I. Động cơ II. Hệ thống cung cấp nhiên liệu không khí III. Hệ thống bôi trơn IV. Hệ thống làm mát I. Động cơ II. Hệ thống cung cấp nhiên liệu không khí III. Hệ thống bôi trơn IV. Hệ thống làm mát I. Động cơ II. Hệ thống cung cấp nhiên liệu không khí III. Hệ thống bôi trơn IV. Hệ thống làm mát
Trang 4 - Gi¸o tr×nh Xe « t« GAZ- 66. Nxb Q§ND,2001.
- ¤ t«. Nxb c«ng nh©n kü thuËt Hµ néi1983.
TµiliÖuthamkh¶o
Trang 51.ưTácưdụng
động cơ hoạt động trong một thời gian nhất định
Trang 6Thiếtưbịưđộngưlựcưxeưgaz-ư66
Trang 9-Nắp máy:
+Tác dụng: Cùng với xi lanh máy, pít tông tạo thành
buồng cháy cho động cơ; bao kín phía trên thân máy;
gá lắp bộ phận khác
+ Cấu tạo:
Thiếtưbịưđộngưlựcưxeưgaz-ư66
Trang 10- ống lót xilanh:
+ Tác dụng: Cùng với nắp máy, pít tông tạo thành
buồng cháy, chống mài mòn và nâng cao tuổi thọ cho
động cơ
+ Cấu tạo: 8 ống hình trụ, dạng lót dài
- Đáy dầu:
buồng trục khuỷu.:
+ Cấu tạo: Có nút xả dầu ở đáy; giữa đáy dầu và thân máy có đệm làm kín và đ ợc liên kết với nhau bằng đai ốc
Thiếtưbịưđộngưlựcưxeưgaz-ư66
Trang 14-Nhóm trục khuỷu:
+ Tác dụng: Nhận lực từ pít tông thông qua thanh
+ Cấu tạo:
Thiếtưbịưđộngưlựcưxeưgaz-ư66
Trang 15Pitt«ng
Trôckhuûu
ThanhtruyÒn
Trang 17a Tác dụng: Dùng để điều khiển quá trình đóng mở
của xupap đúng thời điểm và thứ tự nổ của động cơ
Thiếtưbịưđộngưlựcưxeưgaz-ư66
Trang 19- Trôc cam:
+ T¸c dông: NhËn lùc tõ b¸nh r¨ng trôc cam ®iÒu
Trang 20- Con đội:
+Tác dụng: Nhận và
truyền lực từ trục cam
Trang 24II.ưHệưthốngưcungưcấpưnhiênưliệu-ưkhôngưkhíA.Tácưdụng-ưtínhưnăng
1.ưTácưdụng
- Làm sạch nhiên liệu, không khí;
- Hoà trộn nhiên liệu, không khí thành hỗn hợp theo đúng
tỷ lệ và thành phần, cung cấp vào xi lanh động cơ đúng
thời điểm, đúng thứ tự làm việc các xi lanh;
-Thải sạch sản phẩm cháy ra ngoài
2 Tính năng
Trang 25Đường ống dẫn Dẫn động điều khiển
Trang 272 Khoá xăng
a Tác dụng: Đóng mở đ ờng ống dẫn xăng từ thùng đến bầu lọc thô
b Vị trí bố trí
c Cách sử dụng: Có 3 vị trí: Giữa khoá, Vặn sang trái
mở thùng trái sang phải mở thùng bên phải
Trang 283 BÇu läc th«
a T¸c dông: Läc s¬ bé cÆn bÈn cã ® êng kÝnh >= 1.5 mm
b VÞ trÝ bè trÝ
c CÊu t¹o:
Trang 305 BÇu läc tinh
a T¸c dông: Läc x¨ng s¹ch cÆn bÈn tr íc vµo bé chÕ hoµ khÝ
Trang 349 Thiết bị đo mức xăng
a Tác dụng: Báo mức xăng trong hệ thống
c Cấu tạo: Cảm biến và đồng hồ
Trang 391 Đáy dầu và phao lọc dầu
bơm
b Vị trí bố trí: Đáy động cơ
c Cấu tạo:
Trang 48II.ưHệưthốngưlàmưmát
A.Tácưdụng-ưtínhưnăng
1.ưTácưdụng
- Chứa, cung cấp n ớc làm mát.
- Duy trì nhiệt độ làm việc của động cơ ổn
Trang 501 Két mát
a Tác dụng: Hạ thấp nhiệt
độ n ớc sau khi đi làm mát
nóngống dẫn n ớc
Két mát
Trang 512 B¬m n íc
a T¸c dông: Hót n íc tõ kÐt
m¸t ®Èy n íc vµo c¸c ¸o n íc
vµ tuÇn hoµn trong hÖ
Trang 557 Thiết bị kiểm đo
a Tác dụng: Báo nhiệt độ n ớc làm mát.
b Cấu tạo: Cảm biến và đồng hồ
Trang 58Câu hỏi1: Đ/c cho biết các biện pháp nâng cao công suất động cơ xe GAZ-66 trong quá trình khai thác, sử dụng?
Câu hỏi 2: Đ/c cho biết khi nhiệt độ dầu bôi trơn, n ớc làm mát quá thấp thì hiện t ợng gì xảy ra?
Câu hỏi 3: Đ/c cho biết khi đổ nhiên liệu điêzel vào động cơ xăng và ng ợc lại thì hiện t ợng gì
sẽ xảy ra?
Trang 59*Câu hỏi: Đ/c cho biết tác dụng của nhóm chi tiết chuyển động?
* Kết luận: Nhận áp lực do hỗn hợp nhiên liệu
và không khí cháy sinh ra biến chuyển động tịnh tiến của pittông thành chuyển động quay của trục khuỷu ở kì nổ và ng ợc lại trong các kì khác.
Thiếtưbịưđộngưlựcưxeưgaz-ư66
Trang 60*Câu hỏi: Đ/c cho biết hoạt động của các bộ phận nh thế nào khi bánh răng cam quay?
* Kết luận: Trục cam quay, vấu cam tỳ vào con đội làm đũa đẩy dịch chuyển từ d ới lên trên tác động vào trục và giàn cò mổ làm trục xoay, cò mổ tỳ vào đế xuppáp Khi này các xúpáp đi xuống mở cửa nạp hoặc thải
Thiếtưbịưđộngưlựcưxeưgaz-ư66
Trang 61*Câu hỏi: Đ/c cho biết tác dụng của bầu lọc không khí?
* Kết luận: Dùng để lọc sạch không khí khỏi các tạp chất tr ớc khi đ a vào bộ chế hoà khí.
Thiếtưbịưđộngưlựcưxeưgaz-ư66