1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

BC VXL mạch đếm và phân loại sảm phẩm

19 367 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 848,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo đồ án vi xử lýThiết kế hệ thống mạch đếm sản phẩm tự động dùng MCU msp430 Giáo viên hướng dẫn: ThS.. TRẦN HỮU DANH Sinh viên thực hiện:... Nội dung báo cáo• Giới thiệu LaunchPad

Trang 1

Báo cáo đồ án vi xử lý

Thiết kế hệ thống mạch đếm sản phẩm tự

động dùng MCU msp430

Giáo viên hướng dẫn:

ThS TRẦN HỮU DANH

Sinh viên thực hiện:

Trang 2

Nội dung báo cáo

• Giới thiệu LaunchPad Development Board

• Giới thiệu phần mền CCS (Code Composer Studio v4 Core Edition)

• Sơ lược về MCU msp430g2152

• Sơ đồ khối

• Mach nguyên lý

• Kết quả đạt được

Trang 3

LaunchPad Development Board

Embedded Emulation 6-pin eZ430 Connector

Part and Socket Crystal Pads

Power Connector Reset Button

LEDs and Jumpers

P1.0 & P1.6

P1.3 Button

Chip Pinouts

USB Emulator

Connection

Lab …

Trang 4

PHẦN MỀM CCS

Trang 6

Sơ lược về MCU msp430g2152

Trang 7

Timer_A0

Trang 8

Timer_A0

Trang 9

Sơ đồ khối

Trang 10

Lưu đồ

Trang 11

Mô Phỏng

2 3 4 5 6 7 8

2

3

4

5

6

7

8

10 11

2 3 4 5 6 7 8

Q1

PNP

R1

1k

R2

1k

R3

10k

P2.5/ROSC 3

RST/NMI 7 TEST 1

P2.4/CA1/TA2 12 P2.3/CA0/TA1 11 P2.2/CAOUT/TA0 10 P2.1/INCLKP2.0/ACLK 9

8 P1.2/TA1

15 P1.1/TA0

14 P1.0/TACLK 13

P1.3/TA2 16

P1.4/SMCLK/TCK 17

P1.7/TA2/TDO/TDI

20 P1.6/TA1/TDI/TCLK

19 P1.5/TA0/TMS 18

XIN 6 XOUT 5

U1

MSP430F1121

0 dem

?

?

0

motor_phan loai

cb phan loai motor

Trang 12

Mạch Nguyên Lý

2 4 6 8

2

4

6

7

10 2

4 6 8

PCO

Q1

PNP

R1

1k

R2

1k

R3

4.7K

P2.5/ROSC 3

RST/NMI 7 TEST 1

P2.4/CA1/TA2 12 P2.3/CA0/TA1 11 P2.2/CAOUT/TA0 10 P2.1/INCLKP2.0/ACLK 9

8 P1.2/TA1

15 P1.1/TA0

14 P1.0/TACLK 13

P1.3/TA2 16

P1.4/SMCLK/TCK 17

P1.7/TA2/TDO/TDI

20 P1.6/TA1/TDI/TCLK

19 P1.5/TA0/TMS 18

XIN 6 XOUT 5

U1

MSP430F1121

D5

1N4148

RL3

5V

Q1

C1815

R2

3r

R11

1k

A K

LEDT5

LED

A K

LEDP5

R20

47k

R21

330r

U1:E

74HC14

A K

LEDT5

LED

A K

LEDP5

LED-RED

R20

47k

R21

330r

U1:E

74HC14

C1

1nP

Trang 13

6) interrupt

• 6) interrupt

• Ví dụ:

• #pragma vector = 0x14

• interrupt void my_interrupt_handler(void);

• Là hàm dùng chỉ thị tới một hoặc nhiều ngắt Khai báo bằng chỉ thị tiền xử lý

• # pragma vetor = (địa chỉ của các véc tơ ngắt)

Trang 14

Các linh kiện sử dụng trong mạch

• Msp430g2152

• Transistor pnp, điện trở 220R, 4k7,

• 74hc14 làm cổng đệm

• Led 7seg

• Và một số linh kiện phụ

Trang 15

Gọi ngắt

enabled

overload,TACCRO,CCRO, TACCR0 TACCIFG

upmode

Trang 16

So sánh phát hiện sp

• while(1)

• {

• if ((1 & _P2_IN->_BIT.b5))

• { Delay(20000);

• while((1 & _P2_IN->_BIT.b5)) {};

• {

• _P2_OUT->_BIT.b3 = 1;

• }

• }

• if ((1 & _P2_IN->_BIT.b4)) //co san pham di qua

• { Delay(20000);

• while((1 & _P2_IN->_BIT.b4)) {}; // doi san pham di qua het

Trang 17

Đổi mã hex

• { i++;

• mDigit[1] = To7Seg(i/10,0);

• mDigit[0] = To7Seg(i%10,0);

• _P2_OUT->_BIT.b3 = 0;

• if(i>=99)

• {

• i=0;

• }

Trang 18

• #pragma vector=TIMER0_A0_VECTOR // #pragma

vector=TIMERA0_VECTOR(msp430)

• // sua lai TIMER0_A0_VECTOR

• interrupt void Timer_A (void)

• {

• switch(mDigNo)

• {

• case 0:

• _P2_OUT->_BIT.b0 =1;

• _P2_OUT->_BIT.b1 = 0;

• //TACCR0 = TACCR0 + 10000;

• //_P2_OUT->_BYTE =~0x01;

• break;

• case 1:

• _P2_OUT->_BIT.b1 = 1;

• _P2_OUT->_BIT.b0 = 0;

• //TACCR0 = TACCR0 + 10000;

• //_P2_OUT->_BYTE =~0x02;

• break;

• }

• P1OUT = mDigit[mDigNo];

Trang 19

Kết quả

Kiến thức của em có hạn:

Mạch chạy được phần đếm, Phân loại chưa phân loại được

Cảm ơn thầy và các bạn

Ngày đăng: 25/12/2017, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w