1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi học kì 1 bắc ninh

5 128 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 380,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018Đề thi học kì 1 Bắc Ninh Chu Văn An 2017 2018

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

UBND TỈNH BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học 2017 – 2018

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Đặt alog 453 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log 545 2 a

a

B log 545 a 1

a

C log 545 a 2

a

D log 545 a 2

a

Câu 2: Cho hàm số yx33x29x1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 3;1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 3 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

Câu 3: Cho hàm số

2

2

x y x

 có đồ thị  C Đồ thị  C có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 4: Cho một hình đa diện Tìm khẳng định saitrong các khẳng định sau:

A Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh B Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

C Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt D Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Câu 5: Đồ thị hàm số

2

2

1 2

x y

  có tiệm cân đứng xa và tiệm cận ngang yb Tính giá trị T=2a b

A T=4 B T=1 C T=8 D T=6

Câu 6: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy 1 1 1 ABC là tam giác vuông cân tại C,ACa 2 Biết tam giác 1

ABC có chu vi bằng 5a Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C 1 1 1

A

3

3 2

a

V B

3

2

a

V C 1 3

3

Va D Va3

Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2

4

x y x

 trên đoạn  1;5

A

  1;5

1 max

5

yB

  1;5

1 max

4

yC

  1;5

5 max

29

yD

  1;5

2 max

6

y

Câu 8: Cho hàm số f x có đạo hàm     2 

fxxx Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x3 B Hàm số đạt cực tiểu tại x3

C Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 D Hàm số đạt cực đại tại x 1

Câu 9: Cho a0 Hãy viết biểu thức

4 4 5

3

a a

a a

dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ?

A

23

4

3 4

19 4

9 2

a

Câu 10: Tính tổng lập phương các nghiệm của phương trình

Câu 11: Cho a là số thực dương khác 1.Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x y,

A loga xy logaxyB loga xy loga xloga y

C loga xy logaxyD loga xy loga x.loga y

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y3x

A y 3 ln 3x B y x.3x1 C y 3x D 1 3

ln 3

x

y 

Câu 13: Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số 2 3 5 2 2 1

yxxx

log x.log x 1 log xlog x

Mã đề thi 132

Trang 2

A 2;1 .

3

1 35

2 24

M  

1 2; 3

M  

1 35

;

2 24

M 

 

 

Câu 14: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD A B C D    cóAB3,AD4,AA 5

Câu 15: Chohàm số 1 3 2  

3

yxxxC Biết đồ thị (C) có hai tiếp tuyến cùng vuông góc với đường

thẳng d y: x Gọi h là khoảng cách giữa hai tiếp tuyến đó Tính h

3

3

3

hD h 2

Câu 16: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt

A m  1;3 B m   1;  C m  1;3 D m  ;3

Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số

A. \ 1

3

DR  

 

  B

1

; 3

D 

  C D. 1;

3



 

Câu 18: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y(x1)(x2 2 )x với trục hoành

Câu 19: Tìm giá trị cực tiểu y CT của hàm số yx44x23

A y CT 3 B y CT 0 C y CT  2 D y CT  1

Câu 20: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?

3

x

   .B y0,99x C 2 3

x

3

x

y  

   

Câu 21: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB2 ,a ADa Hình chiếu của đỉnh S lên đáy

là trung điểm cạnh AB , cạnh bên SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 0

45 Tính thể tích V của khối chóp đã cho

A V 2 2a3 B

3 2 3

a

3

a

3

3 6

a

V

Câu 22: Cho hàm số   2

ln

f xx x Tính f e

Câu 23: Cho hàm sốyx3mx1 (với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục

hoành tạiba điểm phân biệt

A

3

3 2

2

3

3 2 2

3

3 2 2

3

3 2 2

m

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2  

y  x xmx nghịch biến trên khoảng  ; 

A 7

3

3

3

3

m

Câu 25: Tìm tập xác định D của hàm số  2 

yxx

A D  ;0 3; .B D  ;0  3;.C D 0;3 D D 0;3

f (x)  m

D y3x113

D  

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề thi 132

Câu 26: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số có điểm cực tiểu bằng 0

B Hàm số có điểm cực đại bằng 5

C Hàm số có điểm cực tiểu bằng 1

D Hàm số có điểm cực tiểu bằng 1

Câu 27: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây

Hàm số đó là hàm số nào ?

yxx

yxx

3 1

y  x x

yxx

Câu 28: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2 1 1

2 x 5.2x  3 0.Tìm S

A S1;log 23  B S0;log 32  C S1;log 32  D S  1

Câu 29: Đường thẳng nào cho dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

A x2 B y2 C y 1 D y 2

Câu 30: Bảng sau là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A 2 3.

2

x

y

x

1 2

x y x

2

x y x

4 2

x y x

Câu 31: Ông A gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi suất kép Lãi suất ngân hàng là 8% trên năm

và không thay đổi qua các năm ông gửi tiền Sau 5 năm ông cần tiền để sửa nhà, ông đã rút toàn bộ số tiền và sử dụng một nửa số tiền đó vào công việc, số còn lại ông tiếp tục gửi ngân hàng với hình thức như trên Hỏi sau 10 năm ông A đã thu được số tiền lãi là bao nhiêu?( đơn vị tính là triệu đồng)

A 81, 412.B 80, 412.C 79, 412 D 100, 412.

Câu 32: Cho đồ thị hàm số ( ) :C y x3 3x Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Đồ thị (C) cắt trục tung tại một điểm.B Đồ thị (C) nhận gốc tọa độ O là tâm đối xứng

C Đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.D Đồ thị (C) nhận trục Oy làm trục đối xứng

Câu 33: Cho hàm số 2 1

1

x y x

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(2;5) của đồ thị hàm số trên là:

A y= 3x-11 B y=-3x +11 C y= -3x-11 D y= 3x+11

Câu 34: Cho khối chóp có đôi một vuông góc với nhau và SAa SB, b SC, c

Tính thể tích khối chópS ABC.

A 1

3

Vabc B Vabc C 1

2

Vabc D 1

6

Vabc

Câu 35: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng  ; ?

A yx31 B yx43x C yex D 1

2

x y x

Câu 36: Cho khối tứ diện ABCD , Mlà trung điểmAB Mặt phẳng (MCD)chia khối tứ diện ABCD thành hai

khối đa diện nào?

A Hai khối lăng trụ tam giác B Một lăng trụ tam giác và một khối tứ diện

C Hai khối tứ diện D Hai khối chóp tứ giác

Câu 37: Viết công thức thể tích V của khối cầu có bán kính r

S ABC SA SB SC, ,

Trang 4

A 1 3

3

3

V r C V r3 D V 4r2

Câu 38: Thể tích khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng 6 gần bằng số nào sau đây nhất ?

Câu 39: Cho hình chóptứ giác đều có cạnh đáy bằng a và biết diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy Tính

thể tích của khối chóp

A

3

3 12

a

VB

3 3 3

a

3

3 2

a

VD

3

3 6

a

V

Câu 40: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh bên là và chiều cao là (b>h) Tính thể tích khối chóp đó

A 3 2 2

4

12

Vbh h C 3 2 2

4

Vbh b D 3 2 2

8

Vbh h

Câu 41: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x29x2 trên đoạn  0; 4

A

  0;4

miny2 B

  0;4 miny 34 C

  0;4 miny 25 D

  0;4 miny 18

Câu 42: Nếu tăng chiều cao một khối chóp lên 2 lần và giảm diện tích đáy đi 6 lần thì thể tích khối chóp đó tăng

hay giảm bao nhiêu lần?

A Tăng 3 lần.B Giảm 3 lần.C Giảm 12 lần D Không tăng, không giảm

Câu 43: Tìm nghiệm của phương trình: log (22 x 1) 3

A 9

2

2

Câu 44: Cho tứ diện ABCDDA vuông góc với mặt phẳng (ABC) vàADa AC, 2a; cạnh BC vuông

góc với cạnh AB Tính bán kính r mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

2

a

r.B ra C 5

2

a

rD ra 5

Câu 45: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D    có tâm I Gọi V V, 1lần lượt là thể tích của khối hộp

ABCD A B C D   và khối chóp I ABCD Tính tỉ số k V1

V

A 1

6

12

8

3

k

Câu 46: Viết công thức diện tích xung quanh S xq của hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh l và bán kính

đường tròn đáy r

A S xqrl B S xq2rl C S xq rl D 1

2

xq

S  rl

Câu 47: Một hình trụ có bán kính đáy r5cm , chiều cao h7cm Tính diện tích xung quanh của hình trụ

35

xq

S   cm B  2

70

xq

S   cm C 70  2

3

xq

3

xq

S   cm

Câu 48: Đồ thị hàm số nào dưới đây đi qua điểm M(2; 1) ?

A yx44x21 B 3

1

x y x

 

3

3 1

3

x y x

Câu 49: Cho hàm số 1

1

x y x

 Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn  5; 1 Tính M+m

6

2 3

Câu 50: Tìm

2017 x

x 0

lim

x

- HẾT -

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề thi 132

Đáp án

Ngày đăng: 21/12/2017, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w