Câu 3: Loài động vật hỗ trợ cho con người trong lao động là: A.. Câu 6: Trùng giày thực hiện chức năng tiêu hóa ở: A.. Câu 7: Trùng kiết lị kí sinh trong cơ thể người ở: A.. Câu 8: Trùng
Trang 1KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 - 2015
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
MỞ ĐẦU
35%
3,5đ
4c 1đ =29%
- Biết được sự đa dạng của ĐV -Nắm được vai trị của ĐV
2c 0.5đ -14%
- Phân biệt được
sự khác nhau giữa
ĐV và TV
1c 2đ = 57%
- Vận dụng được vai trò của ĐV trong đời sống
CHƯƠNG I:
Ngành ĐVNS
30%
3đ
4c 1đ = 33,3%
- Biết được các đặc điểm của các ĐVNS
1c 2đ = 66,7%
- Phân biệt được
tế bào tập đoàn trùng roi và TB
ĐV đa bào CHƯƠNG II:
Ngành Ruột
khoang
12,5%
1,25đ
1c 0,25đ = 20%
Biết được các đđ
về ĐVNS
1c 1đ = 80%
- Vẽ được vòng đời của sán lá gan
CHƯƠNG III: Các
ngành Giun
22,5%
2,25đ
1c- 0,25đ = 11,1%
- Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh
1c- 2đ = 88,9%
- Liệt kê được các thao tác mổ giun đất
TỔNG: 10đ 9c
2,25đ = 22,5%
3c 0,75đ = 7,5%
2c 3đ = 30%
2c 4đ = 40%
ĐỀ KIỂM TRA
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu 1: Động vật đa dạng, phong phú nhất ở:
A vùng nhiệt đới B vùng ôn đới C vùng Nam Cực D vùng Bắc Cực
Câu 2: Nhóm động vật có số lượng cá thể lớn nhất là:
A Chim Vẹt B Cá voi C Hồng hạc D Tôm hùm
Câu 3: Loài động vật hỗ trợ cho con người trong lao động là:
A Vẹt, Ếch B Mèo rừng, Voi C Cá Voi, Ngựa D Trâu, Ngựa
Câu 4: Đặc điểm không có ở động vật là:
A có cơ quan di chuyển B có hệ thần kinh và giác quan
C có thành xenlulozo ở tế bào D lớn lên và sinh sản
Câu 5: Trùng biến hình có kiểu dinh dưỡng là:
A tự dưỡng B dị dưỡng C kí sinh D cộng sinh
Câu 6: Trùng giày thực hiện chức năng tiêu hóa ở:
A không bào co bóp B màng cơ thể C không bào tiêu hóa D chất nguyên sinh Câu 7: Trùng kiết lị kí sinh trong cơ thể người ở:
A gan B tụy C thành ruột D máu
Câu 8: Trùng sốt rét kí sinh trong cơ thể người ở:
A gan B tụy C thành ruột D máu
Câu 9: Đặc điểm chung của Động vật nguyên sinh là:
Trang 2A sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi
B cơ thể chỉ gồm một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống
C cơ thể có đối xứng tỏa tròn
D cơ thể gồm nhiều tế bào
Câu 10: Thủy tức thải chất bã ra khỏi cơ thể qua:
A lỗ miệng B tế bào gai C màng cơ thể D không bào tiêu hóa
Câu 11: Loài ruột khoang nào có lối sống tập đoàn?
A Thủy tức B Sứa C San hô D Hải quỳ
Câu 12: Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa có tác dụng:
A giúp giun đũa hấp thụ nhiều thức ăn B giúp cho giun đũa chui được vào ống mật
C giúp giun đũa không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non người
D giúp giun đũa di chuyển dễ dàng
II PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1: Động vật có vai trò như thế nào đối với đời sống con người? Nêu ví dụ minh họa (2đ) Câu 2: Tế bào của tập đoàn trùng roi khác tế bào của sinh vật đa bào ở đặc điểm cơ bản nào?
(2đ)
Câu3: Hãy trình bày vòng đời của sán lá gan bằng sơ đồ (1đ)
Câu 4: Trình bày các bước tiến hành mổ giun đất (2đ)
ĐÁP ÁN:
I TNKQ:
II.TỰ LUẬN:
Câu 1: Động vật có vai trò như thế nào đối với đời sống con người? Nêu ví dụ minh họa
- Có lợi:
+ Cung cấp nguyên liệu cho con người: da, lông, thịt….VD: Cá sấu, Cừu, Lợn (0,5đ)
+ Dùng làm đối tượng thí nghiệm cho: học tập, nghiên cứu khoa học, thử nghiệm thuốc VD: Ếch, Khỉ, Chuộc bạch (0,5đ)
+ Hỗ trợ cho con người trong: lao động, giải trí, thể thao, bảo vệ an ninh… VD: Trâu, Voi,
Gà, Chó (0,5đ)
- Có hại: tấn công, chích nọc độc, truyền bệnh sang người VD: Rắn, Muỗi, Ruồi (0,5đ)
Câu 2: Tế bào của tập đoàn trùng roi khác tế bào của sinh vật đa bào ở đặc điểm cơ bản nào?
Tế bào tập đoàn trùng roi Tế bào cơ thể đa bào
- Mỗi tế bào thực hiện được nhiều
chức năng sống độc lập (0,5đ)
- Thực hiện 1 (vài) chức năng đặc trưng (0,5đ)
- Có khả năng sống sót khi tách khỏi
tập đoàn (0,5đ)
- Không có khả năng sống sót khi tách khỏi cơ thể sinh vật (0,5đ)
Câu 3: Sơ đồ vòng đời của sán lá gan: (1đ)
Trứng ấu trùng lông (nước) cơ thể ốc
sán lá gan Trâu, bò Kén( rau, cỏ) ấu trùng có đuôi
Câu 4: (2đ)
Trang 3B1: Đặt giun nằm sấp giữa khai mổ, cố định đầu và đuôi bằng 2 đinh ghim (0,5đ)
B2: Dùng kẹp kéo da, dùng kéo cắt 1 đường giữa lưng về phía đuôi (0,5đ)
B3: Đổ nước ngập cơ thể giun, dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành
cơ thể (0,5đ)
B4: Phanh thành cơ thể đến đâu, cắm ghim tới đó Dùng kéo cắt dọc cơ thể tiếp tục như vậy
về phía đầu (0,5đ)
nh mổ giun đất (2đ)