + 3 - 2a - 5 + a

b- 1  2  3   (n 1 ) n (n 1 )   3  2  1 với n  N

Bài 13

Trang 2

Chứng minh rằng : nếu a,b,c là các số không âm thoả mãn các điều kiện sau : a + 3 c = 8

và a + 2 b = 9 thì N = a + b - c -

2

17

là số không dơng Tìm a,b,c để N = 0

Bài 14

Cho biểu thức A =

x

x

 2

3 2

Biểu thức A có giá trị lớn nhất hay nhỏ nhát ? Tìm giá trị đó

Câu 15: Tìm các cặp số (x; y) biết:

a / ; xy=84

b/

Câu 16: Tìm giá trị nhỏ nhất hoặc lớn nhất của các biểu thức sau :

A = x 1 +5

B =

3

15

2 2

x

x

Câu 17

Thực hiện phép tính :

3

1 ( : 1 3

1 3 3

1

6

2

b-

  3 2

2003 2

3

12

5 5 2

1 4

3 3 2

Baứi 18: Tỡm soỏ tửù nhieõn n bieỏt raống trong 3 meọnh ủeà sau coự 2 meọnh ủeà ủuựng vaứ moọt meọnh ủeà sai:

1/ n coự chửừ soỏ taọn cuứng laứ 2

2/ n + 20 laứ moọt soỏ chớnh phửụng

3/ n – 69 laứ moọt soỏ chớnh phửụng

Baứi 19: Cho N laứ toồng cuỷa 2 soỏ chớnh phửụng Chửựng minh raống:

a/ 2N cuừng laứ toồng cuỷa 2 soỏ chớnh phửụng

b/ N2 cuừng laứ toồng cuỷa 2 soỏ chớnh phửụng

Baứi 20: Cho A, B, C, D laứ caực soỏ chớnh phửụng Chửựng minh raống:(A + B)(C + D) laứ toồng cuỷa 2 soỏ chớnh

phửụng

Baứi 21: Cho 3 soỏ nguyeõn x, y, z sao cho: x = y + z Chửựng minh raống: 2(xy + xz – yz) laứ toồng cuỷa 3 soỏ

chớnh phửụng

Baứi22: Cho a, b, c, d laứ caực soỏ nguyeõn thoaỷ maừn: a – b = c + d Chửựng minh raống: a2 + b2 + c2 + d2 luoõn laứ toồng cuỷa 3 soỏ chớnh phửụng

Baứi 23: Cho 2 soỏ chớnh phửụng lieõn tieỏp Chửựng minh raống toồng cuỷa 2 soỏ ủoự coọng vụựi tớch cuỷa chuựng laứ

moọt soỏ chớnh phửụng leỷ

Baứi 24: Cho an = 1 + 2 + 3 + + n

a/ Tớnh an+1

b/ Chửựng minh raống an + an+1 laứ moọt soỏ chớnh phửụng

Câu 25

a- Tìm số nguyên a để

1

3 2

a

a

a là số nguyên

b- Tìm số nguyên x,y sao cho x-2xy+y=0

Câu 26

Trang 3

a- Chứng minh rằng nếu a+c=2b và 2bd = c (b+d) thì

d

c b

a

 với b,d khác 0

b- Cần bao nhiêu số hạng của tổng S = 1+2+3+… để đ để đợc một số có ba chữ số giống nhau

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w