vải sợi bơng, vải sợi thiên nhiên, vải nilon B.. vải sợi bơng, vải sợi hĩa học, vải coton C.. vải tơ tằm, vải nilon, vải sợi pha Câu 2: Chọn vải có màu sắc hoa văn như thế nào để may áo
Trang 1Tuần 16 NS:
I MỤC TIÊU:
- Kiểm tra lại những kiến thức đã học trong 2 chương
- Rèn kĩ năng trình bày kiến thức qua bài viết 1 tiết
- Giáo dục ý thức nghiêm túc, tính trung thực trong kiểm tra
II CHUẨN BỊ:
- GV: Đề KT
- HS: Kiến thức đã học
III TIẾN HÀNH BÀI KIỂM TRA:
1 Ổn định lớp:
2 KTBC: Khơng KT
3 Bài KT:
MA TRẬN ĐỀ
I MAY MẶC
TRONG GIA
ĐÌNH
- Số câu: 9
- Số điểm: 4
- Tỉ lệ: 40%
Biết được cách
sử dụng và bảo quản trang phục
4 câu TN ( c 5,
6, 7, 8 ) 1đ
Hiểu được cách sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, mơi trường
xã hội
1 câu TL 2đ
-Phân biệt được các loại vải
-Chọn được vải, kiểu mẫu để may trang phục phù hợp với vĩc dáng, lứa tuổi
-Sử dụng trang phục hợp lí
4 câu TN 1đ
II TRANG TRÍ
NHÀ Ở
9 tiết
60%= 6đ
-Biết được cách sắp xếp đồ đạc trong nhà ở
- Biết được cơng dụng, cách lựa chọn 1 số đồ vật
và hoa trong trang trí nhà ở (C
9, 10, 11,12)
- Nêu được vai trị của nhà ở đối với đời sống con người
4 câu TN 1đ
1 câu TL 1đ
Hiểu được các cơng việc cần làm
để giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp
1 câu TL 2đ
Lựa chọn được các loại hoa phù hợp để trang trí nhà ở
1 câu TL 2đ
Tổng số câu: 16
Tổng số điểm:
10đ
Tỉ lệ: 100%
Tổng số câu: 9
Tổng số điểm:
3đ 30%
Tổng số câu: 2 Tổng số điểm:4đ 40%
Tổng số câu: 4 Tổng số điểm: 1đ 10%
Tổng số câu: 1 Tổng số điểm: 2đ 20%
ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT- MƠN CƠNG NGHỆ 6 I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)
Trang 2Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:( 0.25đ/ 1 câu đúng)
Câu 1: Dựa theo nguồn gốc, vải được phân thành: (VDT) CĐ1
A vải sợi bơng, vải sợi thiên nhiên, vải nilon B vải sợi bơng, vải sợi hĩa học, vải coton
C vải sợi thiên nhiên, vải sợi hĩa học, vải sợi pha D vải tơ tằm, vải nilon, vải sợi pha
Câu 2: Chọn vải có màu sắc hoa văn như thế nào để may áo cho người béo tạo cảm giác gầy đi, cao lên là: (VDT) CĐ1
A màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc ngang B màu sáng, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc
C màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc D.màu sáng, mặt vải trơn, kẻ sọc ngang
Câu 3: Chọn vải có màu sắc hoa văn như thế nào để may áo cho người gầy mặc tạo cảm giác béo ra, thấp xuống? (VDT) CĐ1
A màu tối, mặt vải thơ, kẻ sọc ngang B màu sáng, mặt vải thơ, kẻ sọc ngang
C màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc D màu sáng, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc
Câu 4: Trang phục phù hợp mặc đi lao động là: (VDT) CĐ1
A vải sợi bơng, màu sáng, may đơn giản, dép cao gĩt
B vải sợi tổng hợp, màu sẫm, may cầu kì, giày ba ta
C vải sợi bơng, màu sẫm, may đơn giản, dép thấp
D vải sợi tổng hợp, màu sáng, may cầu kì, giày da
Câu 5: Trang phục đi học
A vải sợi bơng, màu tối
B vải sợi tổng hợp, màu sẫm, may cầu kì
C vải sợi bơng, màu sẫm
D chọn vải pha, màu sắc nhã nhặn
Câu 6: Vải sợi bơng là (ủi) ở nhiệt độ:
A ở nhiệt độ cao( 1600 C)
B ở nhiệt độ cao( 1700 C)
C.ở nhiệt độ cao( 1800 C)
D ở nhiệt độ cao( 1900 C)
Câu 7: Bảo quản trang phục đúng kỹ thuật :
A Dễ lỗi thời
B Khơng đẹp khi mặc
C Khơng tự tin khi giao tiếp
D Giữ được vẻ đẹp, độ bền và tiết kiệm chi tiêu trong may mặc
Câu 8: Cĩ thể phân thành mấy loại trang phục:
Câu 9: Khi kê đồ đạt cần chú ý vấn đề gì?
A Chỗ thốt mát
B Hướng giĩ
C Hướng mặt trời
D Chừa lối đi lại
Câu 10:Cắm hoa trang trí tủ, kệ sách nên chọn:
A Dạng thẳng, bình cao, ít hoa
B Dạng tỏa tròn, bình thấp, nhiều hoa
C Dạng tỏa tròn, bình cao, nhiều hoa
D Dạng nghiêng, bình cao, nhiều hoa
Câu 11: Kích thước của tranh ảnh phải cân xứng với:
A tường nhà
B cửa
C bàn ghế
D màu đồ đạc
Câu 12: Chọn hoa và bình cắm như thế nào là phù hợp?
Trang 3A Hoa súng phải cắm ở bình thấp
B Hoa cúc phải cắm ở bình cao
C Hoa hồng phải cắm ở bình cao
D Hoa huệ phải cắm ở bình thấp
II TỰ LUẬN: 7đ
Câu 1: Vì sao phải sử dụng trang phục hợp lí? (TH) 2đ ( CĐ 1)
Câu 2: Hãy nêu vai trò của nhà ở đối với đời sống con người.( NB) 1đ ( CĐ 2) Câu 3: Em phải làm gì để giữ gìn nhà ở sạch sẽ, ngăn nắp? ( TH) 2đ ( CĐ 2) Câu 4: Em thích trang trí nhà mình bằng hoa tươi, hoa giả hay hoa khô? Vì sao?
( VDC) 2đ (CĐ 2)
Trang 4ĐÁP ÁN
I TNKQ: mỗi câu đúng 0,25đ
Câu 1C, 2C, 3B, 4C, 5D, 6A, 7D, 8A, 9D, 10A, 11A, 12A
II TỰ LUẬN:
Câu 1: (2đ) Sử dụng trang phục phù hợp với hoạt động, công việc và hoàn cảnh sống có ý nghĩa rất quan trọng đối với kết quả công việc và thiện cảm của mọi người đối với mình
Câu 2: (1đ)
- Là nơi trú ngụ của con người
- Bảo vệ con người tránh những tác hại xấu của thiên nhiên
- Đáp ứng các nhu cầu về vật chất và tinh thần của con người
Câu 3: (2đ)
- Cần có nếp sống, nếp sinh hoạt sạch sẽ, ngăn nắp:
- Tham gia các công việc giữ vệ sinh nhà ở:
- Dọn dẹp nhà ở thường xuyên sẽ mất ít thời gian và có hiệu quả tốt hơn
Câu 4: ( 2đ)
- HS chọn được hoa trang trí (0.5đ)
- Giải thích (1.5đ)
*Thống kê điểm :
Lớ
p
S
S
GIỎI KHÁ TB TTB YẾU KÉM DTB
6/1
6/2
Nhận xét sau KT
………
………
………
Hướng dẫn về nhà:
Chuẩn bị bài 14 Thực hanhcắm hoa ( dạng đứng thẳng)
Xem lại kiến thức bài 13: Cắm hoa trang trí: Vật liệu để cắm, nguyên tắc cơ bản để cắm hoa