do an ve kien truc xay dung
Trang 1SINH VIÊN TH C HI NỰ Ệ : HOÀNG ANH TU NẤ
L PỚ : 2012X2
GIÁO VIÊN HƯỚNG D NẪ : TS.PHAN THANH LƯỢNG
SINH VIÊN TH C HI NỰ Ệ : HOÀNG ANH TU NẤ
1
Trang 2theo nhi u v n đ v giáo d c, nhu c u v c s v t ch t d y và h c ngày càngề ấ ề ề ụ ầ ề ơ ở ậ ấ ạ ọtăng cao Do v y vi c xây d ng các trậ ệ ự ường h c và các công trình ph tr r t c nọ ụ ợ ấ ầthi t,đáp ng nhu c u c a giáo viên và sinh viên,nh t là đ i v i các trế ứ ầ ủ ấ ố ớ ường đ iạ
ki n trúc t o nên s m nh mẽ cũng nh s linh ho t c a công trình, đ ng th iế ạ ự ạ ư ự ạ ủ ồ ờ
nó v n gi đẫ ữ ược v đ p hài hòa v i các công trình lân c n cũng nh v đ p xungẻ ẹ ớ ậ ư ẻ ẹquanh
- Gi i pháp thi t k m t b ng :ả ế ế ặ ằ
Công trình g m có 6 t ng, có các m t b ng đi n hình t t ng 3 đ n t ng 6ồ ầ ặ ằ ể ừ ầ ế ầ
gi ng nhau, m t b ng t ng 1,2 và t ng mái khác nhau và khác m t b ng đi n hình.ố ặ ằ ầ ầ ặ ằ ể
M t b ng c a công trình có hình d ng đ c bi t n m chung trong h k t c u khungặ ằ ủ ạ ặ ệ ằ ệ ế ấ
bê tông c t thép.ố
- Công trình ch y u là khung bê tông c t thép, có chi u cao tính t cos 0,00ủ ế ố ề ừ
đ n cos đ nh mái là 22,15m , chi u cao c a các t ng nh sau:ế ỉ ề ủ ầ ư
+ T ng1,2 : 3.6mầ
+ T ng 3,4,5,6 : 3,3mầ
+ Mái : 0,75m
+ Cos 0,00 đ n cos sàn t ng 1 cao 1,0 m.ế ầ
- Công trình là các phòng, có không gian tương đ i r ng rãi tho i mái choố ộ ảlàm vi c và ngh ng i sau nh ng gi làm vi c căng th ng c a sinh viênệ ỉ ơ ữ ờ ệ ẳ ủ
- Gi i pháp thi t k m t đ ng :ả ế ế ặ ứ
M t đ ng là hình dáng ki n trúc b ngoài c a công trình nên vi c thi t kặ ứ ế ề ủ ệ ế ế
m t đ ng có ý nghĩa r t quan tr ng Thi t k m t đ ng cho công trình đ m b oặ ứ ấ ọ ế ế ặ ứ ả ả
được tính th m mỹ và phù h p v i ch c năng c a công trình ,đ ng th i phù h pẩ ợ ớ ứ ủ ồ ờ ợ
v i thiên nhiên xung quanh t o thành m t qu n th ki n trúc v i các công trìnhớ ạ ộ ầ ể ế ớlân c n trong tậ ương lai đ cho công trình không b l c h u theo th i gian ể ị ạ ậ ờ
+ Gi i pháp giao thông công trình:ả
2
Trang 3+ Gi i pháp thi t k ch ng nóng cách nhi t và thoát nả ế ế ố ệ ước m a trên mái:ưMái là k t c u bao che đ m b o cho công trình không ch u nh hế ấ ả ả ị ả ưởng c a m aủ ư
n ng Trên sàn mái x lý ch ng th m và cách nhi t b ng các l p c u t o.Gi iắ ử ố ấ ệ ằ ớ ấ ạ ảpháp thoát nước m a trên mái s d ng các ng thu nư ử ụ ố ước được b trí các gócố ở
c t, tộ ường
+ Gi i pháp thông gió ,chi u sáng:ả ế
Gi i pháp thông gió và chi u sáng c a công trình là k t h p gi a thông gióả ế ủ ế ợ ữ
t nhiên và nhân t o, xung quanh đ u b trí c a s dù gió th i theo chi u nàoự ạ ở ề ố ử ổ ổ ềthì v n đ m b o lẫ ả ả ượng gió c n thi t t o nên s thông thoáng cho ngôi nhà ầ ế ạ ự+ H th ng c p ,thoát nệ ố ấ ước:
H th ng c p nệ ố ấ ước cho công trình l y t h th ng c p nấ ừ ệ ố ấ ướ ủc c a thành phốvào b nể ước ng m, dung máy b m, b m nầ ơ ơ ước lên két nước trên mái sau đó theocác ng d n chính c a công trình xu ng các thi t b s d ng.ố ẫ ủ ố ế ị ử ụ
Đ i v i nố ớ ước th i: Trả ước khi đ a ra h th ng thoát nư ệ ố ước chung c a thànhủ
ph đã qua tr m x lý nố ạ ử ước th i, đ m b o các tiêu chu n v sinh môi trả ả ả ẩ ệ ường + H th ng c u h a:ệ ố ứ ỏ
Công trình s d ng h th ng báo cháy t đ ng, các t ng đ u có h p c uử ụ ệ ố ự ộ ầ ề ộ ứ
h a, bình khí COỏ 2 đ ch a cháy k p th i khi g p s c x y ra ể ữ ị ờ ặ ự ố ả
+ H th ng đi n:ệ ố ệ
Ngu n đi n cung c p cho công trình đồ ệ ấ ượ ấ ừ ạc l y t m ng đi n c a thành phệ ủ ốqua tr m bi n th và phân ph i đ n các t ng b ng dây cáp b c chì ho c đ ngạ ế ế ố ế ầ ằ ọ ặ ồ.Ngoài ra còn có riêng m t máy phát đi n d phòng đ ch đ ng trong các ho tộ ệ ự ể ủ ộ ạ
Trang 4GIÁO VIÊN HƯỚNG D NẪ : TS.PHAN THANH LƯỢNG
SINH VIÊN TH C HI NỰ Ệ : HOÀNG ANH TU NẤ
4
Trang 5 Tiêu chu n thi t k k t c u bê tông c t thép TCVN 5574: 2012.ẩ ế ế ế ấ ố
T i tr ng tác đ ng, đả ọ ộ ược tính toán t i chạ ương 3 “T i tr ng và tác đ ng”.ả ọ ộ
1.1.1 V t li u s d ng ậ ệ ử ụ
- Bê tông c p b n B25, có:ấ ề
+ Mômen đàn h i: Eồ b = 30x10 3 MPa
+ Cường đ tính toán v nén: Rộ ề b = 14,5MPa.
+ Cường đ tính toán v kéo: Rộ ề bt = 0,9 MPa.
Trang 6Chi uềdày
T i tr ngả ọtiêu chu nẩ số
vượt
t iả
tr ngọtính toán(kN/m3) (m) (kN/m2) (kN/m2)Sàn
Trang 71 2 3 4 5 6 7 8 A
Các sàn là sàn văn phòng được tính theo s đ kh p d o ơ ồ ớ ẻ
Các sàn phòng v sinh và hành lang đệ ược ta tính theo s đ đàn h i.ơ ồ ồ
Trang 9* Tính thép ch u mômen âm: ị
m= bi b 20
M R b.h
6 2
1,61 10
0,01511,5 1000 85
0,1 b.h 1000 85
Trang 11+ M1 = 2,53 kNm
m= bi b 20
M.R b.h
6 2
Trang 13p 2,41
0,023
0,023
127,497
0,150
188,400
Ô2
M1 2,53 0,02
4
0,024
134,038
0,158
188,400M2 0,94 0,00
6
0,058
315,632
0,371
334,933M2' 2,06 0,02
0
0,020
108,693
0,128
251,200
p 1,21
0,012
Ô5
M1 2,09 0,02
0
0,020
110,127
0,130
188,400M2 1,46 0,01
7
0,048
262,487
0,309
334,933M2' 3,44 0,03
3
0,033
182,938
0,215
251,200Ô6 G iố 0,74 0,00 0,00 38,766 0,046 6 200 141,30
13
Trang 14p 1,21
0,012
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ
Trang 16 Cốt thép:
+ Thép � 10 nhóm AI: Rs = 225 MPa;
+ Thép 10 nhóm AII: Rs = 280MPa;
Cầu thang bộ gồm 2 vế
Chiều cao bậc 165mm, chiều rộng bậc 266mm
Hình 2.1 Mặt bằng kết cấu đoạn thang tầng 4-5
2.2Tính toán bản thang
2.2.1 Tải trọng tác dụng và kích thước tiết diện
a) Kích thước tiết diện
Chiều cao bậc hb 165mm, chiều rộng bậc bb 266mm
Độ dốc của cầu thang: cos =
Cạnh ngắn ô bản thang: L1 = 1,2m
16
Trang 17+ Suy ra: g g 1 g2 g3 g4 5,519kN / m2
tác dụng lên cầu thang: p = 1,23 = 3,6(kN/m2)
Tổng tải trọng tính toán tác dụng lên bản thang: q = p + g = 9,119 kN/m2
Tổng tải trọng tính toán tác dụng theo phương vuông góc với bản thang là
+ qtt q cos 9,119.0,87 7,934kN / m 2
2.2.2 Xác định nội lực
Tính toán bản thang theo sơ đồ đàn hồi
Sơ đồ tính dải bản như dầm đơn giản hai đầu tựa khớp lên hai dầm chiếu nghỉ
và dầm chiếu tới:
17
Trang 181 qttL2
qtt
Hình 2.2 Sơ đồ tính toán bản thang
+ Mômen dương lớn nhất ở giữa nhịp:
2 max
q L 7,934.2,822
Hình 2.3 Sơ đồ tính toán bản thang
+ Mômen âm ở giữa gối:
Trang 20As = 334,9 mm2
Cốt thép theo phương cạnh ngắn và phân bố phía dưới cốt mũ để cố định chocốt mũ chọn 6a250mm.
2.2 Tính toán bản chiếu nghỉ
2.1.2.Tải trọng tác dụng và kích thước tiết diện
2.2.3.1 Kích thước tiết diện
Chiều dài tính toán theo phương cạnh dài: L2 = 3,15m
Chiều dài tính toán theo phương ngắn: L1 = 1,29m
Ta có:
2 1
h: chiều dày bản chiếu nghỉ
m - hệ số phụ thuộc vào loại bản; m = (30 35), đối với bản loại dầm
D = (0,8 1,4), hệ số phụ thuộc vào tải trọng
Hoạt tải: Theo TCVN 2737 – 1995, tải trọng và tác động tiêu chuẩn thiết kế, thì
sàn cầu thang và chiếu tới có ptc = 3,0 (kN/m2), hệ số tin cậy n = 1,2
20
Trang 222.3.3 Xác định kích thước tiết diện và tải trọng tác dụng lên dầm
2.3.3.1 Kích thước tiết diện
Trang 23 Nội lực xác định thép chịu mômen dương (theo sơ đồ 2):
Mô men lớn nhất ở giữa nhịp có
38,22 10
0,2068,5 220 315
� � < R =0,446+ 1 1 2 m 1 1 2 0,206 0,233 �
Diện tích cốt thép yêu cầu:
+ As=
bi b 0 s
2.3.4.3 Cốt thép chịu mômen âm:
Giả thiết ao = 35m ho= 350 - 35 = 315mm
+ m= b 02
M
R b.h =
6 2
25,5 10
0,1378,5 220 315
Trang 242.3.5 Tính toán cốt đai
Kiểm tra điều kiện tính toán theo
Q� (1 ).R b.h
Trong đó: n =0 vì không có lực nén và lực kéo
Với bêtông nặng, lấy b3= 0,6
Suy ra:
3
Q 48,53kN (1 ).R b.h 0,6.0,75.10 220.315 31,185kN
Cần phải tính ngang (cốt đai và cốt xiên) chịu lực cắt
Căn cứ theo yêu cầu cấu tạo chọn cốt đai 6 (vì h < 800mm) có asw=28,3 mm2,
2 nhánh (vì b=220 mm); nw=2
Với chiều cao dầm nhỏ hơn 450mm
S= Sct = min(h/2 và 150 mm)=150 mm
Chọn S=150mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm
Kiểm tra S đã chọn theo điều kiện: S S�max
4 b
3 sw
Trang 25qsw S 150 66,03N / mm
Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông
Qswb 4b2(1 f n)R bh qbt 20 sw 4.2.(1 0 0).0,75.220.315 66,03 2 8648,4N 86,484kN 48,53kN
Vậy không cần tính cốt xiên chịu cắt cho dầm
�
��
�Chọn S=200mm bố trí trong đoạn L/2 đoạn giữa nhịp
2.4 Tính dầm chiếu tới
2.4.3 Xác định kích thước tiết diện và tải trọng tác dụng lên dầm
2.4.3.1 Kích thước tiết diện
Trang 26
Sơ đồ 1 Sơ đồ 2
2.4.4 Xác định nội lực và tính thép
2.4.4.1 Xác định nội lực.
Nội lực xác định thép chịu mômen dương (theo sơ đồ 2):
Mô men lớn nhất ở giữa nhịp có
38,22 10
0,2068,5 220 315
Trang 2725,5 10
0,1378,5 220 315
2.4.5 Tính toán cốt đai
Kiểm tra điều kiện tính toán theo
Q� (1 ).R b.h
Trong đó: n =0 vì không có lực nén và lực kéo
Với bêtông nặng, lấy b3= 0,6
Suy ra:
3
Q 48,53kN (1 ).R b.h 0,6.0,75.10 220.315 31,185kN
Cần phải tính ngang (cốt đai và cốt xiên) chịu lực cắt
Căn cứ theo yêu cầu cấu tạo chọn cốt đai 6 (vì h < 800mm) có asw=28,3 mm2,
2 nhánh (vì b=220 mm); nw=2
Với chiều cao dầm nhỏ hơn 450mm
S= Sct = min(h/2 và 150 mm)=150 mm
Chọn S=150mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm
Kiểm tra S đã chọn theo điều kiện: S S�max
Trang 28
Trong đó:
4 s
4 b
3 sw
Như vậy dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
Khả năng chịu cắt của cốt đai
sw sw sw
Vậy không cần tính cốt xiên chịu cắt cho dầm
�
��
�Chọn S=200mm bố trí trong đoạn L/2 đoạn giữa nhịp
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM DỌC
1.1.C s thi t k ơ ở ế ế
- M t b ng c u ki nặ ằ ấ ệ
28
Trang 29- Tiêu chu n quy ph mẩ ạ
Trang 30ọ ượ ụ ầ
- T i tr ng t ô b n đả ọ ừ ả ược truy n ra b n phía xung quanh theo quy ề ố ướ ấc l y
đường phân giác các góc làm gi i h n.T i tr ng t ô b n truy n lên d m theoớ ạ ả ọ ừ ả ề ầ
phương c nh ng n sẽ có d ng tam giác và lên d m theo phạ ắ ạ ầ ương c nh dài sẽ cóạ
l k
5150,2
4929,2
7462,5
6268,5
6268,5
Trang 314 3
2 1
4 3
2 1
4,162kN
2 1
4,162kN
4 3
2 1
1,35kN
4 3
4 3
2 1
8 4
3 2
2 1
4,162kN
4 3
2 1
4,162kN
4 3
2 1
4 3
2 1
31
Trang 323,713kN 3,713kN
4 3
2 1
2 1
4 3
2 1
4,162kN
4 3
2 1
Trang 33b b s ;s f ��6 ,l tt 2l tt,6.h f �
�Xác đ nh v trí tr c trung hoà ị ị ụ M f R b h h b f . 00,5.h f
Khi M M f tr c trung hoà đi qua cánh lúc này ta tính theo ti t di n hình chụ ế ệ ữ
nh t có b r ng bầ ể ộ f được xác đ nh nh công th c trênị ư ứ
Mô men âm: M 30,4kNm
Cánh n m trong vùng kéo nên ta tính toán theo ti t di n ch nh t ằ ế ệ ữ ậ
Gi thi t ả ế a04cm chi u cao làm vi c ề ệ h0 30 4 26cm
33
Trang 3434
Trang 35Tầ ng
trí Mmax b h a' h 0
m
As Ch n ọ As tt ch
mặ t
c t ắ
(kNm)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(
%)
2 G iố
220
30
260,0
0,000
0,000
0,00
0,89
Nhị
p 1
28,95
220
30
260,0
0,134
0,144
6,03
0,75
1,05
2
33,40
-220
30
260,0
0,155
0,169
0,88
0,89
Nhị
220
30
260,0
0,033
0,034
0,18
0,70
3
20,18
-220
30
260,0
0,094
0,099
0,51
0,89
Nhị
p 3
12,11
220
30
260,0
0,056
0,058
0,30
0,70
4
20,39
-220
30
260,0
0,095
0,100
0,52
0,89
Nhị
220
30
260,0
0,046
0,047
0,24
0,70
35
Trang 36260,0
0,049
0,050
0,26
0,70
30
260,0
0,093
0,098
0,51
0,89
Nhị
220
30
260,0
0,044
0,045
0,23
0,70
30
260,0
0,085
0,089
0,46
0,89
30
260,0
0,049
0,050
0,26
0,70
220
30
260,0
0,000
0,000
0,00
0,89
36
Trang 394.1.Tính toán v BTCT: ề
Trang 40- Khi h > 60 cm thì đ t c t c u t o ặ ố ấ ạ = 12 -14mm.
- Chi u dày l p b o v : t > ề ớ ả ệ , t0
10mm trong b n có h < 100 mm;ả
v i tớ 0 = 15mm trong b n có h >100mm và trong d m có h < 250mm;ả ầ 20mm trong d m có h > 250 mm;ầ
*S đ khung và tên các thanh trong khungơ ồ E (tên trong ETABS):
Trang 42-Tr c trung hoà đi qua cánh tính nh ti t di n ch nh t ụ ư ế ệ ữ ậ
- Tính toán thép theo công th c ứ
+Ki m tra hàm lể ượng c t thépố
: v i tra theo tiêu chu n ti t di nớ ẩ ế ệ
+ V i ti t di n ch u mô men âmớ ế ệ ị
Cánh n m trong vùng kéo nên b qua Tính Aằ ỏ s theo (4.3):
- Khi , Tính theo (4.4), tính AS theo (4.5)
Khi m 0,5: Tăng kích th c ti t di n.ướ ế ệ
Trang 43Khi đ t c t kép, ch n trặ ố ọ ước Tính l i: ạ (4.8)
Trang 44N i l c tính toánộ ự : Mmax = 130,08kNm ; Qmax = 18,95kN
Cánh n m trong vùng nén tham gia ch u l c cùng sằ ị ự ườn Tính theo ti t di n ế ệ
ch T ( có chi u dày) theo trình t :ữ ề ự
Trang 451,5.R b.hS
Trang 46Tính :
5 s
4 b
Qmin < Qmax = 57,51daN < Qbmax c t đai b trí theo c u t o nh trên.ố ố ấ ạ ư
V i đo n c t đai gi a d m có l c c t bé h n,nên không ph i tính toán c t đai ớ ạ ố ữ ầ ự ắ ơ ả ố
Trang 47Tần g
Dầ m
Vị trí Mmax b h
a = a' h 0 m
As tt Chọn As c tt ch
mặt cắt (kNm)
(m m)
(m m)
(m m) (mm)
0,1 67
4,3 8
Trang 48250, 0
0,0 91
0,0 96
0,5 0
0,7 3
Cuố i
230, 0
0,0 95
0,1 00
0,5 2
1,0 1
B3 7
Đầu
129,7 0
0
0,1 06
0,11 2
10, 74
0,5 8
0,6 8
0,0 99
0,1 04
0,5 4
0,5 7
Cuố i
149,3 4
0
0,1 22
0,1 31
0,6 8
0,7 2
0,1 01
0,1 07
0,5 5
0,7 9
Giữ
250, 0
0,0 36
0,0 37
0,1 9
0,7 3
Cuố i
230, 0
0,0 73
0,0 76
0,3 9
0,7 9
B3 7
Đầu
106,5 7
0
0,0 87
0,0 91
8,8 2
0,4 7
0,5 5
0,1 09
0,11 6
10, 74
0,6 0
0,6 5
Cuố i
111,2 3
0
0,0 91
0,0 96
0,5 0
0,5 9
4 B3
230, 0
0,0 83
0,0 87
0,4 5
0,7 9
Giữ
250, 0
0,0 35
0,0 36
0,1 9
0,7 3
Cuố i
0
0,0 37
0,0 38
1,0 0
Trang 49B3 7
530, 0
0,0 73
0,0 76
0,3 9
0,4 8
0,0 97
0,1 02
8,8 2
0,5 3
0,5 3
Cuố i
530, 0
0,0 78
0,0 81
0,4 2
0,4 8
0,0 72
0,3 7
0,7 9
Giữ
250, 0
0,0 29
0,0 29
0,1 5
0,7 3
Cuố
230, 0
0,0 34
0,0 35
0,1 8
0,7 9
B3 7
530, 0
0,0 59
0,0 61
0,3 2
0,3 8
0,0 89
0,0 93
8,8 2
0,4 8
0,5 3
Cuố i
530, 0
0,0 65
0,0 67
0,3 5
0,3 8
0,0 54
0,2 8
0,7 9
Giữ
250, 0
0,0 17
0,0 17
0,0 9
0,7 3
Cuố
230, 0
0,0 24
0,0 24
0,1 2
0,7 9
B3 7
530, 0
0,0 44
0,0 45
0,2 3
0,3 8
0,0 82
0,0 86
0,4 5
0,4 6
Cuố i
530, 0
0,0 50
0,0 51
0,2 6
0,3 8
0
0,0 23
0,0 23
0,6 0
Trang 50Giữ
250, 0
0,0 51
0,0 52
0,2 7
0,7 3
Cuố
230, 0
0,0 16
0,0 16
0,0 8
0,7 9
B3 7
530, 0
0,0 43
0,0 44
0,2 3
0,3 8
Giữ
550, 0
0,0 38
0,0 39
0,2 0
0,3 7
Cuố i
530, 0
0,0 53
0,0 54
0,2 8 0,3 8
Trang 52- Ti t di n ch u nén N, mômen u n Mế ệ ị ố x, My, đ l ch tâm ng u nhiên ộ ệ ẫ e e ax, ay Sau khi xét u n d c theo hai phố ọ ương, tính được hệ
số x, y Mômen gia tăngM x1,M y1:
M M ;M M (7.13)
Đi u ki n đ a v tính toán theo phề ệ ư ề ương x ho c theo phặ ương y được cho trong b ng sau:ả
+Đi u ki n tính toán theo ph ề ệ ươ ng x, y
MM
ea = eax + 0,2.eay
h = Cy; b = CxM1 = My1; M2 = Mx1
ea = eay + 0,2.eax
Gi thi t chi u dày l p b o v là a, tính hả ế ề ớ ả ệ o = h - a; Z = h - 2a chu n b các s li u Rẩ ị ố ệ b, Rs, Rsc, R nh đ i v i trư ố ớ ường h p nén ợ
l ch tâm ph ng.ệ ẳ
Ti n hành tính toán theo trế ường h p đ t c t thép đ i x ng.ợ ặ ố ố ứ
Chi u cao vùng bêtông ch u nén:ề ị
Trang 53+ Khi x1 < h0 thì
1 0
Tính mô men tương đương (đ i nén l ch tâm xiên ra nén l ch tâm ph ng):ổ ệ ệ ẳ
e0,30h
= 1,028 – 0,00002882 – 0,0016
Di n tích toàn b c t thép Aệ ộ ố st:
Trang 54b e s
sc b
.N
R bhA
eh
2A
k.R Z
Trong đó: k = 0,4 là h s xét đ n trệ ố ế ường h p c t thép đ t toàn b ợ ố ặ ộ
S
N.(e 0,5x h )A
k.R Z
Trong đó: k = 0,4 là h s xét đ n trệ ố ế ường h p c t thép đ t toàn b ợ ố ặ ộ
Trang 55Khi tính đượ ốc c t thép, tính t l c t thép:ỷ ệ ố
st 0
Abh
Ki n tra đi u ki n: ể ề ệ min � � max
Trong đó: min l y theo đ m nh ấ ộ ả lr0 cho theo b ng sau (theo TCXDVN 356-2005):ả
: khi c n h n ch vi c s d ng quá nhi u thép ngầ ạ ế ệ ử ụ ề ười ta l y ấ max 3,5%
Đ đ m b o s làm vi c chung gi a thép và bêtông thể ả ả ự ệ ữ ường l y ấ max 6%
c.Đánh giá và x lý k t quử ế ả :
Giá tr Aị st = (2,5 – 3)As b trí cho toàn chu vi ti t di n ố ế ệ
Đánh giá m c đ h p lý b ng t l c t thép ứ ộ ợ ằ ỉ ệ ố
st s
A A
V i A = b.hớTùy theo k t qu tính đế ả ược mà có cách đánh giá và x lí nh đ i v i trử ư ố ớ ường h p nén l ch tâm ph ng.ợ ệ ẳ
N u Aế st< 0 ch ng t kích thứ ỏ ước ti t di n quá l n, không c n đ n c t thép Lúc này n u có th đế ệ ớ ầ ế ố ế ể ược thì rút b t kích ớ
thước ti t di n ( ho c dùng lo i v t li u có cế ệ ặ ạ ậ ệ ường đ th p h n) đ tính l i Khi không th rút b t thì c n ch n đ t c t thép ộ ấ ơ ể ạ ể ớ ầ ọ ặ ốtheo yêu c u t i thi u, g i là đ t c t thép theo yêu c u c u t o: Aầ ố ể ọ ặ ố ầ ấ ạ s = min.bh0 v i ớ min 1%(đ i v i c t khung gian)ố ớ ộ
Khi tính được Ast< 0 thì các k t qu trung gian tính đế ả ược là không chính xác, chúng ch có tác d ng nh là đi u ki n đ ỉ ụ ư ề ệ ểtính toán ch không ph n ánh đúng s làm vi c th c t c a ti t di n.ứ ả ự ệ ự ế ủ ế ệ