1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Thư viện câu hỏi ngữ văn 6

71 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 284 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án: Ghi nhớ SGK Câu 4: Thông hiểu MT: Giúp HS hiểu được đặc điểm của các kiểu văn bản H: Em bị bệnh, muốn xin phép giáo viên chủ nhiệm nghỉ một buổihọcA. Đáp án: ACâu 3: Thông hiểu

Trang 1

THƯ VIỆN CÂU HỎI

TRƯỜNG THCS THÀNH THỚI A

Bộ môn: Ngữ văn Lớp: 6

Bài 1/ tiết 3 ( Từ và cấu tạo của từ tiếng Việt)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được đặc điểm của từ láy.

H : Từ nào sau đây là từ láy?

A Động đậy C Mặt mũi

B Áo dài D Xinh đẹp

Đáp án: A

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được đặc điểm của từ ghép.

H : Từ nào sau đây là từ ghép?

A Lonh lanh C Mặt mũi

B Động đậy D Xinh xinh

Đáp án: C

Câu 3: Thông hiểu

Giúp HS vận dụng kiến thức đã học so sánh từ láy và từ ghép.

H : Trong cách chia từ phức sau đây, cách nào đúng?

A Từ phức và từ láy C Từ phức và từ ghép

B Từ láy và từ ghép D Từ phức và từ đơn Đáp án: D

Trang 2

Câu 4: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu được đặc điểm của từ láy

H: Thế nào là từ láy?

A Giữa các từ có quan hệ về nghĩa

B Giữa các từ có quan hệ về âm

+ Từ láy: Các tiếng có quan hệ về âm thanh

+ từ ghép: Các tiếng có quan hệ về nghĩa

Câu 2 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức về các kiểu văn bản để viết đoạn văn

Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 10 câu, chủ đề về quê hương, có sửdụng ba từ láy( gạch chân từ láy)

Đáp án : -Viết đúng chủ đề

Trang 3

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được các phương thức biểu đạt.

H : Có mấy phương thức biểu đạt thường sử dụng trong giao tiếp?

A Ba C Năm

B Bốn D Sáu

Đáp án: D

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được phương thức biểu đạt của một văn bản

H : Xác định phương thức biểu đạt trong văn bản “ Con Rồng, cháu

Tiên”?

A Tự sự C Biểu cảm

B Miêu tả D Nghị luận

Đáp án: A

Câu 3: Thông hiểu

Giúp HS nắm được khái niệm về giao tiếp.

H : Giao tiếp là gì?

Đáp án: Ghi nhớ ( SGK)

Câu 4: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu được đặc điểm của các kiểu văn bản

H: Em bị bệnh, muốn xin phép giáo viên chủ nhiệm nghỉ một buổihọc Em phải viết loạivăn bản nào ?

Đáp án : Văn bản hành chính công vụ

Phần 02: Tự luận.

Trang 4

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS nắm được đặc điểm của các kiểu văn bản

H: Để bài tỏ tình cảm của mình với một nhân vật truyện, ta làm vănbản nào ?

Trang 5

Bài 2/ tiết 5( Thánh Gióng)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Đọc kĩ đoạn văn sau , trả lời câu hỏi 1,2

Vua nhớ công ơn phong là Phù Đổng Thiên Vương và lập đềnthờ ngay ở quê nhà

Hiện nay vẫn còn đền thơ lành Phù Đổng, tục gọi là làngGióng Mỗi năm đến tháng tư, làng mở hội to lắm Người ta kể rằng,những bụi tre đằng ngà ở huyện Gia Bình vì ngựa phun lửa bị cháynên mới ngã màu vàng óng như thế, còn những vết chân ngựa naythành ao hồ liên tiếp Người ta còn nói khi ngựa thét ra lủa, lửa đãthiêu cháy một làng, cho nên làng đó về sau gọi là làng Cháy

Câu 1: Nhận biết

H :Văn bản trên thuộc thể loại truyện dân gian nào?

MTGiúp HS nhận biết được nội dung văn bản.

A Truyện truyền thuyết

MT: Giúp HS nhận biết được thể loại của truyện

H : Truyện Thánh Gióng thuộc thể loại nào sau đây ?

A Truyền thuyết C Ngụ ngôn

B Cổ tích D Tuyện cười

Trang 6

Đáp án: A

Câu 3: Thông hiểu

MT: Giúp HS nhận biết được nội dung chính của truyện

H : Dòng nào nói đúng chủ đề của truyện Thánh Gióng?

A Nguồn gốc và chiến công của người dũng sĩ

B Sức mạnh của tinh thần yêu nước

C Đánh giặc cứu nước

D Vai trò của nhân dân

Đáp án: C

Câu 4: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu rõ hơn về các chi tiết trong truyện

H : Truyện Thánh Gióng không nhằm giải thích hiện tượng nào sao

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS nắm được nội dung văn bản.

H: Nội dung tiêu biểu của văn bản Thánh Gióng là gì?

Trang 7

Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 10 câu, kể lại sự việc: Gióng Phingựa đên nơi có giặc, đánh tan giặc, bay về trời.

Đáp án : -Viết đúng chủ đề

- Diễn đạt trôi chảy, không sai lỗi chính tả, lỗi dùng từ

Trang 8

Bài 2/ tiết 6 ( Từ mượn)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được đặc điểm của từ mượn

H : Bộ phận quan trọng nhất trong tiếng Việt có nguồn gốc từ đâu?

A Tiếng Anh C Tiếng Hán

B Tiếng Pháp D Tiếng Khơ-me

Đáp án: C

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được đặc điểm của từ mượn.

H : Từ nào sau đây là từ mượn?

A Sông núi C Cha mẹ

B Giang sơn D Đất nước

Đáp án:B

Câu 3: Thông hiểu

Giúp HS hiểu về khái niệm của từ mượn.

H : Dòng nào thể hiện đúng nhất khái niệm từ mượn tiếng Việt ?

A Là những từ do nhân dân ta sáng tạo ra

B Là những từ được mượn từ tiếng Hán hay hơn từ Việt vốn có

C Là những có từ rất xa xưa

D Là những từ vay mượn từ tiếng nước ngoài để biểu thị

Trang 9

Giúp HS hiểu về việc sử dụng từ mượn.

H : Để giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, ta nên dùng từ mượn như

thế nào ?

A Tuyệt đối không dùng từ mượn

B Dùng nhiều từ mượn để làm giàu thêm tiếng Việt

C Dùng từ mượn tùy theo ý thích mỗi người

D Không dùng từ mượn tùy tiện, chỉ dùng khi cần thiết

Trang 10

Bài 2/ tiết 7,8 (Tìm hiểu chung về văn tự sự)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết đặc điểm của phương thức biểu đạt

H: Truyện Thánh Gióng thuộc phương thức biểu đạt nào sau đây?A.Tự sự C Biểu cảm

B Miêu tả D Nghị luận

Đáp án: A

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được đặc điểm của phương thức biểu đạt

H: Trong văn bản tự sự, các sự việc được trình bày như thế nào ?

A Hệ thống B Trật tự C Chuỗi D Mạnglưới

Đáp án: C

Câu 3: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được đặc điểm của từ mượn.

H : Các tình huống sau, tình huống nào phải làm văn tự sự?

A Kỉ niệm thời thơ ấu C Đơn xin nghỉ học

B Chân dung của mẹ D Hút thuốc là có hại Đáp án:A

Câu 4: Thông hiểu

Trang 11

A Là phương thức kể chuyện đời thường hoặc kể chuyệntưởng tượng nhằm mục đích có ý nghĩa nhất định.

B Là phương thức kể một câu chuyện có mở đầu, có diễn biến

có kết thúc

C Là phương thức trình bày một chuỗi các sự việc ; sự việcnày dẫn đến sựviệc kia, cuối cùng dẫn đến một kết thúc, thể hiệnmột ý nghĩa

D Là phương thức trình bày câu chuyện (có các sự việc vànhân vật), có mở đầu, phát triển và kết thúc, có ý nghĩa

Đáp án: D

Câu 5: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu được đặc điểm của phương thức biểu đạt

H : Phương thức tự sự có mục đích gì ?

A Tái hiện trạng thái sự vật, hiện tượng

B Trình bày diễn biến sự việc

C Bày tỏ tình cảm cảm xúc

D Nêu ý kiến đánh giá, bàn luận

Đáp án:B

Phần 02: Tự luận( 2 câu)

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu về phương thức tự sự

H: Thế nào là phương thức tự sự?

Đáp án : Ghi nhớ SGK

Câu 2 : Vận dụng cao

Trang 12

MT : Vận dụng kiến thức phương thức tự sự để viêt bài văn

Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 10 câu tóm tắt lại văn bản ThánhGióng

Đáp án : -Đảm bảo các sự việc trong truyện

H : Hãy liệt kê các sự việc chính của truyện Thánh Gióng

Đáp án: ( Dựa vào văn bản thực hiện)

Trang 13

Bài 3/ tiết 9 ( Sơn Tinh, Thủy Tinh)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết chi tiết trong văn bản

MT: Giúp HS nhận biết chi tiết trong văn bản

Đọc kĩ đoạn văn sau , trả lời câu hỏi 1,2,3,4bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất.

Hùng Vương thứ mười tám có một nàng con gái tên là MịNương, người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu Vua cha yêu thươngnàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng thật xứng đáng

H: Đoạn văn trên được trích từ văn bản nào?

MT : Giúp HS nhận biết các đặc điểm trong truyện

H: Văn bản trên thuộc thể loại truyện dân gian nào?

A Truyện truyền thuyết

B Truyện cổ tích

C Truyện ngụ ngôn

D Truyện cười

Đáp án: A

Trang 14

Câu 3: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu được nội dung văn bản

H : Dòng nào nhận xét đúng về truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh ?

A Giải thích hiện tượng lũ lụt của nhân dân ta

B Phản ánh hiện tượng lũ lụt và ước mơ của người Việt cổ muốngiải thích và chế ngự thiên tai

C Nêu cách sinh hoạt của người Việt cổ

D Đề cao sức mạnh của nhân dân chống lũ lụt

Đáp án:B

Câu 4: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu được ý nghĩa văn bản

H : Ý nghĩa nổi bật của truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh ?

A Cuộc chiến phân chia đất đai

B Ước mơ chế ngự lũ lụt, ca ngợi công lao dựng nước của tổ tiên

C Sự ngưỡng mộ thần núi Tản Viên

D Sự căm ghét thiên tai, lũ lụt

Đáp án:B

Phần 02: Tự luận( 2 câu)

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu về nội dung chính của văn bản

H: Nêu nội dung nổi bật của văn bản?

Đáp án : Ghi nhớ SGK

Trang 15

Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 10 bài tỏ cảm nhận của mình vềnhân vật Sơn Tinh.

Đáp án : - Diễn đạt trôi chảy

- Đúng chính tả, đúng nội dung yêu cầu

Bài 1/ tiết 10 ( Nghĩa của từ)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được đặc điểm nghĩa của từ

H : Nghĩa của từ thuộc phần nào sau đây?

A Nội dung

B Hình thức

Đáp án: A

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được đặc điểm nghĩa của từ?

H : Câu nào sau đây không phải cách giải nghĩa từ?

Trang 16

L: Giải thích nghĩa các từ sau: Siêng năng, tập quán, lẫm liệt

Đáp án:

- Siêng năng: không lười biếng

- Tập quán: thói quen của một cộng đồng

- Lẫm liệt: hùng dũng, oai nghiêm

Câu 4: Vận dụng thấp

Giúp HS vận dụng kiến thức để giải nghĩa từ.

L: Giải thích nghĩa của từ nhát gan theo hai cách

Đáp án: - Nhát gan: sợ sệt, yêu đuối

-Nhát gan: không can đảm

Phần 02: Tự luận( 2 câu)

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu về các cách giải thích nghĩa của từ

H: Có mấy cách giải thích nghĩa của từ? Trình bày cụ thể

Đáp án : Ghi nhớ SGK

Câu 2 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức về nghĩa của từ để viết đoạn văn

Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 10 câu, chủ đề về trường lớp có sửdụng các từ sau: siêng năng, lười biếng, thành tích

Đáp án : -Viết đúng chủ đề

- Diễn đạt mạch lạc, trôi chảy

- Có sử dụng đúng từ đã cho

Trang 17

Bài 3/ tiết 11 (Sự việc và nhân vật trong văn tự sự)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết các yếu tố trong văn bản tự sự

H: Yếu tố nào không có trong truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh khi kể vềnhân vật Sơn Tinh?

A.Tên gọi của nhân vật C Tài năng của nhân vật

B Lai lịch của nhân vật D Hình dáng của nhânvật

Đáp án: D

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết được tác dụng của việc sắp xếp các sự việc.

H : Dóng nào không đúng của việc sắp xếp các sự việc trong văn tự

Câu 3: Thông hiểu

Giúp HS hiểu rõ các yếu tố khi kể sự việc

H : Hãy chỉ ra yếu tố không cần thiết khi kể sự việc

A Thời gian

B Địa điểm

Trang 18

C Nhân vật

D Số liệu chính xác

E Đáp án: D

Câu 4: Thông hiểu

Giúp HS vai trò của các nhân vật

H : Nhân vật phụ trong truyện là những nhân vật:

A Xuất hiện nhiều nhất

B Thể hiện chủ để văn bản

C Giúp nhân vật chính hoạt động

D Nhân vật không quan trọng

Đáp án: C

Phần 02: Tự luận( 2 câu)

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu về Sự việc và nhân vật trong văn tự sự

H: Sự việc trong văn tự sự được trình bày như thế nào?

Đáp án : Ghi nhớ SGK

Câu 2 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức phương thức tự sự để viêt bài văn

Cho nhan đề: Một lần không vâng lời Em hãy tưởng tượng để kểmột câu chuyện theo nhan đề ấy

Đáp án : -Trình bày các sự việc rõ ràng, đầy đủ sáu yếu tố

- Giới thiệu nhân vật cụ thể

Trang 19

Bài 4/ tiết 14 (Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

Gióng là gì?

A.Giải thích hiện tượng mưa bão

B Ca ngợi người anh hùng giết giặc cứu nước

C Giải thích nguồn gốc dân tộc

D Giải thích tên gọi làng Cháy

Đáp án: C

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết nội dung chính văn bản.

H : Vì sao em xác định nội dung trên là chủ đề văn bản?

A Vì nó là vấn đề mà người kể thể hiện trong câu chuyện

B Vì nó được nói ở đầu truyện

C Vì nó được nói ở cuối truyện

D Cả A và C đúng

Đáp án: A

Câu 3: Thông hiểu

Giúp HS hiểu rõ về chủ đề của văn bản

H : Nhận định nào không đúng về khái niệm chủ đề của văn bản?

A Chủ đề của câu chuyện là phần mở đầu câu chuyện

B Chủ đề là vấn đề mà người kể thể hiện trong câu chuyện, còngọi là ý chính

C Chủ đề là phần liên kết giữa phần mở bài và thân bài

Trang 20

D Chủ đề là phần liên kết giữa phần thân bài và kết bài

Đáp án: D

Câu 4: Thông hiểu

Giúp HS hiểu nội dung của dàn bài

H : Phần Mở bài của văn bản Tuệ Tĩnh được viết theo cách nào?

A Tả cảnh mà nhân vật sắp xuất hiện

B Giới thiệu tên gọi, lai lịch và sự việc liên quan đến nhân vật

C Kể trực tiếp hành động của nhân vật

D Giới thiệu sự việc liên quan đến nhân vật

Đáp án: B

Phần 02: Tự luận( 2 câu)

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu về chủ đề văn bản

H: Thế nào là chủ đề của văn bản?

Đáp án : Ghi nhớ SGK

Câu 2 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức chủ đề trong văn bản tự sự để viết đoạn văn

Cho chủ đề: Thánh Gióng ra trận giết giặc cứu nước

Hãy viết một đoạn văn ngắn thể hiện chủ đề trên

Đáp án : -Trình bày các sự việc rõ ràng

- Kể đúng chủ đề

Trang 21

Bài 4/ tiết 15,16 (Tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết đề văn tự sự

H: Đề nào sao đây là đề văn tự sự?

A.Cảm nghĩ về người thân

B Người thân yêu nhất

C Kĩ niệm thời thơ ấu

D Miêu tả cảnh sân trường vào giờ chơi

Đáp án: C

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết nội dung chính văn bản.

H : Vì sao em xác định nội dung trên là chủ đề văn bản?

A Vì nó là vấn đề mà người kể thể hiện trong câu chuyện

B Vì nó được nói ở đầu truyện

C Vì nó được nói ở cuối truyện

D Cả A và C đúng

Đáp án: A

Câu 3: Thông hiểu

Giúp HS hiểu rõ về chủ đề của văn bản

H : Nhận định nào không đúng về khái niệm chủ đề của văn bản?

A.Chủ đề của câu chuyện là phần mở đầu câu chuyện

B.Chủ đề là vấn đề mà người kể thể hiện trong câu chuyện, còngọi là ý chính

Trang 22

C.Chủ đề là phần liên kết giữa phần mở bài và thân bài

D.Chủ đề là phần liên kết giữa phần thân bài và kết bài

Đáp án: D

Câu 4: Thông hiểu

Giúp HS hiểu nội dung của dàn bài

H : Phần Mở bài của văn bản Tuệ Tĩnh được viết theo cách nào?A.Tả cảnh mà nhân vật sắp xuất hiện

B.Giới thiệu tên gọi, lai lịch và sự việc liên quan đến nhân vật.C.Kể trực tiếp hành động của nhân vật

D.Giới thiệu sự việc liên quan đến nhân vật

Đáp án: B

Phần 02: Tự luận( 2 câu)

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu về chủ đề văn bản

H: Thế nào là chủ đề của văn bản?

Đáp án : Ghi nhớ SGK

Câu 2 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức chủ đề trong văn bản tự sự để viết đoạn văn

Cho chủ đề: Thánh Gióng ra trận giết giặc cứu nước

Hãy viết một đoạn văn ngắn thể hiện chủ đề trên

Đáp án : -Trình bày các sự việc rõ ràng

- Kể đúng chủ đề

Trang 23

Bài 5/ tiết 17,18 Viết bài tập làm văn số 1

Phần 02: Tự luận( 2 câu)

Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức về văn tự sự để viết bài tập làm văn.

1.Hãy đóng vai Sơn Tinh, kể lại câu chuyện Sơn Tinh, Thủy Tinh

2 Hãy kể một câu chuyện dân gian em thích bằng lời văn của em.Đáp án : -Trình bày các sự việc rõ ràng, đúng sự việc

- Kể đúng chủ đề

- Kể bằng lời văn của em

Bài 5/ tiết 19 (Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết nghĩa gốc của từ

H: Xác định nghĩa gốc của từ “ngọt”

A.Giải thích hiện tượng mưa bão

B Ca ngợi người anh hùng giết giặc cứu nước

C Giải thích nguồn gốc dân tộc

D Giải thích tên gọi làng Cháy

Đáp án: C

Câu 2: Nhận biết

Trang 24

MT: Giúp HS nhận biết nghĩa của từ.

H: Từ nào trong các từ sau đây chỉ có một nghĩa?

A Toán học B Mặt C Mắt

D Mũi

Đáp án: A

Câu 3: Thông hiểu

Giúp HS hiểu rõ về nghĩa của từ

H : Nhận định nào không đúng về nghĩa gốc?

A Là nghĩa hình thành trên cơ sở nghĩa gốc

B Là nghĩa xuất hiện cuối cùng

C Là nghĩa được biết đến nhiều nhất

D Là nghĩa xuất hiện đầu tiên làm cơ sở đẻ hình thành nghĩakhác

Đáp án: D

Câu 4: Thông hiểu

Giúp HS hiểu nghĩa gốc của từ

H : Nghĩa nào là nghĩa gốc trong các từ “chạy” sau?

A Đồng hồ chyaj nhanh 10 phút

B Con đường chạy qua núi

C Chạy ăn từng bữa

D Chạy thi 100 m

Đáp án: D

Trang 25

H: Thế nào là nghĩa gốc? Thế nào là nghĩa chuyển?

Đáp án : Ghi nhớ SGK

Câu 2 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức về nghĩa cử từ để viết đoạn văn.

Hãy viết một đoạn văn ngắn chủ đề về quê hương, trường lớp Trong

đó có sử dụng từ nhiều nghĩa( gạch chân từ nhiều nghĩa)

Đáp án : -Trình bày các sự việc rõ ràng

- Kể đúng chủ đề

- Có sử dụng đúng từ nhiều nghĩa

Trang 26

Bài 5/ tiết 20 (Lời văn, đoạn văn tự sự)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết ngôi kể thường gặp trong văn tự sự

Câu hỏi : Truyện dân gian thường sử dụng ngôi kể thứ ba.

Đúng hay sai ?

Đáp án: A

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết các thao tác khi tìm hiểu đề

Câu hỏi : Khi tìm hiểu đề văn tự sự, em cần phải làm gì ?

A Học thuộc toàn văn đề

B Sửa lỗi chính tả (nếu có)

C Gạch dưới những từ ngữ quan trọng

D Bổ sung một vài từ ngữ cần thiết

Đáp án: C

Câu 3: Thông hiểu

Giúp HS hiểu rõ về các bước tạo lập văn bản của văn bản

Câu hỏi : Trong quy trình làm bài văn tự sự, có thể lược bỏ

một bước nào ?

Trang 27

Câu 4: Thông hiểu

Giúp HS hiểu đề văn tự sự

Câu hỏi : Những đề văn dưới đây là đề văn tự sự Đúng hay sai ?

– Một kỉ niệm thời thơ ấu.

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu về nội dung nghĩa của từ

H: Thế nào là lời văn trong văn tự sự?

Đáp án : Ghi nhớ SGK

Câu 2 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức viết một đoạn văn ngắn

Hãy viết một đoạn văn ngắn chủ đề : Thánh Gióng đại diện cho tinhthần yêu nước”

Đáp án : -Trình bày các sự việc rõ ràng

- Kể đúng chủ đề

- Có sử dụng đúng từ nhiều nghĩa

Trang 28

Tuần 6/ tiết 21,22( Thạch Sanh)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi1,2

Thạch Sanh lại thật thà tin ngay Chàng vội vã từ giả mẹ con Lí Thông, trở về túp lêu cũ dưới gốc đa, kiếm củi nuôi thân Còn Lí Thông hí hửng đem đầu con yêu quái vào kinh đô nộp cho nhà vua Hắn được vua khen, phong cho làm Quận công.

( Thạch Sanh)

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS xác định thể loại của văn bản.

H:Văn bản Thạch Sanh thuộc thể loại nào?

A Cổ tích C.Thần thoại

B Truyền thuyết D.Cả ba đều sai

Đáp án: A

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết chi tiết trong văn bản

H: Đoạn trích trên diễn tả ý nào sau đây:

A.Lí Thông lừa Thạch Sanh đi canh miếu thờ

B.Thạch Sanh giết đại bàng

Trang 29

Câu 3: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu được nội dung văn bản

H.Truyện Thạch Sanh thể hiện ước mơ gì của dân tộc?

A Giải thích hiện tượng tự nhiên

B Nguồn gốc của dân tộc Việt Nam

C Vì Thạch Sanh thật thà, dũng cảm, nhân hậu

D Vì chàng cưới được công chúa

Đáp án: C

Phần 02: Tự luận( 2 câu)

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu về nội dung chính của văn bản.

H: Hãy nêu lên nội dung chính của văn bản

Đáp án : Ghi nhớ SGK

Câu 2 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức phương thức tự sự để viêt bài văn

Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 10 bài tỏ cảm nhận của mình vềnhân vật Thạch Sanh

Đáp án : - Diễn đạt trôi chảy

- Đúng chính tả, đúng nội dung yêu cầu

Trang 30

Tuần 6/ tiết 23 (Chữa lỗi dùng từ)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết lỗi dùng từ

Câu hỏi : Câu sau mắc lỗi gì trong cách dùng từ ?

Đoạn đường này thật là hoang mang.

Câu hỏi : Câu sau đây mắc lỗi gì trong cách dùng từ ?

Hôm qua, em và các bạn cùng lớp được cô giáo cho đi thăm

Trang 31

B Nhầm lẫn giữa các từ gần âm

C Dùng từ không đúng nghĩa

D Viết sai lỗi chính tả

Đáp án: A

Câu 3: Thông hiểu

Giúp HS hiểu rõ về các lỗi dung từ

Câu hỏi : Trong các câu văn sau, câu nào mắc lỗi về dùng từ lặp ?

A Có xáo thì xáo nước trong Đừng xáo nước đục đau lòng còcon

B Người ta sinh ra tự do bình đẳng về quyền lợi và phải luônluôn được tự do bình đẳng về quyền lợi

C Truyện Thạch Sanh là một truyện hay nên em rất thích truyện Thạch Sanh

D Cây tre Việt Nam, cây tre xanh nhũn nhặn, ngay thẳng, thuỷchung, đảm đang

Đáp án: C

Câu 4: Thông hiểu

Giúp HS hiểu nguyên nhân mắc lỗi

H : Dòng nào không là nguyên nhân nào dẫn đến mắc các lỗi vềdùng từ?

A Không hiểu nghĩa của từ

Trang 32

Câu 1: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu về nội dung chữa lỗi dùng từ

H: Để tránh các lỗi dung từ, ta phải làm gì?

Đáp án : Cần đọc nhiều, hỏi han, tra từ điển

Không rõ nghĩa thì không dùng

Câu 2 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức về chữa lỗi dùng từ để viết đoạn văn.

Hãy viết một đoạn văn ngắn chủ đề về quê hương, trường lớp Trong

đó không mắc các lỗi dùng từ

Tuần 7/ tiết 25,26 ( Em bé thông minh)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Câu 1: Nhận biết

MT: Giúp HS xác định thể loại của văn bản.

H:Văn bản Em bé thông minh thuộc thể loại nào?

Trang 33

Câu 2: Nhận biết

MT: Giúp HS nhận biết chi tiết trong văn bản

H: Nhân vật chính trong truyện em bé thông minh là ai?

A) Hai cha con em bé C) Viên quan

B) Nhà vua D) Em bé

Đáp án: D

Câu 3: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu được nội dung văn bản

H: Nghệ thuật nào tiêu biểu trong truyện “ Em bé thông minh”?

A) Có yếu tố tưởng tượng kì ảo

B) Hình thức dùng câu đố thử tài

C) Có những đồ vật thần kì

D) Hình ảnh nhân vật tương phản

Đáp án: B

Câu 4: Thông hiểu

MT: Giúp HS hiểu nội dung văn bản

H: Truyện nhằm đề cao điều gì?

Trang 34

MT: Hiểu được văn bản

Nêu nghệ thuật, nội dung, ý nghĩa của văn bản “ Em bé thông minh”

Câu 2: Thông hiểu

MT: Hiểu được nghệ thuật tiêu biểu của văn bản

Nghệ thuật gì nổi bật trong văn bản” Em bé thông minh”

Đáp án: Nghệ thuật dùng câu đố thử tài

– Em bé giải được câu đố của quan cận thần

+ Quan hỏi người cha : trâu cày một ngày mấy đường

+ Em bé trả lời bằng câu hỏi : ngựa của quan đi ngày mấy bước.– Em bé giải được thử thách của vua lần 1 (đối với dân làng) : Vua

Trang 35

– Em bé giải được thử thách của vua lần 2 (khi lên kinh thành).+ Thách đố một con chim sẻ làm ba mâm cỗ.

+ Em đưa cây kim đòi rèn dao để mổ thịt chim

– Em bé giải được câu đố của sứ thần

+ Câu đố là xâu sợi chỉ qua con ốc

+ Em hát câu hát dân gian làm lời giải

c Kết thúc :

Em bé được Vua phong trạng nguyên

Câu 4 : Vận dụng cao

MT : Vận dụng kiến thức viết đoạn văn

Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 10 bài tỏ cảm nhận của mình vềnhân vật em bé trong truyện

Đáp án : - Diễn đạt trôi chảy

- Đúng chính tả, đúng nội dung yêu cầu

Tuần 8/ tiết 32 (Danh từ)

Phần 01: Trắc nghiệm khách quan ( 4 câu).

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi 1

Ngày đăng: 27/12/2017, 10:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w