1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP kien truc

217 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 217
Dung lượng 6,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

do an ve kien truc xay dung

Trang 1

SINH VIÊN TH C HI NỰ Ệ : HOÀNG ANH TU NẤ

L PỚ : 2012X2

GIÁO VIÊN HƯỚNG D NẪ : TS.PHAN THANH LƯỢNG

SINH VIÊN TH C HI NỰ Ệ : HOÀNG ANH TU NẤ

1

Trang 2

theo nhi u v n đ v giáo d c, nhu c u v c s v t ch t d y và h c ngày càngề ấ ề ề ụ ầ ề ơ ở ậ ấ ạ ọtăng cao Do v y vi c xây d ng các trậ ệ ự ường h c và các công trình ph tr r t c nọ ụ ợ ấ ầthi t,đáp ng nhu c u c a giáo viên và sinh viên,nh t là đ i v i các trế ứ ầ ủ ấ ố ớ ường đ iạ

ki n trúc t o nên s m nh mẽ cũng nh s linh ho t c a công trình, đ ng th iế ạ ự ạ ư ự ạ ủ ồ ờ

nó v n gi đẫ ữ ược v đ p hài hòa v i các công trình lân c n cũng nh v đ p xungẻ ẹ ớ ậ ư ẻ ẹquanh

- Gi i pháp thi t k m t b ng :ả ế ế ặ ằ

Công trình g m có 6 t ng, có các m t b ng đi n hình t t ng 3 đ n t ng 6ồ ầ ặ ằ ể ừ ầ ế ầ

gi ng nhau, m t b ng t ng 1,2 và t ng mái khác nhau và khác m t b ng đi n hình.ố ặ ằ ầ ầ ặ ằ ể

M t b ng c a công trình có hình d ng đ c bi t n m chung trong h k t c u khungặ ằ ủ ạ ặ ệ ằ ệ ế ấ

bê tông c t thép.ố

- Công trình ch y u là khung bê tông c t thép, có chi u cao tính t cos 0,00ủ ế ố ề ừ

đ n cos đ nh mái là 22,15m , chi u cao c a các t ng nh sau:ế ỉ ề ủ ầ ư

+ T ng1,2 : 3.6mầ

+ T ng 3,4,5,6 : 3,3mầ

+ Mái : 0,75m

+ Cos 0,00 đ n cos sàn t ng 1 cao 1,0 m.ế ầ

- Công trình là các phòng, có không gian tương đ i r ng rãi tho i mái choố ộ ảlàm vi c và ngh ng i sau nh ng gi làm vi c căng th ng c a sinh viênệ ỉ ơ ữ ờ ệ ẳ ủ

- Gi i pháp thi t k m t đ ng :ả ế ế ặ ứ

M t đ ng là hình dáng ki n trúc b ngoài c a công trình nên vi c thi t kặ ứ ế ề ủ ệ ế ế

m t đ ng có ý nghĩa r t quan tr ng Thi t k m t đ ng cho công trình đ m b oặ ứ ấ ọ ế ế ặ ứ ả ả

được tính th m mỹ và phù h p v i ch c năng c a công trình ,đ ng th i phù h pẩ ợ ớ ứ ủ ồ ờ ợ

v i thiên nhiên xung quanh t o thành m t qu n th ki n trúc v i các công trìnhớ ạ ộ ầ ể ế ớlân c n trong tậ ương lai đ cho công trình không b l c h u theo th i gian ể ị ạ ậ ờ

+ Gi i pháp giao thông công trình:ả

2

Trang 3

+ Gi i pháp thi t k ch ng nóng cách nhi t và thoát nả ế ế ố ệ ước m a trên mái:ưMái là k t c u bao che đ m b o cho công trình không ch u nh hế ấ ả ả ị ả ưởng c a m aủ ư

n ng Trên sàn mái x lý ch ng th m và cách nhi t b ng các l p c u t o.Gi iắ ử ố ấ ệ ằ ớ ấ ạ ảpháp thoát nước m a trên mái s d ng các ng thu nư ử ụ ố ước được b trí các gócố ở

c t, tộ ường

+ Gi i pháp thông gió ,chi u sáng:ả ế

Gi i pháp thông gió và chi u sáng c a công trình là k t h p gi a thông gióả ế ủ ế ợ ữ

t nhiên và nhân t o, xung quanh đ u b trí c a s dù gió th i theo chi u nàoự ạ ở ề ố ử ổ ổ ềthì v n đ m b o lẫ ả ả ượng gió c n thi t t o nên s thông thoáng cho ngôi nhà ầ ế ạ ự+ H th ng c p ,thoát nệ ố ấ ước:

H th ng c p nệ ố ấ ước cho công trình l y t h th ng c p nấ ừ ệ ố ấ ướ ủc c a thành phốvào b nể ước ng m, dung máy b m, b m nầ ơ ơ ước lên két nước trên mái sau đó theocác ng d n chính c a công trình xu ng các thi t b s d ng.ố ẫ ủ ố ế ị ử ụ

Đ i v i nố ớ ước th i: Trả ước khi đ a ra h th ng thoát nư ệ ố ước chung c a thànhủ

ph đã qua tr m x lý nố ạ ử ước th i, đ m b o các tiêu chu n v sinh môi trả ả ả ẩ ệ ường + H th ng c u h a:ệ ố ứ ỏ

Công trình s d ng h th ng báo cháy t đ ng, các t ng đ u có h p c uử ụ ệ ố ự ộ ầ ề ộ ứ

h a, bình khí COỏ 2 đ ch a cháy k p th i khi g p s c x y ra ể ữ ị ờ ặ ự ố ả

+ H th ng đi n:ệ ố ệ

Ngu n đi n cung c p cho công trình đồ ệ ấ ượ ấ ừ ạc l y t m ng đi n c a thành phệ ủ ốqua tr m bi n th và phân ph i đ n các t ng b ng dây cáp b c chì ho c đ ngạ ế ế ố ế ầ ằ ọ ặ ồ.Ngoài ra còn có riêng m t máy phát đi n d phòng đ ch đ ng trong các ho tộ ệ ự ể ủ ộ ạ

Trang 4

GIÁO VIÊN HƯỚNG D NẪ : TS.PHAN THANH LƯỢNG

SINH VIÊN TH C HI NỰ Ệ : HOÀNG ANH TU NẤ

4

Trang 5

 Tiêu chu n thi t k k t c u bê tông c t thép TCVN 5574: 2012.ẩ ế ế ế ấ ố

T i tr ng tác đ ng, đả ọ ộ ược tính toán t i chạ ương 3 “T i tr ng và tác đ ng”.ả ọ ộ

1.1.1 V t li u s d ng ậ ệ ử ụ

- Bê tông c p b n B25, có:ấ ề

+ Mômen đàn h i: Eồ b = 30x10 3 MPa

+ Cường đ tính toán v nén: Rộ ề b = 14,5MPa.

+ Cường đ tính toán v kéo: Rộ ề bt = 0,9 MPa.

Trang 6

Chi uềdày

T i tr ngả ọtiêu chu nẩ số

vượt

t iả

tr ngọtính toán(kN/m3) (m) (kN/m2) (kN/m2)Sàn

Trang 7

1 2 3 4 5 6 7 8 A

 Các sàn là sàn văn phòng được tính theo s đ kh p d o ơ ồ ớ ẻ

 Các sàn phòng v sinh và hành lang đệ ược ta tính theo s đ đàn h i.ơ ồ ồ

Trang 9

* Tính thép ch u mômen âm: ị

m= bi b 20

M R b.h

6 2

1,61 10

0,01511,5 1000 85

0,1 b.h 1000 85

Trang 11

+ M1 = 2,53 kNm

m= bi b 20

M.R b.h

6 2

Trang 13

p 2,41

0,023

0,023

127,497

0,150

188,400

Ô2

M1 2,53 0,02

4

0,024

134,038

0,158

188,400M2 0,94 0,00

6

0,058

315,632

0,371

334,933M2' 2,06 0,02

0

0,020

108,693

0,128

251,200

p 1,21

0,012

Ô5

M1 2,09 0,02

0

0,020

110,127

0,130

188,400M2 1,46 0,01

7

0,048

262,487

0,309

334,933M2' 3,44 0,03

3

0,033

182,938

0,215

251,200Ô6 G iố 0,74 0,00 0,00 38,766 0,046 6 200 141,30

13

Trang 14

p 1,21

0,012

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ

Trang 16

Cốt thép:

+ Thép  � 10 nhóm AI: Rs = 225 MPa;

+ Thép   10 nhóm AII: Rs = 280MPa;

 Cầu thang bộ gồm 2 vế

 Chiều cao bậc 165mm, chiều rộng bậc 266mm

Hình 2.1 Mặt bằng kết cấu đoạn thang tầng 4-5

2.2Tính toán bản thang

2.2.1 Tải trọng tác dụng và kích thước tiết diện

a) Kích thước tiết diện

 Chiều cao bậc hb 165mm, chiều rộng bậc bb 266mm

 Độ dốc của cầu thang: cos =

 Cạnh ngắn ô bản thang: L1 = 1,2m

16

Trang 17

+ Suy ra: g g   1 g2 g3 g4 5,519kN / m2

tác dụng lên cầu thang: p = 1,23 = 3,6(kN/m2)

 Tổng tải trọng tính toán tác dụng lên bản thang: q = p + g = 9,119 kN/m2

 Tổng tải trọng tính toán tác dụng theo phương vuông góc với bản thang là

+ qtt q cos 9,119.0,87 7,934kN / m 2

2.2.2 Xác định nội lực

 Tính toán bản thang theo sơ đồ đàn hồi

 Sơ đồ tính dải bản như dầm đơn giản hai đầu tựa khớp lên hai dầm chiếu nghỉ

và dầm chiếu tới:

17

Trang 18

1 qttL2

qtt

Hình 2.2 Sơ đồ tính toán bản thang

+ Mômen dương lớn nhất ở giữa nhịp:

2 max

q L 7,934.2,822

Hình 2.3 Sơ đồ tính toán bản thang

+ Mômen âm ở giữa gối:

Trang 20

As = 334,9 mm2

 Cốt thép theo phương cạnh ngắn và phân bố phía dưới cốt mũ để cố định chocốt mũ chọn 6a250mm.

2.2 Tính toán bản chiếu nghỉ

2.1.2.Tải trọng tác dụng và kích thước tiết diện

2.2.3.1 Kích thước tiết diện

 Chiều dài tính toán theo phương cạnh dài: L2 = 3,15m

 Chiều dài tính toán theo phương ngắn: L1 = 1,29m

 Ta có:

2 1

 h: chiều dày bản chiếu nghỉ

 m - hệ số phụ thuộc vào loại bản; m = (30  35), đối với bản loại dầm

 D = (0,8  1,4), hệ số phụ thuộc vào tải trọng

Hoạt tải: Theo TCVN 2737 – 1995, tải trọng và tác động tiêu chuẩn thiết kế, thì

sàn cầu thang và chiếu tới có ptc = 3,0 (kN/m2), hệ số tin cậy n = 1,2

20

Trang 22

2.3.3 Xác định kích thước tiết diện và tải trọng tác dụng lên dầm

2.3.3.1 Kích thước tiết diện

Trang 23

 Nội lực xác định thép chịu mômen dương (theo sơ đồ 2):

 Mô men lớn nhất ở giữa nhịp có

38,22 10

0,2068,5 220 315

� � < R =0,446+   1 1 2   m 1 1 2 0,206 0,233 � 

 Diện tích cốt thép yêu cầu:

+ As=

bi b 0 s

2.3.4.3 Cốt thép chịu mômen âm:

 Giả thiết ao = 35m  ho= 350 - 35 = 315mm

+ m= b 02

M

R b.h =

6 2

25,5 10

0,1378,5 220 315

Trang 24

2.3.5 Tính toán cốt đai

 Kiểm tra điều kiện tính toán theo

Q� (1  ).R b.h

 Trong đó: n =0 vì không có lực nén và lực kéo

 Với bêtông nặng, lấy b3= 0,6

 Suy ra:

3

Q 48,53kN   (1  ).R b.h 0,6.0,75.10 220.315 31,185kN 

 Cần phải tính ngang (cốt đai và cốt xiên) chịu lực cắt

 Căn cứ theo yêu cầu cấu tạo chọn cốt đai 6 (vì h < 800mm) có asw=28,3 mm2,

2 nhánh (vì b=220 mm); nw=2

 Với chiều cao dầm nhỏ hơn 450mm

 S= Sct = min(h/2 và 150 mm)=150 mm

Chọn S=150mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm

 Kiểm tra S đã chọn theo điều kiện: S S�max

4 b

3 sw

Trang 25

qsw  S  150 66,03N / mm

 Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông

Qswb  4b2(1   f n)R bh qbt 20 sw  4.2.(1 0 0).0,75.220.315 66,03  2 8648,4N 86,484kN 48,53kN  

Vậy không cần tính cốt xiên chịu cắt cho dầm

��

�Chọn S=200mm bố trí trong đoạn L/2 đoạn giữa nhịp

2.4 Tính dầm chiếu tới

2.4.3 Xác định kích thước tiết diện và tải trọng tác dụng lên dầm

2.4.3.1 Kích thước tiết diện

Trang 26

Sơ đồ 1 Sơ đồ 2

2.4.4 Xác định nội lực và tính thép

2.4.4.1 Xác định nội lực.

 Nội lực xác định thép chịu mômen dương (theo sơ đồ 2):

 Mô men lớn nhất ở giữa nhịp có

38,22 10

0,2068,5 220 315

Trang 27

25,5 10

0,1378,5 220 315

2.4.5 Tính toán cốt đai

 Kiểm tra điều kiện tính toán theo

Q� (1  ).R b.h

 Trong đó: n =0 vì không có lực nén và lực kéo

 Với bêtông nặng, lấy b3= 0,6

 Suy ra:

3

Q 48,53kN   (1  ).R b.h 0,6.0,75.10 220.315 31,185kN 

 Cần phải tính ngang (cốt đai và cốt xiên) chịu lực cắt

 Căn cứ theo yêu cầu cấu tạo chọn cốt đai 6 (vì h < 800mm) có asw=28,3 mm2,

2 nhánh (vì b=220 mm); nw=2

 Với chiều cao dầm nhỏ hơn 450mm

 S= Sct = min(h/2 và 150 mm)=150 mm

Chọn S=150mm bố trí trong đoạn L/4 đoạn đầu dầm

 Kiểm tra S đã chọn theo điều kiện: S S�max

Trang 28

Trong đó:

4 s

4 b

3 sw

 Như vậy dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính

 Khả năng chịu cắt của cốt đai

sw sw sw

Vậy không cần tính cốt xiên chịu cắt cho dầm

��

�Chọn S=200mm bố trí trong đoạn L/2 đoạn giữa nhịp

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ DẦM DỌC

1.1.C s thi t k ơ ở ế ế

- M t b ng c u ki nặ ằ ấ ệ

28

Trang 29

- Tiêu chu n quy ph mẩ ạ

Trang 30

ọ ượ ụ ầ

- T i tr ng t ô b n đả ọ ừ ả ược truy n ra b n phía xung quanh theo quy ề ố ướ ấc l y

đường phân giác các góc làm gi i h n.T i tr ng t ô b n truy n lên d m theoớ ạ ả ọ ừ ả ề ầ

phương c nh ng n sẽ có d ng tam giác và lên d m theo phạ ắ ạ ầ ương c nh dài sẽ cóạ

l k

5150,2

4929,2

7462,5

6268,5

6268,5

Trang 31

4 3

2 1

4 3

2 1

4,162kN

2 1

4,162kN

4 3

2 1

1,35kN

4 3

4 3

2 1

8 4

3 2

2 1

4,162kN

4 3

2 1

4,162kN

4 3

2 1

4 3

2 1

31

Trang 32

3,713kN 3,713kN

4 3

2 1

2 1

4 3

2 1

4,162kN

4 3

2 1

Trang 33

b b  s ;s f ��6 ,l tt 2l tt,6.h f

�Xác đ nh v trí tr c trung hoà ị ị ụ M fR b h h b f . 00,5.h f

Khi M Mf tr c trung hoà đi qua cánh lúc này ta tính theo ti t di n hình chụ ế ệ ữ

nh t có b r ng bầ ể ộ f được xác đ nh nh công th c trênị ư ứ

Mô men âm: M 30,4kNm

Cánh n m trong vùng kéo nên ta tính toán theo ti t di n ch nh t ằ ế ệ ữ ậ

Gi thi t ả ế a04cm chi u cao làm vi c ề ệ h0  30 4 26cm

33

Trang 34

34

Trang 35

Tầ ng

trí Mmax b h a' h 0

m 

As Ch n ọ As  tt  ch

mặ t

c t ắ

(kNm)

(mm)

(mm)

(mm)

(mm)

(

%)

2 G iố

220

30

260,0

0,000

0,000

0,00

0,89

Nhị

p 1

28,95

220

30

260,0

0,134

0,144

6,03

0,75

1,05

2

33,40

-220

30

260,0

0,155

0,169

0,88

0,89

Nhị

220

30

260,0

0,033

0,034

0,18

0,70

3

20,18

-220

30

260,0

0,094

0,099

0,51

0,89

Nhị

p 3

12,11

220

30

260,0

0,056

0,058

0,30

0,70

4

20,39

-220

30

260,0

0,095

0,100

0,52

0,89

Nhị

220

30

260,0

0,046

0,047

0,24

0,70

35

Trang 36

260,0

0,049

0,050

0,26

0,70

30

260,0

0,093

0,098

0,51

0,89

Nhị

220

30

260,0

0,044

0,045

0,23

0,70

30

260,0

0,085

0,089

0,46

0,89

30

260,0

0,049

0,050

0,26

0,70

220

30

260,0

0,000

0,000

0,00

0,89

36

Trang 39

4.1.Tính toán v BTCT: ề

Trang 40

- Khi h > 60 cm thì đ t c t c u t o ặ ố ấ ạ  = 12 -14mm.

- Chi u dày l p b o v : t > ề ớ ả ệ , t0

10mm trong b n có h < 100 mm;ả

v i tớ 0 = 15mm trong b n có h >100mm và trong d m có h < 250mm;ả ầ 20mm trong d m có h > 250 mm;ầ

*S đ khung và tên các thanh trong khungơ ồ E (tên trong ETABS):

Trang 42

-Tr c trung hoà đi qua cánh tính nh ti t di n ch nh t ụ ư ế ệ ữ ậ

- Tính toán thép theo công th c ứ

+Ki m tra hàm lể ượng c t thépố

: v i tra theo tiêu chu n ti t di nớ ẩ ế ệ

+ V i ti t di n ch u mô men âmớ ế ệ ị

Cánh n m trong vùng kéo nên b qua Tính Aằ ỏ s theo (4.3):

- Khi , Tính  theo (4.4), tính AS theo (4.5)

Khi m  0,5: Tăng kích th c ti t di n.ướ ế ệ

Trang 43

Khi đ t c t kép, ch n trặ ố ọ ước Tính l i: ạ (4.8)

Trang 44

N i l c tính toánộ ự : Mmax = 130,08kNm ; Qmax = 18,95kN

Cánh n m trong vùng nén tham gia ch u l c cùng sằ ị ự ườn Tính theo ti t di n ế ệ

ch T ( có chi u dày) theo trình t :ữ ề ự

Trang 45

1,5.R b.hS

Trang 46

Tính :

5 s

4 b

Qmin < Qmax = 57,51daN < Qbmax c t đai b trí theo c u t o nh trên.ố ố ấ ạ ư

V i đo n c t đai gi a d m có l c c t bé h n,nên không ph i tính toán c t đai ớ ạ ố ữ ầ ự ắ ơ ả ố

Trang 47

Tần g

Dầ m

Vị trí Mmax b h

a = a' h 0  m 

As tt Chọn As cttch

mặt cắt (kNm)

(m m)

(m m)

(m m) (mm)

0,1 67

4,3 8

Trang 48

250, 0

0,0 91

0,0 96

0,5 0

0,7 3

Cuố i

230, 0

0,0 95

0,1 00

0,5 2

1,0 1

B3 7

Đầu

129,7 0

0

0,1 06

0,11 2

10, 74

0,5 8

0,6 8

0,0 99

0,1 04

0,5 4

0,5 7

Cuố i

149,3 4

0

0,1 22

0,1 31

0,6 8

0,7 2

0,1 01

0,1 07

0,5 5

0,7 9

Giữ

250, 0

0,0 36

0,0 37

0,1 9

0,7 3

Cuố i

230, 0

0,0 73

0,0 76

0,3 9

0,7 9

B3 7

Đầu

106,5 7

0

0,0 87

0,0 91

8,8 2

0,4 7

0,5 5

0,1 09

0,11 6

10, 74

0,6 0

0,6 5

Cuố i

111,2 3

0

0,0 91

0,0 96

0,5 0

0,5 9

4 B3

230, 0

0,0 83

0,0 87

0,4 5

0,7 9

Giữ

250, 0

0,0 35

0,0 36

0,1 9

0,7 3

Cuố i

0

0,0 37

0,0 38

1,0 0

Trang 49

B3 7

530, 0

0,0 73

0,0 76

0,3 9

0,4 8

0,0 97

0,1 02

8,8 2

0,5 3

0,5 3

Cuố i

530, 0

0,0 78

0,0 81

0,4 2

0,4 8

0,0 72

0,3 7

0,7 9

Giữ

250, 0

0,0 29

0,0 29

0,1 5

0,7 3

Cuố

230, 0

0,0 34

0,0 35

0,1 8

0,7 9

B3 7

530, 0

0,0 59

0,0 61

0,3 2

0,3 8

0,0 89

0,0 93

8,8 2

0,4 8

0,5 3

Cuố i

530, 0

0,0 65

0,0 67

0,3 5

0,3 8

0,0 54

0,2 8

0,7 9

Giữ

250, 0

0,0 17

0,0 17

0,0 9

0,7 3

Cuố

230, 0

0,0 24

0,0 24

0,1 2

0,7 9

B3 7

530, 0

0,0 44

0,0 45

0,2 3

0,3 8

0,0 82

0,0 86

0,4 5

0,4 6

Cuố i

530, 0

0,0 50

0,0 51

0,2 6

0,3 8

0

0,0 23

0,0 23

0,6 0

Trang 50

Giữ

250, 0

0,0 51

0,0 52

0,2 7

0,7 3

Cuố

230, 0

0,0 16

0,0 16

0,0 8

0,7 9

B3 7

530, 0

0,0 43

0,0 44

0,2 3

0,3 8

Giữ

550, 0

0,0 38

0,0 39

0,2 0

0,3 7

Cuố i

530, 0

0,0 53

0,0 54

0,2 8 0,3 8

Trang 52

- Ti t di n ch u nén N, mômen u n Mế ệ ị ố x, My, đ l ch tâm ng u nhiên ộ ệ ẫ e e ax, ay Sau khi xét u n d c theo hai phố ọ ương, tính được hệ

số x, y Mômen gia tăngM x1,M y1:

M   M ;M   M (7.13)

Đi u ki n đ a v tính toán theo phề ệ ư ề ương x ho c theo phặ ương y được cho trong b ng sau:ả

+Đi u ki n tính toán theo ph ề ệ ươ ng x, y

MM

ea = eax + 0,2.eay

h = Cy; b = CxM1 = My1; M2 = Mx1

ea = eay + 0,2.eax

Gi thi t chi u dày l p b o v là a, tính hả ế ề ớ ả ệ o = h - a; Z = h - 2a chu n b các s li u Rẩ ị ố ệ b, Rs, Rsc, R nh đ i v i trư ố ớ ường h p nén ợ

l ch tâm ph ng.ệ ẳ

Ti n hành tính toán theo trế ường h p đ t c t thép đ i x ng.ợ ặ ố ố ứ

Chi u cao vùng bêtông ch u nén:ề ị

Trang 53

+ Khi x1 < h0 thì

1 0

Tính mô men tương đương (đ i nén l ch tâm xiên ra nén l ch tâm ph ng):ổ ệ ệ ẳ

e0,30h

 = 1,028 – 0,00002882 – 0,0016

Di n tích toàn b c t thép Aệ ộ ố st:

Trang 54

b e s

sc b

.N

R bhA

eh

2A

k.R Z

Trong đó: k = 0,4 là h s xét đ n trệ ố ế ường h p c t thép đ t toàn b ợ ố ặ ộ

S

N.(e 0,5x h )A

k.R Z

Trong đó: k = 0,4 là h s xét đ n trệ ố ế ường h p c t thép đ t toàn b ợ ố ặ ộ

Trang 55

Khi tính đượ ốc c t thép, tính t l c t thép:ỷ ệ ố

st 0

Abh

 

Ki n tra đi u ki n: ể ề ệ min � � max

Trong đó: min l y theo đ m nh ấ ộ ả   lr0 cho theo b ng sau (theo TCXDVN 356-2005):ả

 : khi c n h n ch vi c s d ng quá nhi u thép ngầ ạ ế ệ ử ụ ề ười ta l y ấ  max 3,5%

Đ đ m b o s làm vi c chung gi a thép và bêtông thể ả ả ự ệ ữ ường l y ấ  max 6%

c.Đánh giá và x lý k t quử ế ả :

Giá tr Aị st = (2,5 – 3)As b trí cho toàn chu vi ti t di n ố ế ệ

Đánh giá m c đ h p lý b ng t l c t thép ứ ộ ợ ằ ỉ ệ ố

st s

A A

 

V i A = b.hớTùy theo k t qu tính đế ả ược mà có cách đánh giá và x lí nh đ i v i trử ư ố ớ ường h p nén l ch tâm ph ng.ợ ệ ẳ

N u Aế st< 0 ch ng t kích thứ ỏ ước ti t di n quá l n, không c n đ n c t thép Lúc này n u có th đế ệ ớ ầ ế ố ế ể ược thì rút b t kích ớ

thước ti t di n ( ho c dùng lo i v t li u có cế ệ ặ ạ ậ ệ ường đ th p h n) đ tính l i Khi không th rút b t thì c n ch n đ t c t thép ộ ấ ơ ể ạ ể ớ ầ ọ ặ ốtheo yêu c u t i thi u, g i là đ t c t thép theo yêu c u c u t o: Aầ ố ể ọ ặ ố ầ ấ ạ s = min.bh0 v i ớ  min 1%(đ i v i c t khung gian)ố ớ ộ

Khi tính được Ast< 0 thì các k t qu trung gian tính đế ả ược là không chính xác, chúng ch có tác d ng nh là đi u ki n đ ỉ ụ ư ề ệ ểtính toán ch không ph n ánh đúng s làm vi c th c t c a ti t di n.ứ ả ự ệ ự ế ủ ế ệ

Ngày đăng: 06/01/2018, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w